Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200767807-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200312046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đề nghị ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn xã, ngân sách xã và huy động xã hội hóa để đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 11:12:00 đến ngày 2020-08-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,499,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 19,168 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 92,1924 m3
3 Phá dỡ nền gạch lá nem 194,7422 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 17,6373 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 5,3092 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 1,5263 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 2,814 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 2,814 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 2,814 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,102 100m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 8,982 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,2615 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 20,8243 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3587 100m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 1,3773 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,3129 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,3762 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 2,2254 tấn
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 49,0285 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 33,6698 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2995 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,1379 100m3
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 13,2288 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 31,7771 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,1953 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0096 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0626 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0759 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,4172 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 0,7034 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2928 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1059 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,4041 m3
34 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 0,36 m2
35 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 0,15 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 185,9129 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 144,4417 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 37,9516 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 204,1916 m
40 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 7,536 m
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 144,4417 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 244,9289 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,1083 100m2
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,9249 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,9249 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,9249 100m3
47 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,1605 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0253 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,262 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,3293 m3
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,3776 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,3023 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2005 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 3,644 m3
55 Trát trần, vữa XM mác 75 30,2306 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 77,6586 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 77,6586 m2
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 4 cái
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 150 m
61 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 100 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 180 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Loại 2*1,5) 250 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Loại 2*2,5) 180 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x6mm2 50 m
66 Lắp đặt đèn thường có chụp 22 bộ
67 Lắp đặt ô cắm đôi 11 cái
68 Lắp đặt công tắc 2 hạt 4 cái
69 Lắp đặt công tắc 3 hạt 4 cái
70 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 34 hộp
71 Lắp đặt tủ điện phòng 2/4modun 1 hộp
B NHÀ BAO CHE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,1962 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,1802 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,8634 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,4656 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 8,8591 m3
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m 3,8737 tấn
7 Sản xuất cột bằng thép hình 3,0156 tấn
8 Sản xuất xà gồ thép 2,7118 tấn
9 Lắp dựng cột thép 3,0156 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 3,8737 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép 2,7118 tấn
12 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 4,3179 100m2
13 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 9,6011 tấn
14 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 431,79 m2
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,218 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,218 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,218 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II 0,576 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0288 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,072 m3
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,4115 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,4115 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,5032 100m2
24 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m 0,4115 tấn
25 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m 50,32 m2
C TU BỔ PHẦN SÂN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 149,056 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 1,4906 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 1,4906 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II 1,4906 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4384 100m3
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,3 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,3 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 87,68 m3
9 Lát sân đá xanh 300x300x50 876,8 m2
10 Lắp đặt bó bờ sân bằng đá xanh KT 1000x150x240 181,67 m
D TU BỔ CHUYÊN NGÀNH
1 Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 297,243 m2
2 Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày <=35cm 4,561 m3
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m 48,6677 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m 20,6191 m3
5 Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm 7,8389 m3
6 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm 12,7954 m3
7 Chạm khắc các loại con giống trên cột, trụ, móng đá 46,514 m2
8 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 67,58 m
9 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 0,4234 m3
10 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 243,175 m2
11 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tận dụng 70% ngói cũ) 75,2437 m2
12 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Phần vật liệu lợp ngói tính thay mới 30% diện tích mái) 16,2204 m2
13 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da 9,5622 m2
14 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinh 0,4264 m2
15 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ 8 mặt thú
16 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da 8 mặt thú
17 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1,5x0,12m 8 con
18 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ 5,2151 m2
19 Trát bờ nóc, bờ chảy, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 72,9144 m2
20 Lát gạch bát trang kích thước gạch 300x300x50, vữa XM mác 75 128,3953 m2
21 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 7,5344 m3
22 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá 1,855 m3
23 Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt 56,7104 m2
24 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 1,1 m3
25 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 2,905 m3
26 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 2,8613 m3
27 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 9,0518 m3
28 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn 3,7942 m3
29 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 4,0389 m3
30 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,2774 m3
31 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,3478 m3
32 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,9885 m3
33 Tu bổ, phục hồi ván dong 16,2954 m2
34 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự 22,816 m2
35 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu 7,6805 m2
36 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 20,0563 m3
37 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 18,8779 m3
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 3,55 100m2
39 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m 2,3946 100m2
40 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Map Boxer 30EC 19,308 m3
41 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc Map Boxer 30EC 24,0324 m3
42 Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc Map Boxer 30EC 193,6491 m2
43 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 1.386,97 m2
E BỂ PHÒNG CHÁY
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II 32,211 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 2,899 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,4886 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 7,2576 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,5212 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 6,986 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 2,2258 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 3,4961 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 57,4689 m3
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 240,028 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 240,028 m2
12 Băng cản nước Waterstop V20 122,64 m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,015 100m
F NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0238 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1166 tấn
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,0994 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,0934 m3
5 Gia công xà gồ thép 0,1543 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,9091 m2
7 Lắp dựng xà gồ thép 0,1543 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,104 100m2
9 Tôn úp nóc 4 m
10 Máng tôn thu nước 8 m
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8,0256 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 42,944 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 40,392 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 42,944 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 40,392 m2
16 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung sắt bịt tôn 2,7 m2
17 Cung cấp cửa sổ nhôm hệ, kính trượt kính dày 6,38mm 1,62 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,32 m2
19 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0203 tấn
20 Lắp dựng hoa sắt cửa 1,62 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,864 m2
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ
23 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
24 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
25 Lắp đặt tủ điện phòng 1 hộp
26 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 1 cái
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x1,5mm2 20 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC(2x2.5mm2) 15 m
29 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 15 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 20 m
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 15 m
32 Quả cầu chắn rác D76 2 cái
33 Co 45 độ D76 4 cái
34 Co 90 độ D76 2 cái
35 Lắp đặt ống nhựa ống nhựa PVC D76 0,08 100m
G PHÒNG CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D16 200 m
2 cút nhựa D16 100 cái
3 Tê nhựa D16 100 cái
4 Hộp chia ngả 100 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 50 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 150 m
7 Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mm2 100 m
8 Lắp đạt tủ trung tấm báo cháy 10 kênh 1 1 trung tâm
9 Lắp đặt hộp kỹ thuật 2 hộp
10 Lắp đặt chuông báo cháy 0,6 5 chuông
11 Lắp đặt đèn báo cháy 0,6 5 đèn
12 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 3 5 nút
13 Lắp đặt đèn thoát hiểm 0,8 5 đèn
14 Lắp đạt đèn sự cố 0,8 5 đèn
15 Lắp đặt vỏ hộp bằng tôn 3 hộp
16 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyên 0,2 bộ
17 Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng và đế đầu báo 2,2 10 đầu
18 Lắp đặt đầu báo khói 0,1 10 đầu
19 Lắp đặt nguon dự phòng cho trung tâm báo cháy 0,1 10 bộ
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe 1 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 1 cái
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm dày 3,2mm 1 100m
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm dày 2,9mm 0,12 100m
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm 0,3 100m
25 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm 10 cái
26 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm 3 cái
27 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm 10 cái
28 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính100/50 1 cái
29 Lắp tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/25mm 3 cái
30 Lắp đặt van chặn đường kính van d=100mm 5 cái
31 Lắp đặt một chiều, đường kính van d=100mm 3 cái
32 Lắp đặt Y lọc, đường kính d=100mm 2 cái
33 Lắp đặt van góc, đường kính van d=50mm 1 cái
34 Lắp đặt chặn đồng D25 4 cái
35 Lắp dặt van 1 chiều D25 2 cái
36 Lắp đặ rọ hút D100 2 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 100 m
38 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy 2 1 máy
39 Lắp đặt tủ điều khiển bơm 1 hộp
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, bê tông họng cứu hỏa 2 m3
41 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm 4 cái
42 Lắp đặt trụ cứu hoả 1 cái
43 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
44 Hộp chữa cháy trong nhà (hộp đơn 500x600x180): +01 cuộn vòi chữa cháy D50 kèm 01 lăng B chữa cháy+ 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy+ 01 khớp nối ren trong 1 bộ
45 Hộp chữacháy ngoài nhà (hộp đơn 600x600: +02 cuộn vòi chữa cháy D65+01bộ khớp nối nối đầu vòi chữa cháy+ 01 khớp nối ren trong + 01 lăng A chữa cháy 1 bộ
46 Đào móng đặt đường ống D100 24,5 m3
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,245 100m3
48 Bể nước mồi 100l 1 bể
49 Tủ đựng phương tiện phá dỡ (bú, kìm cộng lực,...) 1 tủ
50 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->