Gói thầu: Xây dựng công trình Trụ sở xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200770739-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình Trụ sở xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200770690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự án được đầu tư bằng nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 17:07:00 đến ngày 2020-08-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,582,974,798 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 51,8994 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,2111 100m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Chương V. E-HSMT 6 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 4,8055 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 25,3598 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,4008 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 5,4464 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,4814 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,0763 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. E-HSMT 1,3905 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V. E-HSMT 0,9507 tấn
12 Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Chương V. E-HSMT 8,2986 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng Chương V. E-HSMT 0,2333 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 3,8075 m3
15 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,54 m3
16 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 15,9377 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 11,9355 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,1721 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,3417 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 1,0588 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 1,3759 tấn
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 2,2641 100m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 14,8534 m3
24 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 215,8629 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, chống trơn vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 23,2474 m2
26 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 49,632 m2
27 Trát tường ngoài, trát dầy 2 cm, vữa XM M50 Chương V. E-HSMT 52,6914 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 52,6914 m2
29 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây tam cấp sảnh chính, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 7,011 m3
30 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,7986 m3
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 25,65 m2
B PHẦN THÂN NHÀ
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 56,8867 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 5,4169 m3
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 299,922 m2
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,1472 m3
5 Xây tường thẳng, chiều dây <= 33cm, chiều cao <= 16m. Vữa XM M50 Chương V. E-HSMT 121,4034 m3
6 Xây tường thẳng, chiều dây <= 11cm, chiều cao <= 16m. Vữa XM M50 Chương V. E-HSMT 12,6798 m3
7 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,8706 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng lan can trục B Chương V. E-HSMT 0,0288 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0259 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,432 m3
11 Lắp đặt tấm bê tông lan can Chương V. E-HSMT 4 cái
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0284 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,088 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,1 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V. E-HSMT 8 cái
16 Trát gờ trang trí cửa sổ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 200,2 m
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 659,038 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 659,038 m2
19 Trát gờ móc nước seno mái, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 99,44 m
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1.557,632 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 1.557,632 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 49,68 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 49,68 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 26,84 m
25 Nhân công đắp vữa đầu trụ sảnh chính Chương V. E-HSMT 1 công
26 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 329,6378 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 46,4948 m2
28 Thang lên mái Chương V. E-HSMT 1 cái
29 Cửa lên mái bằng tôn có khóa Chương V. E-HSMT 1 bộ
30 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,6781 m3
31 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 49,076 m2
32 Lan can cầu thang inox (khoán gọn) Chương V. E-HSMT 239,8032 kg
33 Trụ đỡ lan can T1 Chương V. E-HSMT 2 cái
34 Xốp tôn nền mái sảnh chính+WC Chương V. E-HSMT 75,5772 m2
35 Chống thấm WC tầng 2+3 bằng màng chống thấm liên kết nhiệt Chương V. E-HSMT 87,3248 m2
36 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 110,49 m2
37 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V. E-HSMT 110,49 m2
38 Lát gạch đất nung 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 29,4124 m2
39 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,2638 tấn
40 Lợp mái ngói 9v/m2 Chương V. E-HSMT 35,28 m2
41 ngói úp nóc Chương V. E-HSMT 4 m
42 Sản xuất xà gồ thép thép hộp mạ kẽm Chương V. E-HSMT 0,8873 tấn
43 Lắp dựng xà gồ Chương V. E-HSMT 0,8873 tấn
44 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 2,733 100m2
45 Tôn úp nóc Chương V. E-HSMT 44,072 m
46 Xây tường thẳng, chiều dây <= 11cm, chiều cao <= 16m. Vữa XM M50 Chương V. E-HSMT 5,9268 m3
47 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 4,9544 m3
48 Gia công, trang trí biểu tượng Quốc huy mặt chính Chương V. E-HSMT 1 CT
49 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm Chương V. E-HSMT 0,96 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chương V. E-HSMT 0,24 100m
51 Rọ chắn rác inox 90, 76 Chương V. E-HSMT 8 cái
52 Phễu thu 90; 76 Chương V. E-HSMT 8 cái
53 Cút nhựa D90 Chương V. E-HSMT 18 cái
54 Cút nhựa D76 Chương V. E-HSMT 6 cái
55 Bật giữ ống Chương V. E-HSMT 100 cái
56 Keo dán ống Chương V. E-HSMT 10 tuýp
57 SX lan can inox nhà Chương V. E-HSMT 110,1344 kg
58 Lan can mái sảnh Chương V. E-HSMT 16,8 md
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 704,6644 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 704,6644 m2
61 Sản xuất cửa đi + cửa sổ nhôm hệ kính 6.38 mm Chương V. E-HSMT 150,503 m2
62 Phụ kiện cửa đi Chương V. E-HSMT 25 bộ
63 Phụ kiện cửa sổ Chương V. E-HSMT 44 bộ
64 Sản xuất cửa đi + vách kính nhôm hệ kính 6.38 mm Chương V. E-HSMT 22,984 m2
65 Sản xuất cửa sổ hoa sắt inox Chương V. E-HSMT 337,7518 kg
66 Trát má cửa sổ cửa đi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 83,7056 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 83,7056 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 49,016 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 49,016 m2
C PHẦN KẾT CẤU
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 18,6498 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 2,9222 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 17,8654 m3
4 Cốt thép khung, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 16 m Chương V. E-HSMT 1,0508 Tấn
5 Cốt thép khung, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 16 m Chương V. E-HSMT 1,2913 Tấn
6 Cốt thép cột trụ, đường kính > 18mm, chiều cao <= 16 m Chương V. E-HSMT 6,6903 Tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,9567 100m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 37,53 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 37,53 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 20,0647 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,7395 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,1335 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 1,0617 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,3618 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 2,1166 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,5929 tấn
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 171,559 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 171,559 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,1726 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,4183 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,1954 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 5,411 m3
23 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V. E-HSMT 0,4684 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,1954 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,1078 tấn
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 41,716 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 41,716 m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 79,7672 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 8,1675 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 6,9584 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Chương V. E-HSMT 0,0696 tấn
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 46,844 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 46,844 m2
34 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. E-HSMT 8,118 100m2
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn LED Chương V. E-HSMT 39 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 38 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn ốp tường có chụp, đèn LED Chương V. E-HSMT 9 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 18 cái
5 Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m Chương V. E-HSMT 18 cái
6 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường Chương V. E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V. E-HSMT 122 cái
8 Rọ + mặt to Chương V. E-HSMT 90 Cái
9 Rọ + mặt nhỏ Chương V. E-HSMT 18 Cái
10 Lắp đặt hộp đấu điện Chương V. E-HSMT 15 hộp
11 Hạt ổ cắm Chương V. E-HSMT 262 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Chương V. E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Chương V. E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A Chương V. E-HSMT 15 cái
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. E-HSMT 60 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. E-HSMT 150 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. E-HSMT 600 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 1.350 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V. E-HSMT 990 m
20 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 170x350x520 Chương V. E-HSMT 1 hộp
21 Đinh vít các loại Chương V. E-HSMT 1.800 cái
22 Băng dính điện Chương V. E-HSMT 60 cuộn
23 Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Chương V. E-HSMT 18 cái
24 Bình khí CO2T5 Chương V. E-HSMT 6 cái
25 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Chương V. E-HSMT 6 cái
26 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V. E-HSMT 3 cái
E Thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Chương V. E-HSMT 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Chương V. E-HSMT 3 cái
3 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét Chương V. E-HSMT 3 Bộ
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V. E-HSMT 81,9 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Chương V. E-HSMT 23,4 m
6 Bật giữ dây d=10mm Chương V. E-HSMT 60 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 6 cọc
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 14,96 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,15 100m3
10 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 2 Điểm
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V. E-HSMT 0,24 100m
F CẤP NƯỚC WC TẦNG 1+2+3
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm Chương V. E-HSMT 0,8 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V. E-HSMT 0,48 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Chương V. E-HSMT 0,16 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm Chương V. E-HSMT 24 cái
5 Lắp đặt tê nhựa D21x21 Chương V. E-HSMT 30 cái
6 Lắp đặt tê nhựa D27x27 Chương V. E-HSMT 8 cái
7 Lắp đặt tê nhựa D27x21 Chương V. E-HSMT 12 cái
8 Lắp đặt Măng xông D21 Chương V. E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt Măng xông D27 Chương V. E-HSMT 68 cái
10 Ren đồng 2 đầu D21 Chương V. E-HSMT 42 cái
11 Van khóa D21 Chương V. E-HSMT 1 cái
12 Van khóa D27 Chương V. E-HSMT 7 cái
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 9 bộ
14 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm 3 tiểu nữ) Chương V. E-HSMT 9 bộ
16 Vòi xịt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 9 bộ
17 Lắp đặt phễu thu đường kính 63mm Chương V. E-HSMT 6 cái
18 Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm cả van tiểu) Chương V. E-HSMT 6 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 9 bộ
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Chương V. E-HSMT 2 bể
21 Ống PPR D21 Chương V. E-HSMT 21 m
G THOÁT NƯỚC WC TẦNG 1+2+3
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Chương V. E-HSMT 0,2 100m
2 Măng sông PVC D50 Chương V. E-HSMT 8 cái
3 Măng sông PVC D34 Chương V. E-HSMT 12 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm Chương V. E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Chương V. E-HSMT 20 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V. E-HSMT 0,28 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V. E-HSMT 0,12 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chương V. E-HSMT 0,36 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Chương V. E-HSMT 0,6 100m
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V. E-HSMT 32 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm Chương V. E-HSMT 16 cái
12 Măng sông PVC D110 Chương V. E-HSMT 16 cái
13 Măng sông PVC D76 Chương V. E-HSMT 12 cái
14 Măng sông PVC D34 Chương V. E-HSMT 12 cái
15 Chếch PVC D110 Chương V. E-HSMT 6 cái
16 Tê PVC D110x110 Chương V. E-HSMT 2 cái
17 Côn thu 110x50 Chương V. E-HSMT 1 cái
18 Côn thu 63x34 Chương V. E-HSMT 6 cái
19 Băng keo Chương V. E-HSMT 20 cuộn
20 Keo dán ống Chương V. E-HSMT 20 Tuýp
21 Đai giữ ống các loại Chương V. E-HSMT 100 cái
H KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m đất cấp III Chương V. E-HSMT 24,34 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,974 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 10,431 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,417 100m3
5 Đệm cát dày 5cm Chương V. E-HSMT 6,761 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,222 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 111,073 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. E-HSMT 5,432 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 108,637 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Chương V. E-HSMT 5,872 tấn
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V. E-HSMT 0,793 100m
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 2,341 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 4,457 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 31,723 m3
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V. E-HSMT 0,384 100m
I San nền
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V. E-HSMT 21,9 m3
2 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 14,3079 100m3
3 Đào xúc đất, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 6,3123 100m3
4 Đào phá đá Chương V. E-HSMT 42,082 m3
5 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,0108 100m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 21,2482 100m3
J SÂN BÊ TÔNG (400M2)
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 12 m3
2 Lớp bạt dứa chống mất nước XM bê tông: 400m2 Chương V. E-HSMT 400 M2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V. E-HSMT 0,1 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 40 m3
5 Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật chiều dày <=8cm Chương V. E-HSMT 1,52 100m
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền đường dốc lên, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 1,038 m3
7 Đệm cát bồn hoa Chương V. E-HSMT 0,486 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,8512 m3
9 Trát bồn hoa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 12,352 m2
10 Công tác ốp gạch thẻ bồn cây Chương V. E-HSMT 12,352 m2
K BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 14,3616 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 2,3936 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,352 m3
4 Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,704 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0108 100m2
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,983 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,301 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0365 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0119 tấn
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 3,9936 m2
11 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 15,299 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 15,299 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,308 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V. E-HSMT 5 cái
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,0473 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0158 100m2
17 Nhân công thu dọn và hoàn chỉnh khác Chương V. E-HSMT 1 công
18 Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 110mm Chương V. E-HSMT 2 Cái
19 Lắp đặt cút nhựa nối miệng bát fi 110mm Chương V. E-HSMT 4 Cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa D60mm Chương V. E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 90mm Chương V. E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt cút nhựa nối miệng bát fi 90mm Chương V. E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt cút nhựa nối miệng bát fi 60mm Chương V. E-HSMT 2 cái
L RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 22,464 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 4,68 m3
3 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 5,94 m3
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 54 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 27 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,823 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,2172 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,1854 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V. E-HSMT 174 cái
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 6,3 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 0,5 m3
12 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,5454 m3
13 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 7,2 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 1,8 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,2017 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V. E-HSMT 0,0098 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0169 tấn
18 Lắp dựng tấm đan hố ga Chương V. E-HSMT 5 cái
M Tường rào
1 Phá dỡ 2 đoạn tường rào cũ Chương V. E-HSMT 4 công
2 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,8816 m3
3 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,0185 m3
4 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,2244 m3
5 Đắp nổi trụ tường Chương V. E-HSMT 20,4 m
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 18,987 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 18,987 m2
8 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V. E-HSMT 20,426 m2
9 Bộ chữ tên UBND xã (Chữ gương kính màu vàng) Chương V. E-HSMT 1 bộ
N Cổng đẩy
1 Gia công cửa cổng inox Chương V. E-HSMT 162,8131 kg
2 Bánh xe Chương V. E-HSMT 6 bộ
3 Gia công lắp dựng ray cổng bằng V63 Chương V. E-HSMT 106,8228 kg
O Bậc sân
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 0,3408 m3
2 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây bậc sân, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 5,5008 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 14,736 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 2,304 m3
P Bồn hoa
1 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,763 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,4306 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 14,9124 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 14,9124 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->