Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200769897-02
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 16:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tam Đa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200739705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 16:05:00 đến ngày 2020-08-03 16:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,418,532,006 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY LẮP
1 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,378 100m3
2 Nilon chống mất nước nền đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.608,72 m2
3 Bê tông sân M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,308 m3
4 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.785 m2
5 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 561 m
6 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
7 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 226 cấu kiện
8 Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0565 100m3
9 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,17 m3
10 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,199 m3
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,16 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 100m2
13 Gia công, lắp đặt tấm đan D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,391 tấn
14 Bê tông tấm đan , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,65 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 226 cái
16 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
17 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
18 Xây hố van, hố ga vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,978 m3
19 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,898 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
21 Gia công, lắp đặt tấm đan D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
22 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 800,409 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800,409 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 800,409 m2
27 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,4082 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,4082 1m2
29 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4805 100m2
30 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,343 m3
31 Xây móng Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6126 m3
32 Ốp đá granite vào tường TD đá ≤0,16m2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,7889 m2
33 Ốp đá bóc lồi vào chân tường KT 75x200x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,7551 m2
34 Lát gạch terazzo KT 40x40cm, VXM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
35 Cỏ nhật thảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m2
36 Cây hoa nhài Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cây
37 Cây nguyệt quế Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
38 Cây dừa ta Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
39 Cây mào gà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
40 Cây ngũ sắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 khóm
41 Cây ngâu cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
42 Hoàn thiện mặt cỏ nhân tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
43 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 1m3
44 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
45 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
46 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 m3
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14,16,18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
49 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,028 100m3
50 Mua thép tròn D120x3 làm cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,5447 kg
51 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
52 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
53 Mua thép hộp mạ kẽm 40x80x2 làm xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,1462 kg
54 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
56 Mua thép hộp mạ kẽm 30x60x2 làm vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,3363 kg
57 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
58 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
59 Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,228 m3
60 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,278 m2
61 Tấm nhôm alumilu dày 3mm, khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,612 m2
B PHẦN THIẾT BỊ
1 TƯỢNG VOI (Sắt D2, Thép dây 0,3, Lưới sắt, Bê tông, xi măng, sợi đay, Công đắp mẫu, Sơn mỹ thuật Acrylic 3D) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 con
2 CÂY NẤM TO (Sắt D2, Thép dây 0,3, Lưới sắt, Bê tông, xi măng, sợi đay, Công đắp mẫu, Sơn mỹ thuật Acrylic 3D) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
3 CÂY NẤM NHỎ (Sắt D2, Thép dây 0,3, Lưới sắt, Bê tông, xi măng, sợi đay, Công đắp mẫu, Sơn mỹ thuật Acrylic 3D) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
4 BẠCH TUYẾT 7 CHÚ LÙN (Sắt D2, Thép dây 0,3, Lưới sắt, Bê tông, xi măng, sợi đay, Công đắp mẫu, Sơn mỹ thuật Acrylic 3D) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cụm
5 NON BỘ THÁC NƯỚC (Sắt D2, Thép dây 0,3, Lưới sắt, Bê tông, xi măng, sợi đay, Công đắp mẫu, Sơn mỹ thuật Acrylic 3D) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
6 NHÓM CÁ HEO (Sắt D2, Thép dây 0,3, Lưới sắt, Bê tông, xi măng, sợi đay, Công đắp mẫu, Sơn mỹ thuật Acrylic 3D) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 nhóm
7 TƯỢNG NGỰA VẰN (Sắt D2, Thép dây 0,3, Lưới sắt, Bê tông, xi măng, sợi đay, Công đắp mẫu, Sơn mỹ thuật Acrylic 3D) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 con
8 NHÓM 2 HƯƠU CAO CỔ (Sắt D2, Thép dây 0,3, Lưới sắt, Bê tông, xi măng, sợi đay, Công đắp mẫu, Sơn mỹ thuật Acrylic 3D) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 nhóm
9 NHÓM RÙA VÀ THỎ (Sắt D2, Thép dây 0,3, Lưới sắt, Bê tông, xi măng, sợi đay, Công đắp mẫu, Sơn mỹ thuật Acrylic 3D) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 nhóm
10 NHÓM ĐÁ NON BỘ QUANH VƯỜN (2 NHÓM) (Lưới sắt, Bê tông, xi măng, sợi đay, Công đắp mẫu, Sơn mỹ thuật ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 nhóm
11 16 GỐC CÂY (Lưới sắt, Bê tông, xi măng, sợi đay, Công đắp mẫu, Sơn mỹ thuật ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 nhóm
12 CỔNG VÀO (Sắt D2, Thép dây 0,3, Lưới sắt, Bê tông, xi măng, sợi đay, Công đắp mẫu, Sơn mỹ thuật ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
13 BỘ CHỮ " VƯỜN CỔ TÍCH" (Alu Alcorest 3mm, sắt hộp 10 x 10, Led đúc ngoài trời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
14 TƯỢNG CHÚ GẤU (Sắt D2, Thép dây 0,3, Lưới sắt, Bê tông, xi măng, sợi đay, Công đắp mẫu, Sơn mỹ thuật ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 con
15 ĐẮP TRANG TRÍ SUỐI (Lưới sắt, Bê tông, xi măng, sợi đay, Chống thấm, Công đắp, tạo hình chi tiết suối, Sơn mỹ thuật ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
16 ĐẮP TRANG TRÍ CẦU (Sắt D2, Thép dây 0,3, Lưới sắt, Bê tông, xi măng, sợi đay, Công đắp mẫu, Sơn mỹ thuật ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
17 HƯƠU CAO CỔ NẰM (Sắt D2, Thép dây 0,3, Lưới sắt, Bê tông, xi măng, sợi đay, Công đắp mẫu, Sơn mỹ thuật ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 con
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->