Gói thầu: Xây dựng công trình Trụ sở xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200770739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Trụ sở xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200770690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự án được đầu tư bằng nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 17:07:00 đến ngày 2020-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,582,974,798 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 51,8994 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,2111 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Chương V. E-HSMT | 6 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,8055 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 25,3598 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,4008 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,4464 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,4814 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0763 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 1,3905 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,9507 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 8,2986 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V. E-HSMT | 0,2333 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 3,8075 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 15,9377 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,9355 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,1721 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,3417 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,0588 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,3759 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,2641 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 14,8534 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 215,8629 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, chống trơn vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,2474 | m2 |
| 26 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 49,632 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, trát dầy 2 cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 52,6914 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 52,6914 | m2 |
| 29 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây tam cấp sảnh chính, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 7,011 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,7986 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 25,65 | m2 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 56,8867 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,4169 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 299,922 | m2 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,1472 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng, chiều dây <= 33cm, chiều cao <= 16m. Vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 121,4034 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng, chiều dây <= 11cm, chiều cao <= 16m. Vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 12,6798 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,8706 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng lan can trục B | Chương V. E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm bê tông lan can | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Trát gờ trang trí cửa sổ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 200,2 | m |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 659,038 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 659,038 | m2 |
| 19 | Trát gờ móc nước seno mái, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 99,44 | m |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1.557,632 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1.557,632 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 49,68 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 49,68 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 26,84 | m |
| 25 | Nhân công đắp vữa đầu trụ sảnh chính | Chương V. E-HSMT | 1 | công |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 329,6378 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 46,4948 | m2 |
| 28 | Thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cửa lên mái bằng tôn có khóa | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,6781 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 49,076 | m2 |
| 32 | Lan can cầu thang inox (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 239,8032 | kg |
| 33 | Trụ đỡ lan can T1 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Xốp tôn nền mái sảnh chính+WC | Chương V. E-HSMT | 75,5772 | m2 |
| 35 | Chống thấm WC tầng 2+3 bằng màng chống thấm liên kết nhiệt | Chương V. E-HSMT | 87,3248 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 110,49 | m2 |
| 37 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. E-HSMT | 110,49 | m2 |
| 38 | Lát gạch đất nung 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 29,4124 | m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,2638 | tấn |
| 40 | Lợp mái ngói 9v/m2 | Chương V. E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 41 | ngói úp nóc | Chương V. E-HSMT | 4 | m |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép thép hộp mạ kẽm | Chương V. E-HSMT | 0,8873 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ | Chương V. E-HSMT | 0,8873 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,733 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 44,072 | m |
| 46 | Xây tường thẳng, chiều dây <= 11cm, chiều cao <= 16m. Vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 5,9268 | m3 |
| 47 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,9544 | m3 |
| 48 | Gia công, trang trí biểu tượng Quốc huy mặt chính | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Chương V. E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 51 | Rọ chắn rác inox 90, 76 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Phễu thu 90; 76 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Cút nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 54 | Cút nhựa D76 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Bật giữ ống | Chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| 56 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 10 | tuýp |
| 57 | SX lan can inox nhà | Chương V. E-HSMT | 110,1344 | kg |
| 58 | Lan can mái sảnh | Chương V. E-HSMT | 16,8 | md |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 704,6644 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 704,6644 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa đi + cửa sổ nhôm hệ kính 6.38 mm | Chương V. E-HSMT | 150,503 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa đi | Chương V. E-HSMT | 25 | bộ |
| 63 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 44 | bộ |
| 64 | Sản xuất cửa đi + vách kính nhôm hệ kính 6.38 mm | Chương V. E-HSMT | 22,984 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sổ hoa sắt inox | Chương V. E-HSMT | 337,7518 | kg |
| 66 | Trát má cửa sổ cửa đi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 83,7056 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 83,7056 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 49,016 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 49,016 | m2 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 18,6498 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 2,9222 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 17,8654 | m3 |
| 4 | Cốt thép khung, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 16 m | Chương V. E-HSMT | 1,0508 | Tấn |
| 5 | Cốt thép khung, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 16 m | Chương V. E-HSMT | 1,2913 | Tấn |
| 6 | Cốt thép cột trụ, đường kính > 18mm, chiều cao <= 16 m | Chương V. E-HSMT | 6,6903 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,9567 | 100m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 37,53 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 37,53 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 20,0647 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,7395 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1335 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,0617 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,3618 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 2,1166 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,5929 | tấn |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 171,559 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 171,559 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,1726 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,4183 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,1954 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,411 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,4684 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,1954 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1078 | tấn |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 41,716 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 41,716 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 79,7672 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 8,1675 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 6,9584 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0696 | tấn |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 46,844 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 46,844 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 8,118 | 100m2 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn LED | Chương V. E-HSMT | 39 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 38 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn ốp tường có chụp, đèn LED | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. E-HSMT | 122 | cái |
| 8 | Rọ + mặt to | Chương V. E-HSMT | 90 | Cái |
| 9 | Rọ + mặt nhỏ | Chương V. E-HSMT | 18 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu điện | Chương V. E-HSMT | 15 | hộp |
| 11 | Hạt ổ cắm | Chương V. E-HSMT | 262 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 600 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 1.350 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V. E-HSMT | 990 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 170x350x520 | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 1.800 | cái |
| 22 | Băng dính điện | Chương V. E-HSMT | 60 | cuộn |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Bình khí CO2T5 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| E | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 81,9 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Chương V. E-HSMT | 23,4 | m |
| 6 | Bật giữ dây d=10mm | Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 6 | cọc |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 14,96 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 10 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | Điểm |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| F | CẤP NƯỚC WC TẦNG 1+2+3 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V. E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa D21x21 | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa D27x27 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa D27x21 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt Măng xông D21 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Măng xông D27 | Chương V. E-HSMT | 68 | cái |
| 10 | Ren đồng 2 đầu D21 | Chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 11 | Van khóa D21 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van khóa D27 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm 3 tiểu nữ) | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 16 | Vòi xịt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 63mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm cả van tiểu) | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 21 | Ống PPR D21 | Chương V. E-HSMT | 21 | m |
| G | THOÁT NƯỚC WC TẦNG 1+2+3 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Măng sông PVC D50 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Măng sông PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V. E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Măng sông PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Măng sông PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Măng sông PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Chếch PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Tê PVC D110x110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Côn thu 110x50 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Côn thu 63x34 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 20 | cuộn |
| 20 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 20 | Tuýp |
| 21 | Đai giữ ống các loại | Chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| H | KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 24,34 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,974 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 10,431 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,417 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát dày 5cm | Chương V. E-HSMT | 6,761 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,222 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 111,073 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 5,432 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 108,637 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 5,872 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V. E-HSMT | 0,793 | 100m |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,341 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 4,457 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 31,723 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V. E-HSMT | 0,384 | 100m |
| I | San nền | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V. E-HSMT | 21,9 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 14,3079 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 6,3123 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đá | Chương V. E-HSMT | 42,082 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 21,2482 | 100m3 |
| J | SÂN BÊ TÔNG (400M2) | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 12 | m3 |
| 2 | Lớp bạt dứa chống mất nước XM bê tông: 400m2 | Chương V. E-HSMT | 400 | M2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 40 | m3 |
| 5 | Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật chiều dày <=8cm | Chương V. E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền đường dốc lên, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 1,038 | m3 |
| 7 | Đệm cát bồn hoa | Chương V. E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,8512 | m3 |
| 9 | Trát bồn hoa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 12,352 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch thẻ bồn cây | Chương V. E-HSMT | 12,352 | m2 |
| K | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 14,3616 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,3936 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,983 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0365 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,9936 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,299 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,299 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0158 | 100m2 |
| 17 | Nhân công thu dọn và hoàn chỉnh khác | Chương V. E-HSMT | 1 | công |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 110mm | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối miệng bát fi 110mm | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa D60mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 90mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối miệng bát fi 90mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối miệng bát fi 60mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 22,464 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 54 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 27 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,823 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,2172 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1854 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 174 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,5454 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,2017 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 18 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| M | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ 2 đoạn tường rào cũ | Chương V. E-HSMT | 4 | công |
| 2 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,8816 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,0185 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,2244 | m3 |
| 5 | Đắp nổi trụ tường | Chương V. E-HSMT | 20,4 | m |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 18,987 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 18,987 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. E-HSMT | 20,426 | m2 |
| 9 | Bộ chữ tên UBND xã (Chữ gương kính màu vàng) | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| N | Cổng đẩy | |||
| 1 | Gia công cửa cổng inox | Chương V. E-HSMT | 162,8131 | kg |
| 2 | Bánh xe | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Gia công lắp dựng ray cổng bằng V63 | Chương V. E-HSMT | 106,8228 | kg |
| O | Bậc sân | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,3408 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây bậc sân, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,5008 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,736 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 2,304 | m3 |
| P | Bồn hoa | |||
| 1 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,763 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,4306 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 14,9124 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 14,9124 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi