Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200749340-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200314680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020. Cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 16:04:00 đến ngày 2020-07-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,958,463,143 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 6 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Phần đường | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,662 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố taluy cừ tràm Dgốc 8cm, ngọn D 3,5cm, L=4m, TC 10 cây/md, đóng 2 hàng (ngập đất) | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,496 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố taluy cừ tràm Dgốc 8cm, ngọn D 3,5cm, L=4m, TC 10 cây/md, đóng 2 hàng (không ngập đất) (HSNC,M: 0,75) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,832 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm kẹp cổ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,366 | m |
| 5 | Cung cấp thép D= 4mm buộc cừ tràm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 6 | Đào nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,555 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường k>=0.95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,955 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất dính taluy k>=0.9 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,186 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất dính (tận dụng đất đào) | Theo thiết kế được phê duyệt | 184,96 | m3 |
| 10 | Làm mặt đường CPĐD Dmax=37,5mm dày 12cm, K>=0,98 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,575 | 100m3 |
| 11 | Trải vãi nilon nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,988 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,33 | 100m2 |
| 13 | BT mặt đường đá 1x2 (đá xanh) B20 (M250) (độ sụt 6-8) | Theo thiết kế được phê duyệt | 77,728 | m3 |
| 14 | Cắt khe đường bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | 10m |
| C | Cống Nguyễn Hữu Có (cống hộp 3x3m) | |||
| 1 | Đập phá bê tông cầu cũ | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,099 | m3 |
| 2 | Tháo đỡ nhịp cầu không gian dài 24m | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | tấn |
| 3 | Lao phóng nhịp cầu không gian dài 24m vào bờ | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | tấn |
| 4 | Bốc dỡ nhịp cầu không gian dài 24m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7 | 10 tấn |
| 5 | Vận chuyển nhịp cầu không gian về bãi tập kết bằng ô tô tải 6T | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Ca |
| 6 | Đào đất thi công cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,311 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp ống cống D400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 36 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | mối nối |
| 10 | Đắp mối nối cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,314 | cái |
| 11 | Đóng cừ tràm L=4m, gốc 8, ngọn 3,5 phân | Theo thiết kế được phê duyệt | 67,522 | 100m |
| 12 | Đệm cát vàng móng cống dày 10cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,48 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5 (M150) | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,48 | m3 |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2 (đá xanh), B15 (M200) (đs 6-8) | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,079 | m3 |
| 15 | Lắp dựng ván khuôn móng cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 16 | G/công, lắp đặt CT thân cống ĐK<=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 17 | Cung cấp thép D=16mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,042 | kg |
| 18 | G/công, lắp đặt CT thân cống ĐK>18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,994 | tấn |
| 19 | Cung cấp thép D=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6.994,365 | kg |
| 20 | Ván khuôn thân cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,296 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cống đá 1x2 (Đá xanh) B22,5 (M300) độ sụt 6-8 | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,12 | m3 |
| 22 | G/công, lắp đặt CT tường đầu, đà chắn, tường cánh, sân cống ĐK<=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,893 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép D=16mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3.893,361 | kg |
| 24 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, sân cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,136 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường đầu, đà chắn, tường cánh, sân cống, đá 1x2 (Đá xanh) B22,5 (M300) độ sụt 6-8 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,465 | m3 |
| 26 | Đắp đất thân cống (đắp hoàn trả về cao độ tư nhiên) K>=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,023 | 100m3 |
| 27 | Cung cấp đất dính (tận dụng đất đào) | Theo thiết kế được phê duyệt | 92,354 | m3 |
| 28 | G/công, lắp đặt CT tấm đan trên lưng cống ĐK<=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,002 | Tấn |
| 29 | Cung cấp thép D=8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,37 | kg |
| 30 | G/công, lắp đặt CT tấm đan trên lưng cống ĐK<=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,884 | Tấn |
| 31 | Cung cấp thép D=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 883,56 | kg |
| 32 | Gia công thép hình đê quay | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,63 | tấn |
| 33 | Lắp dựng tháo dỡ thép hình đê quay (HSNC,M: 1,6) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,63 | tấn |
| 34 | Khấu hao thép hình (2% SD của 1th+7% TD) | Theo thiết kế được phê duyệt | 630 | kg |
| 35 | Đóng cọc ván thép (phần ngập đất) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | 100m |
| 36 | Đóng cọc ván thép (phần không ngập đất) (HSNC,M: 0,75) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 100m |
| 37 | Khấu hao cọc ván thép (1.17% của 1th+3.5%SM ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 14.400 | kg |
| 38 | Nhổ cọc ván thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | 100m |
| D | Phần cống Lò Than (cống hộp 2.5x2.5m) | |||
| 1 | Đập phá bê tông cầu cũ | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,18 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,79 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp ống cống D400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 27 | m |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | mối nối |
| 6 | Đắp mối nối cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4 | cái |
| 7 | Đóng cừ tràm L=4m, gốc 8, ngọn 3,5 cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 47,03 | 100m |
| 8 | Đệm cát vàng móng cống dày 10cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,965 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5 (M150) | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,965 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2 (đá xanh), B15 (M200) (đs 6-8) | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,451 | m3 |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn móng cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 12 | G/công, lắp đặt CT thân cống ĐK<=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,053 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép D=16mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 53,021 | kg |
| 14 | G/công, lắp đặt CT thân cống ĐK>18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,165 | tấn |
| 15 | Cung cấp thép D=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4.164,482 | kg |
| 16 | Ván khuôn thân cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,822 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cống đá 1x2 (Đá xanh) B22,5 (M300) độ sụt 6-8 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,24 | m3 |
| 18 | G/công, lắp đặt CT tường đầu, đà chắn, tường cánh, sân cống ĐK<=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,261 | tấn |
| 19 | Cung cấp thép D=16mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3.260,921 | kg |
| 20 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, sân cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,663 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường đầu, đà chắn, tường cánh, sân cống, đá 1x2 (Đá xanh) B22,5 (M300) độ sụt 6-8 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,696 | m3 |
| 22 | Đắp đất thân cống (đắp hoàn trả về cao độ tư nhiên) K>=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,728 | 100m3 |
| 23 | Cung cấp đất dính (tận dụng đất đào) | Theo thiết kế được phê duyệt | 119,896 | m3 |
| 24 | G/công, lắp đặt CT tấm đan trên lưng cống ĐK<=10mm | 0,004 | Tấn | |
| 25 | Cung cấp thép D=8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,95 | kg |
| 26 | G/công, lắp đặt CT tấm đan trên lưng cống ĐK<=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,706 | Tấn |
| 27 | Cung cấp thép D=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 705,96 | kg |
| 28 | Gia công thép hình đê quay | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,441 | tấn |
| 29 | Lắp dựng tháo dỡ thép hình đê quay (HSNC,M: 1,6) | 0,441 | tấn | |
| 30 | Khấu hao thép hình (2% SD của 1th+7% TD) | Theo thiết kế được phê duyệt | 441 | kg |
| 31 | Đóng cọc ván thép (phần ngập đất) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,4 | 100m |
| 32 | Đóng cọc ván thép (phần không ngập đất) (HSNC,M: 0,75) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 33 | Khấu hao cọc ván thép (1.17% của 1th+3.5%SM ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 10.080 | kg |
| 34 | Nhổ cọc ván thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,4 | 100m |
| E | Phần cọc tiêu, biển báo | |||
| 1 | Gia công cốt thép cọc tiêu D<=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,004 | kg |
| 3 | Gia công cốt thép cọc tiêu D<=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,177 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn D12 | Theo thiết kế được phê duyệt | 176,472 | kg |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,211 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) (Đs 6-8) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,972 | m3 |
| 7 | Đào đất trồng cọc tiêu | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,456 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh) B12,5 (M150) (đs 6-8) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,051 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 10 | Sơn cọc bằng sơn dầu 2 lớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,965 | m2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu (sơn dầu 2 lớp) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,384 | m3 |
| 12 | Đào đất trồng biển báo | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,254 | m3 |
| 13 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 (đá xanh) B12,5 (M150) (Đs 6-8) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ biển báo | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | trụ |
| 15 | Cung cấp trụ biển báo L=3m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,62 | m2 |
| 16 | Cung cấp bu long 12x120 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | con |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi