Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200772970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200763632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 09:30:00 đến ngày 2020-08-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,485,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí gián tiếp khác | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | công |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đế barie | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1015 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa D76 dài 0,95m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,2 | m |
| 4 | Áo phản quang, cờ, còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm bản giữ cọc nhựa đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 6 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,39 | m2 |
| 7 | Dây căng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 8 | Biển báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | biển |
| 9 | Rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 10 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | Hạng mục xây lắp | |||
| C | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,178 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,946 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3968 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3968 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6984 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1181 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1181 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1181 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,817 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0935 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4772 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2956 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.707,2 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6791 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9631 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5826 | 100m3 |
| 17 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,1256 | 100m2 |
| 18 | Đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,75 | m3 |
| 19 | Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,1256 | 100m2 |
| 20 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 21 | Cột biển báo D88,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,04 | m |
| 22 | Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 23 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,12 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,12 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,17 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2383 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,834 | 100m2 |
| 28 | Sơn trắng cọc tiêu 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,4 | m2 |
| 29 | Sơn đỏ phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,68 | m2 |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,925 | tấn |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,925 | tấn |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7925 | 10 tấn |
| 33 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | cái |
| 34 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 36 | Thuê diện tích đất sử dụng làm bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 643 | m² |
| 37 | Làm móng bãi đúc bằng lớp dưới cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | 100m3 |
| 40 | Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m2 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | 100m3 |
| 44 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,348 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,348 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,348 | 100m3 |
| 47 | Sản xuất lắp đặt hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m2 |
| 48 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m2 |
| 49 | Thép góc 75x75 làm cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,0847 | kg |
| 50 | Tôn sóng dân dụng dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m2 |
| D | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,277 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3649 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9275 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hoàn trả hai bên cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9683 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2708 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2708 | 100m3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,55 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,3448 | 100m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,19 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7128 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu và tường cánh, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu và tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1806 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,68 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9436 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5376 | 100m2 |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | 10 tấn |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cấu kiện |
| 23 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,45 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4999 | 100m2 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1125 | 10 tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4963 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đúc sẵn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0897 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần trục, quy cách ống: 1000x1000mm - vận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 1 đoạn cống |
| 31 | Vữa xi măng mối nối dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,9 | m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,43 | m2 |
| 33 | Vải địa kỹ thuật bọc thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6964 | 100m2 |
| 34 | Gia công cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3164 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3164 | tấn |
| 36 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 37 | Bu lông M3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 38 | Ắc ti van D28 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,66 | kg |
| 39 | Tay quay D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 40 | Gia công hệ dàn phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,025 | tấn |
| 41 | Lắp đặt dàn phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,025 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,412 | m2 |
| 43 | Ca xe cần trục ô tô 3T vận chuyển cánh can, máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 44 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,714 | 100m |
| 45 | Tre nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,492 | 100m |
| 46 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m² |
| 47 | Thép giằng D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,75 | kg |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5595 | 100m3 |
| 49 | Bạt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,2 | m2 |
| 50 | Phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5595 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2807 | 100m3 |
| 52 | Phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2807 | 100m3 |
| 53 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | ca |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8465 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8465 | 100m3 |
| 56 | Đào đất móng cống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,429 | m3 |
| 57 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1086 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5465 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát hoàn trả hai bên cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7398 | 100m3 |
| 60 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=3m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,1255 | 100m |
| 61 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0629 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,53 | m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng sân cống, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,01 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1563 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0215 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4107 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1536 | tấn |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3828 | 100m2 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường cánh cống, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường cánh cống, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2449 | tấn |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,96 | m3 |
| 74 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6325 | 100m2 |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0735 | tấn |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,325 | tấn |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8267 | tấn |
| 78 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,73 | m2 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn gờ Lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ lan can, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0875 | tấn |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ lan can, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1141 | tấn |
| 83 | Sơn vàng đen phản quang gờ Lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m2 |
| 84 | Sản xuất kết cấu lan can thép , thép đúc mạ kẽm - Chỉ tính sản xuất cột lan can, thép bản (Không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3377 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3377 | tấn |
| 86 | Ống thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,44 | kg |
| 87 | Thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,26 | kg |
| 88 | Bu lông M22 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | 1 tấn |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1825 | 1 tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1532 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0089 | 100m2 |
| 95 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8673 | 100m |
| 96 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7527 | 100m |
| 97 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,62 | 100m |
| 98 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.047,2799 | kg |
| 99 | Đóng cọc dẫn, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,649 | 100m |
| 100 | Đóng cọc dẫn, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | 100m |
| 101 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,016 | 100m cọc |
| 102 | Khấu hao thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,686 | kg |
| 103 | Sản xuất kết cấu khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8115 | tấn |
| 104 | Lắp dựng giằng thép khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8115 | tấn |
| 105 | Tháo dỡ giằng thép khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8115 | tấn |
| 106 | Khấu hao thép khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,8338 | kg |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | m3 |
| 108 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0365 | 100m3 |
| 109 | Đắp cát hoàn trả phạm vi mặt đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 112 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3971 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3971 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3971 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1335 | 100m3 |
| 116 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | m3 |
| 117 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6984 | 100m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1327 | tấn |
| 121 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 122 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 123 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | 10 tấn |
| 124 | Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 đoạn cống |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8139 | 100m3 |
| 126 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1877 | 100m3 |
| 127 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9474 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8139 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8139 | 100m3 |
| 130 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 133 | Đào móng tường chắn, tường kè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,932 | m3 |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9839 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1663 | 100m3 |
| 136 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,024 | 100m |
| 137 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,33 | m3 |
| 138 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,23 | m3 |
| 139 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9603 | 100m2 |
| 140 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2 | m3 |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=1100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m |
| 142 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=3m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7332 | 100m |
| 143 | Cọc tre giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8296 | 100m |
| 144 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,5 | m2 |
| 145 | Đắp đất bờ phục vụ thi công kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,11 | 100m3 |
| 146 | Bạt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,96 | m2 |
| 147 | Thép buộc giằng cọc cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1 | kg |
| 148 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Ca |
| 149 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3111 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3111 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3111 | 100m3 |
| E | Kè đá hộc vữa XM mác 100 | |||
| 1 | Đào móng tường chắn, tường kè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,793 | m3 |
| 2 | Đào đất móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2214 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,762 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | 100m |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,223 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,55 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4486 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,356 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=1100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1625 | 100m |
| 10 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=3m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 100m |
| 11 | Cọc tre giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 100m |
| 12 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549 | m2 |
| 13 | Đắp đất bờ phục vụ thi công kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 100m3 |
| 14 | Bạt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m2 |
| 15 | Thép buộc giằng cọc cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,84 | kg |
| 16 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Ca |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 100m3 |
| F | Mương xây B=1,0m | |||
| 1 | Đào móng mương xây bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,172 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4655 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2063 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,29 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,84 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9028 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4922 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.271,97 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,38 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4616 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông thanh chống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn thanh chống đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4911 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | 100m2 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,55 | tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,55 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | 10 tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 20 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,65 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5827 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3987 | tấn |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4125 | 10 tấn |
| 27 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi