Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200772938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200772933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo quyết định 2292/QĐ-UBND ngày 18/10/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 00:22:00 đến ngày 2020-08-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,164,917,045 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,473,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu bốn trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc đảng ủy – HĐND - UBND | |||
| 1 | ĐÈN 1.2M ĐƠN BÓNG LED 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | Bộ |
| 2 | ĐÈN 0.6M ĐƠN BÓNG LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 3 | ĐÈN ÁP TRẦN BÓNG LED, KT:300X60MM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | ĐÈN PHA BÓNG LED 100W/220V. IP 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | QUẠT TREO TƯỜNG SẢI CÁNH 45CM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | QUẠT TRẦN ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 1.2 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| 7 | MẶT Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | Cái |
| 8 | MẶT 3 LỔ 3 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 9 | MẶT 2 LỔ 2 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 10 | MẶT 1 LỔ 1 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 11 | MẶT 1 LỔ 1 CÔNG TẮC 2 CHIỀU 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 12 | MẶT 2 LỔ 2 DIMER QUẠT 250 V~400 VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 13 | MẶT 1 LỔ 1 DIMER QUẠT 250 V~400 VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 14 | MẶT CHỨA MCB 2 CỰC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 15 | ĐẾ NHỰA ÂM DÙNG CHO MẶT NẠ HCN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | Cái |
| 16 | HỖP NỐI CÁP NHIỀU NGÃ (BAO GỒM NẮP ĐẬY) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | Cái |
| 17 | HỘP BOX PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 18 | ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D20 (POLYCARBONATE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.135 | M |
| 19 | ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 (POLYCARBONATE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | M |
| 20 | NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D20 (POLYCARBONATE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496 | Cái |
| 21 | NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 (POLYCARBONATE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Cái |
| 22 | MCB 1P 16 A ~ 06 KA ~ 230/400 V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 23 | MCB 2P 20 A ~ 06 KA ~ 230/400 V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 24 | MCB 2P 63 A ~ 06 KA ~ 230/400 V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 25 | MCB 2P 100A ~ 10 KA ~ 230/400 V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 26 | TỦ ĐIỆN ÂM 06 MODULS(CHỐNG CHÁY,RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 27 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 16 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | M |
| 28 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 8 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | M |
| 29 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 4.0 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | M |
| 30 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 2.5 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.560 | M |
| 31 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 1.5 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.643 | M |
| 32 | BỘ TIẾP ĐỊA 4 CỌC THÉP MẠ ĐỒNG 16x2400+CÁP C 25MM2+ỐC XIẾT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | TRỤ BTLT DÀI 8.4M ( TRỤ ĐƠN ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụi |
| 34 | MÓNG M2a( 2 ĐÀ CẢN ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 35 | CÁP ĐIỆN RUỘT ĐỒNG -CVV 2X25MM2- 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | M |
| 36 | CÁP ĐIỆN RUỘT ĐỒNG -CVV 2X35MM2- 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | M |
| 37 | MCCB 2P 150A - 65KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 38 | TỦ ĐIỆN VỎ KIM LOẠI CHỐNG THẤM NƯỚC. KT:450X350X180 ( BAO GỒM KHÓA+ ĐÈN BÁO VÀ PHỤ KIỆN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 39 | BỘ RACK + SỨ VÀ BỘ PHẬN LIÊN KẾT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 40 | BÙ LONG MÓC Ø 16x300 - Mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 41 | KẸP NỐI IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 42 | KẸP DỪNG CÁP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 43 | LONG ĐỀN 60x60 dày 6 mm Ø 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 44 | ỐNG XOẮN HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | M |
| 45 | Hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 46 | Thủy lượng kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 47 | Ongnhựa PVC Þ34 DÀY 2.0LY | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | M |
| 48 | CÚT 90 PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 49 | CÚT 135 PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 50 | HỘP BẢO VỆ MÁY BƠM ( KHUNG INOX + VÁCH TẤM INOX ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 51 | BƠM CẤP NƯỚC CÔNG SUẤT 1.0HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 52 | CÚT PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 53 | NỐI RĂNG NGOÀI Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 54 | LUPPE PHI 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 55 | TÊ PVC PHI 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 56 | VAN 1 CHIỀU PHI 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 57 | VAN KHÓA PVC PHI 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 58 | VAN PVC PHI 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 59 | HỘP CP ( ĐẶT KHU CẦU THANG ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 60 | CP 15Am + MẶT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 61 | DÂY 2.5LY | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | M |
| 62 | ỐNG BẢO HỘ DÂY PHI 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | M |
| 63 | ROLE PHAO ĐIỀU KHIỂN MÁY BƠM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 64 | ĐAI GIỮ ỐNG QUA CỐNG HỘP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 65 | TRUNG TÂM BÁO CHÁY 4 ZONE 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 66 | ĐẦU BÁO KHÓI 24 VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Đầu |
| 67 | CÒI BÁO ĐỘNG 24 VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 68 | CÔNG TẮC KHẨN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 69 | CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC -2X 1.0MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | M |
| 70 | CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC -2X 1.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | M |
| 71 | ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | M |
| 72 | ĐÈN EXIT THOÁT HIỂM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 73 | ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ KHI MẤT ĐIỆN( 2 BÓNG ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 74 | MCB 1P - 10A( DÙNG KHIỂN CHO HỆ ĐÈN TỪNG TẦNG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 75 | BÌNH CHỮA CHÁY CO2 5 Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bnh |
| 76 | BÌNH CHỮA CHÁY BỘT ABC 8 Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bnh |
| 77 | BẢNG TIÊU LỆNH PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 78 | SWICTH 24 PORT 10/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 79 | Ổ CẮM MẠNG RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 80 | HỘP ÂM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 81 | CÁP CAT 6E- UTP LAN 10/100/1000 Base-T/Gigabit Ethernet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | M |
| 82 | ỐNG P.V.C Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | M |
| 83 | NỐI ỐNG P.V.C Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | Cái |
| 84 | Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI RJ11 ÂM TƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 85 | TỦ PHÂN PHỐI CÁP MDF : GỒM VỎ HỘP,2 PHIẾN ĐẤU DÂY 10 ĐÔI+GIÁ ĐỠ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 86 | MẶT DÙNG CHO 1 THIẾT BỊ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 87 | MẶT DÙNG CHO 2 THIẾT BỊ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 88 | CÁP ĐIỆN THOẠI 2 ĐÔI : ( 2x2x0.5mm ) CHỐNG NHIỄU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | M |
| 89 | ỐNG HDPE-TFP 30/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | M |
| 90 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m3 |
| 91 | Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,674 | 100m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 94 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,482 | 100m2 |
| 95 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,372 | M3 |
| 96 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 97 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,535 | M3 |
| 98 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,384 | 100m2 |
| 99 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | 100m2 |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,714 | M3 |
| 101 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,937 | 100m2 |
| 102 | Bê tông cọc, cột đá 1x2cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,928 | M3 |
| 103 | Ván khuôn kim loại cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,546 | 100m2 |
| 104 | Nối cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | mối |
| 105 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,216 | 100m |
| 106 | Phá dỡ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,381 | M3 |
| 108 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | 100m2 |
| 109 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,781 | M3 |
| 110 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | 100m2 |
| 111 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,313 | M3 |
| 112 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,088 | 100m2 |
| 113 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 28m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,291 | M3 |
| 114 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,844 | 100m2 |
| 115 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,762 | M3 |
| 116 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,486 | 100m2 |
| 117 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 28m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | M3 |
| 118 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 119 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,08 | M3 |
| 120 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,748 | 100m2 |
| 121 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,938 | M3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,789 | 100m2 |
| 123 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,544 | M3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,673 | 100m2 |
| 125 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,139 | M3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,011 | 100m2 |
| 127 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,471 | M3 |
| 128 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 129 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,527 | M3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,301 | 100m2 |
| 131 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 1000kg |
| 132 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,791 | 1000kg |
| 133 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,056 | 1000kg |
| 134 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,298 | 1000kg |
| 135 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 1000kg |
| 136 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 1000kg |
| 137 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | 1000kg |
| 138 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,695 | 1000kg |
| 139 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,877 | 1000kg |
| 140 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | 1000kg |
| 141 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,837 | 1000kg |
| 142 | Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | 1000kg |
| 143 | Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,272 | 1000kg |
| 144 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 1000kg |
| 145 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,307 | 1000kg |
| 146 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | 1000kg |
| 147 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,338 | 1000kg |
| 148 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 1000kg |
| 149 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | 1000kg |
| 150 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | 1000kg |
| 151 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,255 | 1000kg |
| 152 | Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 1000kg |
| 153 | Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 1000kg |
| 154 | Cốt thép sàn mái cao <= 28m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,687 | 1000kg |
| 155 | Cốt thép cầu thang cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | 1000kg |
| 156 | Cốt thép cầu thang cao <= 6m, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,013 | 1000kg |
| 157 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | 1000kg |
| 158 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 1000kg |
| 159 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | 1000kg |
| 160 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 1000kg |
| 161 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 1000kg |
| 162 | Cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | 1000kg |
| 163 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m3 |
| 164 | Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 165 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 166 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,011 | 100m2 |
| 167 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,179 | M3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 169 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,424 | M3 |
| 170 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | M3 |
| 171 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,695 | M2 |
| 172 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,008 | M2 |
| 173 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,008 | M2 |
| 174 | Làm tầng lọc than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100M3 |
| 175 | Làm tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100M3 |
| 176 | Làm tầng lọc gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100M3 |
| 177 | Làm tầng lọc đá 4*6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100M3 |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màn keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 180 | Tê PVC d.114: hầm WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 181 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,461 | m3 |
| 182 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,189 | M3 |
| 183 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,69 | M3 |
| 184 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 28m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,681 | M3 |
| 185 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,595 | M3 |
| 186 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,462 | M3 |
| 187 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | M3 |
| 188 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,506 | 100m3 |
| 189 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,486 | 100m2 |
| 190 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,401 | M3 |
| 191 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,433 | M3 |
| 192 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao <= 28m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,82 | M3 |
| 193 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,648 | M3 |
| 194 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 28m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,84 | M3 |
| 195 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 28m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,938 | M3 |
| 196 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,37 | M2 |
| 197 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,58 | M2 |
| 198 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | M2 |
| 199 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | M2 |
| 200 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,78 | M2 |
| 201 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,78 | M2 |
| 202 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,541 | 1000kg |
| 203 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,541 | 1000kg |
| 204 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,381 | 100m2 |
| 205 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621,693 | M2 |
| 206 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,48 | M2 |
| 207 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,696 | M2 |
| 208 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,696 | M2 |
| 209 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,176 | M2 |
| 210 | Lát gạch đất nung 30*30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,68 | M2 |
| 211 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch <=0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,2 | M2 |
| 212 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,773 | M2 |
| 213 | Lát gạch xi măng 30*30cm sân, nền đường, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | M2 |
| 214 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch <=0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,457 | M2 |
| 215 | Op tường đá cẩm thạch, tiết diện đá <= 0.16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,029 | M2 |
| 216 | Op đá granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | M2 |
| 217 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,524 | M2 |
| 218 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,695 | M2 |
| 219 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,5 | m2 |
| 220 | Lắp dựng nẹp nhựa viền trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266 | M |
| 221 | Lát gạch bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | M2 |
| 222 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,235 | M2 |
| 223 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | M2 |
| 224 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,92 | M2 |
| 225 | Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabor…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | M2 |
| 226 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.902,51 | M2 |
| 227 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,738 | M2 |
| 228 | Trát trần, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,8 | M2 |
| 229 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,096 | M2 |
| 230 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,32 | M2 |
| 231 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,93 | M2 |
| 232 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,33 | M2 |
| 233 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.786,36 | M2 |
| 234 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,93 | M2 |
| 235 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | M2 |
| 236 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | M2 |
| 237 | Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,95 | 10m |
| 238 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,078 | 100m |
| 240 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cái |
| 241 | Lắp đặt cầu chắn rác, niềng kẹp, bảnh tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | Cái |
| 242 | Trát gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,5 | M |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m |
| 244 | Cung cấp huy hiệu băng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 245 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 246 | Lắp dựng nắp che tole KT 0,8x0,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 247 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,963 | 100m2 |
| 248 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,368 | 100m2 |
| B | NHÀ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,059 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,378 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | 1000kg |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | 1000kg |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | 1000kg |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | 1000kg |
| 11 | Lắp đặt bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 12 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | M2 |
| 13 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái, che tole phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m2 |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,255 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,479 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,84 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,903 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,322 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,434 | M3 |
| 9 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,451 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | M3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,767 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,546 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,974 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,808 | 1000kg |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | 1000kg |
| 16 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,022 | 1000kg |
| 17 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,926 | 1000kg |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | M3 |
| 21 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 22 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,623 | M3 |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,219 | M3 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,435 | M2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,768 | M2 |
| 26 | Lắp dựng hành rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,21 | M2 |
| 27 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,413 | M2 |
| 28 | Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,91 | 10m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | M |
| 30 | Op tường gạch Norco | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,422 | M2 |
| 31 | Op đá granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,412 | M2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,4 | M2 |
| 33 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,54 | M2 |
| 34 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,1 | M2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 781,022 | M2 |
| 36 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.081,696 | M2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | M2 |
| D | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,205 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | gốc cây |
| 4 | Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 1.25m3, máy ủi <= 110cv, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,048 | 100m3 |
| 7 | Đắp đê đập - kênh mương bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, dung trọng <= 1.65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,809 | 100m3 |
| E | SÂN ĐƯỜNG – HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,144 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,618 | M3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,4 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 100m2 |
| 7 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,846 | M3 |
| 8 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,451 | M3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,498 | M2 |
| 10 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,498 | M2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 12 | Cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,732 | 1000kg |
| 13 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | M2 |
| 14 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,793 | 100m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,917 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,347 | M3 |
| 18 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | 100m3 |
| 20 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,739 | M3 |
| 21 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,362 | M3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,249 | M2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,472 | M2 |
| 24 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,221 | M3 |
| 25 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | Cái |
| 27 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,631 | 1000kg |
| 28 | Lắp ghi chắn rác hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | M3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| F | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,192 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 8 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,708 | M3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,205 | M3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | M2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabor…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,737 | M2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,985 | M2 |
| 14 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 50*230 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,642 | M2 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 1000kg |
| 16 | Lắp sắt U150*75*6,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | M |
| 17 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | M2 |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m |
| 22 | Lắp đặt chụp cầu, bulon, puli, bản inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 23 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| G | HỒ NƯỚC 20M3 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng > 250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,543 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,991 | M3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | M3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,104 | M3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày <= 45cm, cao <= 6m, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,679 | M3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | M3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,057 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 1000kg |
| 20 | Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <= 10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 1000kg |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,754 | M2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,754 | M2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,96 | M2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,19 | M2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,508 | M2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,214 | M2 |
| 28 | Quét nhựa bi tum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,64 | M2 |
| H | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | KIM THU SÉT CHỦ ĐỘNG BÁN KÍNH 51M( XEM HÌNH CHI TIẾT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | CỌC TIẾP ĐỊA BẰNG THAU 16 L = 2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 3 | KHỐP NỐI REN BẰNG ĐỒNG + TRỤ ĐỠ STR D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | CÁP ĐỒNG TRẦN WC 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | M |
| 5 | BÁT KẸP BẮT ỐNG VÀO MÁI ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 6 | HỘP ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐẤT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | ỐNG NHỰA CHỐNG CHÁY PVC D.20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | M |
| 8 | CÁP NEO THÉP 4MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | M |
| 9 | MỐI HÀN CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 10 | ỐC XIẾT CÁP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | BỘ ĐẾM SÉT CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | ĐÀO ĐẤT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | M |
| 13 | ĐẤP ĐẤT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi