Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200767807-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200312046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đề nghị ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn xã, ngân sách xã và huy động xã hội hóa để đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 11:12:00 đến ngày 2020-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,499,188,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 19,168 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 92,1924 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 194,7422 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 17,6373 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,3092 | m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 1,5263 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 2,814 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 2,814 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 2,814 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,102 | 100m3 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 8,982 | m3 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,2615 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 20,8243 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3587 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,3773 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,3129 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3762 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,2254 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | 49,0285 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 33,6698 | m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2995 | 100m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,1379 | 100m3 | |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 13,2288 | m3 | |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 31,7771 | m3 | |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,1953 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0096 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0626 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0759 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,4172 | m3 | |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,7034 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2928 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1059 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,4041 | m3 | |
| 34 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | 0,36 | m2 | |
| 35 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | 0,15 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 185,9129 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 144,4417 | m2 | |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,9516 | m2 | |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 204,1916 | m | |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 7,536 | m | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 144,4417 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 244,9289 | m2 | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,1083 | 100m2 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,9249 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,9249 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,9249 | 100m3 | |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1605 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0253 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,262 | tấn | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,3293 | m3 | |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,3776 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3023 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2005 | tấn | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,644 | m3 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 30,2306 | m2 | |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 77,6586 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,6586 | m2 | |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 150 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 100 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 180 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Loại 2*1,5) | 250 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Loại 2*2,5) | 180 | m | |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x6mm2 | 50 | m | |
| 66 | Lắp đặt đèn thường có chụp | 22 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi | 11 | cái | |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 34 | hộp | |
| 71 | Lắp đặt tủ điện phòng 2/4modun | 1 | hộp | |
| B | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,1962 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,1802 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,8634 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4656 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 8,8591 | m3 | |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 3,8737 | tấn | |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | 3,0156 | tấn | |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | 2,7118 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cột thép | 3,0156 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 3,8737 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,7118 | tấn | |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,3179 | 100m2 | |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 9,6011 | tấn | |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 431,79 | m2 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,218 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,218 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,218 | 100m3 | |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 0,576 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0288 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,072 | m3 | |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,4115 | tấn | |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,4115 | tấn | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,5032 | 100m2 | |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 0,4115 | tấn | |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 50,32 | m2 | |
| C | TU BỔ PHẦN SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 149,056 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 1,4906 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,4906 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | 1,4906 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4384 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,3 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,3 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | 87,68 | m3 | |
| 9 | Lát sân đá xanh 300x300x50 | 876,8 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt bó bờ sân bằng đá xanh KT 1000x150x240 | 181,67 | m | |
| D | TU BỔ CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | 297,243 | m2 | |
| 2 | Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày <=35cm | 4,561 | m3 | |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | 48,6677 | m3 | |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | 20,6191 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | 7,8389 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | 12,7954 | m3 | |
| 7 | Chạm khắc các loại con giống trên cột, trụ, móng đá | 46,514 | m2 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 67,58 | m | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | 0,4234 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 243,175 | m2 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tận dụng 70% ngói cũ) | 75,2437 | m2 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Phần vật liệu lợp ngói tính thay mới 30% diện tích mái) | 16,2204 | m2 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | 9,5622 | m2 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinh | 0,4264 | m2 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ | 8 | mặt thú | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | 8 | mặt thú | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1,5x0,12m | 8 | con | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | 5,2151 | m2 | |
| 19 | Trát bờ nóc, bờ chảy, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 72,9144 | m2 | |
| 20 | Lát gạch bát trang kích thước gạch 300x300x50, vữa XM mác 75 | 128,3953 | m2 | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 7,5344 | m3 | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | 1,855 | m3 | |
| 23 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | 56,7104 | m2 | |
| 24 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 1,1 | m3 | |
| 25 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 2,905 | m3 | |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 2,8613 | m3 | |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 9,0518 | m3 | |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | 3,7942 | m3 | |
| 29 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 4,0389 | m3 | |
| 30 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,2774 | m3 | |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,3478 | m3 | |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,9885 | m3 | |
| 33 | Tu bổ, phục hồi ván dong | 16,2954 | m2 | |
| 34 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 22,816 | m2 | |
| 35 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu | 7,6805 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 20,0563 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 18,8779 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 3,55 | 100m2 | |
| 39 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m | 2,3946 | 100m2 | |
| 40 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Map Boxer 30EC | 19,308 | m3 | |
| 41 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc Map Boxer 30EC | 24,0324 | m3 | |
| 42 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc Map Boxer 30EC | 193,6491 | m2 | |
| 43 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 1.386,97 | m2 | |
| E | BỂ PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II | 32,211 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 2,899 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4886 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | 7,2576 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5212 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 6,986 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 2,2258 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 3,4961 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | 57,4689 | m3 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 240,028 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 240,028 | m2 | |
| 12 | Băng cản nước Waterstop V20 | 122,64 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,015 | 100m | |
| F | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0238 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1166 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,0994 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,0934 | m3 | |
| 5 | Gia công xà gồ thép | 0,1543 | tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,9091 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1543 | tấn | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,104 | 100m2 | |
| 9 | Tôn úp nóc | 4 | m | |
| 10 | Máng tôn thu nước | 8 | m | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 8,0256 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,944 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,392 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,944 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,392 | m2 | |
| 16 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung sắt bịt tôn | 2,7 | m2 | |
| 17 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ, kính trượt kính dày 6,38mm | 1,62 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,32 | m2 | |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0203 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,62 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,864 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tủ điện phòng | 1 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x1,5mm2 | 20 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC(2x2.5mm2) | 15 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 15 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 20 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 15 | m | |
| 32 | Quả cầu chắn rác D76 | 2 | cái | |
| 33 | Co 45 độ D76 | 4 | cái | |
| 34 | Co 90 độ D76 | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa ống nhựa PVC D76 | 0,08 | 100m | |
| G | PHÒNG CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D16 | 200 | m | |
| 2 | cút nhựa D16 | 100 | cái | |
| 3 | Tê nhựa D16 | 100 | cái | |
| 4 | Hộp chia ngả | 100 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 50 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 150 | m | |
| 7 | Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mm2 | 100 | m | |
| 8 | Lắp đạt tủ trung tấm báo cháy 10 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 9 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | 2 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,6 | 5 chuông | |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,6 | 5 đèn | |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 3 | 5 nút | |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 0,8 | 5 đèn | |
| 14 | Lắp đạt đèn sự cố | 0,8 | 5 đèn | |
| 15 | Lắp đặt vỏ hộp bằng tôn | 3 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyên | 0,2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng và đế đầu báo | 2,2 | 10 đầu | |
| 18 | Lắp đặt đầu báo khói | 0,1 | 10 đầu | |
| 19 | Lắp đặt nguon dự phòng cho trung tâm báo cháy | 0,1 | 10 bộ | |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm dày 3,2mm | 1 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm dày 2,9mm | 0,12 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | 0,3 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | 10 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | 10 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính100/50 | 1 | cái | |
| 29 | Lắp tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/25mm | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van chặn đường kính van d=100mm | 5 | cái | |
| 31 | Lắp đặt một chiều, đường kính van d=100mm | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Y lọc, đường kính d=100mm | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van góc, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt chặn đồng D25 | 4 | cái | |
| 35 | Lắp dặt van 1 chiều D25 | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặ rọ hút D100 | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 100 | m | |
| 38 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | 1 máy | |
| 39 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | 1 | hộp | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, bê tông họng cứu hỏa | 2 | m3 | |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt trụ cứu hoả | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 44 | Hộp chữa cháy trong nhà (hộp đơn 500x600x180): +01 cuộn vòi chữa cháy D50 kèm 01 lăng B chữa cháy+ 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy+ 01 khớp nối ren trong | 1 | bộ | |
| 45 | Hộp chữacháy ngoài nhà (hộp đơn 600x600: +02 cuộn vòi chữa cháy D65+01bộ khớp nối nối đầu vòi chữa cháy+ 01 khớp nối ren trong + 01 lăng A chữa cháy | 1 | bộ | |
| 46 | Đào móng đặt đường ống D100 | 24,5 | m3 | |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,245 | 100m3 | |
| 48 | Bể nước mồi 100l | 1 | bể | |
| 49 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (bú, kìm cộng lực,...) | 1 | tủ | |
| 50 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | 1 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi