Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200748812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200747905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo trì các tuyến đường tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 16:45:00 đến ngày 2020-08-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,290,858,438 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,500,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRÀN CHÈ ĐEN KM21+350M | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 2 | Đào móng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,15 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,5 | Kg |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 130,6 | Kg |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 14,18 | m2 |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Bê tông lan can, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5 | m3 |
| 11 | Sản xuất lan can thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1.052,7 | Kg |
| 12 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.052,74 | kg |
| 13 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 1.052,7 | Kg |
| 14 | Thép tròn loại 10 < d < 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.093 | Kg |
| 15 | Sơn bệ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 31,28 | m2 |
| 16 | Quét nhựa mặt cống 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 184 | m2 |
| 17 | Bê tông phủ mặt cống M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,08 | m3 |
| 18 | Lưới thép phủ mặt cống fi <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 970,8 | Kg |
| 19 | Bê tông ốp mái, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,67 | m3 |
| 20 | Vữa xi măng đệm ốp mái tràn, VXM M100 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 377,8 | m2 |
| 21 | Thép loại d<=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.282,4 | Kg |
| 22 | Thép loại 10 < d < 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 225,1 | Kg |
| 23 | Bê tông chân khay, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,58 | m3 |
| 24 | Làm lớp đệm móng CPSS chân khay (cả thượng hạ lưu bờ suối) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,44 | m3 |
| 25 | Bê tông sân tràn M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 87,64 | m3 |
| 26 | Bê tông chân khay, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,87 | m3 |
| 27 | Làm lớp đệm móng CPSS chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 45,44 | m3 |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép d= 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 808,3 | Kg |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.609,6 | Kg |
| 30 | Bông móng đầu cống,mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 133,02 | m3 |
| 31 | Bê tông đệm móng cống dày 20cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,06 | m3 |
| 32 | Làm lớp đệm CPSS | Theo hồ sơ thiết kế | 7,97 | m3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cống, d <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 639,9 | Kg |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cống, d <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.358,6 | Kg |
| 35 | Xếp rọ đá gia cố hạ lưu, loại rọ 2x1x1 m | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | rọ |
| 36 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | ca |
| 37 | Bê tông cống hình hộp, vữa M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 233,64 | m3 |
| 38 | Thép cống hộp đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2 | Kg |
| 39 | Thép cống hộp 10 <d<18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11.249,7 | Kg |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, d > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 29.927,3 | Kg |
| 41 | Bê tông móng tường cánh, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,53 | m3 |
| 42 | Bê tông tường cánh, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,36 | m3 |
| 43 | Làm lớp đệm CPSS | Theo hồ sơ thiết kế | 5,49 | m3 |
| 44 | Đào dẫn dòng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m3 |
| 45 | Đào dẫn dòng ( cấp phối sông suối) | Theo hồ sơ thiết kế | 185 | m3 |
| 46 | Đắp đất K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 285 | m3 |
| 47 | Đắp vòng vây, K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m3 |
| 48 | Phá vòng vây ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m3 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt, d <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 80,8 | Kg |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt, d <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.253,5 | Kg |
| 52 | Làm lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,16 | m3 |
| 53 | Chèn khe bằng bao tải tẩm nhự đường | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 280,8 | m2 |
| 55 | Đào bụi cây, đào bụi tre | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bụi |
| 56 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.284,83 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 461,25 | m3 |
| 58 | Đắp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 301,52 | m3 |
| 59 | Đắp cuội sỏi sông suối sau mố(Tận dụng CPSS đào móng) | Theo hồ sơ thiết kế | 261 | m3 |
| 60 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế | 798 | m3 |
| 61 | Đào hố móng đá C4 | Theo hồ sơ thiết kế | 316 | m3 |
| 62 | San gạt phế thải tại bãi | Theo hồ sơ thiết kế | 316 | m3 |
| 63 | Đào hố móng (Cấp phối sông suối | Theo hồ sơ thiết kế | 238 | m3 |
| 64 | Đào khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 21,54 | m3 |
| 65 | Làmmặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.060,34 | m2 |
| 66 | Làm mặt đường đá dăm dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.060,34 | m2 |
| 67 | Làm móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 906,89 | m2 |
| 68 | Cân vênh mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 98,5 | m2 |
| 69 | Trồng đá vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 7,872 | m3 |
| 70 | Làm lớp đá đệm hố ga, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,62 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông đáy hố ga đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | m3 |
| 72 | Xây thân hố ga, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,86 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,64 | m2 |
| 74 | Gia công cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 53,2 | Kg |
| 75 | Bê tông mũ mố mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông tấm đan đậy hố thu mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3 | Kg |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, đường kính > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 109,1 | Kg |
| 79 | Lắp dựng lắp đậy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Bê tông ống cống, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,99 | m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 374,3 | Kg |
| 82 | Quét nhựa đường ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ống cống D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cấu kiện |
| 84 | Làm lớp đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,93 | m3 |
| 85 | Đắp nền đường K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.089 | m3 |
| 86 | Đào phá nền + mặt đường tránh | Theo hồ sơ thiết kế | 1.089 | m3 |
| 87 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 1.089 | m3 |
| 88 | Đào nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8 | m3 |
| 89 | Đào khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,09 | m3 |
| 90 | Đào rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 8,24 | m3 |
| 91 | Đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 1.215,44 | m3 |
| 92 | Làm mặt đường cấp phối chiều dày 20 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 351,32 | m2 |
| 93 | Lắp đặt ống cống D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cấu kiện |
| 94 | Bê tông ống cống, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 888 | Kg |
| 96 | Quét nhựa đường ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 165,79 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ cống sau khi thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cấu kiện |
| 98 | Phá dỡ kết cấu đường tràn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 112,94 | m3 |
| 99 | San gạt phế thải tại bãi | Theo hồ sơ thiết kế | 112,94 | m3 |
| B | TRÀN SUỐI LIẾNG KM22+485M | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 2 | Đào móng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,83 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,1 | Kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 114,2 | Kg |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 12,43 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Bê tông lan can, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8 | m3 |
| 11 | Sản xuất lan can thép | Theo hồ sơ thiết kế | 919,3 | Kg |
| 12 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 919,3 | kg |
| 13 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 919,3 | Kg |
| 14 | Thép tròn loại 10 < d < 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 825,8 | Kg |
| 15 | Sơn bệ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 24,39 | m2 |
| 16 | Quét nhựa mặt cống 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 156,8 | m2 |
| 17 | Bê tông phủ mặt cống M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,03 | m3 |
| 18 | Lưới thép phủ mặt cống fi <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 826,2 | Kg |
| 19 | Bê tông ốp mái, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,31 | m3 |
| 20 | Vữa xi măng đệm ốp mái tràn, VXM M100 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 135,4 | m2 |
| 21 | Thép loại d<=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 700 | Kg |
| 22 | Thép loại 10 < d < 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 91,5 | Kg |
| 23 | Bê tông chân khay, mác 200 (cả thượng hạ lưu bờ suối) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,41 | m3 |
| 24 | Làm lớp đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 25 | Bê tông sân tràn M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,06 | m3 |
| 26 | Bê tông chân khay, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,76 | m3 |
| 27 | Làm lớp đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 36,03 | m3 |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép 10<d<18 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.378,8 | Kg |
| 29 | Bê tông móng đầu cống, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,76 | m3 |
| 30 | Bê tông đệm móng cống dày 20cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,5 | m3 |
| 31 | Làm lớp đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,63 | m3 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cống,10<= d <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.019,7 | Kg |
| 33 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | rọ |
| 34 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | ca |
| 35 | Bê tông cống hình hộp, vữa M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 156,78 | m3 |
| 36 | Cốt thép cống hộp đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2 | Kg |
| 37 | Thép cống hộp 10 <d<18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9.283,6 | Kg |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, d > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18.626,5 | Kg |
| 39 | Bê tông móng tường cánh, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,58 | m3 |
| 40 | Bê tông tường cánh, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,81 | m3 |
| 41 | Làm lớp đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,47 | m3 |
| 42 | Đào dẫn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 414,4 | m3 |
| 43 | Đào dẫn đường (Cuội sỏi sông suối) | Theo hồ sơ thiết kế | 93,12 | m3 |
| 44 | Đắp đất K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 134,56 | m3 |
| 45 | Đắp vòng vây K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | m3 |
| 46 | Phá vòng vây ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | m3 |
| 47 | Bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m3 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt, d <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 80,8 | Kg |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt, d <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.253,5 | Kg |
| 50 | Chét khe | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 51 | Lớp đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 249,6 | m2 |
| 53 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 999,51 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 293,89 | m3 |
| 55 | Đắp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 133,44 | m3 |
| 56 | Đắp cuội sỏi sau mố | Theo hồ sơ thiết kế | 194,22 | m3 |
| 57 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.388,35 | m3 |
| 58 | Đào móng cuội sỏi sông suối | Theo hồ sơ thiết kế | 213,75 | m3 |
| 59 | San gạt phế thải tại bãi | Theo hồ sơ thiết kế | 989,09 | m3 |
| 60 | Đào nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5 | m3 |
| 61 | Đào hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 254,71 | m3 |
| 62 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế | 263,21 | m3 |
| 63 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 847,31 | m2 |
| 64 | Làm mặt đường đá dăm dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 774,26 | m2 |
| 65 | Làm móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 725,71 | m2 |
| 66 | Cân vênh mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 148,97 | m2 |
| 67 | Trồng đá vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4018 | m3 |
| 68 | Đắp nền đường K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 234,27 | m3 |
| 69 | Đào phá nền + mặt đường tránh | Theo hồ sơ thiết kế | 234,27 | m3 |
| 70 | Đào nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 212,59 | m3 |
| 71 | Vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 38,71 | m3 |
| 72 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 251,3 | m3 |
| 73 | Đào bùn | Theo hồ sơ thiết kế | 43,45 | m3 |
| 74 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 43,45 | m3 |
| 75 | Đào khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 13,82 | m3 |
| 76 | Đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 250,9051 | m3 |
| 77 | Mặt đường cấp phối, chiều dày 20 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 196,42 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống cống D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cấu kiện |
| 79 | Bê tông ống cống, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 515,9 | Kg |
| 81 | Tháo dỡ cống sau khi thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cấu kiện |
| 82 | Phá dỡ kết cấu cầu cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 95,86 | m3 |
| 83 | San gạt phế thải tại bãi | Theo hồ sơ thiết kế | 95,86 | m3 |
| C | TRÀN CẦU TRÂU KM40+050 | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 508,19 | m3 |
| 2 | Đào phá đá | Theo hồ sơ thiết kế | 71,68 | m3 |
| 3 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 71,68 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 99,66 | m3 |
| 5 | Cấp phối sông suối đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,16 | m3 |
| 6 | Bê tông thân mố, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,98 | m3 |
| 7 | Bê tông móng mố, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,28 | m3 |
| 8 | Khoan tạo lỗ cắm neo | Theo hồ sơ thiết kế | 22,4 | m |
| 9 | Thép liên kết mố mới và mố cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 138,1 | Kg |
| 10 | Keo Ramset Epcon G5 bơm đầy lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Tuýt |
| 11 | Cấp phối sông suối đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,03 | m3 |
| 12 | Bê tông thân tường cánh M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 158,29 | m3 |
| 13 | Bê tông móng tường cánh mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,36 | m3 |
| 14 | Bê tông bản vượt M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 15 | Cốt thép bản vượt đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | Kg |
| 16 | Cốt thép bản vượt, đường kính <18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 287,9 | Kg |
| 17 | Bao tải đay tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Bê tông giằng chống M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 20 | Cốt thép giằng chống đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,8 | Kg |
| 21 | Cốt thép giằng chống, đường kính <18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 91,3 | Kg |
| 22 | Cấp phối sông suối đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 17,12 | m3 |
| 23 | Bê tông gia cố sân thượng lưu, hạ lưu và lòng cầu, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,23 | m3 |
| 24 | Bê tông chân khay, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,95 | m3 |
| 25 | Bê tông ốp mái, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,74 | m3 |
| 26 | Vữa đệm mái dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 178,2 | m2 |
| 27 | Thép loại d<=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 945 | Kg |
| 28 | Thép loại 10 < d < 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 116,3 | Kg |
| 29 | Bê tông chân khay mác 200 (cả thượng hạ lưu bờ suối) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,78 | m3 |
| 30 | Cấp phối sông suối đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,37 | m3 |
| 31 | Bê tông dầm bản M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,96 | m3 |
| 32 | Thép dầm bản đường kính d<=18 | Theo hồ sơ thiết kế | 328,4 | Kg |
| 33 | Thép dầm bản, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.123,2 | Kg |
| 34 | Bao tải đay tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,56 | m2 |
| 35 | Bê tông mối nối, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 36 | Thép lò xo | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8 | Kg |
| 37 | Cẩu lắp dầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Bê tông mũ mố mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,16 | m3 |
| 39 | Thép mũ mố đường kính d<=18 | Theo hồ sơ thiết kế | 142,2 | Kg |
| 40 | Bê tông mặt cầu mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,27 | m3 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 661,9 | Kg |
| 42 | Quét nhựa nhựa đường nóng, quét hai lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 120,65 | m2 |
| 43 | Bê tông lan can, gờ chắn, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 44 | Thép lan can đặt trong bê tông, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 72,1 | Kg |
| 45 | Thép lan can đặt trong bê tông, đường kính cốt thép 10 < d <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8 | Kg |
| 46 | Sản xuất thép lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 321,4 | Kg |
| 47 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 321,4 | Kg |
| 48 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 321,4 | Kg |
| 49 | Sơn bê tông phía trong | Theo hồ sơ thiết kế | 17,93 | m2 |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 135x67.5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Biển báo hình tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Bê tông cọc tiêu, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 55 | Bê tông móng cọc tiêu, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,16 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,1 | Kg |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu, đường kính 10<d< 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 114,2 | Kg |
| 58 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 12,43 | m2 |
| 59 | Đào móng cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,34 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cấu kiện |
| 61 | Đắp vòng vây ngăn nước, K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | m3 |
| 62 | Phá vòng vây | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | m3 |
| 63 | Ca máy bơm hút nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Ca |
| 64 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế | 562,5 | m |
| 65 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế | 562,5 | m |
| 66 | Đắp đất công trìnhK=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 326,4038 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,07 | m3 |
| 68 | Đào nền đường + đào hữu cơ, đánh cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 139,3833 | m3 |
| 69 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế | 146,64 | m3 |
| 70 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 727,82 | m2 |
| 71 | Làm mặt đường đá dăm dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 419,11 | m2 |
| 72 | Làm móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 191,18 | m2 |
| 73 | Cân vênh mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 245,74 | m2 |
| 74 | Trồng đá vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9411 | m3 |
| 75 | Phá dỡ tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 122,9 | m3 |
| 76 | San gạt phế thải tại bãi | Theo hồ sơ thiết kế | 122,9 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi