Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200773647-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200773480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất năm 2020 của xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 11:02:00 đến ngày 2020-08-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,160,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1.PHẦN SẢN XUẤT CỌC
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6,189 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 12,44 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3226 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK đã được phê duyệt 2,5854 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK đã được phê duyệt 2,5854 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột Theo HSTK đã được phê duyệt 13,268 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 109,9992 m3
B 2. KẾT CẤU NỀN MÓNG
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 2,7804 100m3
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 18,094 100m
3 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo HSTK đã được phê duyệt 218 mối nối
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 202,416 m3
5 Đào móng băng, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 169,3965 m3
6 Phá đầu cọc Theo HSTK đã được phê duyệt 6,8125 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 1,2601 100m2
8 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 40,032 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,4603 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 5,2442 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 9,8445 tấn
12 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 1,5292 100m2
13 Ván khuôn móng đài cọc, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 4,0182 100m2
14 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 123,5978 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1383 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9189 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,6469 tấn
18 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 1,2777 100m2
19 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 10,5416 m3
20 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 102,2229 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 2,1722 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5668 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 3,1952 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3311 tấn
25 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 32,1342 m3
26 Đắp đất công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 2,1485 100m3
27 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,0274 100m3
28 Đắp cát công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 2,8891 100m3
29 Đào xúc đất, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 2,8891 100m3
30 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 58,1454 m3
C PHẦN XÂY THÔ
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4494 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,654 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 2,9644 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4149 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 2,6176 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6392 tấn
7 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 5,7499 100m2
8 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 18,2298 m3
9 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 16,6472 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 9,22 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,33 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 3,2 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 3,0933 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,325 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 3,4694 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 2,6093 tấn
17 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 69,4903 m3
18 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 1,4467 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2157 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3575 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4107 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,899 tấn
23 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 8,9993 m3
24 Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK đã được phê duyệt 0,315 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2466 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1632 tấn
27 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,8422 m3
28 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 14,2896 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 20,2509 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0666 tấn
31 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 139,9214 m3
32 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) Theo HSTK đã được phê duyệt 849,0172 m2
33 Quét vật liệu chống thấm bằng màng khò copenit 3mm Theo HSTK đã được phê duyệt 240,4576 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 240,4576 m2
35 Láng mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 37,36 m2
36 Bê tông xỉ nhẹ tôn nền Theo HSTK đã được phê duyệt 11,8579 m3
37 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,728 m3
38 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 126,7842 m3
39 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 114,8864 m3
40 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 35,2824 m3
41 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 70,8085 m3
42 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 8,8717 m3
43 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,5068 m3
44 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 20,0276 m3
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2999 100m3
46 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,4501 m3
D Hoàn thiện
1 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.466,32 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 812,23 m2
3 Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 148,104 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà Theo HSTK đã được phê duyệt 166,668 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Theo HSTK đã được phê duyệt 221,04 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.050,8253 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 723,9918 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.614,3016 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 236,23 m
10 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 81,1185 m2
11 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 26,8862 m2
12 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 10,56 m2
13 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 10,829 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,2088 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.121,7264 m2
16 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 81,6216 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 183,0392 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 558,0448 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 4.207,6192 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 1.271,8653 m2
21 Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.126,0075 kg
22 Mua, lắp dựng trụ thang INOX 304 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
23 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3,9388 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 143,36 m2
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 184,32 m2
26 Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đơn giá bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK đã được phê duyệt 209,52 m2
27 Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đơn giá bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK đã được phê duyệt 123,84 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK đã được phê duyệt 333,36 m2
29 Mua vách kính khung nhựa lõi thép (kính dày 6,38ly) Theo HSTK đã được phê duyệt 7,92 m2
30 Lắp dựng Vách kính khung nhôm Theo HSTK đã được phê duyệt 7,92 m2
31 Tấm tôn che cửa thang lên mái: Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Cái
32 Mua khoá cửa thang lên mái Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
33 Gia công xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 3,411 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 3,411 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 289,664 m2
36 Lợp mái tôn LD dày 0,45mm Theo HSTK đã được phê duyệt 8,0231 100m2
37 Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m Theo HSTK đã được phê duyệt 83,45 md
38 Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) Theo HSTK đã được phê duyệt 3.610,395 cái
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 11,2125 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK đã được phê duyệt 6,313 100m2
E Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn led đơn 36W Theo HSTK đã được phê duyệt 56 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK đã được phê duyệt 104 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK đã được phê duyệt 48 cái
4 Lắp đặt công tắc đơn Theo HSTK đã được phê duyệt 60 cái
5 Lắp đặt công tắc đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 24 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 32 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 150 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 200 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 500 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 850 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 700 m
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
16 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường; Điều hòa 12.000 BTU, đơn giá bao gồm cả phụ kiện Theo HSTK đã được phê duyệt 8 máy
17 Móc quạt trần fi 16; L=400 Theo HSTK đã được phê duyệt 48 cái
18 Đế âm + mặt Theo HSTK đã được phê duyệt 90 cái
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2.000 m
20 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
21 Băng dính PVC Theo HSTK đã được phê duyệt 50 cuộn
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 60 hộp
F Phần: Hệ thống mạng LAN + Hệ thống truyền hình cáp
1 Lắp đặt ổ cắm mạng + truyền hình cáp Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
2 Mua lắp đặt dây mạng Theo HSTK đã được phê duyệt 700 m
3 Mua lắp đặt dây cáp tivi Theo HSTK đã được phê duyệt 700 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 700 m
5 Đế âm + mặt Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
6 Bộ chia truyền hình cáp Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
7 Switch mạng 8 cổng Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
G Phần nước: Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK đã được phê duyệt 32 bộ
2 Lắp đặt chậu xí xổm Theo HSTK đã được phê duyệt 24 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK đã được phê duyệt 24 bộ
4 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo HSTK đã được phê duyệt 64 cái
5 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK đã được phê duyệt 64 cái
6 Lắp đặt gương soi Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
7 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK đã được phê duyệt 16 bộ
9 Xi phông chậu rửa Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
10 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo HSTK đã được phê duyệt 8 bộ
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bể
12 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK đã được phê duyệt 48 cái
13 Máy bơm nước, Q=3m3/h, H=20m Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
H Phần nước: Lắp đặt đường ống, vật liệu cấp nước (nhựa chịu nhiệt PPR)
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm, chiều dày 6,7mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,6 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,12 100m
5 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 81 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
7 cút ren trong D25 : Theo HSTK đã được phê duyệt 110 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm 120 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 20 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 60 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 40 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 52 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 32 cái
19 Lắp đặt van phao Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
I Phần nước: Lắp đặt đường ống, vật liệu thoát nước (nhựa UPVC)
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 60mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6 100m
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2 100m
5 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 120 cái
6 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 80 cái
7 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 60mm Theo HSTK đã được phê duyệt 24 cái
8 Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 60 cái
9 Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 30 cái
10 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 80 cái
11 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 60 cái
12 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 60mm Theo HSTK đã được phê duyệt 48 cái
13 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110-60 Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
J Phần nước: Lắp đặt đường ống, vật liệu thoát nước mái (nhựa PVC)
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,05 100m
3 Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 48 cái
4 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 24 cái
5 Rọ chắn rác D100 Theo HSTK đã được phê duyệt 24 cái
6 Đai giữ ống Theo HSTK đã được phê duyệt 200 cái
K Chống sét
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 43,68 m3
2 Lấp đất mương tiếp địa Theo HSTK đã được phê duyệt 43,68 m3
3 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo HSTK đã được phê duyệt 180 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép các loại Theo HSTK đã được phê duyệt 78 m
6 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cọc
L Phòng cháy chữa cháy
1 Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT3 Theo HSTK đã được phê duyệt 6 bình
2 Mua, lắp đặt bình chữa cháy MZ4 Theo HSTK đã được phê duyệt 6 bình
3 Hộp đựng 600x500x180 6 cái
4 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
M Bể phốt (SL:2 bể)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4306 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 9,7125 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,4046 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0232 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,554 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2652 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1439 tấn
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0749 100m2
9 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,5771 m3
10 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,9312 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Theo HSTK đã được phê duyệt 45,936 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 40,32 m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK đã được phê duyệt 14,146 m3
14 Đào xúc đất, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 28,918 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Theo HSTK đã được phê duyệt 45,936 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,318 m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,44 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0125 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0626 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2064 100m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->