Gói thầu: Số 2: Xây lắp công trình 02
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200756444-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | Số 2: Xây lắp công trình 02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200749290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cho thuê cột điện 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 16:12:00 đến ngày 2020-07-31 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,055,719,967 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp điện lực Cu/XLPE/PVC 2x10 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.052 | m |
| 2 | Kẹp cáp 3 bulong | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 37 | bộ |
| B | Phần Vật tư B thực hiện | |||
| 1 | Giá đỡ cáp E | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 2 | Giá treo cáp D | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 3 | Đai bó cáp Ø150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 587 | bộ |
| 4 | Kẹp cáp 3 bulong | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 67 | bộ |
| 5 | Cáp thép bọc nhựa Ø10 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.764 | m |
| 6 | Dây thép buộc bọc nhựa 1 ly | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4.639 | m |
| 7 | Bộ gông V | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 134 | bộ |
| 8 | Cáp thép bọc nhựa Ø6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.706 | m |
| 9 | Cáp điện lực Cu/XLPE/PVC 4x25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 10 | Xà nánh X1n 1,1m (15,189 kg/bộ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Xà nánh X1n 1,3m (16.712 kg/bộ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Xà chống 80 cm (3.02 kg/bộ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Băng dính cách điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 209 | cuộn |
| 14 | Ống co ngót nóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 313 | m |
| C | Phần nhân công B thực hiện | |||
| D | Phần cáp viễn thông | |||
| 1 | Treo lại cáp đồng trên cột điện lực. Loại cáp >=50x2. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,773 | km cáp |
| 2 | Treo lại cáp đồng trên cột điện lực. Loại cáp <=16x2. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50,962 | km cáp |
| 3 | Treo lại cáp quang trên cột điện lực, loại cáp <= 36 sợi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,003 | km cáp |
| 4 | Tháo dỡ, thanh thải cáp đồng treo, loại cáp <=50x2. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 118,402 | km cáp |
| 5 | Tháo dỡ, thanh thải cáp quang treo, loại cáp <=48 sợi. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 37,319 | km cáp |
| 6 | Lắp đặt đai bó cáp. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 587 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột (lắp đặt giá treo cáp D, giá đỡ cáp E, gông V, collier, kẹp 3 bulong...) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 287 | bộ |
| 8 | Ra kéo căng hãm sợi cáp lụa 10 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,764 | km |
| 9 | Nhân công bó gọn cáp viễn thông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,239 | km |
| 10 | Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,572 | tấn |
| E | Phần cáp điện | |||
| 1 | Ra kéo căng hãm sợi cáp lụa 6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,706 | km |
| 2 | Lắp xà thép, chụp đầu cột <=15kg, cột đỡ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp xà thép, chụp đầu cột <=25kg, cột đỡ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dây, luồn dây, cắt nối, cố định dây điện trên dây thép, tổng tiết diện <=70mm2. (dây 2x10; 4x16; 4x25 mm2 ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16.192 | m |
| F | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi