Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200772350-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2020 01:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200772342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí của dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Quốc lộ 45 - Nghi Sơn thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc Bắc Nam phía đông giai đoạn 2017-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-26 01:29:00 đến ngày 2020-08-15 01:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 115,585,219,174 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,156,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cung cấp, lắp đặt vật liệu phần điện (Phần tuyến chính) Đoạn tuyến 61-72
1 Dây dẫn điện ACSR300&#x2F;39<br/> 1.086,3 m
2 Dây chống sét TK-70 362,1 m
3 Chuỗi néo kép dây dẫn CNK-2 12 m
4 Chuỗi đỡ lèo dây dẫn CĐ-2 12 Chuỗi
5 Chuỗi néo dây chống sét NS-2 2 Chuỗi
6 Chuỗi néo dây chống sét NS-2Đ 2 Chuỗi
7 Tiếp địa cột thép RS-4 2 Bộ
8 Chống rung dây dẫn CR5-25 18 Bộ
9 Chống rung dây chống sét CRS3-12 6 Bộ
10 Biển báo nguy hiểm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
11 Biển báo sô thứ tự cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
12 Biển thứ tự pha Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
B Cung cấp, lắp đặt vật liệu phần điện (Phần tuyến tạm) Đoạn tuyến 61-72
1 Dây dẫn điện<br/> ACSR300&#x2F;39<br/> 2.938,79 m
2 Dây chống sét TK-70 979,6 m
3 Chuỗi néo kép dây dẫn CNK-2 12 Chuỗi
4 Chuỗi néo đơn dây dẫn CN-2 2 Chuỗi
5 Chuỗi đỡ lèo dây dẫn CĐ-2 12 Chuỗi
6 Chuỗi néo dây chống sét NS-2 2 Chuỗi
7 Chuỗi néo dây chống sét NS-2Đ 2 Chuỗi
8 Tiếp địa cột thép RS-4 2 Bộ
9 Chống rung dây dẫn CR5-25 18 Bộ
10 Chống rung dây chống sét CRS3-12 6 Bộ
11 Ống nối dây dẫn OND-300 6 bộ
12 Ống nối dây chống sét OND-CS 2 bộ
13 Ống vá dây dẫn OVD-300 3 bộ
14 Biển báo nguy hiểm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
15 Biển báo sô thứ tự cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
16 Biển thứ tự pha Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
C Cung cấp-lắp đặt vật liệu, cấu kiện chính phần xây dựng Đoạn tuyến 61-72
1 Cột néo 1 mạch<br/> N211-42B<br/> 4 Cột
2 Móng cột thép MB16-16-10,9 4 Móng
3 Kè móng Kè móng 1 Vị trí
4 Bu lông neo BL56-350 64 chiếc
5 Biển báo vượt đường cao tốc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
6 Tiếp địa RS-4 4 bộ
7 Cung cấp lắp đặt phần Néo hãm cột đỡ lái tuyến (phục vụ tuyến tạm) Đoạn tuyến 61-72 NHN 2 Vị trí
D Thi công vượt các đường dây giao chéo Đoạn tuyến 61-72
1 Giao chéo Đường dây 220kV<br/> Chương V - Yêu cầu kỹ thuật<br/> 2 Vị trí
2 Giao chéo Đường dây 110kV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Vị trí
3 Giao chéo đường trung thế Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Vị trí
4 Giao chéo đường thông tin, hạ thế, đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 Vị trí
5 Giao chéo đường nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Vị trí
E Căng lại dây dây dẫn, dây chống sét (Căng ại theo tuyến tạm) Đoạn tuyến 61-72
1 Căng dây dẫn<br/> ACSR300&#x2F;39<br/> 2.938,79 m
2 Căng dây chống sét TK70 979,6 m
3 Căng lại dây dẫn ACKII300&#x2F;39 12.620,42 m
4 Căng lại dây chống sét TK70 4.206,81 m
F Căng lại dây dây dẫn, dây chống sét (Căng ại theo chính Đoạn tuyến 61-72
1 Căng dây dẫn<br/> ACSR300&#x2F;39<br/> 1.086,3 m
2 Căng dây chống sét TK70 362,1 m
3 Căng lại dây dẫn ACKII300&#x2F;39, ACSR300&#x2F;39 14.531,51 m
4 Căng lại dây chống sét TK70 4.843,84 m
G Tháo dỡ và thu hồi (Tháo hạ tuyến chính) Đoạn tuyến 61-72
1 Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC, ACSR<br/> ACKII300&#x2F;39, ACSR300&#x2F;39<br/> 1.465,5 m
2 Tháo dỡ thu hồi dây chống sét TK-70 TK70 488,5 m
3 Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn 3 Chuỗi
4 Tháo hạ thu hồi chuỗi néo dây chống sét CNS 1 Chuỗi
5 Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét CĐS 1 Chuỗi
6 Tháo hạ thu hồi chống rung dây dẫn hiện có CR 9 Bộ
7 Tháo hạ thu hồi chống rung dây chống sét hiện có CRS 2 Bộ
8 Tháo dỡ thu hồi cột thép 36m trọng lượng cột &lt;&#x3D;15tấn Cột 1 Cột
9 Phá dỡ móng hoàn trả mặt bằng TB 1 Vị trí
H Tháo dỡ và thu hồi tuyến tạm Đoạn tuyến 61-72
1 Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC, ACSR<br/> ACKII300&#x2F;39, ACSR300&#x2F;39<br/> 1.020,88 m
2 Tháo dỡ thu hồi dây chống sét TK-70 TK70 340,29 m
3 Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo dây dẫn CN-2 2 Chuỗi
4 Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo kép dây dẫn CNK-2 12 Chuỗi
5 Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn CĐ-2 12 Chuỗi
6 Tháo hạ thu hồi chuỗi néo dây chống sét NS-2 2 Chuỗi
7 Tháo hạ thu hồi chuỗi néo dây chống sét NS-2Đ 2 Chuỗi
8 Tháo hạ thu hồi chống rung dây dẫn hiện có CR5-25 15 Bộ
9 Tháo hạ thu hồi chống rung dây chống sét hiện có CRS3-12 6 Bộ
10 Tháo dỡ thu hồi cột thép 42m trọng lượng cột &lt;&#x3D;30tấn Cột 2 Cột
11 Phá dỡ móng hoàn trả mặt bằng TB 2 Vị trí
I Cung cấp, lắp đặt vật liệu phần điện (Phần tuyến chính) Đoạn tuyến 72-82
1 Dây dẫn điện<br/> ACSR300&#x2F;39<br/> 1.132,2 m
2 Dây chống sét TK-70 377,4 m
3 Chuỗi néo kép dây dẫn CNK-2 12 Chuỗi
4 Chuỗi đỡ lèo dây dẫn CĐ-2 12 Chuỗi
5 Chuỗi néo dây chống sét NS-2 2 Chuỗi
6 Chuỗi néo dây chống sét NS-2Đ 2 Chuỗi
7 Tiếp địa cột thép RS-4 2 Bộ
8 Chống rung dây dẫn CR5-25 18 Bộ
9 Chống rung dây chống sét CRS3-12 6 Bộ
10 Biển báo nguy hiểm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
11 Biển báo sô thứ tự cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
12 Biển thứ tự pha Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
J Cung cấp, lắp đặt vật liệu phần điện (Phần tuyến tạm) Đoạn tuyến 72-82
1 Dây dẫn điện<br/> ACSR300&#x2F;39<br/> 2.954,55 m
2 Dây chống sét TK-70 984,85 m
3 Chuỗi néo kép dây dẫn CNK-2 12 Chuỗi
4 Chuỗi néo đơn dây dẫn CN-2 2 Chuỗi
5 Chuỗi đỡ lèo dây dẫn CĐ-2 12 Chuỗi
6 Chuỗi néo dây chống sét NS-2 2 Chuỗi
7 Chuỗi néo dây chống sét NS-2Đ 2 Chuỗi
8 Tiếp địa cột thép RS-4 2 Bộ
9 Chống rung dây dẫn CR5-25 18 Bộ
10 Chống rung dây chống sét CRS3-12 6 Bộ
11 Ống nối dây dẫn OND-300 6 bộ
12 Ống nối dây chống sét OND-CS 2 bộ
13 Ống vá dây dẫn OVD-300 3 bộ
14 Biển báo nguy hiểm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
15 Biển báo sô thứ tự cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
16 Biển thứ tự pha Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
K Cung cấp-lắp đặt vật liệu, cấu kiện chính phần xây dựng Đoạn tuyến 72-82
1 Cột néo 1 mạch<br/> N211-42B<br/> 4 Cột
2 Móng cột thép MB16-16-10,9 4 Móng
3 Bu lông neo BL56-350 64 chiếc
4 Biển báo vượt đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
5 Tiếp địa RS-4 4 XD
6 Cung cấp lắp đặt phần Néo hãm cột đỡ lái tuyến (phục vụ tuyến tạm) Đoạn tuyến 72-82 NHN 2 Vị trí
L Thi công vượt các đường dây giao chéo Đoạn tuyến Đoạn tuyến 72-82
1 Giao chéo đường trung thế<br/> Chương V - Yêu cầu kỹ thuật<br/> 1 Vị trí
2 Giao chéo đường thông tin, hạ thế, đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 Vị trí
3 Giao chéo đường nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Vị trí
M Căng lại dây dây dẫn, dây chống sét (Căng ại theo tuyến tạm) Đoạn tuyến 72-82
1 Căng dây dẫn<br/> ACSR300&#x2F;39<br/> 2.954,55 m
2 Căng dây chống sét TK70 984,85 m
3 Căng lại dây dẫn ACKII300&#x2F;39 10.830,35 m
4 Căng lại dây chống sét TK70 3.610,12 m
N Căng lại dây dây dẫn, dây chống sét (Căng ại theo tuyến chính Đoạn tuyến 72-82
1 Căng dây dẫn<br/> ACSR300&#x2F;39<br/> 1.132,14 m
2 Căng dây chống sét TK70 377,38 m
3 Căng lại dây dẫn ACKII300&#x2F;39, ACSR300&#x2F;39 12.647,35 m
4 Căng lại dây chống sét TK70 4.215,78 m
O Tháo dỡ và thu hồi (Tháo hạ tuyến chính) Đoạn tuyến 72-82
1 Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC, ACSR<br/> ACSR300&#x2F;39<br/> 1.519,87 m
2 Tháo dỡ thu hồi dây chống sét TK-70 TK70 506,62 m
3 Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn 3 Chuỗi
4 Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét CĐS 1 Chuỗi
5 Tháo hạ thu hồi chống rung dây dẫn hiện có CR 6 Bộ
6 Tháo hạ thu hồi chống rung dây chống sét hiện có CRS 2 Bộ
7 Tháo dỡ thu hồi cột thép 36m trọng lượng cột &lt;&#x3D;15tấn cột 1 Cột
8 Phá dỡ móng hoàn trả mặt bằng TB 1 Vị trí
P Tháo dỡ và thu hồi (Tháo hạ tuyến tạm) Đoạn tuyến 72-82
1 Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC, ACSR<br/> ACKII300&#x2F;39, ACSR300&#x2F;39<br/> 1.081,99 m
2 Tháo dỡ thu hồi dây chống sét TK-70 TK70 360,66 m
3 Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo dây dẫn CN-2 2 Chuỗi
4 Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo kép dây dẫn CNK-2 12 Chuỗi
5 Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn CĐ-2 12 Chuỗi
6 Tháo hạ thu hồi chuỗi néo dây chống sét NS-2 2 Chuỗi
7 Tháo hạ thu hồi chuỗi néo dây chống sét NS-2Đ 2 Chuỗi
8 Tháo hạ thu hồi chống rung dây dẫn hiện có CR5-25 12 Bộ
9 Tháo hạ thu hồi chống rung dây chống sét hiện có CRS3-12 6 Bộ
10 Tháo dỡ thu hồi cột thép 42m trọng lượng cột &lt;&#x3D;30tấn cột 2 Cột
11 Phá dỡ móng hoàn trả mặt bằng TB 2 Vị trí
12 VẬN CHUYỂN, BÀN GIAO VẬT TƯ THU HỒI TB 1 Toàn bộ
Q Cung cấp, lắp đặt vật liệu phần điện (Phần tuyến chính) Đoạn tuyến 101-108 - xã Yên Mỹ
1 Dây dẫn điện<br/> ACSR300&#x2F;39<br/> 1.638,29 m
2 Dây chống sét TK-70 546,1 m
3 Chuỗi néo kép dây dẫn CNK-2 12 Chuỗi
4 Chuỗi đỡ lèo dây dẫn CĐ-2 12 Chuỗi
5 Chuỗi néo dây chống sét NS-2 2 Chuỗi
6 Chuỗi néo dây chống sét NS-2Đ 2 Chuỗi
7 Tiếp địa cột thép RS-4 2 Bộ
8 Chống rung dây dẫn CR5-25 18 Bộ
9 Chống rung dây chống sét CRS3-12 6 Bộ
10 Biển báo nguy hiểm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
11 Biển báo sô thứ tự cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
12 Biển thứ tự pha Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
R Cung cấp, lắp đặt vật liệu phần điện (Phần tuyến tạm) Đoạn tuyến 101-108 - xã Yên Mỹ
1 Dây dẫn điện<br/> ACSR300&#x2F;39<br/> 4.023,53 m
2 Dây chống sét TK-70 1.341,18 m
3 Chuỗi néo kép dây dẫn CNK-2 12 Chuỗi
4 Chuỗi néo đơn dây dẫn CN-2 2 Chuỗi
5 Chuỗi đỡ lèo dây dẫn CĐ-2 12 Chuỗi
6 Chuỗi néo dây chống sét NS-2 3 Chuỗi
7 Chuỗi néo dây chống sét NS-2Đ 2 Chuỗi
8 Tiếp địa cột thép RS-4 2 Bộ
9 Chống rung dây dẫn CR5-25 18 Bộ
10 Chống rung dây chống sét CRS3-12 4 Bộ
11 Ống nối dây dẫn OND-300 6 bộ
12 Ống nối dây chống sét OND-CS 2 bộ
13 Ống vá dây dẫn OVD-300 3 bộ
14 Biển báo nguy hiểm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
15 Biển báo sô thứ tự cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
16 Biển thứ tự pha Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
S Cung cấp-lắp đặt vật liệu, cấu kiện chính phần xây dựng Đoạn tuyến 101-108 - xã Yên Mỹ
1 Cột néo 1 mạch<br/> N211-48B<br/> 4 Cột
2 Móng cột thép MB18-18-12,7 2 Móng
3 Móng cột thép 4T34-36 2 Móng
4 Bu lông neo BL56-350 64 chiếc
5 Biển báo vượt đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
6 Biển báo vượt đường cao tốc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
7 Tiếp địa RS-4 4 XD
8 Cung cấp lắp đặt phần Néo hãm cột đỡ lái tuyến (phục vụ tuyến tạm) Đoạn tuyến 101-108 - xã Yên Mỹ NHN 2 Vị trí
T Thi công vượt các đường dây giao chéo Đoạn tuyến 101-108 - xã Yên Mỹ
1 Giao chéo đường trung thế<br/> Chương V - Yêu cầu kỹ thuật<br/> 1 Vị trí
2 Giao chéo đường thông tin, hạ thế, đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 Vị trí
3 Giao chéo đường nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Vị trí
U Căng lại dây dây dẫn, dây chống sét (Căng ại theo tuyến tạm) Đoạn tuyến 101-108 - xã Yên Mỹ
1 Căng dây dẫn<br/> ACSR300&#x2F;39<br/> 4.023,53 m
2 Căng dây chống sét TK70 1.341,18 m
3 Căng lại dây dẫn ACKII300&#x2F;39 5.061,3 m
4 Căng lại dây chống sét TK70 1.687,1 m
V Căng lại dây dây dẫn, dây chống sét (Căng ại theo tuyến chính) Đoạn tuyến 101-108 - xã Yên Mỹ
1 Căng dây dẫn<br/> ACSR300&#x2F;39<br/> 1.033,91 m
2 Căng dây chống sét TK70 344,64 m
3 Căng lại dây dẫn ACKII300&#x2F;39, ACSR300&#x2F;39 7.442,26 m
4 Căng lại dây chống sét TK70 2.480,75 m
W Tháo dỡ và thu hồi (Tháo hạ tuyến chính) Đoạn tuyến 101-108 - xã Yên Mỹ
1 Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC, ACSR<br/> ACKII300&#x2F;39<br/> 1.778,38 m
2 Tháo dỡ thu hồi dây chống sét TK-70 TK70 592,79 m
3 Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn 6 Chuỗi
4 Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét CĐS 2 Chuỗi
5 Tháo hạ thu hồi chống rung dây dẫn hiện có CR 3 Bộ
6 Tháo hạ thu hồi chống rung dây chống sét hiện có CRS 4 Bộ
7 Tháo dỡ thu hồi cột thép 36m trọng lượng cột &lt;&#x3D;15tấn cột 2 Cột
8 Phá dỡ móng hoàn trả mặt bằng TB 2 Vị trí
X Tháo dỡ và thu hồi (Tháo hạ tuyến tạm) Đoạn tuyến 101-108 - xã Yên Mỹ
1 Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC, ACSR<br/> ACKII300&#x2F;39, ACSR300&#x2F;39<br/> 1.553,29 m
2 Tháo dỡ thu hồi dây chống sét TK-70 TK70 517,76 m
3 Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo dây dẫn CN-2 2 Chuỗi
4 Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo kép dây dẫn CNK-2 12 Chuỗi
5 Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn CĐ-2 12 Chuỗi
6 Tháo hạ thu hồi chuỗi néo dây chống sét NS-2 2 Chuỗi
7 Tháo hạ thu hồi chuỗi néo dây chống sét NS-2Đ 2 Chuỗi
8 Tháo hạ thu hồi chống rung dây dẫn hiện có CR5-25 18 Bộ
9 Tháo hạ thu hồi chống rung dây chống sét hiện có CRS3-12 4 Bộ
10 Tháo dỡ thu hồi cột thép 42m trọng lượng cột &lt;&#x3D;30tấn cột 2 Cột
11 Phá dỡ móng hoàn trả mặt bằng TB 2 Vị trí
12 VẬN CHUYỂN, BÀN GIAO VẬT TƯ THU HỒI TB 1 Toàn bộ
Y Cung cấp, lắp đặt vật liệu phần điện (Phần tuyến chính) Đường dây 220kV Nghi Sơn - Nông Cống
1 Dây dẫn điện<br/> ACSR330&#x2F;43<br/> 19.564,97 m
2 Dây chống sét TK-70 3.260,83 m
3 Chuỗi néo kép dây dẫn NK-2 42 Chuỗi
4 Chuỗi đỡ dây dẫn CĐ-1S 9 Chuỗi
5 Chuỗi đỡ lèo dây dẫn CĐ-2S 36 Chuỗi
6 Chuỗi đỡ dây chống sét ĐS-1S 3 Chuỗi
7 Chuỗi néo dây chống sét NS-1S 14 Chuỗi
8 Tiếp địa cột thép RS-4 10 Bộ
9 Chống rung dây dẫn CR5-25 120 Bộ
10 Chống rung dây chống sét CRS3-12 20 Bộ
11 Khung định vị dây dẫn KĐV 180 Bộ
12 Ống nối dây dẫn OND-300 6 bộ
13 Ống nối dây chống sét OND-CS 1 bộ
14 Biển báo nguy hiểm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 Cái
15 Biển báo sô thứ tự cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 Cái
16 Biển thứ tự pha Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
Z Cung cấp, lắp đặt vật liệu phần điện (Phần tuyến tạm) Đường dây 220kV Nghi Sơn - Nông Cống
1 Dây dẫn điện ACSR330&#x2F;43<br/> 7.674,72 m
2 Dây chống sét TK-70 1.279,12 m
3 Chuỗi néo kép dây dẫn NK-2S 18 Chuỗi
4 Chuỗi néo dây dẫn CN-2 6 Chuỗi
5 Chuỗi đỡ lèo dây dẫn CĐ-2S 9 Chuỗi
6 Chuỗi néo dây chống sét NS-1S 6 Chuỗi
7 Tiếp địa cột thép RS-4 3 Bộ
8 Chống rung dây dẫn CR5-25 36 Bộ
9 Chống rung dây chống sét CRS3-12 6 Bộ
10 Khung định vị dây dẫn KĐV 69 Bộ
11 Ống nối dây dẫn OND-300 12 bộ
12 Ống nối dây chống sét OND-CS 3 bộ
13 Ống vá dây OVD-300 12 Bộ
14 Biển báo nguy hiểm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Cái
15 Biển báo sô thứ tự cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Cái
16 Biển thứ tự pha Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
AA Cung cấp-lắp đặt vật liệu, cấu kiện chính phần xây dựng Đường dây 220kV Nghi Sơn - Nông Cống
1 Cột đỡ 2 mạch<br/> Đ222C 2 Cột
2 Cột đỡ 2 mạch Đ222C+6,5 1 Cột
3 Cột néo 2 mạch N222D+9 1 Cột
4 Cột néo 2 mạch N222D+14 3 Cột
5 Cột néo 2 mạch N222C+19 5 Cột
6 Cột néo 2 mạch N222D+19 1 Cột
7 Móng cột thép MB14-12-5.425 2 Móng
8 Móng cột thép MB15-12-6.4 1 Móng
9 Móng cột thép MB18-16-9.55 1 Móng
10 Móng cột thép MB20-18-11.05 3 Móng
11 Móng cột thép MB19-17-12.55 5 Móng
12 Móng cột thép MB20-18-12.55 1 Móng
13 Bu lông neo BL64-350 128 chiếc
14 Bu lông neo BL72-350 80 chiếc
15 Biển báo vượt đường cao tốc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
16 Biển báo vượt đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
17 Tiếp địa RS-4 13 vị trí
18 Cung cấp lắp đặt phần Néo hãm cột đỡ lái tuyến (phục vụ tuyến tạm) Đường dây 220kV Nghi Sơn - Nông Cống NHN 2 Vị trí
AB Thi công vượt các đường dây giao chéo Đoạn tuyến Đường dây 220kV Nghi Sơn - Nông Cống
1 Giao chéo đường trung thế<br/> Chương V - Yêu cầu kỹ thuật<br/> 3 Vị trí
2 Giao chéo đường thông tin, hạ thế, đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 Vị trí
3 Giao chéo đường nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Vị trí
AC Căng lại dây dây dẫn, dây chống sét (Căng ại theo tuyến tạm) Đường dây 220kV Nghi Sơn - Nông Cống
1 Căng dây dẫn ACSR330&#x2F;43 9.165,1 m
2 Căng dây chống sét TK70 1.655,43 m
AD Căng lại dây dây dẫn, dây chống sét (Căng ại theo chính Đường dây 220kV Nghi Sơn - Nông Cống
1 Căng dây dẫn<br/> ACSR330&#x2F;43<br/> 31.848,24 m
2 Căng dây chống sét TK70 5.308,04 m
AE Tháo dỡ và thu hồi (Tháo hạ tuyến chính) Đường dây 220kV Nghi Sơn - Nông Cống
1 Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC, ACSR<br/> ACSR330&#x2F;43<br/> 20.367,54 m
2 Tháo dỡ thu hồi dây chống sét TK-70 TK70 3.394,59 m
3 Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo dây dẫn CN 6 Chuỗi
4 Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn 21 Chuỗi
5 Tháo hạ thu hồi chuỗi néo dây chống sét CNS 2 Chuỗi
6 Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét CĐS 7 Chuỗi
7 Tháo hạ thu hồi chống rung dây dẫn hiện có CR 96 Bộ
8 Tháo hạ thu hồi chống rung dây chống sét hiện có CRS 16 Bộ
9 Tháo dỡ thu hồi cột thép Đ222B Cột 4 Cột
10 Tháo dỡ thu hồi cột thép Đ222C+6,5 Cột 2 Cột
11 Tháo dỡ thu hồi cột thép Đ222B+6,5 Cột 1 Cột
12 Tháo dỡ thu hồi cột thép N222C+5 Cột 1 Cột
13 Phá dỡ móng hoàn trả mặt bằng TB 8 Vị trí
AF Tháo dỡ và thu hồi (Tháo hạ tuyến tạm) Đường dây 220kV Nghi Sơn - Nông Cống
1 Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC, ACSR<br/> ACSR330&#x2F;43<br/> 5.973,12 m
2 Tháo dỡ thu hồi dây chống sét TK-70 TK70 995,52 m
3 Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo dây dẫn NK-2S 18 Chuỗi
4 Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn CĐ-1S 9 Chuỗi
5 Tháo hạ thu hồi chuỗi néo dây chống sét NS-1S 6 Chuỗi
6 Tháo hạ thu hồi chuỗi néo dây chống sét RS-4 3 Chuỗi
7 Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét CR5-25 36 Chuỗi
8 Tháo hạ thu hồi chống rung dây dẫn hiện có CRS3-12 6 Bộ
9 Tháo dỡ thu hồi cột thép N222D+14 Cột 1 Cột
10 Tháo dỡ thu hồi cột thép N222C+19 Cột 2 Cột
11 Phá dỡ móng hoàn trả mặt bằng TB 3 Vị trí
12 VẬN CHUYỂN, BÀN GIAO VẬT TƯ THU HỒI TB 1 Toàn bộ
AG Phần cáp quang ĐZ 220kV Nghi Sơn - Nông Cống Đường dây 220kV Nghi Sơn - Nông Cống
1 Cung cấp lắp đặt dây cáp quang OPGW-81<br/> OPGW-81<br/> 3.421 m
2 Căng lại dây cáp quang OPGW-81 OPGW-81 4.787,96 m
3 Cung cấp, lắp đặt chuỗi néo dây cáp quang NQ-1 20 Chuỗi
4 Cung cấp, lắp đặt chuỗi đỡ dây cáp quang ĐQ-1 3 Chuỗi
5 Cung cấp, lắp đặt chống rung cáp quang CR 26 Bộ
6 Cung cấp, lắp đặt Hộp nối cáp quang HNQ 2 bộ
AH Các chi phí khác phục vụ công trình
1 Chi phí cắt điện phục vụ thi công<br/> Chương V - Yêu cầu kỹ thuật<br/> 1 Khoản
2 Chi phí đất mượn thi công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->