Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200773647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200773480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất năm 2020 của xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 11:02:00 đến ngày 2020-08-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,160,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1.PHẦN SẢN XUẤT CỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,189 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,44 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3226 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,5854 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,5854 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,268 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 109,9992 | m3 |
| B | 2. KẾT CẤU NỀN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,7804 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,094 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 218 | mối nối |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 202,416 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 169,3965 | m3 |
| 6 | Phá đầu cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,8125 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,2601 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40,032 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,4603 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,2442 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,8445 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,5292 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng đài cọc, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,0182 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 123,5978 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1383 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9189 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,6469 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,2777 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,5416 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 102,2229 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,1722 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5668 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,1952 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3311 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,1342 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,1485 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,0274 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,8891 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,8891 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 58,1454 | m3 |
| C | PHẦN XÂY THÔ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4494 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,654 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,9644 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4149 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,6176 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6392 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,7499 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,2298 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,6472 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,22 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,33 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,2 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,0933 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,325 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,4694 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,6093 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 69,4903 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4467 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2157 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3575 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4107 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,899 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,9993 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,315 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2466 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1632 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,8422 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,2896 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,2509 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0666 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 139,9214 | m3 |
| 32 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 849,0172 | m2 |
| 33 | Quét vật liệu chống thấm bằng màng khò copenit 3mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 240,4576 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 240,4576 | m2 |
| 35 | Láng mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37,36 | m2 |
| 36 | Bê tông xỉ nhẹ tôn nền | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,8579 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,728 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 126,7842 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 114,8864 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 35,2824 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 70,8085 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,8717 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,5068 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,0276 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2999 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,4501 | m3 |
| D | Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.466,32 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 812,23 | m2 |
| 3 | Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 148,104 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 166,668 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 221,04 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.050,8253 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 723,9918 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.614,3016 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 236,23 | m |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 81,1185 | m2 | |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,8862 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,56 | m2 |
| 13 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,829 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,2088 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.121,7264 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 81,6216 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 183,0392 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 558,0448 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.207,6192 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.271,8653 | m2 |
| 21 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.126,0075 | kg |
| 22 | Mua, lắp dựng trụ thang INOX 304 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,9388 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 143,36 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 184,32 | m2 |
| 26 | Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 209,52 | m2 |
| 27 | Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 123,84 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 333,36 | m2 |
| 29 | Mua vách kính khung nhựa lõi thép (kính dày 6,38ly) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,92 | m2 |
| 30 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,92 | m2 |
| 31 | Tấm tôn che cửa thang lên mái: | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 32 | Mua khoá cửa thang lên mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,411 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,411 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 289,664 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn LD dày 0,45mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,0231 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 83,45 | md |
| 38 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.610,395 | cái |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,2125 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,313 | 100m2 |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn led đơn 36W | Theo HSTK đã được phê duyệt | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 104 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 500 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 850 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 700 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường; Điều hòa 12.000 BTU, đơn giá bao gồm cả phụ kiện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | máy |
| 17 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 18 | Đế âm + mặt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 90 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.000 | m |
| 20 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Băng dính PVC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | cuộn |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60 | hộp |
| F | Phần: Hệ thống mạng LAN + Hệ thống truyền hình cáp | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng + truyền hình cáp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 2 | Mua lắp đặt dây mạng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 700 | m |
| 3 | Mua lắp đặt dây cáp tivi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 700 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 700 | m |
| 5 | Đế âm + mặt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 6 | Bộ chia truyền hình cáp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Switch mạng 8 cổng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| G | Phần nước: Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 64 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 64 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 9 | Xi phông chậu rửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bể |
| 12 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 13 | Máy bơm nước, Q=3m3/h, H=20m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| H | Phần nước: Lắp đặt đường ống, vật liệu cấp nước (nhựa chịu nhiệt PPR) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm, chiều dày 6,7mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 81 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | cút ren trong D25 : | Theo HSTK đã được phê duyệt | 110 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | 120 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 52 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| I | Phần nước: Lắp đặt đường ống, vật liệu thoát nước (nhựa UPVC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 60mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 120 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 80 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 60mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 80 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 60mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110-60 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| J | Phần nước: Lắp đặt đường ống, vật liệu thoát nước mái (nhựa PVC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác D100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 200 | cái |
| K | Chống sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 43,68 | m3 |
| 2 | Lấp đất mương tiếp địa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 43,68 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 180 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 78 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cọc |
| L | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bình |
| 2 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy MZ4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bình |
| 3 | Hộp đựng 600x500x180 | 6 | cái | |
| 4 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| M | Bể phốt (SL:2 bể) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4306 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,7125 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4046 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0232 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,554 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2652 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1439 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0749 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,5771 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,9312 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 45,936 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40,32 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,146 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,918 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 45,936 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,318 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0125 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0626 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2064 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi