Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200767622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200636709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 14:01:00 đến ngày 2020-08-03 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,727,447,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 2: Chi phí xây dựng | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,954 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,286 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,805 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,3 | m³ |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 55x90x190, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,076 | m³ |
| 6 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,312 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 144,573 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,172 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,821 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,525 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,785 | 100m² |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,572 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,862 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,313 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,693 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,486 | 100m² |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,138 | m³ |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,704 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,292 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,315 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,624 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,666 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,315 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (ĐM cũ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,098 | 100m² |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,752 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,759 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,826 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,901 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,872 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,497 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,878 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (ĐM cũ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,99 | 100m² |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,569 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,108 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,112 | 100m² |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,415 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,542 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,562 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,701 | 100m² |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,684 | m³ |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,085 | 100m² |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,204 | m³ |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | m³ |
| 32 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,68 | m³ |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92,564 | m³ |
| 34 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 55x90x190, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m³ |
| 35 | Xây tường bằng gạch không nung 55x90x190, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,939 | m³ |
| 36 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,052 | m³ |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m² |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,983 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,983 | tấn |
| 40 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,498 | 100m² |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 908,426 | m² |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 900,36 | m² |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 406,542 | m² |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 639,85 | m² |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 811,178 | m² |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208,5 | m² |
| 7 | Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 213,8 | m² |
| 8 | Quét Kova-CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 213,8 | m² |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 226,4 | m |
| 10 | Lát đá granít tự nhiên đen Kim Sa bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104,32 | m² |
| 11 | Lát đá granít tự nhiên màu đen Kim Sa mặt bệ các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,19 | m² |
| 12 | Lát đá granít tự nhiên màu đen Kim sa bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,62 | m² |
| 13 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 827,73 | m² |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 300x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m² |
| 15 | Ốp gạch tường khu vệ sinh gạch 300x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,875 | m² |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột, kích thước gạch Granit 100x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,85 | m² |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,79 | m² |
| 18 | SXLD khung hoa sắt cửa hộp mạ kẽm 16x16x1,2 sơn 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103,68 | m² |
| 19 | SXLD cửa đi Xinfa hệ 75, kính trắng Việt Nhật 5mm (Phụ kiện KINHLONG lề, móc gió, chốt...). | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97,485 | m² |
| 20 | SXLD cửa sổ Xinfa hệ 75, kính trắng Việt Nhật 5mm (Phụ kiện KINHLONG , lề, móc gió, chốt...). | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 144 | m² |
| 21 | SXLD lan can Inox tròn D60 hành lang tầng 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,1 | m |
| 22 | SXLD lan can sắt la 40x3 tay vịn trép tròn D60x2, nhúng kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,672 | m² |
| 23 | Vách ngăn Compact khu vệ sinh dày 12mm ( bao gồm phụ kiện Inox 304, chân đế, bản lề, chốt, …) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,79 | m² |
| 24 | Đóng trần tôn lambri dày 0.3mm, khung xương thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,92 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 254,704 | m² |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.966,43 | m² |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 938,216 | m² |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,926 | 100m² |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED chóa phản quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 4 | Eke thép 150x250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED đơn dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - quạt đảo trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 8 | Chiếc áp quạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 40A-18KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 32A-4,5KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20A-4,5KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A-4,5KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.800 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.100 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.100 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 21 | Đế âm aptomat 1 pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 22 | Hộp chia 1-4 ngã PVC D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 115 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20+25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 950 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 400x600x200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 12MODULE | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ổ căm đôi 3 chấu đế âm mặt nạ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97 | cái |
| 29 | Hạt công tắc điện 1 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 30 | Hạt công tắc điện 2 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 31 | Mặt nạ 1-4 lỗ đế âm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 32 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng d=16 dài 2,4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 33 | Nối cọc tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Cùm siếc cáp D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Băng keo điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cuộn |
| 36 | Giếng khoan D34, sâu 10m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (ĐM cũ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp Lavabo+vòi+ bộ thoát | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Qủa cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 26 | Phao điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, đường kính 27/21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt nút bịt nhựa đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Hai đầu ren ngoài D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Rắc co D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Rắc co D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu nhựa PVC đường kính 114/60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu nhựa PVC đường kính 90/34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu nhựa PVC đường kính 42/27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Máy bơm 1HP - 0,75KW | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa đồng đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa đồng đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa đồng đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều đồng đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PVC đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PVC đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê PVC đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | LUPPE đồng D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Sunon | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 45 | Dây nối mềm D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Giếng khoan D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện bơm nước sinh hoạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| G | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m² |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 55x90x190, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,34 | m³ |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,32 | m³ |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,18 | m² |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,92 | m² |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,1 | m² |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m² |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính R=101m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 12m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng S=70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống PVC đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 6 | Kẹp định vị cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Cùm cố định dây chống sét vào cọc tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Tăng đơ+cáp+ống kẽm STK D60 dài 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Giếng khoan D60, 12m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| I | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,51 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,17 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,98 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | 100m² |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,44 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m² |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,31 | m³ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,17 | 100m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,49 | m³ |
| 13 | Lát gạch DARRAZZO 400x400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 444,9 | m² |
| J | MỞ CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,41 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m² |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,323 | m³ |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m² |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m² |
| 18 | SXLD sắt V50*4 ray cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,11 | kg |
| 19 | SXLD cửa cổng sắt hộp 60x60x2, song đứng hộp 30x30x1,5, sơn chống rỉ 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,5 | m² |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m² |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m² |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,775 | m³ |
| K | SƠN TƯỜNG THÔNG LỐI ĐI CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,8 | m² |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m³ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | m³ |
| 5 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 5x10x20, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,832 | m³ |
| 6 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m² |
| 7 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,32 | m² |
| 8 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m² |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 325,69 | m² |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 327,23 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi