Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200772970-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200763632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 09:30:00 đến ngày 2020-08-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,485,112,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí gián tiếp khác
1 Nhân công đảm bảo giao thông . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 công
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đế barie Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1015 100m2
3 Ống nhựa D76 dài 0,95m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,2 m
4 Áo phản quang, cờ, còi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Sản xuất bê tông tấm bản giữ cọc nhựa đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
6 Dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,39 m2
7 Dây căng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
8 Biển báo thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 biển
9 Rào chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 biển
10 Đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
B Hạng mục xây lắp
C Nền mặt đường
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 277,178 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,946 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3968 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3968 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6984 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1181 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1181 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1181 100m3
9 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,817 m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0935 100m3
11 Đắp đất lề đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4772 100m3
12 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2956 100m3
13 Mua đất đắp lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.707,2 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6791 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9631 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5826 100m3
17 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,1256 100m2
18 Đá vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,75 m3
19 Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,1256 100m2
20 Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
21 Cột biển báo D88,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,04 m
22 Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
23 Đào móng cọc tiêu bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,12 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,12 m3
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,17 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2383 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,834 100m2
28 Sơn trắng cọc tiêu 02 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,4 m2
29 Sơn đỏ phản quang cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,68 m2
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,925 tấn
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,925 tấn
32 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7925 10 tấn
33 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139 cái
34 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1536 100m2
35 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m2
36 Thuê diện tích đất sử dụng làm bãi đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 643
37 Làm móng bãi đúc bằng lớp dưới cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,248 100m3
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 100m3
40 Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m2
41 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,855 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,855 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,855 100m3
44 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,348 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,348 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,348 100m3
47 Sản xuất lắp đặt hàng rào tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m2
48 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m2
49 Thép góc 75x75 làm cột hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,0847 kg
50 Tôn sóng dân dụng dày 0.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 m2
D Cống ngang đường
1 Đào đất móng cống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,277 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3649 100m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9275 100m3
4 Đắp cát hoàn trả hai bên cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9683 100m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,18 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2708 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2708 100m3
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,55 m3
10 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,3448 100m
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,19 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7128 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu và tường cánh, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu và tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1806 100m2
16 Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,68 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9436 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5376 100m2
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cấu kiện
20 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 10 tấn
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cấu kiện
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cấu kiện
23 Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,45 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4999 100m2
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cấu kiện
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cấu kiện
27 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1125 10 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4963 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đúc sẵn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0897 tấn
30 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần trục, quy cách ống: 1000x1000mm - vận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 1 đoạn cống
31 Vữa xi măng mối nối dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,9 m2
32 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,43 m2
33 Vải địa kỹ thuật bọc thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6964 100m2
34 Gia công cánh phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3164 tấn
35 Lắp đặt cánh phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3164 tấn
36 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
37 Bu lông M3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
38 Ắc ti van D28 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,66 kg
39 Tay quay D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 kg
40 Gia công hệ dàn phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,025 tấn
41 Lắp đặt dàn phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,025 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,412 m2
43 Ca xe cần trục ô tô 3T vận chuyển cánh can, máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
44 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,714 100m
45 Tre nẹp ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,492 100m
46 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144
47 Thép giằng D6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,75 kg
48 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5595 100m3
49 Bạt ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,2 m2
50 Phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5595 100m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2807 100m3
52 Phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2807 100m3
53 Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 ca
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8465 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8465 100m3
56 Đào đất móng cống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,429 m3
57 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1086 100m3
58 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5465 100m3
59 Đắp cát hoàn trả hai bên cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7398 100m3
60 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=3m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,1255 100m
61 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông móng thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0629 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,53 m3
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng sân cống, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,01 m3
65 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1563 100m2
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0215 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4107 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1536 tấn
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh, đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7 m3
70 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3828 100m2
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường cánh cống, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0133 tấn
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường cánh cống, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2449 tấn
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,96 m3
74 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6325 100m2
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0735 tấn
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,325 tấn
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8267 tấn
78 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,73 m2
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m3
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn gờ Lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1188 100m2
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ lan can, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0875 tấn
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ lan can, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1141 tấn
83 Sơn vàng đen phản quang gờ Lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m2
84 Sản xuất kết cấu lan can thép , thép đúc mạ kẽm - Chỉ tính sản xuất cột lan can, thép bản (Không tính vật liệu chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3377 tấn
85 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3377 tấn
86 Ống thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,44 kg
87 Thép bản mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,26 kg
88 Bu lông M22 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ, đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,88 m3
90 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0188 1 tấn
91 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1825 1 tấn
92 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn bản vượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1532 100m2
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 m3
94 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0089 100m2
95 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8673 100m
96 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7527 100m
97 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,62 100m
98 Khấu hao cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.047,2799 kg
99 Đóng cọc dẫn, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I, phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,649 100m
100 Đóng cọc dẫn, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I, phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,367 100m
101 Nhổ cọc thép hình trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,016 100m cọc
102 Khấu hao thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,686 kg
103 Sản xuất kết cấu khung chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8115 tấn
104 Lắp dựng giằng thép khung chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8115 tấn
105 Tháo dỡ giằng thép khung chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8115 tấn
106 Khấu hao thép khung chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,8338 kg
107 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,405 m3
108 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0365 100m3
109 Đắp cát hoàn trả phạm vi mặt đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0405 100m3
110 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0405 100m3
111 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0405 100m3
112 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3971 100m3
113 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3971 100m3
114 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3971 100m3
115 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1335 100m3
116 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,03 m3
117 Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,06 m3
118 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6984 100m2
119 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 tấn
120 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1327 tấn
121 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
122 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
123 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,03 10 tấn
124 Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 đoạn cống
125 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8139 100m3
126 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1877 100m3
127 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9474 100m3
128 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8139 100m3
129 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8139 100m3
130 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 100m3
131 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 100m3
132 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 100m3
133 Đào móng tường chắn, tường kè bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,932 m3
134 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9839 100m3
135 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1663 100m3
136 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,024 100m
137 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,33 m3
138 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,23 m3
139 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9603 100m2
140 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,2 m3
141 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=1100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m
142 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=3m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7332 100m
143 Cọc tre giằng ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8296 100m
144 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,5 m2
145 Đắp đất bờ phục vụ thi công kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,11 100m3
146 Bạt ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,96 m2
147 Thép buộc giằng cọc cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1 kg
148 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Ca
149 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3111 100m3
150 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3111 100m3
151 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3111 100m3
E Kè đá hộc vữa XM mác 100
1 Đào móng tường chắn, tường kè bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,793 m3
2 Đào đất móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2214 100m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,762 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 100m
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,223 m3
6 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,55 m3
7 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4486 100m2
8 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,356 m3
9 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=1100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1625 100m
10 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=3m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 100m
11 Cọc tre giằng ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 100m
12 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 549 m2
13 Đắp đất bờ phục vụ thi công kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 100m3
14 Bạt ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m2
15 Thép buộc giằng cọc cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,84 kg
16 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Ca
17 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 100m3
F Mương xây B=1,0m
1 Đào móng mương xây bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,172 m3
2 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4655 100m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2063 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,29 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,84 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9028 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4922 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.271,97 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,38 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4616 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m2
13 Sản xuất bê tông thanh chống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,02 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn thanh chống đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4911 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,451 100m2
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,55 tấn
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,55 tấn
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,755 10 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
20 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,65 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,337 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5827 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3987 tấn
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cấu kiện
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cấu kiện
26 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4125 10 tấn
27 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->