Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200748812-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200747905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo trì các tuyến đường tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 16:45:00 đến ngày 2020-08-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,290,858,438 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,500,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRÀN CHÈ ĐEN KM21+350M
1 Lắp đặt cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
2 Đào móng cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 1,15 m3
3 Bê tông cọc tiêu, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,8 m3
4 Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 19,5 Kg
5 Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 130,6 Kg
6 Sơn cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 14,18 m2
7 Bê tông móng cọc tiêu, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,99 m3
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Bê tông lan can, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 8,5 m3
11 Sản xuất lan can thép Theo hồ sơ thiết kế 1.052,7 Kg
12 Mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 1.052,74 kg
13 Lắp dựng lan can Theo hồ sơ thiết kế 1.052,7 Kg
14 Thép tròn loại 10 < d < 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1.093 Kg
15 Sơn bệ lan can Theo hồ sơ thiết kế 31,28 m2
16 Quét nhựa mặt cống 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế 184 m2
17 Bê tông phủ mặt cống M250 Theo hồ sơ thiết kế 22,08 m3
18 Lưới thép phủ mặt cống fi <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 970,8 Kg
19 Bê tông ốp mái, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 56,67 m3
20 Vữa xi măng đệm ốp mái tràn, VXM M100 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 377,8 m2
21 Thép loại d<=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 2.282,4 Kg
22 Thép loại 10 < d < 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 225,1 Kg
23 Bê tông chân khay, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 20,58 m3
24 Làm lớp đệm móng CPSS chân khay (cả thượng hạ lưu bờ suối) Theo hồ sơ thiết kế 2,44 m3
25 Bê tông sân tràn M200 Theo hồ sơ thiết kế 87,64 m3
26 Bê tông chân khay, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 91,87 m3
27 Làm lớp đệm móng CPSS chân khay Theo hồ sơ thiết kế 45,44 m3
28 Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép d= 14mm Theo hồ sơ thiết kế 808,3 Kg
29 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 3.609,6 Kg
30 Bông móng đầu cống,mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 133,02 m3
31 Bê tông đệm móng cống dày 20cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 20,06 m3
32 Làm lớp đệm CPSS Theo hồ sơ thiết kế 7,97 m3
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cống, d <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 639,9 Kg
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cống, d <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 3.358,6 Kg
35 Xếp rọ đá gia cố hạ lưu, loại rọ 2x1x1 m Theo hồ sơ thiết kế 22 rọ
36 Bơm nước hố móng Theo hồ sơ thiết kế 20 ca
37 Bê tông cống hình hộp, vữa M300 Theo hồ sơ thiết kế 233,64 m3
38 Thép cống hộp đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 19,2 Kg
39 Thép cống hộp 10 <d<18 mm Theo hồ sơ thiết kế 11.249,7 Kg
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, d > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 29.927,3 Kg
41 Bê tông móng tường cánh, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 82,53 m3
42 Bê tông tường cánh, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 81,36 m3
43 Làm lớp đệm CPSS Theo hồ sơ thiết kế 5,49 m3
44 Đào dẫn dòng Theo hồ sơ thiết kế 100 m3
45 Đào dẫn dòng ( cấp phối sông suối) Theo hồ sơ thiết kế 185 m3
46 Đắp đất K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 285 m3
47 Đắp vòng vây, K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 40 m3
48 Phá vòng vây ngăn nước Theo hồ sơ thiết kế 40 m3
49 Đổ bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 12 m3
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt, d <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 80,8 Kg
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt, d <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1.253,5 Kg
52 Làm lớp đá đệm móng Theo hồ sơ thiết kế 4,16 m3
53 Chèn khe bằng bao tải tẩm nhự đường Theo hồ sơ thiết kế 4 m2
54 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài Theo hồ sơ thiết kế 280,8 m2
55 Đào bụi cây, đào bụi tre Theo hồ sơ thiết kế 1 bụi
56 Đắp đất nền đường K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1.284,83 m3
57 Đắp đất nền đường K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 461,25 m3
58 Đắp đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế 301,52 m3
59 Đắp cuội sỏi sông suối sau mố(Tận dụng CPSS đào móng) Theo hồ sơ thiết kế 261 m3
60 Đào móng Theo hồ sơ thiết kế 798 m3
61 Đào hố móng đá C4 Theo hồ sơ thiết kế 316 m3
62 San gạt phế thải tại bãi Theo hồ sơ thiết kế 316 m3
63 Đào hố móng (Cấp phối sông suối Theo hồ sơ thiết kế 238 m3
64 Đào khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế 21,54 m3
65 Làmmặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1.060,34 m2
66 Làm mặt đường đá dăm dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế 1.060,34 m2
67 Làm móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế 906,89 m2
68 Cân vênh mặt đường cũ Theo hồ sơ thiết kế 98,5 m2
69 Trồng đá vỉa Theo hồ sơ thiết kế 7,872 m3
70 Làm lớp đá đệm hố ga, Theo hồ sơ thiết kế 0,62 m3
71 Đổ bê tông đáy hố ga đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,92 m3
72 Xây thân hố ga, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,86 m3
73 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,64 m2
74 Gia công cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 53,2 Kg
75 Bê tông mũ mố mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,4 m3
76 Đổ bê tông tấm đan đậy hố thu mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,52 m3
77 Gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 9,3 Kg
78 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, đường kính > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 109,1 Kg
79 Lắp dựng lắp đậy hố ga Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
80 Bê tông ống cống, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,99 m3
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 374,3 Kg
82 Quét nhựa đường ống cống Theo hồ sơ thiết kế 19 m2
83 Lắp đặt ống cống D75 Theo hồ sơ thiết kế 19 cấu kiện
84 Làm lớp đệm Theo hồ sơ thiết kế 5,93 m3
85 Đắp nền đường K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1.089 m3
86 Đào phá nền + mặt đường tránh Theo hồ sơ thiết kế 1.089 m3
87 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế 1.089 m3
88 Đào nền đường Theo hồ sơ thiết kế 3,8 m3
89 Đào khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế 3,09 m3
90 Đào rãnh Theo hồ sơ thiết kế 8,24 m3
91 Đất đắp Theo hồ sơ thiết kế 1.215,44 m3
92 Làm mặt đường cấp phối chiều dày 20 cm Theo hồ sơ thiết kế 351,32 m2
93 Lắp đặt ống cống D100 Theo hồ sơ thiết kế 24 cấu kiện
94 Bê tông ống cống, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 8,4 m3
95 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 888 Kg
96 Quét nhựa đường ống cống Theo hồ sơ thiết kế 165,79 m2
97 Tháo dỡ cống sau khi thi công Theo hồ sơ thiết kế 24 cấu kiện
98 Phá dỡ kết cấu đường tràn cũ Theo hồ sơ thiết kế 112,94 m3
99 San gạt phế thải tại bãi Theo hồ sơ thiết kế 112,94 m3
B TRÀN SUỐI LIẾNG KM22+485M
1 Lắp đặt cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
2 Đào móng cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 0,96 m3
3 Bê tông móng cọc tiêu mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,83 m3
4 Bê tông cọc tiêu, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,72 m3
5 Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 17,1 Kg
6 Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 114,2 Kg
7 Sơn cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 12,43 m2
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật. Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70. Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Bê tông lan can, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 6,8 m3
11 Sản xuất lan can thép Theo hồ sơ thiết kế 919,3 Kg
12 Mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 919,3 kg
13 Lắp dựng lan can Theo hồ sơ thiết kế 919,3 Kg
14 Thép tròn loại 10 < d < 18mm Theo hồ sơ thiết kế 825,8 Kg
15 Sơn bệ lan can Theo hồ sơ thiết kế 24,39 m2
16 Quét nhựa mặt cống 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế 156,8 m2
17 Bê tông phủ mặt cống M250 Theo hồ sơ thiết kế 18,03 m3
18 Lưới thép phủ mặt cống fi <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 826,2 Kg
19 Bê tông ốp mái, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 20,31 m3
20 Vữa xi măng đệm ốp mái tràn, VXM M100 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 135,4 m2
21 Thép loại d<=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 700 Kg
22 Thép loại 10 < d < 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 91,5 Kg
23 Bê tông chân khay, mác 200 (cả thượng hạ lưu bờ suối) Theo hồ sơ thiết kế 8,41 m3
24 Làm lớp đệm Theo hồ sơ thiết kế 1 m3
25 Bê tông sân tràn M200 Theo hồ sơ thiết kế 72,06 m3
26 Bê tông chân khay, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 50,76 m3
27 Làm lớp đệm Theo hồ sơ thiết kế 36,03 m3
28 Gia công lắp dựng cốt thép 10<d<18 Theo hồ sơ thiết kế 3.378,8 Kg
29 Bê tông móng đầu cống, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 82,76 m3
30 Bê tông đệm móng cống dày 20cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 15,5 m3
31 Làm lớp đệm Theo hồ sơ thiết kế 13,63 m3
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cống,10<= d <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 2.019,7 Kg
33 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m Theo hồ sơ thiết kế 26 rọ
34 Bơm nước hố móng Theo hồ sơ thiết kế 20 ca
35 Bê tông cống hình hộp, vữa M300 Theo hồ sơ thiết kế 156,78 m3
36 Cốt thép cống hộp đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 19,2 Kg
37 Thép cống hộp 10 <d<18 mm Theo hồ sơ thiết kế 9.283,6 Kg
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, d > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 18.626,5 Kg
39 Bê tông móng tường cánh, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 53,58 m3
40 Bê tông tường cánh, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 58,81 m3
41 Làm lớp đệm Theo hồ sơ thiết kế 4,47 m3
42 Đào dẫn đường Theo hồ sơ thiết kế 414,4 m3
43 Đào dẫn đường (Cuội sỏi sông suối) Theo hồ sơ thiết kế 93,12 m3
44 Đắp đất K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 134,56 m3
45 Đắp vòng vây K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 78 m3
46 Phá vòng vây ngăn nước Theo hồ sơ thiết kế 78 m3
47 Bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 12 m3
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt, d <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 80,8 Kg
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt, d <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1.253,5 Kg
50 Chét khe Theo hồ sơ thiết kế 4 m2
51 Lớp đá dăm đệm Theo hồ sơ thiết kế 4,8 m3
52 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài Theo hồ sơ thiết kế 249,6 m2
53 Đắp đất nền đường K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 999,51 m3
54 Đắp đất nền đường K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 293,89 m3
55 Đắp đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế 133,44 m3
56 Đắp cuội sỏi sau mố Theo hồ sơ thiết kế 194,22 m3
57 Đào móng Theo hồ sơ thiết kế 1.388,35 m3
58 Đào móng cuội sỏi sông suối Theo hồ sơ thiết kế 213,75 m3
59 San gạt phế thải tại bãi Theo hồ sơ thiết kế 989,09 m3
60 Đào nền đường Theo hồ sơ thiết kế 8,5 m3
61 Đào hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế 254,71 m3
62 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế 263,21 m3
63 Mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 847,31 m2
64 Làm mặt đường đá dăm dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế 774,26 m2
65 Làm móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế 725,71 m2
66 Cân vênh mặt đường cũ Theo hồ sơ thiết kế 148,97 m2
67 Trồng đá vỉa Theo hồ sơ thiết kế 8,4018 m3
68 Đắp nền đường K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 234,27 m3
69 Đào phá nền + mặt đường tránh Theo hồ sơ thiết kế 234,27 m3
70 Đào nền đường Theo hồ sơ thiết kế 212,59 m3
71 Vét hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế 38,71 m3
72 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế 251,3 m3
73 Đào bùn Theo hồ sơ thiết kế 43,45 m3
74 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế 43,45 m3
75 Đào khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế 13,82 m3
76 Đất đắp Theo hồ sơ thiết kế 250,9051 m3
77 Mặt đường cấp phối, chiều dày 20 cm Theo hồ sơ thiết kế 196,42 m2
78 Lắp đặt ống cống D100 Theo hồ sơ thiết kế 14 cấu kiện
79 Bê tông ống cống, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,9 m3
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 515,9 Kg
81 Tháo dỡ cống sau khi thi công Theo hồ sơ thiết kế 14 cấu kiện
82 Phá dỡ kết cấu cầu cũ Theo hồ sơ thiết kế 95,86 m3
83 San gạt phế thải tại bãi Theo hồ sơ thiết kế 95,86 m3
C TRÀN CẦU TRÂU KM40+050
1 Đào hố móng Theo hồ sơ thiết kế 508,19 m3
2 Đào phá đá Theo hồ sơ thiết kế 71,68 m3
3 San đá bãi thải Theo hồ sơ thiết kế 71,68 m3
4 Đắp đất công trình K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 99,66 m3
5 Cấp phối sông suối đệm móng Theo hồ sơ thiết kế 1,16 m3
6 Bê tông thân mố, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 38,98 m3
7 Bê tông móng mố, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 9,28 m3
8 Khoan tạo lỗ cắm neo Theo hồ sơ thiết kế 22,4 m
9 Thép liên kết mố mới và mố cũ Theo hồ sơ thiết kế 138,1 Kg
10 Keo Ramset Epcon G5 bơm đầy lỗ khoan Theo hồ sơ thiết kế 10 Tuýt
11 Cấp phối sông suối đệm móng Theo hồ sơ thiết kế 6,03 m3
12 Bê tông thân tường cánh M200 Theo hồ sơ thiết kế 158,29 m3
13 Bê tông móng tường cánh mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 48,36 m3
14 Bê tông bản vượt M250 Theo hồ sơ thiết kế 4 m3
15 Cốt thép bản vượt đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 105 Kg
16 Cốt thép bản vượt, đường kính <18 mm Theo hồ sơ thiết kế 287,9 Kg
17 Bao tải đay tẩm nhựa Theo hồ sơ thiết kế 1,6 m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
19 Bê tông giằng chống M250 Theo hồ sơ thiết kế 1,44 m3
20 Cốt thép giằng chống đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 14,8 Kg
21 Cốt thép giằng chống, đường kính <18 mm Theo hồ sơ thiết kế 91,3 Kg
22 Cấp phối sông suối đệm móng Theo hồ sơ thiết kế 17,12 m3
23 Bê tông gia cố sân thượng lưu, hạ lưu và lòng cầu, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 34,23 m3
24 Bê tông chân khay, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 14,95 m3
25 Bê tông ốp mái, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 26,74 m3
26 Vữa đệm mái dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 178,2 m2
27 Thép loại d<=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 945 Kg
28 Thép loại 10 < d < 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 116,3 Kg
29 Bê tông chân khay mác 200 (cả thượng hạ lưu bờ suối) Theo hồ sơ thiết kế 11,78 m3
30 Cấp phối sông suối đệm móng Theo hồ sơ thiết kế 1,37 m3
31 Bê tông dầm bản M250 Theo hồ sơ thiết kế 7,96 m3
32 Thép dầm bản đường kính d<=18 Theo hồ sơ thiết kế 328,4 Kg
33 Thép dầm bản, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1.123,2 Kg
34 Bao tải đay tẩm nhựa Theo hồ sơ thiết kế 2,56 m2
35 Bê tông mối nối, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,06 m3
36 Thép lò xo Theo hồ sơ thiết kế 3,8 Kg
37 Cẩu lắp dầm cầu Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
38 Bê tông mũ mố mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,16 m3
39 Thép mũ mố đường kính d<=18 Theo hồ sơ thiết kế 142,2 Kg
40 Bê tông mặt cầu mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 13,27 m3
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 661,9 Kg
42 Quét nhựa nhựa đường nóng, quét hai lớp Theo hồ sơ thiết kế 120,65 m2
43 Bê tông lan can, gờ chắn, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,5 m3
44 Thép lan can đặt trong bê tông, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 72,1 Kg
45 Thép lan can đặt trong bê tông, đường kính cốt thép 10 < d <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 6,8 Kg
46 Sản xuất thép lan can Theo hồ sơ thiết kế 321,4 Kg
47 Mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 321,4 Kg
48 Lắp dựng lan can Theo hồ sơ thiết kế 321,4 Kg
49 Sơn bê tông phía trong Theo hồ sơ thiết kế 17,93 m2
50 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 135x67.5 cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
51 Biển báo chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
52 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
53 Biển báo hình tròn Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
54 Bê tông cọc tiêu, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,72 m3
55 Bê tông móng cọc tiêu, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,16 m3
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 17,1 Kg
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu, đường kính 10<d< 18mm Theo hồ sơ thiết kế 114,2 Kg
58 Sơn cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 12,43 m2
59 Đào móng cột tiêu Theo hồ sơ thiết kế 1,34 m3
60 Lắp đặt cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 28 cấu kiện
61 Đắp vòng vây ngăn nước, K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 135 m3
62 Phá vòng vây Theo hồ sơ thiết kế 135 m3
63 Ca máy bơm hút nước hố móng Theo hồ sơ thiết kế 20 Ca
64 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo hồ sơ thiết kế 562,5 m
65 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo hồ sơ thiết kế 562,5 m
66 Đắp đất công trìnhK=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 326,4038 m3
67 Đắp đất nền đường K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 95,07 m3
68 Đào nền đường + đào hữu cơ, đánh cấp Theo hồ sơ thiết kế 139,3833 m3
69 San đất bãi thải bằng máy ủi Theo hồ sơ thiết kế 146,64 m3
70 Mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 727,82 m2
71 Làm mặt đường đá dăm dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế 419,11 m2
72 Làm móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế 191,18 m2
73 Cân vênh mặt đường cũ Theo hồ sơ thiết kế 245,74 m2
74 Trồng đá vỉa Theo hồ sơ thiết kế 3,9411 m3
75 Phá dỡ tường cánh Theo hồ sơ thiết kế 122,9 m3
76 San gạt phế thải tại bãi Theo hồ sơ thiết kế 122,9 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->