Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200771165-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200771160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2019-2020, huyện Đà Bắc vốn nhân dân đóng góp và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-25 00:44:00 đến ngày 2020-08-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,171,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo phần II, mục 13 Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo phần II, mục 13 Chương V 1 Khoản
B NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4853 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2,269 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 8,1174 m3
4 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0285 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5188 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,407 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 10,0664 m3
8 Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo phần II, mục 13 Chương V 24,4754 m3
9 Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0714 tấn
10 Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,459 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3762 100m2
12 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,1382 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6993 100m3
14 Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 10,2745 m3
15 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 18,714 m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0502 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3381 tấn
18 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,462 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,541 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,15 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8148 tấn
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5953 100m2
23 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,6754 m3
24 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1613 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo phần II, mục 13 Chương V 1,5301 100m2
26 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 14,787 m3
27 Cốt thép lanh tô, bàn bếp, chắn nắng, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0156 tấn
28 Cốt thép lanh tô, chậu rửa, chắn nắng, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0846 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lan can, chắn nắng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1574 100m2
30 Bê tông lanh tô, ô văng, lan can, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7468 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo phần II, mục 13 Chương V 26,195 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Theo phần II, mục 13 Chương V 121,0494 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Theo phần II, mục 13 Chương V 191,699 m2
34 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 9,24 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 26,9124 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 153,01 m2
37 Trát chắn nắng, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 14,8016 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 24 m
39 Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,86 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 105,1722 m2
41 Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 9,7875 m2
42 Cửa sổ mở lùa nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 8,1 m2
43 Cửa sổ mở hất, vách kính nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 4,6575 m2
44 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,152 tấn
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 10,8 m2
46 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 6,4512 m2
47 Con tiện xi măng Theo phần II, mục 13 Chương V 10 con
48 Trát granitô tay vịn lan can, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7742 m2
49 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 13 Chương V 371,6214 m2
50 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 13 Chương V 145,091 m2
51 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 1,8338 100m2
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo phần II, mục 13 Chương V 15,023 m3
53 Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1041 tấn
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1 100m2
55 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1 m3
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Theo phần II, mục 13 Chương V 87,946 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 100,8 m
58 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 50,4 m
59 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 13 Chương V 87,946 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 25,122 m2
61 Sản xuất xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6158 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6158 tấn
63 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 40,442 m2
64 Lợp mái tôn múi dày 0,4mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1,3743 100m2
65 Tôn úp nóc khổ 400 dầy 0,4 ly Theo phần II, mục 13 Chương V 33,42 m
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo phần II, mục 13 Chương V 11 bộ
67 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
68 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
69 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
70 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
71 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
72 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo phần II, mục 13 Chương V 9 cái
73 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
74 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
75 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
76 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
77 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5A Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 150 m
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 8 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 7 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 33 m
82 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 150 m
83 Tủ điện tổng 500x400x200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
84 Tủ điện phòng Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 90 m
86 Hộp chia ngả Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
87 Móc treo quạt trần Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
88 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,08 100m
90 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Theo phần II, mục 13 Chương V 20 cái
91 Ga chắn rác inox d150 Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
92 Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bình
93 Bình chữa cháy khí CO2-MT3 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bình
94 Tiêu lệnh chữa cháy Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
95 Tủ đựng bình chữa cháy 500x600x200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
96 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
97 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 34 m
98 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo phần II, mục 13 Chương V 42 m
99 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cọc
100 Quả hồ lô sứ Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,442 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính <=10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0363 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng bể nước Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0086 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,442 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo phần II, mục 13 Chương V 2,4344 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Theo phần II, mục 13 Chương V 9,9552 m2
7 Trát, láng bể có đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 10,208 m2
8 Cốt thép tấm đan Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0346 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0084 100m2
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2913 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2 100m
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cái
14 Máy bơm nước dân dụng Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
16 Tấm nắp bể tôn 0,1 ly Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
17 Đắp cát lót nền sân Theo phần II, mục 13 Chương V 18,25 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 36,5 m3
19 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7273 100m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 12,6691 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 13,3359 100m3
D ĐƯỜNG VÀO NHÀ VĂN HÓA
1 Đào nền đường, đào cấp bằng thủ công, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 2,8087 m3
2 Đào nền đường, đào cấp bằng máy đào 0.8 m3, máy ủi 110 CV, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 2,7806 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 8,0109 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3, máy ủi 110 CV, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 7,9308 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 2,6703 m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 2,6436 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,959 m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 0.8m3, máy ủi 110 CV, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9494 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0074 100m3
10 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7373 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 2,4033 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 7,6959 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 2,4033 100m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4214 100m3
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo phần II, mục 13 Chương V 3,8891 100m2
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3545 100m2
17 Làm mặt đường bê tông đá 2x4 mác 250 dày 16 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 62,22 m3
18 Làm khe co mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực) Theo phần II, mục 13 Chương V 60,11 m
19 Làm khe giãn mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực) Theo phần II, mục 13 Chương V 7 m
20 Vữa lót tấm đan rãnh, dày TB 2,0 cm, VXM M100 Theo phần II, mục 13 Chương V 111,8 m2
21 Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, M150 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,01 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bê tông rãnh Theo phần II, mục 13 Chương V 0,143 100m2
23 Tấm đan bê tông rãnh, đá 1x2, M200 Theo phần II, mục 13 Chương V 7,31 m3
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo phần II, mục 13 Chương V 430 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->