Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200772783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200763419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-26 16:33:00 đến ngày 2020-08-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,254,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí gián tiếp khác | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông ; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | công |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đế barie | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5015 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa D76 dài 0.95m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,62 | m |
| 4 | Áo phản quang, cờ, còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm bản giữ cọc nhựa đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,134 | m3 |
| 6 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,97 | m2 |
| 7 | Dây căng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 8 | Biển báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | biển |
| 9 | Rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 10 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | Hạng mục xây lắp | |||
| C | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,953 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0858 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0953 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0953 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0477 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7676 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7676 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7676 | 100m3 |
| 9 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8838 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,484 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6536 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=1 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,842 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5058 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4907 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0603 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5428 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6388 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6388 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8194 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1678 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7092 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6399 | 100m3 |
| 23 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,9805 | 100m2 |
| 24 | Đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,97 | m3 |
| 25 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,0381 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,7156 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,0381 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6775 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5544 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 23km tiếp theo, ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5544 | 100tấn |
| 31 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 32 | Biển chỉ dẫn phản quang : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m² |
| 33 | Cột biển báo D88,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,65 | m |
| 34 | Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 35 | Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 36 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1028 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 41 | Sơn trắng cọc tiêu 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 42 | Sơn đỏ phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,425 | tấn |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,425 | tấn |
| 45 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3425 | 10 tấn |
| 46 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 47 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5592 | 100m2 |
| 48 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,96 | m2 |
| 49 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,12 | m2 |
| 50 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m2 |
| 51 | Thuê diện tích đất sử dụng làm bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 643 | m² |
| 52 | Làm móng bãi đúc bằng lớp dưới cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | 100m3 |
| 55 | Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m2 |
| 56 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m3 |
| 59 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,348 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,348 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,348 | 100m3 |
| 62 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,174 | 100m3 |
| 63 | Sản xuất lắp đặt hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m2 |
| 64 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m2 |
| 65 | Thép góc 75x75 làm cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,0847 | kg |
| 66 | Tôn sóng dân dụng dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m2 |
| D | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,204 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4184 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2315 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7889 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7889 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8945 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,58 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông rãnh nước đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,44 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3395 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại rãnh nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,9878 | 100m2 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.143 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.143 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,61 | 10 tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.143 | cái |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,43 | m2 |
| 16 | Vữa xi măng mối nối dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,79 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,144 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1652 | 100m |
| 19 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,54 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,632 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7496 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3949 | tấn |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.143 | cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.143 | cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,635 | 10 tấn |
| 26 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.143 | cấu kiện |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0812 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,79 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1688 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh ga đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0857 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0603 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1365 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1218 | tấn |
| 39 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3375 | 10 tấn |
| 43 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| E | Cống thoát nước ngang đường | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,167 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,645 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1188 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hoàn trả hai bên cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2472 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,586 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,586 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2599 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1074 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu và tường cánh, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu và tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2123 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 10 tấn |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cấu kiện |
| 21 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,51 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1169 | 100m2 |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3775 | 10 tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3014 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đúc sẵn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 750x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1 đoạn cống |
| 29 | Vữa xi măng mối nối dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,25 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,06 | m2 |
| 31 | Vải địa kỹ thuật bọc thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6137 | 100m2 |
| 32 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0612 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,87 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0644 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1722 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 44 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | 10 tấn |
| 48 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0975 | 100m3 |
| 50 | Ca bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ca |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0975 | 100m3 |
| 52 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1576 | 100m2 |
| 56 | Vữa XM mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| F | Sản xuất BTN C19 | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5544 | 100 tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi