Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200772938-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200772933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo quyết định 2292/QĐ-UBND ngày 18/10/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 00:22:00 đến ngày 2020-08-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,164,917,045 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,473,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu bốn trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà làm việc đảng ủy – HĐND - UBND
1 ĐÈN 1.2M ĐƠN BÓNG LED 36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 Bộ
2 ĐÈN 0.6M ĐƠN BÓNG LED 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
3 ĐÈN ÁP TRẦN BÓNG LED, KT:300X60MM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
4 ĐÈN PHA BÓNG LED 100W/220V. IP 65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
5 QUẠT TREO TƯỜNG SẢI CÁNH 45CM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
6 QUẠT TRẦN ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 1.2 M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Bộ
7 MẶT Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 Cái
8 MẶT 3 LỔ 3 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
9 MẶT 2 LỔ 2 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Cái
10 MẶT 1 LỔ 1 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
11 MẶT 1 LỔ 1 CÔNG TẮC 2 CHIỀU 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
12 MẶT 2 LỔ 2 DIMER QUẠT 250 V~400 VA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
13 MẶT 1 LỔ 1 DIMER QUẠT 250 V~400 VA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
14 MẶT CHỨA MCB 2 CỰC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cái
15 ĐẾ NHỰA ÂM DÙNG CHO MẶT NẠ HCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 Cái
16 HỖP NỐI CÁP NHIỀU NGÃ (BAO GỒM NẮP ĐẬY) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 Cái
17 HỘP BOX PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Cái
18 ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D20 (POLYCARBONATE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.135 M
19 ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 (POLYCARBONATE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 M
20 NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D20 (POLYCARBONATE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 496 Cái
21 NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 (POLYCARBONATE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Cái
22 MCB 1P 16 A ~ 06 KA ~ 230/400 V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
23 MCB 2P 20 A ~ 06 KA ~ 230/400 V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cái
24 MCB 2P 63 A ~ 06 KA ~ 230/400 V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
25 MCB 2P 100A ~ 10 KA ~ 230/400 V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
26 TỦ ĐIỆN ÂM 06 MODULS(CHỐNG CHÁY,RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
27 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 16 MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 M
28 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 8 MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 M
29 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 4.0 MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 M
30 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 2.5 MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.560 M
31 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 1.5 MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.643 M
32 BỘ TIẾP ĐỊA 4 CỌC THÉP MẠ ĐỒNG 16x2400+CÁP C 25MM2+ỐC XIẾT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
33 TRỤ BTLT DÀI 8.4M ( TRỤ ĐƠN ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụi
34 MÓNG M2a( 2 ĐÀ CẢN ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
35 CÁP ĐIỆN RUỘT ĐỒNG -CVV 2X25MM2- 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 M
36 CÁP ĐIỆN RUỘT ĐỒNG -CVV 2X35MM2- 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 M
37 MCCB 2P 150A - 65KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
38 TỦ ĐIỆN VỎ KIM LOẠI CHỐNG THẤM NƯỚC. KT:450X350X180 ( BAO GỒM KHÓA+ ĐÈN BÁO VÀ PHỤ KIỆN) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
39 BỘ RACK + SỨ VÀ BỘ PHẬN LIÊN KẾT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
40 BÙ LONG MÓC Ø 16x300 - Mạ Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
41 KẸP NỐI IPC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
42 KẸP DỪNG CÁP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
43 LONG ĐỀN 60x60 dày 6 mm Ø 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
44 ỐNG XOẮN HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 M
45 Hộp đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
46 Thủy lượng kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
47 Ongnhựa PVC Þ34 DÀY 2.0LY Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 M
48 CÚT 90 PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
49 CÚT 135 PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
50 HỘP BẢO VỆ MÁY BƠM ( KHUNG INOX + VÁCH TẤM INOX ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
51 BƠM CẤP NƯỚC CÔNG SUẤT 1.0HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
52 CÚT PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
53 NỐI RĂNG NGOÀI Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
54 LUPPE PHI 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
55 TÊ PVC PHI 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
56 VAN 1 CHIỀU PHI 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
57 VAN KHÓA PVC PHI 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
58 VAN PVC PHI 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
59 HỘP CP ( ĐẶT KHU CẦU THANG ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
60 CP 15Am + MẶT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
61 DÂY 2.5LY Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 M
62 ỐNG BẢO HỘ DÂY PHI 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 M
63 ROLE PHAO ĐIỀU KHIỂN MÁY BƠM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
64 ĐAI GIỮ ỐNG QUA CỐNG HỘP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
65 TRUNG TÂM BÁO CHÁY 4 ZONE 24VDC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
66 ĐẦU BÁO KHÓI 24 VDC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Đầu
67 CÒI BÁO ĐỘNG 24 VDC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
68 CÔNG TẮC KHẨN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
69 CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC -2X 1.0MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 M
70 CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC -2X 1.5MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 M
71 ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 M
72 ĐÈN EXIT THOÁT HIỂM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
73 ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ KHI MẤT ĐIỆN( 2 BÓNG ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
74 MCB 1P - 10A( DÙNG KHIỂN CHO HỆ ĐÈN TỪNG TẦNG) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
75 BÌNH CHỮA CHÁY CO2 5 Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bnh
76 BÌNH CHỮA CHÁY BỘT ABC 8 Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bnh
77 BẢNG TIÊU LỆNH PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
78 SWICTH 24 PORT 10/1000Mbps Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
79 Ổ CẮM MẠNG RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
80 HỘP ÂM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
81 CÁP CAT 6E- UTP LAN 10/100/1000 Base-T/Gigabit Ethernet Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460 M
82 ỐNG P.V.C Þ20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430 M
83 NỐI ỐNG P.V.C Þ20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 Cái
84 Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI RJ11 ÂM TƯỜNG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
85 TỦ PHÂN PHỐI CÁP MDF : GỒM VỎ HỘP,2 PHIẾN ĐẤU DÂY 10 ĐÔI+GIÁ ĐỠ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
86 MẶT DÙNG CHO 1 THIẾT BỊ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
87 MẶT DÙNG CHO 2 THIẾT BỊ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
88 CÁP ĐIỆN THOẠI 2 ĐÔI : ( 2x2x0.5mm ) CHỐNG NHIỄU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430 M
89 ỐNG HDPE-TFP 30/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 M
90 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m3
91 Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,409 100m3
92 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,674 100m3
93 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m3
94 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,482 100m2
95 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,372 M3
96 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m2
97 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,535 M3
98 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,384 100m2
99 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,343 100m2
100 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,714 M3
101 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,937 100m2
102 Bê tông cọc, cột đá 1x2cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,928 M3
103 Ván khuôn kim loại cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,546 100m2
104 Nối cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 mối
105 Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,216 100m
106 Phá dỡ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m3
107 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,381 M3
108 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,945 100m2
109 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,781 M3
110 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,286 100m2
111 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,313 M3
112 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,088 100m2
113 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 28m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,291 M3
114 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,844 100m2
115 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,762 M3
116 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,486 100m2
117 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 28m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 M3
118 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
119 Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,08 M3
120 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,748 100m2
121 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,938 M3
122 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,789 100m2
123 Bê tông cầu thang thường đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,544 M3
124 Ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,673 100m2
125 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,139 M3
126 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,011 100m2
127 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,471 M3
128 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m2
129 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,527 M3
130 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,301 100m2
131 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 1000kg
132 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,791 1000kg
133 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,056 1000kg
134 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,298 1000kg
135 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 1000kg
136 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 1000kg
137 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,513 1000kg
138 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,695 1000kg
139 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,877 1000kg
140 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,402 1000kg
141 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,837 1000kg
142 Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,356 1000kg
143 Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,272 1000kg
144 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 1000kg
145 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,307 1000kg
146 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,283 1000kg
147 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,338 1000kg
148 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 1000kg
149 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 1000kg
150 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,296 1000kg
151 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,255 1000kg
152 Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 1000kg
153 Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 1000kg
154 Cốt thép sàn mái cao <= 28m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,687 1000kg
155 Cốt thép cầu thang cao <= 6m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,255 1000kg
156 Cốt thép cầu thang cao <= 6m, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,013 1000kg
157 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,365 1000kg
158 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 1000kg
159 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,343 1000kg
160 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 1000kg
161 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 1000kg
162 Cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,816 1000kg
163 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 100m3
164 Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m3
165 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m3
166 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,011 100m2
167 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,179 M3
168 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 100m2
169 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,424 M3
170 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 M3
171 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,695 M2
172 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,008 M2
173 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,008 M2
174 Làm tầng lọc than xỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100M3
175 Làm tầng lọc than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100M3
176 Làm tầng lọc gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100M3
177 Làm tầng lọc đá 4*6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100M3
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m
179 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màn keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m
180 Tê PVC d.114: hầm WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
181 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,461 m3
182 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,189 M3
183 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,69 M3
184 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 28m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,681 M3
185 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,595 M3
186 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,462 M3
187 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 M3
188 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,506 100m3
189 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,486 100m2
190 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,401 M3
191 Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,433 M3
192 Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao <= 28m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,82 M3
193 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,648 M3
194 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 28m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,84 M3
195 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 28m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,938 M3
196 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,37 M2
197 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,58 M2
198 Lắp dựng vách kính khung nhôm, mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 M2
199 Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2 M2
200 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,78 M2
201 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,78 M2
202 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,541 1000kg
203 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,541 1000kg
204 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,381 100m2
205 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 621,693 M2
206 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,48 M2
207 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,696 M2
208 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,696 M2
209 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,176 M2
210 Lát gạch đất nung 30*30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,68 M2
211 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch <=0,08m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,2 M2
212 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,773 M2
213 Lát gạch xi măng 30*30cm sân, nền đường, vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1 M2
214 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch <=0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,457 M2
215 Op tường đá cẩm thạch, tiết diện đá <= 0.16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,029 M2
216 Op đá granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,68 M2
217 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,524 M2
218 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,695 M2
219 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336,5 m2
220 Lắp dựng nẹp nhựa viền trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266 M
221 Lát gạch bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 M2
222 Lát gạch bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,235 M2
223 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4 M2
224 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,92 M2
225 Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabor…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 M2
226 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.902,51 M2
227 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435,738 M2
228 Trát trần, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 374,8 M2
229 Trát xà dầm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504,096 M2
230 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,32 M2
231 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,93 M2
232 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 437,33 M2
233 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.786,36 M2
234 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,93 M2
235 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,73 M2
236 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 M2
237 Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,95 10m
238 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m
239 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,078 100m
240 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 Cái
241 Lắp đặt cầu chắn rác, niềng kẹp, bảnh tên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188 Cái
242 Trát gờ chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,5 M
243 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 100m
244 Cung cấp huy hiệu băng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
245 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
246 Lắp dựng nắp che tole KT 0,8x0,9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
247 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,963 100m2
248 Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,368 100m2
B NHÀ XE 02 BÁNH
1 Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,446 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,059 100m2
5 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,378 M3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 100m2
7 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,755 1000kg
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 1000kg
9 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,755 1000kg
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 1000kg
11 Lắp đặt bulon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
12 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 M2
13 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07 100m2
14 Lợp mái, che tole phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 100m2
C CỔNG, HÀNG RÀO TOÀN KHU
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,255 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,479 m3
3 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,84 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,903 100m2
6 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,322 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 100m2
8 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,434 M3
9 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,451 100m2
10 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,84 M3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,767 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,546 M3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,974 100m2
14 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,808 1000kg
15 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,427 1000kg
16 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,022 1000kg
17 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,926 1000kg
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 m3
19 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
20 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 M3
21 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
22 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,623 M3
23 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,219 M3
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,435 M2
25 Lắp dựng cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,768 M2
26 Lắp dựng hành rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,21 M2
27 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,413 M2
28 Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,91 10m
29 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,8 M
30 Op tường gạch Norco Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,422 M2
31 Op đá granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,412 M2
32 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,4 M2
33 Trát xà dầm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,54 M2
34 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,1 M2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 781,022 M2
36 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.081,696 M2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,88 M2
D SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,205 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 gốc cây
4 Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào <= 1.25m3, máy ủi <= 110cv, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,048 100m3
7 Đắp đê đập - kênh mương bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, dung trọng <= 1.65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,809 100m3
E SÂN ĐƯỜNG – HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,144 100m2
4 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,618 M3
5 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,4 M3
6 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 100m2
7 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,846 M3
8 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,451 M3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,498 M2
10 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,498 M2
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m3
12 Cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,732 1000kg
13 Quét nhựa bi tum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,35 M2
14 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,373 100m3
15 Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,793 100m3
16 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,917 100m2
17 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,347 M3
18 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,406 100m2
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,449 100m3
20 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,739 M3
21 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,362 M3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,249 M2
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,472 M2
24 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,221 M3
25 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196 Cái
27 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,631 1000kg
28 Lắp ghi chắn rác hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,488 M3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m2
F CỘT CỜ
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m3
2 Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 100m2
5 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,192 M3
6 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 100m2
8 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,708 M3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,205 M3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 M2
12 Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabor…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,737 M2
13 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,985 M2
14 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 50*230 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,642 M2
15 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 1000kg
16 Lắp sắt U150*75*6,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 M
17 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 M2
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m
22 Lắp đặt chụp cầu, bulon, puli, bản inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
23 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
G HỒ NƯỚC 20M3
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,536 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m2
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m2
6 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng > 250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,543 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,991 M3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 100m2
10 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 M3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
12 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,104 M3
13 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 100m2
14 Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày <= 45cm, cao <= 6m, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,679 M3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,515 100m2
16 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 M3
17 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m2
18 Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,057 1000kg
19 Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 1000kg
20 Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <= 10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 1000kg
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,754 M2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,754 M2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,96 M2
25 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,19 M2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,508 M2
27 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,214 M2
28 Quét nhựa bi tum nguội vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,64 M2
H HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 KIM THU SÉT CHỦ ĐỘNG BÁN KÍNH 51M( XEM HÌNH CHI TIẾT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 CỌC TIẾP ĐỊA BẰNG THAU 16 L = 2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
3 KHỐP NỐI REN BẰNG ĐỒNG + TRỤ ĐỠ STR D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 CÁP ĐỒNG TRẦN WC 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 M
5 BÁT KẸP BẮT ỐNG VÀO MÁI ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
6 HỘP ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐẤT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 ỐNG NHỰA CHỐNG CHÁY PVC D.20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 M
8 CÁP NEO THÉP 4MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 M
9 MỐI HÀN CADWELD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
10 ỐC XIẾT CÁP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
11 BỘ ĐẾM SÉT CDR 401 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
12 ĐÀO ĐẤT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 M
13 ĐẤP ĐẤT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->