Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200765229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200667911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 14:11:00 đến ngày 2020-08-03 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,444,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi FCO-24kV | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Cái |
| 2 | Dây chảy DC-6K | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Dây |
| 3 | Nắp chụp đầu cực trung thế MBA | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Dây |
| 4 | Nắp chụp đầu cực hạ thế MBA | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Dây |
| 5 | Nắp chụp đầu cực trên cầu chì tự rơi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Dây |
| 6 | Nắp chụp đầu cực dưới cầu chì tự rơi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Dây |
| 7 | Nắp chụp đầu cực chống sét van | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | Dây |
| 8 | Sứ đứng SĐ-24kV + ty sứ mạ kẽm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | Cái |
| 9 | Dây nhôm buộc cổ sứ (sợi dài 2,5m) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | Dây |
| 10 | Cụm đấu rẽ cho dây bọc 35-70/95-185mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Bộ |
| 11 | Kẹp đấu lèo cho dây bọc 35mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Cái |
| 12 | Kẹp răng trung thế 35-70/95-185mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | Bộ |
| 13 | Dây đồng bọc trung thế CXV-1x35-24kV | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | Mét |
| 14 | Dây đồng bọc hạ thế CVV-1x150-0,6/1kV | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26 | Mét |
| 15 | Dây đồng bọc hạ thế CV-1x35-600V | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25 | Mét |
| 16 | Đầu cốt đồng cho dây trung thế 35mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng cho dây hạ thế 150mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng cho dây hạ thế 35mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | Cái |
| 19 | Kẹp răng 1 bulong cho dây 35-95/16-70mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | Cái |
| 20 | Bách nối tiếp địa + bu lông M8x30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | Cái |
| 21 | Chi tiết tiếp địa cho cầu chì tự rơi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Bộ |
| 22 | Ống thép mạ kẽm fi 34x2,3 dài 3m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Ống |
| 23 | Ống nhựa xoắn fi 105/80 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | Mét |
| 24 | Đai thép + Khóa đai trụ đôi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | Cái |
| 25 | Bảng tên trạm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 26 | Bảng tên trạm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 27 | Tủ điện hạ thế công suất 160kVA | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 28 | Xà sứ đỡ + chống sét van trạm treo trên cột BTLT 12m đôi dọc | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 29 | Xà cầu chì tự rơi trạm treo trên cột BTLT 12m đôi dọc | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 30 | Xà sứ đỡ trạm treo trên cột BTLT 12m đôi dọc | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 31 | Gông giữ máy biến áp trạm treo trên cột BTLT 12m đôi dọc | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ máy biến áp trạm treo trên cột BTLT 12m đôi dọc | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ tủ điện tổng hạ thế trạm treo trên cột BTLT 12m đôi dọc | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 34 | Bách bắt thu lôi van | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Cái |
| 35 | Tiếp địa trạm biến áp 32 cọc | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | HT |
| 36 | Nền móng trạm biến áp 01 cột BTLT MNT-1 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Móng |
| C | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc trung thế AsXV-70/11-24kV | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.313,76 | Mét |
| 2 | Cầu chì tự rơi FCO-24kV + Nắp chụp silicon | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Cái |
| 3 | Nắp chụp đầu cực trên cầu chì tự rơi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Cái |
| 4 | Nắp chụp đầu cực dưới cầu chì tự rơi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Dây |
| 5 | Dây chảy DC-15K | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Dây |
| 6 | Sứ chuỗi polymer 24kV | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | Chuỗi |
| 7 | Giáp níu cho dây AsXV-70 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | Chuỗi |
| 8 | Sứ đứng Pin Post SĐ-24kV + ty sứ mạ kẽm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17 | Cái |
| 9 | Dây nhôm buộc cổ sứ (sợi dài 2,5m) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17 | Dây |
| 10 | Cụm đấu rẽ cho dây bọc 35-70/95-185mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Bộ |
| 11 | Kẹp đấu lèo cho dây bọc 70mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm cho dây 70mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | Cái |
| 13 | Xà đỡ thẳng lệch 2 pha trụ BTLT đơn (ĐTL-2-7) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | Bộ |
| 14 | Xà néo góc lệch 2 pha trụ BTLT đơn (NL-2-7) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 15 | Xà néo góc lệch 2 pha trụ BTLT đôi dọc (NL-2-7ĐD) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Bộ |
| 16 | Xà néo góc lệch 2 pha trụ BTLT đôi ngang (NL-2-7ĐN) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà lắp cầu chì trụ BTLT đơn (X-FCO) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 18 | Cổ dề ghép cột BTLT 12m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 19 | Cổ dề ghép cột BTLT 14m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 20 | Cột bê tông ly tâm NPCI-12-5,4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Cột |
| 21 | Cột bê tông ly tâm NPCI-12-7,2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Cột |
| 22 | Cột bê tông ly tâm NPCI-14-6,5 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Cột |
| 23 | Cột bê tông ly tâm NPCI-14-9,2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Cột |
| 24 | Móng cột trung thế BTLT đơn MT-1T | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Móng |
| 25 | Móng cột trung thế BTLT đôi MTĐ-2T | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Móng |
| 26 | Móng cột trung thế BTLT đơn MT-2T-14 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Móng |
| 27 | Móng cột trung thế BTLT đơn MT-3T-14 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Móng |
| 28 | Móng cột trung thế BTLT đôi MTĐ-2T-14 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Móng |
| 29 | Tiếp địa RC-4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Vị trí |
| 30 | Tiếp địa C-10 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Vị trí |
| 31 | Chi tiết tiếp địa ngọn CT-1 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Vị trí |
| 32 | Chi tiết tiếp địa ngọn CT-2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Vị trí |
| D | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ thế ABC(4x70)-0,6/1kV | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 119,98 | Mét |
| 2 | Dây nhôm bọc hạ thế AV-50-0,6/1kV | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.496,984 | Mét |
| 3 | Dây nhôm bọc hạ thế AV-70-0,6/1kV | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4.769,12 | Mét |
| 4 | Dây nhôm bọc hạ thế SĐ-0,4kV | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 217 | Mét |
| 5 | Dây buộc cổ sứ hạ thế | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 116 | Sợi |
| 6 | Chi tiết giá móc | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Cái |
| 7 | Khóa néo cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Cái |
| 8 | Đai thép không rỉ + Khóa đai trụ đơn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Bộ |
| 9 | Đai thép không rỉ + Khóa đai trụ đôi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Bộ |
| 10 | Kẹp răng 2 bulong cho dây 25-95/25-95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34 | Cái |
| 11 | Kẹp cáp nhôm 3 bulông CCA-3.50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 81 | Cái |
| 12 | Kẹp cáp nhôm 3 bulông CCA-3.70 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm 70mm2 (chiều dài ép dây 24mm) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | Cái |
| 14 | Cầu đồng nhôm CĐN-120 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 152 | Cái |
| 15 | Ống nhựa bảo vệ cáp ONX-105/80 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | Mét |
| 16 | Xà hạ thế 3 pha đơn trụ ly tâm (XHT4-1) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27 | Bộ |
| 17 | Xà hạ thế 3 pha đôi trụ ly tâm (XHT4-2) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13 | Bộ |
| 18 | Xà hạ thế 3 pha đôi trụ ly tâm (XHT4-2b) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Bộ |
| 19 | Xà hạ thế 3 pha đôi trụ ly tâm đôi dọc (XHT4-2ĐD) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 20 | Xà hạ thế 3 pha đôi trụ ly tâm đôi ngang (XHT4-2ĐN) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 21 | Cột bê tông ly tâm PCI-8,5-3,0 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | Cột |
| 22 | Cột bê tông ly tâm PCI-8,5-4,3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | Cột |
| 23 | Cột bê tông ly tâm PCI-8,5-5,0 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | Cột |
| 24 | Móng cột hạ thế BTLT đơn MT-1H | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | Móng |
| 25 | Móng cột hạ thế BTLT đơn MT-2H | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | Móng |
| 26 | Móng cột hạ thế BTLT đôi MTĐ-1H | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Móng |
| 27 | Tiếp địa RC-4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | Vị trí |
| 28 | Chi tiết tiếp địa ngọn CT-1 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | Vị trí |
| 29 | Chi tiết tiếp địa ngọn CT-3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | Vị trí |
| E | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị trạm biến áp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi