Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200775817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200743160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 18:26:00 đến ngày 2020-08-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,176,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên, môi trường | 1 | Khoản | |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 148,95 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C4 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,04 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.347,88 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 379,99 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 569,82 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất C4 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 197,91 | m3 |
| 7 | Đào cấp đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 339,29 | m3 |
| 8 | Đắp cấp phối đồi K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 220,94 | m3 |
| 9 | Đào xới đầm lèn K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.811,14 | m3 |
| 10 | Bù vá ổ gà bằng cấp phối đá dăm loại II | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 54,03 | m3 |
| 11 | Móng + bù vênh cấp phối đá dăm loại II | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.589,48 | m3 |
| 12 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,59 | m3 |
| 13 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I, H= 15cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29.385,56 | m2 |
| 14 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II, H= 18cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8.387,23 | m2 |
| 15 | Tưới thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m2 (nhựa đường lỏng MC) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29.418,06 | m2 |
| 16 | Thảm mặt đường BTNC 12.5, h= 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29.418,06 | m2 |
| C | RÃNH HÌNH THANG LẮP GHÉP | |||
| 1 | Rãnh hình thang lắp ghép bằng tấm bê tông đúc sẵn M200 (60 x 50 x 7) cm; đáy rãnh lót nilon, đổ bê tông tại chỗ M200. | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.795,27 | m |
| 2 | Cát đệm gia cố mép rãnh h= 3cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44,26 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố mép rãnh M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 231,17 | m3 |
| D | RÃNH HỘP BÊ TÔNG CỐT THÉP CÓ LẮP ĐẬY | |||
| 1 | Rãnh hộp bê tông cốt thép có lắp đậy | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 177 | m |
| E | XỬ LÝ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 379,39 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 324,5 | m3 |
| 3 | Đắp cấp phối sỏi suối | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 324,5 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 949,73 | m2 |
| 5 | Đá 4x6 chèn xung quanh ống | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 138,59 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 155,79 | m3 |
| 7 | Sỏi sạn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 212,29 | m3 |
| 8 | Bê tông xi măng M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Nối cống bản Lo= 75cm, cọc 49 - Km103+323,68 m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cống tròn Lo= 100cm, cọc 79 - Km104+165,64 m (Thiết kế mới) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| G | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Hộ lan tôn sóng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 993 | m |
| 2 | Sơn vạch kẻ đường | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 191,25 | m2 |
| 3 | Nhổ, đóng lại cọc tiêu | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 357 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi