Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200774830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200717061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2019 hỗ trợ 5.000 triệu đồng và ngân sách tỉnh đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 17:22:00 đến ngày 2020-08-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,032,533,659 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 11 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng (kể cả đào, đốn gốc cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 111,15 | 100m2 |
| 2 | Đào đất tấn đầu ao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,227 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp 1, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39,76 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp 1, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,04 | 100m |
| 5 | Cừ tràm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 236,7 | m |
| 6 | Cốt thép buộc khung cừ, đường kính = 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 7 | Đắp đất tấn lề, K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,726 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4.039,82 | m3 |
| 9 | Đắp cát sông lấp ao, K≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,507 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,76 | 100m3 |
| 11 | Trải cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm (tận dụng lại đá đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 12 | Trải cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,331 | 100m3 |
| 13 | Trải đá 4×6 chèn đá dăm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40,73 | 100m2 |
| 14 | Láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40,73 | 100m2 |
| 15 | Trải vải nhựa lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,097 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1×2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 849,55 | m3 |
| 17 | Cắt khe mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 170,59 | 10m |
| 18 | BIỂN BÁO-Đào đất trồng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 19 | BIỂN BÁO-Bê tông móng trụ biển báo đá 1×2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 20 | BIỂN BÁO-Ván khuôn đổ bê tông móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 21 | BIỂN BÁO-Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,2 | m |
| 22 | BIỂN BÁO-Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | BIỂN BÁO-Lắp đặt trụ và biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | CỌC TIÊU-Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 25 | CỌC TIÊU-Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 26 | CỌC TIÊU-Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1×2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 27 | CỌC TIÊU-Ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 28 | CỌC TIÊU-Sơn 1 nước lót và 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,39 | m2 |
| 29 | CỌC TIÊU-Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 30 | CỌC TIÊU-Đào đất trồng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 31 | CỌC TIÊU-Bê tông móng cọc tiêu đá 1×2 mác150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 32 | CỌC TIÊU-Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi