Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt và Đại lộ Võ Văn Kiệt (P1,2,3,4 Q5)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200738596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt và Đại lộ Võ Văn Kiệt (P1,2,3,4 Q5) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200727168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vốn vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 09:56:00 đến ngày 2020-08-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,668,191,903 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | hủ |
| 2 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Kg |
| 3 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Kg |
| 4 | Gía đỡ hộp đầu cáp TT (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Cái |
| 5 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 50-70/50-70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 6 | Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 7 | Cosse cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 8 | Cosse cu 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 9 | Bảng chỉ tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cái |
| 10 | Bảng tên tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 11 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | hủ |
| 2 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Kg |
| 3 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Kg |
| 4 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 264 | Mét |
| 5 | Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 6 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 50-70/50-70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 7 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 8 | Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 9 | Cosse nhị thứ 2,5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 10 | Cosse cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 11 | Cosse cu 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 12 | Cosse cu 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | Cái |
| 13 | Thùng điện kế composite 500*300*200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 14 | Băng keo cách điện trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | m |
| 15 | Nắp chụp đầu sứ cao MBT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | cái |
| 16 | Thùng đậy busing cao, hạ thế MBT (trạm một cột) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 17 | Bảng điện hạ thế trạm 1 cột (bao gồm: thanh cái, gối đỡ, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 18 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép kích thước 600x900 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 19 | Bảng tên trạm biến thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 20 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ ABC(bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm đk 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 300 | Mét |
| 2 | Potelet l50-2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 3 | Collier d40, cố định ống vào tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.154 | Cái |
| 4 | COLLIER 114 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ đầu cáp hạ thế (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Cái |
| 6 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 396 | Kg |
| 7 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Mét |
| 8 | Cosse cu 10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.804 | Cái |
| 9 | Kẹp nối rẽ bọc cách điện Cu - Al 95-35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Cái |
| 10 | Kẹp ngừng cáp xoắn treo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 11 | Khoá đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 117 | Cái |
| 12 | Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 159 | Bộ |
| 13 | Cosse cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 14 | Cosse cu-al cáp abc 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 232 | Cái |
| 15 | Đai thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 117 | Mét |
| 16 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 318 | Cái |
| 17 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 279 | hủ |
| 18 | Cosse cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 698 | Cái |
| 19 | Hộp bảo vệ CB 3P 250A (Composite 623*230*184) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 20 | Trụ BTLT 8,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 21 | Băng keo cách điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53 | Cuộn |
| 22 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 224 | Cái |
| 23 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Cái |
| 24 | Hộp bảo vệ điện kế 1 pha -O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 901 | Cái |
| 25 | Hộp bảo vệ điện kế 3 pha -O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 157 | Cái |
| 26 | Boulon móc cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 27 | Ống nhựa phẳng PVC đk 40mmm (màu xám) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.154 | Mét |
| 28 | Ống nhựa hdpe đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 117 | Mét |
| 29 | Thẻ chỉ danh đầu cáp mắc điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.144 | Cái |
| 30 | Bảng chỉ tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 341 | Cái |
| 31 | Bảng tên tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| 32 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | lít |
| 33 | Đá 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,011 | m3 |
| 34 | Cát | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,06 | m3 |
| 35 | Xi măng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Kg |
| 36 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| D | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP LỖ TRỤ THU HỒI(bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,468 | m3 |
| 2 | Đá 1x2cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,154 | m3 |
| 3 | Gạch Terrazzo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,018 | m2 |
| 4 | Nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 427,294 | lít |
| 5 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 455,63 | kg |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ RMU 3 ngăn 3L (3 ngăn đầu cáp) ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 2 | Lắp tủ trung thế 3 ngăn (2L+1T) trong thân trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp tủ RMU 4 ngăn 2L+2T (2 ngăn đầu cáp + 2 ngăn MBT) trong trạm phòng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp tủ RMU 5 ngăn 3L+2T (3 ngăn đầu cáp + 2 ngăn MBT) trong trạm phòng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp tủ RMU trong thân trạm trụ thép (2 modules: 1 thanh cái+ 1 ngăn MBA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Tủ RMU (1L+3T) đặt trong trạm phòng. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ 3 pha |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Cầu ngắt chì tự rơi 22kV 100A (FCO) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ 3 pha |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Cầu ngắt chì tự rơi có tải 24kV 200A (LBFCO) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ 3 pha |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi DS 3P 24kV 630A ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồiChống sét van 12kV 10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ 3 pha |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi DS 3P 24kV 630A trong nhà | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| F | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Bộ |
| 2 | Lắp nối đất cho tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 3 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 677 | Mét |
| 4 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74 | Mét |
| 5 | Tháo và lắp lại Cáp ngầm trung thế 22kV-3x240mm2 (bao gồm hộp đầu cáp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,35 | 100 Mét |
| 6 | Tháo và lắp lại Cáp ngầm trung thế 22kV-3x50mm2 (bao gồm hộp đầu cáp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,27 | 100 Mét |
| 7 | Tháo Cáp ngầm trung thế 22kV-3x50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,07 | 100 Mét |
| 8 | Tháo Ống sắt tráng kẽm đk 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 9 | Tháo Ống nhựa PVC d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 10 | Tháo Ống nhựa PVC d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| G | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép l75*75*8*2,4m (bao gồm thanh chống) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép l75*75*8*2m (bao gồm thanh chống) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép l75*75*8*0,8m (bao gồm thanh chống) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Sứ treo 24kv các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Sứ đứng 24kv+ty | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,2 | 10 sứ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV50/8mm2 (bao gồm giáp níu, kẹp ngừng dây) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,405 | km dây |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm lõi thép trần 50/8mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,135 | km dây |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Trụ BTLT 12m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cột |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Sứ ống chỉ + Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | sứ |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 560kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 2 | Lắp TI hạ thế 800/5A-1000V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Cầu ngắt chì tự rơi 22kV 100A (FCO) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ 3 pha |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Chống sét van 12kV 10kA (LA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ 3 pha |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi MBT 3P 400KVA - 22/0,4kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | máy |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi DS 3P 24kV200A bệ chì trong nhà | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Điện kế 3p 5-20a và thùng bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi TI hạ thế 600/5A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi TI hạ thế 400/5A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 10 | Sử dụng lại MBT 3P 250KVA - 22/0,4kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| 11 | Sử dụng lại MBT 3P 560KVA - 22/0,4kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| 12 | Sử dụng lại TI hạ thế 400/5A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| I | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 264 | Mét |
| 2 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | Cái |
| 3 | Lắp nắp chụp đầu sứ cho máy biến thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 4 | Lắp tiếp địa cho TBA trụ thép kích thước 600x900 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp tiếp địa cho TBA trụ thép tích hợp tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 6 | Lắp thân trạm một cột thép kích thước 1300x1000 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp thân trạm một cột thép kích thước 1000x1000 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 8 | Lắp thân trạm một cột thép kích thước 600x900 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp bảng điện hạ thế trong thân trạm trụ thép (loại 1) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp bảng điện hạ thế trong thân trạm trụ thép (loại 2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp bảng điện hạ thế trong thân trạm trụ thép (loại 3) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp MCCB 3P 800A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp rào chắn ngăn trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép u160 -3,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Đà |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép l75*75*8*3,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Đà |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Đà |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi Trụ BTLT 12m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Trụ |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép u100 -0,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cây |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép u100 -1,0m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cây |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép u160 -2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cây |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép u160 -1,7m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cây |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép u160 -1,457m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cây |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép u100 -0,7m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cây |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,05 | km |
| 25 | Tháo dỡ thu hồi Sứ đứng 24kv+ty | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2 | 10 sứ |
| 26 | Tháo dỡ thu hồi MCCB 3P 400A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi MCCB 3P 600A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 28 | Tháo dỡ thu hồi Máy cắt hạ thế 3P 250A + thùng bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 29 | Tháo dỡ thu hồi Cáp xuất hạ thế M240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,048 | km |
| 30 | Tháo dỡ thu hồi Cáp xuất hạ thế ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,084 | km |
| 31 | Tháo dỡ thu hồi Thân trạm trụ thép D600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Thân |
| 32 | Tháo dỡ thu hồi Thùng cầu dao đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 33 | Tháo dỡ thu hồi Thùng cầu dao đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 34 | Tháo dỡ thu hồi Sứ đỡ thanh cái 24kv | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,1 | Cái |
| 35 | Tháo dỡ thu hồi Đà đỡ thanh cái | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 36 | Tháo dỡ thu hồi Thanh cái đồng bảng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,1 | Mét |
| 37 | Tháo dỡ thu hồi Rào chắn gian cáp và máy biến thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1 | m2 |
| 38 | Lắp bổ sung MCCB 3P 400A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 39 | Lắp lỗ trụ BTLT 12m sau khi thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Lỗ trụ |
| J | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ ABC bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Hộp phân phối điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 176 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Tụ bù hạ thế 3pha 30kVAr | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4 | MVAR |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Cáp ABC 4*95 mm2 (bao gồm kẹp treo cáp, kẹp ngừng cáp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,087 | km |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Cáp ABC 4*50 mm2 (bao gồm kẹp treo cáp, kẹp ngừng cáp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,204 | km |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Trụ BTLT 6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Trụ BTLT 8,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 79 | Trụ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Trụ hạ thế vuông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Trụ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Trụ BTLT 10,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Trụ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Trụ Sắt tháp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Trụ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Trụ Pylon hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Trụ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Cáp duplex 2*11mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8.351 | Mét |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Cáp quaduplex 4*11mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 694 | Mét |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi Cáp muller 4*11mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 154 | Mét |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi Cáp thép 50mm2 treo cáp viễn thông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,721 | km |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi Đai bó cáp viễn thông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 379 | Cái |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi Giá D đỡ cáp viễn thông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 205 | Cái |
| K | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ liên kết hạ thế dạng 1: | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Tủ |
| 2 | Lắp tủ phân phối hạ thế dạng 2: | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Tủ |
| 3 | Lắp tủ phân phối hạ thế dạng 3: | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53 | Tủ |
| L | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo cáp ngầm hạ thế 3*25+1*16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.183 | Mét |
| 2 | Kéo cáp ngầm hạ thế 3*50+1*25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.027 | Mét |
| 3 | Kéo cáp ngầm hạ thế 3*120 + 1*70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 234 | Mét |
| 4 | Kéo cáp ngầm hạ thế 3*240 + 1*120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10.608 | Mét |
| 5 | Kéo cáp ngầm hạ thế 2*10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18.756 | Mét |
| 6 | Lắp đầu cáp hạ thế 3*240 + 1*120 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 334 | Bộ |
| 7 | Lắp đầu cáp hạ thế 3*25+1*16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 274 | Bộ |
| 8 | Lắp đầu cáp hạ thế 3*50 + 1*25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Bộ |
| 9 | Lắp đầu cáp hạ thế 3*120 + 1*70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 10 | Lắp đầu cosse 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 208 | Cái |
| 11 | Lắp tiếp địa cáp ngầm hạ thế lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Bộ |
| 12 | Lắp tiếp địa cho tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Bộ |
| 13 | Lắp ống cáp ngầm hạ thế lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Bộ |
| 14 | Lắp ống nhựa phẳng pvc đk 40mm (cáp nhánh mắc điện lên điện kế) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.154 | mét |
| 15 | Lắp hộp nối cáp ngầm hạ thế 3*240+1*120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 16 | Lắp hộp nối cáp ngầm hạ thế 3*120+1*70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 17 | Lắp CB 3P 250A + hộp bảo vệ trên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 18 | Lắp hộp bảo vệ điện kế 1 pha -O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 901 | Bộ |
| 19 | Lắp hộp bảo vệ điện kế 3 pha -O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 157 | Bộ |
| 20 | Lắp phụ kiện đấu nối cáp ngầm vào hộp đômino | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Tấn |
| 21 | Lắp các loại Cosse | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 22 | Lắp trụ BTLT 8,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 23 | Đổ bê tông móng trụ BTLT 8,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 24 | Kéo cáp ngầm hạ thế 3*95 + 1*50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 703 | Mét |
| 25 | Lắp đầu cáp hạ thế 3*95 + 1*50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 26 | Lắp hộp nối cáp ngầm hạ thế 3*95+1*50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi Ống sắt tráng kẽm đk 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Mét |
| 28 | Tháo dỡ thu hồi Ống nhựa PVC d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 199 | Mét |
| 29 | Tháo dỡ thu hồi Cáp ngầm hạ thế ruột đồng 3*95+1*50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,58 | 100m |
| 30 | Tháo dỡ thu hồi Cáp ngầm hạ thế ruột đồng 3*120+1*70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,93 | 100m |
| 31 | Tháo dỡ thu hồi Cáp ngầm hạ thế ruột nhôm 3*240+1*120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,68 | 100m |
| 32 | Sử dụng lại, lắp bổ sung Cáp ngầm hạ thế ruột đồng 3*95+1*50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4 | 100m |
| 33 | Sử dụng lại, lắp bổ sung Cáp ngầm hạ thế ruột đồng 3*120+1*70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4 | 100m |
| 34 | Sử dụng lại, lắp bổ sung Cáp ngầm hạ thế ruột nhôm 3*240+1*120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1 | 100m |
| M | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 250 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| 2 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | máy |
| N | CHI PHÍ NHÀ TẠM | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | khoán |
| O | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 11.785.030.073 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi