Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200763211-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200763132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo trì các tuyến đường tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 15:56:00 đến ngày 2020-08-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,336,036,529 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA TRÀN BẾN NƯỚC KM26+500 ĐƯỜNG ĐT.269D
1 Sản xuất, lắp đặt cọc tiệu Theo hồ sơ thiết kế 30 Cọc
2 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 135x67.5 cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Bê tông lan can, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 5,1 m3
5 Sản xuất, lắp đặt mạ kẽm lan can thép Theo hồ sơ thiết kế 644,6 Kg
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lan can loại 10 < d < 18mm Theo hồ sơ thiết kế 456,9 Kg
7 Sơn bệ lan can Theo hồ sơ thiết kế 16,44 m2
8 Quét nhựa mặt cống 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế 129,6 m2
9 Đổ bê tông phủ mặt cống đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 15,55 m3
10 Sản xuất, lắp đặt lưới thép phủ mặt cống fi <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 685,6 Kg
11 Đổ bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 41,96 m3
12 Vữa xi măng đệm ốp mái tràn, VXM M100 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 279,8 m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép loại d<=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 1.601,3 Kg
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép loại 10 < d < 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 303,4 Kg
15 Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 phần ốp mái ta luy (cả thượng hạ lưu bờ suối) Theo hồ sơ thiết kế 15,55 m3
16 Làm lớp đệm móng CPSS chân khay phần ốp mái ta luy (cả thượng hạ lưu bờ suối) Theo hồ sơ thiết kế 4 m3
17 Bê tông sân tràn đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 48,28 m3
18 Đổ bê tông chân khay phần sân thượng, hạ lưu, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 25,55 m3
19 Làm lớp đệm móng CPSS chân khay phần sân thượng, hạ lưu Theo hồ sơ thiết kế 24,73 m3
20 Sản xuất, lắp đặt lưới thép f<=10 sân cống Theo hồ sơ thiết kế 2.010,2 Kg
21 Đổ bê tông móng đầu cống, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 74,84 m3
22 Bê tông đệm móng cống dày 20cm, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 11,23 m3
23 Làm lớp đệm CPSS Theo hồ sơ thiết kế 10,37 m3
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cống, d <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 256 Kg
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cống, d <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 2.595,7 Kg
26 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m Theo hồ sơ thiết kế 18 rọ
27 Bơm nước hố móng Theo hồ sơ thiết kế 10 ca
28 Đổ bê tông gờ giảm tốc, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,16 m3
29 Đổ Bê tông ống cống hình hộp, vữa M300 Đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 90,18 m3
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp d<=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 1.166,5 Kg
31 Thép cống hộp 10 &lt;d&lt;&#x3D;18 mm Theo hồ sơ thiết kế 10.914,2 Kg
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, d > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 3.008,8 Kg
33 Đổ bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 56,7 m3
34 Đổ bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 45,9 m3
35 Đào đất dẫn dòng Theo hồ sơ thiết kế 385 m3
36 Đắp đất các loại độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 195 m3
37 Phá vòng vây ngăn nước Theo hồ sơ thiết kế 30 m3
38 Đổ bê tông bản vượt đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 12 m3
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt, d <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 80,8 Kg
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt, d <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1.253,5 Kg
41 Làm lớp đá đệm móng Theo hồ sơ thiết kế 4,8 m3
42 Chét khe Theo hồ sơ thiết kế 4 m2
43 Sản xuất, Lắp dựng dàn giáo thép thi công Theo hồ sơ thiết kế 109,2 m2
44 Đào bụi cây, đào bụi tre Theo hồ sơ thiết kế 1 bụi
45 Chặt và đào gốc cây xoan đường kính gốc cây <=20cm Theo hồ sơ thiết kế 15 cây
46 Đắp đất các loại K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1.196,79 m3
47 Đắp cấp phối sông suối sau mố Theo hồ sơ thiết kế 146,16 m3
48 Đào móng đất Theo hồ sơ thiết kế 548 m3
49 Phá đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 37 m3
50 Đào nền đường Theo hồ sơ thiết kế 27 m3
51 Phá dỡ đường tràn cũ Theo hồ sơ thiết kế 225,09 m3
52 Đào rãnh Theo hồ sơ thiết kế 33,14 m3
53 Xây rãnh dọc, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 41,63 m3
54 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 829,56 m2
55 Làm mặt đường đá dăm dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế 829,56 m2
56 Làm móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế 755,97 m2
57 Cân vênh mặt đường cũ bằng đá dăm Theo hồ sơ thiết kế 137,61 m2
58 Trồng đá vỉa Theo hồ sơ thiết kế 3,6147 m3
59 Đắp đất đường tránh độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 330,23 m3
60 Đào phá nền + mặt đường tránh Theo hồ sơ thiết kế 330,23 m3
61 Đào nền đường, khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế 10,85 m3
62 Đào rãnh Theo hồ sơ thiết kế 3,81 m3
63 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế 38,05 m3
64 Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ ống cống D100 Theo hồ sơ thiết kế 16 ống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->