Gói thầu: Xây lắp đoạn 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200770211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| Tên gói thầu | Xây lắp đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200727009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 08:42:00 đến ngày 2020-08-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,764,853,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, BÓ VỈA | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 15,5515 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 12,9222 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 12,9222 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II(HSMTC:4) | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 12,9222 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất chọn lọc nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1,352 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 16cm lớp trên Dmax=25mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1,4419 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 16cm lớp dưới Dmax=37,5mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1,4419 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 6,7999 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 6,7999 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 6,7999 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 6,7999 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1,1398 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (HSMTC:39) | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1,1398 | 100tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bó vỉa + gờ chặn rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 30,12 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 45,62 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chặn rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 16 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa, gờ chặn | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 4,1377 | 100m2 |
| 18 | Đá dăm + cát đệm móng vỉa hè | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 0,7004 | m3 |
| 19 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazzo | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 700,44 | m2 |
| 20 | Phá dỡ vỉa hè hiện hữu đá Grantie và móng vỉa hè BTXM bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 0,4042 | 100m3 |
| 21 | Lớp CPĐD loại 2 Dmax 37,5, chiều dày 10 cm | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 3,575 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150 móng vỉa hè đường Thùy Vân hoàn trả lại dày 10cm | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 3,575 | m3 |
| 23 | Lắp đặt mới thanh đá Granite bó vỉa đứng cong đường Thùy Vân sau khi phá dỡ để đấu nối. KT thanh đá (20x25x80)cm màu đen | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 29,32 | m |
| 24 | Lát đá Granite kích thước (40x40x3)cm các loại hoàn trả lại sau khi phá dỡ để đấu nối (tạm tính lát lại 20%) | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 26,944 | m2 |
| 25 | Di dời trụ điện hạ thế nằm trong pham vị mặt đường sau khi đấu nối | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 2 | Trụ |
| B | CÂY XANH VÀ BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp II | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 0,0614 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1,368 | m3 |
| 3 | Bê tông thành hố trồng cây, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1,728 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố trồng cây | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 0,576 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây chuông vàng đk gốc >6cm, cao >3m | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 24 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 24 | cây/90ngày |
| 7 | Sơn kẻ đường phân làn, người đi bộ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm màu và màu trắng | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 68,5 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ gờ giảm tốc, bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 11,16 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (trụ Ø90mm, dài 2.5m, 1 trụ, 1 biển báo, Bulong M16 dài 675mm+ Ecu M24 4 bộ/trụ ) | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | cái |
| 10 | Quét vôi bó vỉa | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 96,78 | m2 |
| C | GIÊNG THĂM | |||
| 1 | Đào móng các loại, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 2,7417 | 100m3 | |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 0,93 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 15,98 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn hố ga | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 2,0353 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 0,92 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép các loại, đường kính <= 10mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 0,0486 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép các loại (kể cả cốt thép bậc lên xuống hố ga), đường kính cốt thép >10mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 0,0768 | tấn |
| 8 | SXLĐ thép hình L50x50x5 chống gỉ (tấm đan + miệng hố ga) | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 0,2714 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấp đan | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 16 | cái |
| 10 | Lắp dựng cụm hố thu và hố ngăn mùi, tấm gang thu nước KT(390x780)mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 8 | cái |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dung) | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1,2752 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống BTCT H30 chống ăn mòn trong môi trường biển, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 8 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống BTCT H30 chống ăn mòn trong môi trường biển, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 4 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 8 | mối nối |
| 15 | Bê tông đá 1x2 mối nối cống, vữa bê tông mác 200 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 2,43 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 0,56 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 16 | cái |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1,4665 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II(HSMTC:4) | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1,4665 | 100m3 |
| D | CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào móng các loại, máy đào 0,8m3, đất cấp II | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 2,8592 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt đoạn ống bê tông D800mm H10 chống ăn mòn trong môi trường biển, đoạn ống dài 4m | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 23 | đoạn ống |
| 3 | Lắp dựng gối cống D800 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 46 | cái |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 19 | mối nối |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95- cát tận dụng | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 2,1937 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 0,6655 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:4) | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 0,6655 | 100m3 |
| E | CỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng các loại, máy đào 0,8m3, đất cấp II | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1,7965 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95- cát tận dụng | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1,4827 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt đoạn ống bê tông D800mm H30 chống ăn mòn trong môi trường biển, đoạn ống dài 4m | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt đoạn ống bê tông D800mm H30 chống ăn mòn trong môi trường biển, đoạn ống dài 3m | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 2 | đoạn ống |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1,95 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 3,63 | m3 |
| 7 | Bê tông mối nối chèn cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1,71 | m3 |
| 8 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 4,366 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 0,32 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 0,23 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép các loại, đường kính <= 10mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 0,0122 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép các loại (kể cả cốt thép bậc lên xuống hố ga), đường kính cốt thép >10mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 0,0296 | tấn |
| 13 | SXLĐ thép hình L50x50x5 chống gỉ (tấm đan + miệng hố ga) | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 0,0905 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 4 | cái |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 0,3138 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:4) | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 0,3138 | 100m3 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn + mương đặt cáp điện, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 0,4201 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 0,3087 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng trụ đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 0,05 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 móng trụ điện, vữa bê tông mác 200 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 0,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng trụ điện | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 0,0423 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bằng kẽm dày 3mm cao 7m | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 3 | cột |
| 7 | Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn cao 2m, bằng thép dày 3mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 3 | cần đèn |
| 8 | Lắp đèn LED 110W, IP66 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 3 | choá |
| 9 | Rải cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3Cx11mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1,3872 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1,3812 | 100m |
| 11 | Luồn dây cáp CVV(3x2,5mm2) treo lên đèn | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 0,18 | 100m |
| 12 | Cáp đồng trần M11 di dọc nối các tiêp địa | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1,2592 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện chiếu sáng(Cọc D16 mạ đồng, dài 2,4m + kẹp) | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bulong M24x970mm móng trụ điện | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 12 | cái |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đai D6 móng trụ đèn | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 0,0025 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chì đuôi cá | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 3 | bộ |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 3 | bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 3 | cửa |
| 20 | Lắp MCB 1P-6A | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 3 | cái |
| 21 | Lắp Domino 6P-30A | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 3 | cái |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 0,1114 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:4) | theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 0,1114 | 100m3 |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG CHO KHỐI LƯỢNG PHÁT SINH (THEO GIÁ GÓI THẦU ĐƯỢC PHÊ DUYỆT) | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng phát sinh ( Nhà thầu phải chào đúng bằng giá trị này) | 84.040.000 | Đồng | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi