Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200770248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200769401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 16:55:00 đến ngày 2020-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,738,527,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,23 | 100m2 |
| 2 | Đào khuôn đường mới đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 434,584 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường cũ đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42,465 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ dày trung bình 20cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 305,05 | m3 |
| 5 | Vét bùn dày 30cm + đánh cấp bề rộng B=0.5m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 70,825 | m3 |
| 6 | Đào nền đường làm rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 604,351 | m3 |
| 7 | Đắp rãnh hoản trả mái Taluy đào hệ số 1.3 bằng đất tận dụng đào rãnh K90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 139,419 | m3 |
| 8 | Đắp lề đường, nền đường bằng đất tận dụng 70%KL đào, thiếu mua mới K90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.616,944 | m3 |
| 9 | Đất núi để đắp: KLx1.1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.086,087 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,696 | 100m |
| 11 | Phên nứa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 353,91 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 5T, cự ly 5Km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,502 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 5T, cự ly 6Km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,424 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | Mặt đường mở mới + Mở rộng tuyến | |||
| 1 | Lớp nhũ tương axít tiêu chuẩn 1,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,688 | 100m2 |
| 2 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,688 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,688 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,688 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,688 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,182 | 100m3 |
| 7 | Đất núi để đắp: KLx1.13 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 359,611 | m3 |
| D | Mặt đường tôn tạo kết cấu | |||
| 1 | Lớp nhũ tương axít tiêu chuẩn 1,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,23 | 100m2 |
| 2 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,23 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,53 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II bù vênh nền đường cũ dày TB 12cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,53 | 100m2 |
| E | Mặt đường vuốt nối kết cấu | |||
| 1 | Lớp nhũ tương axít tiêu chuẩn 1,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,08 | 100m2 |
| 2 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,08 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I bù vênh nền đường cũ dày TB 12cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,08 | 100m2 |
| 4 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,08 | 100m2 |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| G | Rãnh thoát nước B=0,5m | |||
| 1 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 61,2 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 dày 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 91,8 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 134,64 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.224 | m2 |
| 5 | Láng vữa XM M75 dày 2cm đáy rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 306 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 47,74 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng + cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,242 | 100m2 |
| H | Tấm đan A-KT (50x70x10)cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đúc tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,938 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,247 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.224 | cấu kiện |
| I | Cống thoát nước ngang đường D400, L = 8m (02 chiếc) | |||
| 1 | Đào cống thoát nước đất cấp I, Htb=1.0m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất núi lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Đất núi để đắp: KLx1.13 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,764 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 dày 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 chèn cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi xa 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ VXM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 12 | Trát vữa tường XM M75 dày 2cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,96 | m2 |
| J | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Hồ trợ Di chuyển cột điện + bổ sung dây và thiết bị đi kèm hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | Cột |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | m3 |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | 100m2 |
| 4 | Hỗ trợ di chuyển đường ống thoát nước, tường gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55 | Hộ |
| K | BIỂN BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cột và biển báo loại tam giác cạnh 70cm cả sơn hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi