Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200771165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200771160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2019-2020, huyện Đà Bắc vốn nhân dân đóng góp và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-25 00:44:00 đến ngày 2020-08-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,171,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Khoản |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4853 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,269 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,1174 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0285 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5188 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,407 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,0664 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24,4754 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0714 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,459 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3762 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,1382 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6993 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,2745 | m3 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,714 | m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0502 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3381 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,462 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,541 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,15 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8148 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5953 | 100m2 |
| 23 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,6754 | m3 |
| 24 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1613 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5301 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,787 | m3 |
| 27 | Cốt thép lanh tô, bàn bếp, chắn nắng, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0156 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô, chậu rửa, chắn nắng, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0846 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lan can, chắn nắng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1574 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, ô văng, lan can, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7468 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,195 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 121,0494 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 191,699 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,24 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,9124 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 153,01 | m2 |
| 37 | Trát chắn nắng, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,8016 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | m |
| 39 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,86 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 105,1722 | m2 |
| 41 | Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,7875 | m2 |
| 42 | Cửa sổ mở lùa nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,1 | m2 |
| 43 | Cửa sổ mở hất, vách kính nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,6575 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,152 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,8 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,4512 | m2 |
| 47 | Con tiện xi măng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | con |
| 48 | Trát granitô tay vịn lan can, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7742 | m2 |
| 49 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo phần II, mục 13 Chương V | 371,6214 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo phần II, mục 13 Chương V | 145,091 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8338 | 100m2 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,023 | m3 |
| 53 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1041 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 55 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 87,946 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 100,8 | m |
| 58 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50,4 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo phần II, mục 13 Chương V | 87,946 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,122 | m2 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6158 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6158 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40,442 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3743 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc khổ 400 dầy 0,4 ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 33,42 | m |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 150 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 33 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 150 | m |
| 83 | Tủ điện tổng 500x400x200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 84 | Tủ điện phòng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 90 | m |
| 86 | Hộp chia ngả | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 87 | Móc treo quạt trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,08 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | cái |
| 91 | Ga chắn rác inox d150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 92 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bình |
| 93 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bình |
| 94 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 95 | Tủ đựng bình chữa cháy 500x600x200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 97 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 34 | m |
| 98 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 42 | m |
| 99 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cọc |
| 100 | Quả hồ lô sứ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,442 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính <=10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0363 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng bể nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,442 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,4344 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,9552 | m2 |
| 7 | Trát, láng bể có đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,208 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0346 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2913 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 14 | Máy bơm nước dân dụng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tấm nắp bể tôn 0,1 ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 17 | Đắp cát lót nền sân | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,25 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36,5 | m3 |
| 19 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7273 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,6691 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,3359 | 100m3 |
| D | ĐƯỜNG VÀO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào nền đường, đào cấp bằng thủ công, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,8087 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào cấp bằng máy đào 0.8 m3, máy ủi 110 CV, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,7806 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,0109 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3, máy ủi 110 CV, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,9308 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,6703 | m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,6436 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,959 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0.8m3, máy ủi 110 CV, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9494 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7373 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,4033 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,6959 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,4033 | 100m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4214 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,8891 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3545 | 100m2 |
| 17 | Làm mặt đường bê tông đá 2x4 mác 250 dày 16 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 62,22 | m3 |
| 18 | Làm khe co mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60,11 | m |
| 19 | Làm khe giãn mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | m |
| 20 | Vữa lót tấm đan rãnh, dày TB 2,0 cm, VXM M100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 111,8 | m2 |
| 21 | Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, M150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,01 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bê tông rãnh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 23 | Tấm đan bê tông rãnh, đá 1x2, M200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,31 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo phần II, mục 13 Chương V | 430 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi