Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200772350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 01:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200772342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí của dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Quốc lộ 45 - Nghi Sơn thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc Bắc Nam phía đông giai đoạn 2017-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-26 01:29:00 đến ngày 2020-08-15 01:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 115,585,219,174 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,156,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp, lắp đặt vật liệu phần điện (Phần tuyến chính) Đoạn tuyến 61-72 |
|||
| 1 | Dây dẫn điện | ACSR300/39<br/> | 1.086,3 | m |
| 2 | Dây chống sét | TK-70 | 362,1 | m |
| 3 | Chuỗi néo kép dây dẫn | CNK-2 | 12 | m |
| 4 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn | CĐ-2 | 12 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo dây chống sét | NS-2 | 2 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét | NS-2Đ | 2 | Chuỗi |
| 7 | Tiếp địa cột thép | RS-4 | 2 | Bộ |
| 8 | Chống rung dây dẫn | CR5-25 | 18 | Bộ |
| 9 | Chống rung dây chống sét | CRS3-12 | 6 | Bộ |
| 10 | Biển báo nguy hiểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Biển báo sô thứ tự cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | Biển thứ tự pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| B | Cung cấp, lắp đặt vật liệu phần điện (Phần tuyến tạm) Đoạn tuyến 61-72 |
|||
| 1 | Dây dẫn điện<br/> | ACSR300/39<br/> | 2.938,79 | m |
| 2 | Dây chống sét | TK-70 | 979,6 | m |
| 3 | Chuỗi néo kép dây dẫn | CNK-2 | 12 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo đơn dây dẫn | CN-2 | 2 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn | CĐ-2 | 12 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét | NS-2 | 2 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét | NS-2Đ | 2 | Chuỗi |
| 8 | Tiếp địa cột thép | RS-4 | 2 | Bộ |
| 9 | Chống rung dây dẫn | CR5-25 | 18 | Bộ |
| 10 | Chống rung dây chống sét | CRS3-12 | 6 | Bộ |
| 11 | Ống nối dây dẫn | OND-300 | 6 | bộ |
| 12 | Ống nối dây chống sét | OND-CS | 2 | bộ |
| 13 | Ống vá dây dẫn | OVD-300 | 3 | bộ |
| 14 | Biển báo nguy hiểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Biển báo sô thứ tự cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | Biển thứ tự pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| C | Cung cấp-lắp đặt vật liệu, cấu kiện chính phần xây dựng Đoạn tuyến 61-72 |
|||
| 1 | Cột néo 1 mạch<br/> | N211-42B<br/> | 4 | Cột |
| 2 | Móng cột thép | MB16-16-10,9 | 4 | Móng |
| 3 | Kè móng | Kè móng | 1 | Vị trí |
| 4 | Bu lông neo | BL56-350 | 64 | chiếc |
| 5 | Biển báo vượt đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tiếp địa | RS-4 | 4 | bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt phần Néo hãm cột đỡ lái tuyến (phục vụ tuyến tạm) Đoạn tuyến 61-72 | NHN | 2 | Vị trí |
| D | Thi công vượt các đường dây giao chéo Đoạn tuyến 61-72 |
|||
| 1 | Giao chéo Đường dây 220kV<br/> | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật<br/> | 2 | Vị trí |
| 2 | Giao chéo Đường dây 110kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Vị trí |
| 3 | Giao chéo đường trung thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Vị trí |
| 4 | Giao chéo đường thông tin, hạ thế, đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Vị trí |
| 5 | Giao chéo đường nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| E | Căng lại dây dây dẫn, dây chống sét (Căng ại theo tuyến tạm) Đoạn tuyến 61-72 |
|||
| 1 | Căng dây dẫn<br/> | ACSR300/39<br/> | 2.938,79 | m |
| 2 | Căng dây chống sét | TK70 | 979,6 | m |
| 3 | Căng lại dây dẫn | ACKII300/39 | 12.620,42 | m |
| 4 | Căng lại dây chống sét | TK70 | 4.206,81 | m |
| F | Căng lại dây dây dẫn, dây chống sét (Căng ại theo chính Đoạn tuyến 61-72 |
|||
| 1 | Căng dây dẫn<br/> | ACSR300/39<br/> | 1.086,3 | m |
| 2 | Căng dây chống sét | TK70 | 362,1 | m |
| 3 | Căng lại dây dẫn | ACKII300/39, ACSR300/39 | 14.531,51 | m |
| 4 | Căng lại dây chống sét | TK70 | 4.843,84 | m |
| G | Tháo dỡ và thu hồi (Tháo hạ tuyến chính) Đoạn tuyến 61-72 |
|||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC, ACSR<br/> | ACKII300/39, ACSR300/39<br/> | 1.465,5 | m |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi dây chống sét TK-70 | TK70 | 488,5 | m |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn | CĐ | 3 | Chuỗi |
| 4 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo dây chống sét | CNS | 1 | Chuỗi |
| 5 | Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét | CĐS | 1 | Chuỗi |
| 6 | Tháo hạ thu hồi chống rung dây dẫn hiện có | CR | 9 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi chống rung dây chống sét hiện có | CRS | 2 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cột thép 36m trọng lượng cột <=15tấn | Cột | 1 | Cột |
| 9 | Phá dỡ móng hoàn trả mặt bằng | TB | 1 | Vị trí |
| H | Tháo dỡ và thu hồi tuyến tạm Đoạn tuyến 61-72 |
|||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC, ACSR<br/> | ACKII300/39, ACSR300/39<br/> | 1.020,88 | m |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi dây chống sét TK-70 | TK70 | 340,29 | m |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo dây dẫn | CN-2 | 2 | Chuỗi |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo kép dây dẫn | CNK-2 | 12 | Chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn | CĐ-2 | 12 | Chuỗi |
| 6 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo dây chống sét | NS-2 | 2 | Chuỗi |
| 7 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo dây chống sét | NS-2Đ | 2 | Chuỗi |
| 8 | Tháo hạ thu hồi chống rung dây dẫn hiện có | CR5-25 | 15 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ thu hồi chống rung dây chống sét hiện có | CRS3-12 | 6 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi cột thép 42m trọng lượng cột <=30tấn | Cột | 2 | Cột |
| 11 | Phá dỡ móng hoàn trả mặt bằng | TB | 2 | Vị trí |
| I | Cung cấp, lắp đặt vật liệu phần điện (Phần tuyến chính) Đoạn tuyến 72-82 |
|||
| 1 | Dây dẫn điện<br/> | ACSR300/39<br/> | 1.132,2 | m |
| 2 | Dây chống sét | TK-70 | 377,4 | m |
| 3 | Chuỗi néo kép dây dẫn | CNK-2 | 12 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn | CĐ-2 | 12 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo dây chống sét | NS-2 | 2 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét | NS-2Đ | 2 | Chuỗi |
| 7 | Tiếp địa cột thép | RS-4 | 2 | Bộ |
| 8 | Chống rung dây dẫn | CR5-25 | 18 | Bộ |
| 9 | Chống rung dây chống sét | CRS3-12 | 6 | Bộ |
| 10 | Biển báo nguy hiểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Biển báo sô thứ tự cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | Biển thứ tự pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| J | Cung cấp, lắp đặt vật liệu phần điện (Phần tuyến tạm) Đoạn tuyến 72-82 |
|||
| 1 | Dây dẫn điện<br/> | ACSR300/39<br/> | 2.954,55 | m |
| 2 | Dây chống sét | TK-70 | 984,85 | m |
| 3 | Chuỗi néo kép dây dẫn | CNK-2 | 12 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo đơn dây dẫn | CN-2 | 2 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn | CĐ-2 | 12 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét | NS-2 | 2 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét | NS-2Đ | 2 | Chuỗi |
| 8 | Tiếp địa cột thép | RS-4 | 2 | Bộ |
| 9 | Chống rung dây dẫn | CR5-25 | 18 | Bộ |
| 10 | Chống rung dây chống sét | CRS3-12 | 6 | Bộ |
| 11 | Ống nối dây dẫn | OND-300 | 6 | bộ |
| 12 | Ống nối dây chống sét | OND-CS | 2 | bộ |
| 13 | Ống vá dây dẫn | OVD-300 | 3 | bộ |
| 14 | Biển báo nguy hiểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Biển báo sô thứ tự cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | Biển thứ tự pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| K | Cung cấp-lắp đặt vật liệu, cấu kiện chính phần xây dựng Đoạn tuyến 72-82 |
|||
| 1 | Cột néo 1 mạch<br/> | N211-42B<br/> | 4 | Cột |
| 2 | Móng cột thép | MB16-16-10,9 | 4 | Móng |
| 3 | Bu lông neo | BL56-350 | 64 | chiếc |
| 4 | Biển báo vượt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tiếp địa | RS-4 | 4 | XD |
| 6 | Cung cấp lắp đặt phần Néo hãm cột đỡ lái tuyến (phục vụ tuyến tạm) Đoạn tuyến 72-82 | NHN | 2 | Vị trí |
| L | Thi công vượt các đường dây giao chéo Đoạn tuyến Đoạn tuyến 72-82 |
|||
| 1 | Giao chéo đường trung thế<br/> | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật<br/> | 1 | Vị trí |
| 2 | Giao chéo đường thông tin, hạ thế, đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Vị trí |
| 3 | Giao chéo đường nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| M | Căng lại dây dây dẫn, dây chống sét (Căng ại theo tuyến tạm) Đoạn tuyến 72-82 |
|||
| 1 | Căng dây dẫn<br/> | ACSR300/39<br/> | 2.954,55 | m |
| 2 | Căng dây chống sét | TK70 | 984,85 | m |
| 3 | Căng lại dây dẫn | ACKII300/39 | 10.830,35 | m |
| 4 | Căng lại dây chống sét | TK70 | 3.610,12 | m |
| N | Căng lại dây dây dẫn, dây chống sét (Căng ại theo tuyến chính Đoạn tuyến 72-82 |
|||
| 1 | Căng dây dẫn<br/> | ACSR300/39<br/> | 1.132,14 | m |
| 2 | Căng dây chống sét | TK70 | 377,38 | m |
| 3 | Căng lại dây dẫn | ACKII300/39, ACSR300/39 | 12.647,35 | m |
| 4 | Căng lại dây chống sét | TK70 | 4.215,78 | m |
| O | Tháo dỡ và thu hồi (Tháo hạ tuyến chính) Đoạn tuyến 72-82 |
|||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC, ACSR<br/> | ACSR300/39<br/> | 1.519,87 | m |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi dây chống sét TK-70 | TK70 | 506,62 | m |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn | CĐ | 3 | Chuỗi |
| 4 | Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét | CĐS | 1 | Chuỗi |
| 5 | Tháo hạ thu hồi chống rung dây dẫn hiện có | CR | 6 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi chống rung dây chống sét hiện có | CRS | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cột thép 36m trọng lượng cột <=15tấn | cột | 1 | Cột |
| 8 | Phá dỡ móng hoàn trả mặt bằng | TB | 1 | Vị trí |
| P | Tháo dỡ và thu hồi (Tháo hạ tuyến tạm) Đoạn tuyến 72-82 |
|||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC, ACSR<br/> | ACKII300/39, ACSR300/39<br/> | 1.081,99 | m |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi dây chống sét TK-70 | TK70 | 360,66 | m |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo dây dẫn | CN-2 | 2 | Chuỗi |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo kép dây dẫn | CNK-2 | 12 | Chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn | CĐ-2 | 12 | Chuỗi |
| 6 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo dây chống sét | NS-2 | 2 | Chuỗi |
| 7 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo dây chống sét | NS-2Đ | 2 | Chuỗi |
| 8 | Tháo hạ thu hồi chống rung dây dẫn hiện có | CR5-25 | 12 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ thu hồi chống rung dây chống sét hiện có | CRS3-12 | 6 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi cột thép 42m trọng lượng cột <=30tấn | cột | 2 | Cột |
| 11 | Phá dỡ móng hoàn trả mặt bằng | TB | 2 | Vị trí |
| 12 | VẬN CHUYỂN, BÀN GIAO VẬT TƯ THU HỒI | TB | 1 | Toàn bộ |
| Q | Cung cấp, lắp đặt vật liệu phần điện (Phần tuyến chính) Đoạn tuyến 101-108 - xã Yên Mỹ |
|||
| 1 | Dây dẫn điện<br/> | ACSR300/39<br/> | 1.638,29 | m |
| 2 | Dây chống sét | TK-70 | 546,1 | m |
| 3 | Chuỗi néo kép dây dẫn | CNK-2 | 12 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn | CĐ-2 | 12 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo dây chống sét | NS-2 | 2 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét | NS-2Đ | 2 | Chuỗi |
| 7 | Tiếp địa cột thép | RS-4 | 2 | Bộ |
| 8 | Chống rung dây dẫn | CR5-25 | 18 | Bộ |
| 9 | Chống rung dây chống sét | CRS3-12 | 6 | Bộ |
| 10 | Biển báo nguy hiểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Biển báo sô thứ tự cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | Biển thứ tự pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| R | Cung cấp, lắp đặt vật liệu phần điện (Phần tuyến tạm) Đoạn tuyến 101-108 - xã Yên Mỹ |
|||
| 1 | Dây dẫn điện<br/> | ACSR300/39<br/> | 4.023,53 | m |
| 2 | Dây chống sét | TK-70 | 1.341,18 | m |
| 3 | Chuỗi néo kép dây dẫn | CNK-2 | 12 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo đơn dây dẫn | CN-2 | 2 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn | CĐ-2 | 12 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét | NS-2 | 3 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét | NS-2Đ | 2 | Chuỗi |
| 8 | Tiếp địa cột thép | RS-4 | 2 | Bộ |
| 9 | Chống rung dây dẫn | CR5-25 | 18 | Bộ |
| 10 | Chống rung dây chống sét | CRS3-12 | 4 | Bộ |
| 11 | Ống nối dây dẫn | OND-300 | 6 | bộ |
| 12 | Ống nối dây chống sét | OND-CS | 2 | bộ |
| 13 | Ống vá dây dẫn | OVD-300 | 3 | bộ |
| 14 | Biển báo nguy hiểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Biển báo sô thứ tự cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | Biển thứ tự pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| S | Cung cấp-lắp đặt vật liệu, cấu kiện chính phần xây dựng Đoạn tuyến 101-108 - xã Yên Mỹ |
|||
| 1 | Cột néo 1 mạch<br/> | N211-48B<br/> | 4 | Cột |
| 2 | Móng cột thép | MB18-18-12,7 | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột thép | 4T34-36 | 2 | Móng |
| 4 | Bu lông neo | BL56-350 | 64 | chiếc |
| 5 | Biển báo vượt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Biển báo vượt đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Tiếp địa | RS-4 | 4 | XD |
| 8 | Cung cấp lắp đặt phần Néo hãm cột đỡ lái tuyến (phục vụ tuyến tạm) Đoạn tuyến 101-108 - xã Yên Mỹ | NHN | 2 | Vị trí |
| T | Thi công vượt các đường dây giao chéo Đoạn tuyến 101-108 - xã Yên Mỹ |
|||
| 1 | Giao chéo đường trung thế<br/> | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật<br/> | 1 | Vị trí |
| 2 | Giao chéo đường thông tin, hạ thế, đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Vị trí |
| 3 | Giao chéo đường nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| U | Căng lại dây dây dẫn, dây chống sét (Căng ại theo tuyến tạm) Đoạn tuyến 101-108 - xã Yên Mỹ |
|||
| 1 | Căng dây dẫn<br/> | ACSR300/39<br/> | 4.023,53 | m |
| 2 | Căng dây chống sét | TK70 | 1.341,18 | m |
| 3 | Căng lại dây dẫn | ACKII300/39 | 5.061,3 | m |
| 4 | Căng lại dây chống sét | TK70 | 1.687,1 | m |
| V | Căng lại dây dây dẫn, dây chống sét (Căng ại theo tuyến chính) Đoạn tuyến 101-108 - xã Yên Mỹ |
|||
| 1 | Căng dây dẫn<br/> | ACSR300/39<br/> | 1.033,91 | m |
| 2 | Căng dây chống sét | TK70 | 344,64 | m |
| 3 | Căng lại dây dẫn | ACKII300/39, ACSR300/39 | 7.442,26 | m |
| 4 | Căng lại dây chống sét | TK70 | 2.480,75 | m |
| W | Tháo dỡ và thu hồi (Tháo hạ tuyến chính) Đoạn tuyến 101-108 - xã Yên Mỹ |
|||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC, ACSR<br/> | ACKII300/39<br/> | 1.778,38 | m |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi dây chống sét TK-70 | TK70 | 592,79 | m |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn | CĐ | 6 | Chuỗi |
| 4 | Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét | CĐS | 2 | Chuỗi |
| 5 | Tháo hạ thu hồi chống rung dây dẫn hiện có | CR | 3 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi chống rung dây chống sét hiện có | CRS | 4 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cột thép 36m trọng lượng cột <=15tấn | cột | 2 | Cột |
| 8 | Phá dỡ móng hoàn trả mặt bằng | TB | 2 | Vị trí |
| X | Tháo dỡ và thu hồi (Tháo hạ tuyến tạm) Đoạn tuyến 101-108 - xã Yên Mỹ |
|||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC, ACSR<br/> | ACKII300/39, ACSR300/39<br/> | 1.553,29 | m |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi dây chống sét TK-70 | TK70 | 517,76 | m |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo dây dẫn | CN-2 | 2 | Chuỗi |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo kép dây dẫn | CNK-2 | 12 | Chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn | CĐ-2 | 12 | Chuỗi |
| 6 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo dây chống sét | NS-2 | 2 | Chuỗi |
| 7 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo dây chống sét | NS-2Đ | 2 | Chuỗi |
| 8 | Tháo hạ thu hồi chống rung dây dẫn hiện có | CR5-25 | 18 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ thu hồi chống rung dây chống sét hiện có | CRS3-12 | 4 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi cột thép 42m trọng lượng cột <=30tấn | cột | 2 | Cột |
| 11 | Phá dỡ móng hoàn trả mặt bằng | TB | 2 | Vị trí |
| 12 | VẬN CHUYỂN, BÀN GIAO VẬT TƯ THU HỒI | TB | 1 | Toàn bộ |
| Y | Cung cấp, lắp đặt vật liệu phần điện (Phần tuyến chính) Đường dây 220kV Nghi Sơn - Nông Cống |
|||
| 1 | Dây dẫn điện<br/> | ACSR330/43<br/> | 19.564,97 | m |
| 2 | Dây chống sét | TK-70 | 3.260,83 | m |
| 3 | Chuỗi néo kép dây dẫn | NK-2 | 42 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ dây dẫn | CĐ-1S | 9 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn | CĐ-2S | 36 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ dây chống sét | ĐS-1S | 3 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét | NS-1S | 14 | Chuỗi |
| 8 | Tiếp địa cột thép | RS-4 | 10 | Bộ |
| 9 | Chống rung dây dẫn | CR5-25 | 120 | Bộ |
| 10 | Chống rung dây chống sét | CRS3-12 | 20 | Bộ |
| 11 | Khung định vị dây dẫn | KĐV | 180 | Bộ |
| 12 | Ống nối dây dẫn | OND-300 | 6 | bộ |
| 13 | Ống nối dây chống sét | OND-CS | 1 | bộ |
| 14 | Biển báo nguy hiểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 15 | Biển báo sô thứ tự cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 16 | Biển thứ tự pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| Z | Cung cấp, lắp đặt vật liệu phần điện (Phần tuyến tạm) Đường dây 220kV Nghi Sơn - Nông Cống |
|||
| 1 | Dây dẫn điện | ACSR330/43<br/> | 7.674,72 | m |
| 2 | Dây chống sét | TK-70 | 1.279,12 | m |
| 3 | Chuỗi néo kép dây dẫn | NK-2S | 18 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây dẫn | CN-2 | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn | CĐ-2S | 9 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét | NS-1S | 6 | Chuỗi |
| 7 | Tiếp địa cột thép | RS-4 | 3 | Bộ |
| 8 | Chống rung dây dẫn | CR5-25 | 36 | Bộ |
| 9 | Chống rung dây chống sét | CRS3-12 | 6 | Bộ |
| 10 | Khung định vị dây dẫn | KĐV | 69 | Bộ |
| 11 | Ống nối dây dẫn | OND-300 | 12 | bộ |
| 12 | Ống nối dây chống sét | OND-CS | 3 | bộ |
| 13 | Ống vá dây | OVD-300 | 12 | Bộ |
| 14 | Biển báo nguy hiểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 15 | Biển báo sô thứ tự cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 16 | Biển thứ tự pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| AA | Cung cấp-lắp đặt vật liệu, cấu kiện chính phần xây dựng Đường dây 220kV Nghi Sơn - Nông Cống |
|||
| 1 | Cột đỡ 2 mạch<br/> | Đ222C | 2 | Cột |
| 2 | Cột đỡ 2 mạch | Đ222C+6,5 | 1 | Cột |
| 3 | Cột néo 2 mạch | N222D+9 | 1 | Cột |
| 4 | Cột néo 2 mạch | N222D+14 | 3 | Cột |
| 5 | Cột néo 2 mạch | N222C+19 | 5 | Cột |
| 6 | Cột néo 2 mạch | N222D+19 | 1 | Cột |
| 7 | Móng cột thép | MB14-12-5.425 | 2 | Móng |
| 8 | Móng cột thép | MB15-12-6.4 | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột thép | MB18-16-9.55 | 1 | Móng |
| 10 | Móng cột thép | MB20-18-11.05 | 3 | Móng |
| 11 | Móng cột thép | MB19-17-12.55 | 5 | Móng |
| 12 | Móng cột thép | MB20-18-12.55 | 1 | Móng |
| 13 | Bu lông neo | BL64-350 | 128 | chiếc |
| 14 | Bu lông neo | BL72-350 | 80 | chiếc |
| 15 | Biển báo vượt đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Biển báo vượt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 17 | Tiếp địa | RS-4 | 13 | vị trí |
| 18 | Cung cấp lắp đặt phần Néo hãm cột đỡ lái tuyến (phục vụ tuyến tạm) Đường dây 220kV Nghi Sơn - Nông Cống | NHN | 2 | Vị trí |
| AB | Thi công vượt các đường dây giao chéo Đoạn tuyến Đường dây 220kV Nghi Sơn - Nông Cống |
|||
| 1 | Giao chéo đường trung thế<br/> | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật<br/> | 3 | Vị trí |
| 2 | Giao chéo đường thông tin, hạ thế, đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Vị trí |
| 3 | Giao chéo đường nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| AC | Căng lại dây dây dẫn, dây chống sét (Căng ại theo tuyến tạm) Đường dây 220kV Nghi Sơn - Nông Cống |
|||
| 1 | Căng dây dẫn | ACSR330/43 | 9.165,1 | m |
| 2 | Căng dây chống sét | TK70 | 1.655,43 | m |
| AD | Căng lại dây dây dẫn, dây chống sét (Căng ại theo chính Đường dây 220kV Nghi Sơn - Nông Cống |
|||
| 1 | Căng dây dẫn<br/> | ACSR330/43<br/> | 31.848,24 | m |
| 2 | Căng dây chống sét | TK70 | 5.308,04 | m |
| AE | Tháo dỡ và thu hồi (Tháo hạ tuyến chính) Đường dây 220kV Nghi Sơn - Nông Cống |
|||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC, ACSR<br/> | ACSR330/43<br/> | 20.367,54 | m |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi dây chống sét TK-70 | TK70 | 3.394,59 | m |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo dây dẫn | CN | 6 | Chuỗi |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn | CĐ | 21 | Chuỗi |
| 5 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo dây chống sét | CNS | 2 | Chuỗi |
| 6 | Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét | CĐS | 7 | Chuỗi |
| 7 | Tháo hạ thu hồi chống rung dây dẫn hiện có | CR | 96 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ thu hồi chống rung dây chống sét hiện có | CRS | 16 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi cột thép Đ222B | Cột | 4 | Cột |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi cột thép Đ222C+6,5 | Cột | 2 | Cột |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi cột thép Đ222B+6,5 | Cột | 1 | Cột |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi cột thép N222C+5 | Cột | 1 | Cột |
| 13 | Phá dỡ móng hoàn trả mặt bằng | TB | 8 | Vị trí |
| AF | Tháo dỡ và thu hồi (Tháo hạ tuyến tạm) Đường dây 220kV Nghi Sơn - Nông Cống |
|||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC, ACSR<br/> | ACSR330/43<br/> | 5.973,12 | m |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi dây chống sét TK-70 | TK70 | 995,52 | m |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo dây dẫn | NK-2S | 18 | Chuỗi |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn | CĐ-1S | 9 | Chuỗi |
| 5 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo dây chống sét | NS-1S | 6 | Chuỗi |
| 6 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo dây chống sét | RS-4 | 3 | Chuỗi |
| 7 | Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét | CR5-25 | 36 | Chuỗi |
| 8 | Tháo hạ thu hồi chống rung dây dẫn hiện có | CRS3-12 | 6 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi cột thép N222D+14 | Cột | 1 | Cột |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi cột thép N222C+19 | Cột | 2 | Cột |
| 11 | Phá dỡ móng hoàn trả mặt bằng | TB | 3 | Vị trí |
| 12 | VẬN CHUYỂN, BÀN GIAO VẬT TƯ THU HỒI | TB | 1 | Toàn bộ |
| AG | Phần cáp quang ĐZ 220kV Nghi Sơn - Nông Cống Đường dây 220kV Nghi Sơn - Nông Cống |
|||
| 1 | Cung cấp lắp đặt dây cáp quang OPGW-81<br/> | OPGW-81<br/> | 3.421 | m |
| 2 | Căng lại dây cáp quang OPGW-81 | OPGW-81 | 4.787,96 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt chuỗi néo dây cáp quang | NQ-1 | 20 | Chuỗi |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chuỗi đỡ dây cáp quang | ĐQ-1 | 3 | Chuỗi |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt chống rung cáp quang | CR | 26 | Bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối cáp quang | HNQ | 2 | bộ |
| AH | Các chi phí khác phục vụ công trình |
|||
| 1 | Chi phí cắt điện phục vụ thi công<br/> | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật<br/> | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí đất mượn thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi