Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200767598-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20200133834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 10:59:00 đến ngày 2020-08-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,090,406,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 330,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
1 Bảo hiểm công trình xây dựng Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 khoản
B HẠNG MỤC: SAN NỀN (TKKT)
1 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 192,21 100m3
2 Mua đất đắp, K85 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 22.625,444 m3
3 Vận chuyển đất đắp Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 185,912 100m3
C HẠNG MỤC: GIAO THÔNG (TKKT)
1 Đào nền đường, đất C2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 15,215 100m3
2 Đào vét hữu cơ, đất C1 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 57,325 100m3
3 Vận chuyển đất, đất C1 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 57,325 100m3
4 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 167,664 100m3
5 Mua đất đắp, K95 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 21.528,94 m3
6 Vận chuyển đất Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 176,902 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 23,098 100m3
8 Mua đất đắp, K98 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 3.260,734 m3
9 Vận chuyển đất Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 26,793 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 5,256 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 6,921 100m3
12 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 39,921 100m2
13 Rải thảm mặt bê tông nhựa chặt C19, chiều dầy đã lèn ép 6cm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 39,921 100m2
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 5,685 100tấn
15 Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 17,5 m3
16 Ván khuôn đan rãnh Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1,866 100m2
17 Bê tông lót móng, mác150, đá 2x4 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 17,5 m3
18 Ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1,166 100m2
19 Lắp tấm đan rãnh Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 2.333 cái
20 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 7,955 100m2
21 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 56,6 m3
22 Bê tông lót móng, mác150, đá 2x4 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 34,68 m3
23 Ván khuôn đệm móng Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1,927 100m2
24 Lắp dựng bó vỉa Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1.204,2 m
25 Đào đất hồ móng, đất cấp II Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 43,69 m3
26 Bê tông lót móng, mác150, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 10,18 m3
27 Ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1,272 100m2
28 Xây gạch (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 29,39 m3
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 133,58 m2
30 Đắp trả hố móng Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 9,95 m3
31 Đắp cát đen đầm chặt, K95 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1,152 100m3
32 Vữa xi măng mác M50 khóa đầu, đuôi dày 2cm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 2.304,89 m2
33 Lát gạch block tự chèn Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 2.304,89 m2
34 Đào khuôn, đất C3 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1,391 100m3
35 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1,383 100m3
36 Đệm vữa lát đá, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1.159,08 m2
37 Lát hè bằng đá tự nhiên, băm mặt, đục nhám mặt, vát cạnh Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1.159,08 m2
38 Đào đất hố móng, đất cấp II Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,414 100m3
39 Bê tông lót móng, mác150, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 4,19 m3
40 Ván khuôn móng hố trồng cây Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,4 100m2
41 Xây gạch hố trồng cây 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 9,23 m3
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 171,13 m2
D HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG (TKKT)
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2 mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 23,18 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2 mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 129,6 m2
3 Đào móng, đất C2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 3,675 m3
4 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,15 100m2
5 Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1,875 m3
6 Cốt thép móng, đường kính D=18mm, L=30cm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,018 tấn
7 Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 15 cái
8 Cột đỡ biển báo bằng ống thép D90mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 15 cột
9 Sơn trắng 2 lớp Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 4,65 1m2
10 Sơn đỏ 2 lớp Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 4,65 1m2
11 Sắt góc L35x200x4,5mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 26,955 kg
12 Bu lông M16, L=150mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 30 cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA (TKKT)
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống đá 1x2, M200 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 2,519 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,265 100m2
3 Cốt thép đế cống đường kính D<10 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,228 tấn
4 Lắp dựng CKBT đúc sẵn Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 110 cái
5 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm (tải trọng H30) Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 36,5 1 đoạn ống
6 Quét nhựa bitum nóng vào thân cống Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 137,532 m2
7 Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống đá 1x2, M200 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 24,278 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 2,088 100m2
9 Cốt thép đế cống đường kính D<10 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1,43 tấn
10 Lắp dựng CKBT đúc sẵn Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 540 cái
11 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 3m, ĐK 600mm (tải trọng H30) Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 179,833 1 đoạn ống
12 Quét nhựa bitum nóng vào thân cống Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1.219,702 m2
13 Đào mương đặt cống, đất cấp II Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 399,262 m3
14 Đắp trả, K=0.95 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 2,428 100m3
15 Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống đá 1x2, M200 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 2,83 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,233 100m2
17 Cốt thép đế cống đường kính D<10 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,187 tấn
18 Lắp dựng CKBT đúc sẵn Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 57 cái
19 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm (tải trọng H30) Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 19,133 1 đoạn ống
20 Quét nhựa bitum nóng vào thân cống Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 173,027 m2
21 Đào mương đặt cống, đất cấp II Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 349,578 m3
22 Đắp trả, K=0.95 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 2,732 100m3
23 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 229,896 m3
24 Đắp trả, K=0.95 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,801 100m3
25 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 10,169 m3
26 Bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 12,654 m3
27 Ván khuôn bê tông đáy mương Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,26 100m2
28 Xây gạch bê tông 10,5x6x22cm, mương thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 17,861 m3
29 Trát mương thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 162,206 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 34,4 m2
31 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 7,612 m3
32 Ván khuôn bê tông đáy mương Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,602 100m2
33 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 5,16 m3
34 Ván khuôn bê tông tấm đan Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,292 100m2
35 Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,496 tấn
36 Lắp dựng CKBT đúc sẵn Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 87 cái
37 Đào hố ga, đất cấp II Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 203,16 m3
38 Đắp trả, K=0.95 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1,291 100m3
39 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 11,06 m3
40 Ván khuôn đế giếng Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1,097 100m2
41 Bê tông đế giếng đá 1x2 mác M200 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 17,269 m3
42 Cốt thép tấm đan D<10 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1,679 tấn
43 Lắp dựng CKBT đúc sẵn Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 31 cái
44 Xây gạch bê tông 10,5x6x22cm, mương thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 71,402 m3
45 Trát tường giếng thăm dày 2cm vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 455,21 m2
46 Láng nền đáy giếng VXM M75, dày 2,0cm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 32,8 m2
47 Cốt thép thang giếng, đường kính >18mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,444 tấn
48 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 12,56 1m2
49 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,555 100m2
50 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác M250 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 15,297 m3
51 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 10mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,987 tấn
52 Cốt thép tấm đan D>10 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1,06 tấn
53 Lắp dựng CKBT đúc sẵn Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 31 cái
54 Mua khung và nắp ga bằng composite ĐK: D700mm; Khung 840mm tải trọng 400KN Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 31 cái
55 Lắp Khung + lưới chắn rác, nắp ga bằng composite Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 31 cái
56 Bê tông chèn đá 1x2, mác 200, PC40 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 2,68 m3
57 Đào hố ga, đất cấp II Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 35,787 m3
58 Đắp trả, K=0.95 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,154 100m3
59 Bê tông lót móng, sỏi 4x6, mác 100, PC30 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 6,377 m3
60 Ván khuôn đế giếng Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,315 100m2
61 Bê tông đế giếng đá 1x2 mác M200 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 9,566 m3
62 Cốt thép đế giếng D<10 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,705 tấn
63 Xây giếng gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 23,994 m3
64 Trát tường giếng thăm dày 2cm vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 273,907 m2
65 Láng nền đáy giếng VXM M75, dày 2,0cm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 13,776 m2
66 Ván khuôn cổ tường đá 1x2 mác M200 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,603 100m2
67 Bê tông cổ tường Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 5,67 m3
68 Cốt thép đế giếng D<10 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,275 tấn
69 Mua khung + lưới chắn rác bằng composite KT: nắp 430x860, khung 530x960, tải trọng 250KN Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 42 cái
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI (TKKT)
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống đá 1x2, M200 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 18,06 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1,9 100m2
3 Cốt thép đế cống đường kính D<10 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1,633 tấn
4 Lắp dựng CKBT đúc sẵn Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 785 cái
5 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm, (tải trọng H10) Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 241,833 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm, (tải trọng H30) Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 19,833 1 đoạn ống
7 Quét nhựa bitum nóng vào thân cống Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 985,96 m2
8 Đào mương đặt cống, đất cấp II Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 298,315 m3
9 Đắp trả, K=0.95 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1,806 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 4,139 100m
11 Lắp đặt nút bịt nhựa D140 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 116 cái
12 Lắp đặt Co lơ 135 độ D140 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 39 cái
13 Lắp đặt Ba chạc 135 độ D140 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 33 cái
14 Đào hố ga, đất cấp II Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 84,315 m3
15 Đắp trả, K=0.95 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,387 100m3
16 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 12,91 m3
17 Ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,415 100m2
18 Bê tông đáy móng đá (1x2) mác M200 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 14,93 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1,48 tấn
20 Xây gạch bê tông 10,5x6x22cm, mương thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 52,17 m3
21 Trát tường giếng thăm dày 2cm vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 474,25 m2
22 Cốt thép thang giếng, đường kính >18mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,41 tấn
23 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,96 100m
24 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 11,54 1m2
25 Ván khuôn tấm đan. Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,345 100m2
26 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác M250 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 6,85 m3
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<10 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,306 tấn
28 Lắp dựng CKBT đúc sẵn Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 96 cái
29 Thép góc L70x50x60 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1,755 tấn
30 Bê tông mũ giếng M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 8,94 m3
31 Lắp dựng cốt thép ĐK <=10mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,541 tấn
32 Ván khuôn mũ giếng Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1,021 100m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XÂY DỰNG CẤP NƯỚC (TKKT)
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 3,23 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 6,809 100m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,24 100m
4 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 100mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,24 100m
5 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính D40mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 10 cái
7 Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính D100mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 10 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D110x110mm HDPE Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50x50mm HDPE Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt Côliôm, đường kính D110x50mm HDPE Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 7 cái
11 Lắp đặt cút xiên nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D110mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt cút xiên nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 20 cái
13 Lắp đặt cút xiên nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt rắc co nhựa đường kính D50mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 20 cái
15 Lắp đặt đầu nối ren ngoài D50 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 20 cái
16 Lắp đặt nút bịt nhựa D50 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 10 cái
17 Lắp nút bịt nhựa D110 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 2 cái
18 Lưới cảnh báo Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 5,432 100m2
19 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 3,23 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 6,809 100m
21 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 10,039 100m
22 Đào mương đặt đường ống, đất cấp II Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 331,369 m3
23 Đắp trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào mương đặt ống) Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 3,266 100m3
24 Đào móng, đất cấp II Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1,9 m3
25 Bê tông lót đá 4x6 mác M100 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,113 m3
26 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,005 100m2
27 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,152 m3
28 Ván khuôn Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,015 100m2
29 Bulông M14x100 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 10 cái
30 Đai thép hình 60x10x10 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 10 cái
31 Đào móng, đất cấp II Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,76 m3
32 Bê tông lót đá 4x6 mác M100 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,045 m3
33 Ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,002 100m2
34 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,061 m3
35 Ván khuôn Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,006 100m2
36 Bulông M14x100 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 4 cái
37 Đai thép hình 60x10x10 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 4 cái
38 Đào móng, đất cấp II Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,05 m3
39 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,03 m3
40 Ván khuôn Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,005 100m2
41 Đào móng, đất cấp II Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,27 m3
42 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,31 m3
43 Ván khuôn Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,047 100m2
44 Nắp gang D220 + Ty chụp van Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 10 cái
45 Lắp nắp gang D220 + Ty chụp van Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 10 cái
46 Đào móng, đất cấp II Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,4 m3
47 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,18 m3
48 Ván khuôn Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,026 100m2
49 Nắp gang D220 + Ty chụp van Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 5 cái
50 Lắp nắp gang D220 + Ty chụp van Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 5 cái
51 Đào móng, đất cấp II Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,52 m3
52 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,03 m3
53 Ván khuôn Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,009 100m2
54 Nắp gang D220 + Ty chụp van Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 cái
55 Lắp nắp gang D220 + Ty chụp van Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt ống nhựa u.PVC CLASSIC 2 D110 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,015 100m
57 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,008 100m
58 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính D100mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 2 cái
60 Lắp đặt cút xiên nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D110mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 4 cái
61 Đào móng, đất cấp II Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,54 m3
62 Bê tông lót đá 4x6 mác M100 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,39 m3
63 Ván khuôn lót móng Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,001 100m2
64 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,86 m3
65 Ván khuôn Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,049 100m2
66 Nắp gang D220 + Ty chụp van Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 4 cái
67 Lắp nắp gang D220 + Ty chụp van Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 4 cái
68 Lắp đặt ống nhựa u.PVC CLASSIC 2 D110 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,02 100m
69 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,02 100m
70 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 100mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,02 100m
71 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 8 cặp bích
72 Lắp đặt cút thép chuyển hướng BB, D=100mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 4 cái
73 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 4 cái
74 Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính D100mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 8 cái
75 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính trụ cứu hoả 110mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 4 cái
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRUNG THẾ + TRẠM BIẾN ÁP (TKKT)
1 Đào đất đặt móng trạm, đất C2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 7,782 m3
2 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1,065 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x20, móng trạm biến áp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 3,81 m3
4 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,011 100m2
5 Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,238 m3
6 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,017 tấn
7 Đắp trả cát móng trạm, K=0,95 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,043 100m3
8 Vận chuyển điều phối đất đào móng trạm sang san nền bằng, đất C2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,078 100m3
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 2 10 cọc
10 Lắp đặt tiếp địa trục thép dẹt 40 x 4mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 8 10 m
11 Lắp đặt tiếp địa thiết bị thép dẹt 25x4mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 3 10 m
12 Dây tiếp địa trạm biến áp đồng trần M70 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 10 m
13 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 174,94 kg
14 Bốc dỡ tiếp địa trạm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,175 tấn
15 Vận chuyển tiếp địa trạm 100m Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,017 tấn/km
16 Lắp đặt vỏ trạm BA Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 bộ
17 Lắp đặt tủ trung thế RMU 3 ngăn Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 1 tủ
18 Lắp đặt máy biến áp 3 pha 2 cuộn dây, 320KVA 22/0.4KV +- 2*2.5% Y/Y0-12 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 1 bộ
19 Lắp đặt tủ hạ thế tổng 500V-600A Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 1 tủ
20 Cáp 24KV-CU/XLPE - 1*120mm2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,03 100m
21 Lắp đặt elbow 24KV Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 1 đầu cáp
22 Cáp 0.6/1KV - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x150+1x95mm2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,33 100m
23 Ép đầu cốt đồng M150 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1,2 10 đầu cốt
24 Ép đầu cốt đồng M95 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,4 10 đầu cốt
25 Sản xuất lắp đặt biển báo tên trạm, biến báo nguy hiểm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 2 1 bộ
26 Sản xuất, lắp đặt sơ đồ 1 sợi trong tủ RMU, hạ thế Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 2 1 bộ
27 Găng ủng cách điện (Găng cách điện 24KV - 40KV) Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 cái
28 Khóa Việt tiệp hoặc tương đương Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 2 cái
29 Đào móng rãnh cáp, đất C2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,45 100m3
30 Đào móng rãnh cáp, đất C2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 5,005 m3
31 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch (DM4970) Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,99 1000v
32 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (DM4970) Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,825 100m2
33 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,164 100m3
34 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,283 100m3
35 Đào móng rãnh cáp, đất C2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 7,662 m3
36 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch (DM4970) Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,207 1000v
37 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (DM4970) Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,173 100m2
38 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,076 100m3
39 Cáp 24KV-CU/XLPE/PVC - 3*120mm2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1,32 100m
40 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,92 100m
41 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, D150mm (luồn qua đường) Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,23 100m
42 Măng sông ống thép Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 3 Cái
43 Mốc báo hiệu cáp ngầm TB-CN1 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 6 bộ
44 Lắp đặt chống sét van <=35KV Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 3 pha
45 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 78,675 Kg
46 Bu lông mạ M22x380 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 4 Cái
47 Bu lông mạ M20x55 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 4 Cái
48 Bu lông mạ M16x55 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 4 Cái
49 Bu lông mạ M10x40 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 2 Cái
50 Bu lông mạ M16x45 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 2 Cái
51 Nhân công bốc dỡ sắt thép Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,079 tấn
52 Lắp đặt xà, trọng lượng xà 100kg Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 bộ
53 Lắp đặt đầu cáp 24KV TPLUG-3x95 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 đầu cáp
54 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 12,35 Kg
55 Bu lông mạ M16x350 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 2 Cái
56 Nhân công bốc dỡ sắt thép Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,012 tấn
57 Lắp đặt xà phụ, trọng lượng xà <=15kg Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 bộ
58 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 14,372 Kg
59 Bu lông mạ M16x350 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 2 Cái
60 Nhân công bốc dỡ sắt thép Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,014 tấn
61 Lắp đặt xà phụ, trọng lượng xà <=15kg Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 bộ
62 Sứ đứng Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 3 quả
63 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên xà phụ Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,3 10 sứ
64 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 20,96 Kg
65 Bu lông mạ M14x50 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 24 Cái
66 Bu lông mạ M16x80 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 24 Cái
67 Lắp cô liê đỡ cáp Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,021 tấn
68 Bốc dỡ cô liê đỡ cáp Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,021 tấn
69 Vận chuyển cô liê đỡ cáp Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,002 tấn/km
70 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 26,1 Kg
71 Bu lông mạ M14x50 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 24 Cái
72 Bu lông mạ M16x80 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 24 Cái
73 Lắp cô liê đỡ ống thép bảo vệ cáp Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,026 tấn
74 Bốc dỡ cô liê đỡ cáp Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,026 tấn
75 Vận chuyển cô liê đỡ cáp Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,003 tấn/km
76 Dây đồng mềm nối đất chống sét van M70 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 10 m
77 Đầu cốt đồng M70 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
78 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 120mm2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 26 1 m
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ (TKKT)
1 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 45 bộ
2 Đào móng tủ, đất C2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 11,735 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,061 100m2
4 Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1,309 m3
5 Ván khuôn bê tông móng Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,568 100m2
6 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 3,71 m3
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,34 100m
8 Điều phối sang lô san nền Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 11,735 m3
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 3,4 10 cọc
10 Kéo rải dây chống sét loại dây thép loại d=12mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 20,4 100m
11 Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,51 10 m
12 Bốc dỡ tiếp địa Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,508 tấn
13 Vận chuyển tiếp địa tủ 100m Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,051 tấn/km
14 Bulông M24x350 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 68 cái
15 Lắp đặt vỏ tủ điện 500x350x1200mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 17 1 tủ
16 Cáp 0.6/1KV - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x120+1x70mm2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,26 100m
17 Cáp 0.6/1KV - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x95+1x70mm2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1,64 100m
18 Cáp 0.6/1KV - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x70+1x50mm2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 8,33 100m
19 Ép đầu cốt đồng M120 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
20 Ép đầu cốt đồng M95 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,8 10 đầu cốt
21 Ép đầu cốt đồng M70 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 9,2 10 đầu cốt
22 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 3 10 đầu cốt
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE 105/80 bảo vệ cáp Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,08 100m
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65 bảo vệ cáp Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1,32 100m
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 bảo vệ cáp Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 6,88 100m
26 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, D100mm (luồn qua đường) Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1,06 100m
27 Đào móng rãnh cáp, đất C2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 33,439 m3
28 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,192 100m3
29 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,132 100m3
30 Đào móng rãnh cáp, đất C2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 238,22 m3
31 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1,158 100m3
32 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 4,5 100m2
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG (TKKT)
1 Đào đất đặt móng tủ, đất C2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1,435 m3
2 Ván khuôn móng tủ Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,027 100m2
3 Bê tông móng tủ chiếu sáng M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,315 m3
4 Trát tường giếng thăm dày 2cm vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1,05 m2
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,012 100m3
6 Vận chuyển điều phối đất đào móng trạm sang san nền bằng, đất C2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,002 100m3
7 Khung móng M16x650 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 cái
8 Ống nhựa PVC D76 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 2 m
9 Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 2 cái
10 Đào móng rãnh cáp, đất C2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 30,56 m3
11 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,267 100m3
12 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất san nền) Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,173 100m3
13 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,541 100m2
14 Đào móng rãnh cáp, đất C2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 8,782 m3
15 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,072 100m3
16 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất san nền) Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,046 100m3
17 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,148 100m2
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 bảo vệ cáp Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 5,49 100m
19 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 100mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1,25 100m
20 Măng sông ống thép Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 21 cái
21 Cáp điện chiếu sáng 0.6/1KV CU-XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,4 100m
22 Cáp điện chiếu sáng 0.6/1KV CU-XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 7,18 100m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 152 m
24 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
25 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 9,8 10 đầu cốt
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6mm2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 3,2 10 đầu cốt
27 Dây tiếp địa liên hoàn M10 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 758 m
28 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,7 10 cọc
29 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, dây nối D10x1500mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 7 cọc
30 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,9 10 cọc
31 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, dây nối D10x1500mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 9 cọc
32 Đào đất đặt móng tủ, đất C2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 15,488 m3
33 Ván khuôn Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,358 100m2
34 Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 6,272 m3
35 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 0,02 100m3
36 Đất tận dụng san nền Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 6,272 m3
37 Lắp tấm bắt thiết bị 500x1100 dày 2mm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 16 1 bảng
38 Lắp đặt cầu đấu dây 6A Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 16 hộp
39 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 6A - 1,5KA Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 16 hộp
40 Dựng cột đèn thép bát giác 8m Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 16 cột
41 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 10m Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 16 cột
42 Lắp đặt đèn cao áp + bóng 250W Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 16 cái
43 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 7 bộ
K HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 bộ
2 Thí nghiệm thanh cái, điện áp <=35kv Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 10 phân đoạn
3 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 máy
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 2 sợi
5 Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 cái
6 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 cái
7 Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 3 cái
8 Thí nghiệm Vonmet loại AC Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 cái
9 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 cái
10 Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 bộ
11 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện<300A Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 2 cái
12 Thí nghiệm chống sét van điện áp 500kv, 1 pha Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 bộ
13 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 1 vị trí
14 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 bộ
15 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 17 sợi
16 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện<300A Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 17 cái
17 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 17 cái
18 Thí nghiệm biến dòng điện hạ thế Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 51 cái
19 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 16 sợi
20 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 16 1 vị trí
21 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 10A Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 16 cái
L HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 320kVA-24+(2x2.5%)/0,4kV Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 máy
2 Trạm biến áp hợp bộ Kios; Vỏ Kios, tôn mạ kẽm từ 2-3 mm; loại 1 lớp vỏ; Sơn tĩnh điện kèm phụ kiện (Quạt, Công tắc hành trình, ....) và vật tư kết nối chọn bộ trong trạm (Không bao gồm tủ hạ thế và máy biến áp) Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 Tủ
3 Tủ RMU-24kV 03 ngăn gồm: 02 ngăn cầu dao 630A 21kA/3s + 01 ngăn dao liền chì 200A (Kiểu tủ compact, không mở rộng; Cách điện SF6, có đồng hồ; o khí SF6; Điện trở sấy & cảm biến nhiệt; Bộ chì 24kV 16A bảo vệ MBA; Cảnh báo sự cố đầu cáp) Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 Tủ
4 Tủ điện hạ thế 500V-600A Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 Tủ
5 Tủ gom công tơ loại 300A 2 lộ đi; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 2 Tủ
6 Tủ gom công tơ loại 300A 1 lộ đi; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 Tủ
7 Tủ gom công tơ loại 300A 1 lộ đến; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 Tủ
8 Tủ gom công tơ loại 200A 1 lộ đi; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 9 Tủ
9 Tủ gom công tơ loại 200A 1 lộ đến; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 4 Tủ
M DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->