Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200767622-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200636709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 14:01:00 đến ngày 2020-08-03 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,727,447,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 2: Chi phí xây dựng
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,954 100m³
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26,286
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45,805
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50,3
5 Xây móng bằng gạch không nung 55x90x190, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,076
6 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,312
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 144,573
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,172 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,821 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,525 tấn
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,785 100m²
12 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,572
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,862
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,313 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,693 tấn
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,486 100m²
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 51,138
C PHẦN THÂN
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,704
2 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,292 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,268 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,315 tấn
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,624
6 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,346 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,666 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,315 tấn
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (ĐM cũ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,098 100m²
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 67,752
11 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,759 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,826 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,901 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,872 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,497 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,878 tấn
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (ĐM cũ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,99 100m²
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 80,569
19 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,108 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,037 tấn
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,112 100m²
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,415
23 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,542 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,562 tấn
25 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,701 100m²
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,684
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,588 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,31 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,085 100m²
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 64,204
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,69
32 Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,68
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 92,564
34 Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 55x90x190, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,52
35 Xây tường bằng gạch không nung 55x90x190, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,939
36 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,052
37 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,28
38 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,983 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,983 tấn
40 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,498 100m²
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 908,426
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 900,36
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 406,542
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 639,85
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 811,178
6 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 208,5
7 Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 213,8
8 Quét Kova-CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng... Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 213,8
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 226,4 m
10 Lát đá granít tự nhiên đen Kim Sa bậc tam cấp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 104,32
11 Lát đá granít tự nhiên màu đen Kim Sa mặt bệ các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,19
12 Lát đá granít tự nhiên màu đen Kim sa bậc cầu thang Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 68,62
13 Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 827,73
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 300x300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,56
15 Ốp gạch tường khu vệ sinh gạch 300x600 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27,875
16 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột, kích thước gạch Granit 100x600 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35,85
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29,79
18 SXLD khung hoa sắt cửa hộp mạ kẽm 16x16x1,2 sơn 3 nước Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 103,68
19 SXLD cửa đi Xinfa hệ 75, kính trắng Việt Nhật 5mm (Phụ kiện KINHLONG lề, móc gió, chốt...). Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 97,485
20 SXLD cửa sổ Xinfa hệ 75, kính trắng Việt Nhật 5mm (Phụ kiện KINHLONG , lề, móc gió, chốt...). Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 144
21 SXLD lan can Inox tròn D60 hành lang tầng 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 72,1 m
22 SXLD lan can sắt la 40x3 tay vịn trép tròn D60x2, nhúng kẽm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,672
23 Vách ngăn Compact khu vệ sinh dày 12mm ( bao gồm phụ kiện Inox 304, chân đế, bản lề, chốt, …) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,79
24 Đóng trần tôn lambri dày 0.3mm, khung xương thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 52,92 cái
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 254,704
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.966,43
27 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 938,216
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,926 100m²
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
2 Lắp đặt đèn LED đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 70 bộ
3 Lắp đặt đèn LED chóa phản quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
4 Eke thép 150x250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
5 Lắp đặt đèn LED đơn dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
7 Lắp đặt quạt điện - quạt đảo trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
8 Chiếc áp quạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
9 Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 40A-18KA Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 32A-4,5KA Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
12 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20A-4,5KA Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
13 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A-4,5KA Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
14 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 120 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤1,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.800 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3.100 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤4mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.100 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤16mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 m
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 hộp
21 Đế âm aptomat 1 pha Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
22 Hộp chia 1-4 ngã PVC D20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 115 cái
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤16mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.100 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20+25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 950 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤32mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60 m
26 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 400x600x200mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
27 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 12MODULE Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
28 Lắp đặt ổ căm đôi 3 chấu đế âm mặt nạ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 97 cái
29 Hạt công tắc điện 1 chiều Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45 cái
30 Hạt công tắc điện 2 chiều Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
31 Mặt nạ 1-4 lỗ đế âm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
32 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng d=16 dài 2,4m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cọc
33 Nối cọc tiếp địa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
34 Cùm siếc cáp D20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
35 Băng keo điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 cuộn
36 Giếng khoan D34, sâu 10m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (ĐM cũ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
3 Lắp Lavabo+vòi+ bộ thoát Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
4 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
6 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
8 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,52 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
14 Lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
15 Lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
16 Lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 44 cái
17 Lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 34mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
18 Qủa cầu chắn rác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
19 Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
20 Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
21 Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
22 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
23 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 42mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
24 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 34mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
25 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
26 Phao điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, đường kính 27/21mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
28 Lắp đặt nút bịt nhựa đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
29 Hai đầu ren ngoài D21 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
30 Rắc co D27 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
31 Rắc co D42 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt chậu nhựa PVC đường kính 114/60mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt chậu nhựa PVC đường kính 90/34mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
34 Lắp đặt chậu nhựa PVC đường kính 42/27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
35 Máy bơm 1HP - 0,75KW Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt van khóa đồng đường kính 27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
37 Lắp đặt van khóa đồng đường kính 34mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
38 Lắp đặt van khóa đồng đường kính 42mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt van 1 chiều đồng đường kính 27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
40 Lắp đặt tê PVC đường kính 27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
41 Lắp đặt tê PVC đường kính 42mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
42 Lắp đặt tê PVC đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
43 LUPPE đồng D27 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
44 Sunon Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cuộn
45 Dây nối mềm D21 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
46 Giếng khoan D60 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
47 Lắp đặt tủ điện bơm nước sinh hoạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
G HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m³
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,55
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,06 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m²
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 55x90x190, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,34
7 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,32
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27,18
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,92
10 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34,1
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,93
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m²
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 tấn
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
H CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét bán kính R=101m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 12m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cọc
3 Kéo rải dây chống sét cáp đồng S=70mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 m
4 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
5 Lắp đặt ống PVC đường kính ống 32mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
6 Kẹp định vị cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
7 Cùm cố định dây chống sét vào cọc tiếp địa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
8 Tăng đơ+cáp+ống kẽm STK D60 dài 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
9 Giếng khoan D60, 12m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
I MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45,51
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,17
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,98
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,12 100m²
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,44
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,37 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m²
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 87 cái
9 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,31
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m³
11 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,17 100m³
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 44,49
13 Lát gạch DARRAZZO 400x400 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 444,9
J MỞ CỔNG PHỤ
1 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,41
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,89
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,18
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,396
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,014 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,013 tấn
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,031 100m²
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,252
9 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,006 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,022 tấn
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m²
12 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,323
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,6
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,2 m
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,408
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,041 100m²
18 SXLD sắt V50*4 ray cổng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31,11 kg
19 SXLD cửa cổng sắt hộp 60x60x2, song đứng hộp 30x30x1,5, sơn chống rỉ 3 nước Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,5
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23
21 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,6
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,775
K SƠN TƯỜNG THÔNG LỐI ĐI CẦU THANG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,8
2 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,66
3 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,48
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,48
5 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 5x10x20, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,832
6 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,8
7 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,32
8 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,54
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 325,69
10 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 327,23
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->