Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo ĐZ 0,4kV các TBA thị trấn Nam Sách - Hải Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200766160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo ĐZ 0,4kV các TBA thị trấn Nam Sách - Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200629867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 10:34:00 đến ngày 2020-08-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,723,555,572 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| C | Thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Áptômat 200A | 1 | Cái | |
| 2 | Áptômat 250A | 4 | Cái | |
| D | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Áptômát 250A | 4 | Cái | |
| 2 | Thí nghiệm Áptômát 200A | 1 | Cái | |
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| F | Vật liệu B cấp và xây dựng: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M10 | 37 | Móng | |
| 2 | Móng cột bê tông M15 | 20 | Móng | |
| 3 | Móng cột bê tông M20 | 9 | Móng | |
| 4 | Móng cột bê tông MT2-10 | 9 | Móng | |
| G | Phần phá dỡ, hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông | 13,1 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông mác M200 | 13,1 | m3 | |
| 3 | Tháo, lắp lại viên Block vỉa hè | 66 | Viên | |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| I | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông PC(NPC).I-8,5-190-4,3 | 53 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông PC(NPC).I-8,5-190-5,0 | 2 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông PC(NPC).I-10-190-4,3 | 36 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông PC(NPC).I-10-190-5,0 | 2 | Cột | |
| 5 | Kèm S1(190) | 192 | Bộ | |
| 6 | Kèm S1(TBA) | 12 | Bộ | |
| 7 | Kèm S2(ĐD190) | 22 | Bộ | |
| 8 | Kèm S2(ĐN190) | 19 | Bộ | |
| 9 | Kèm S3 | 30 | Bộ | |
| 10 | Kèm S4 | 7 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L(190) | 3 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L(H) | 2 | Bộ | |
| 13 | Móc treo MT | 136 | Bộ | |
| 14 | Tiếp địa lặp lại | 39 | Bộ | |
| 15 | Kèm S1(TBA) | 10 | Bộ | |
| 16 | Xử lý dựng cột các vị trí sát cột hiện có | 28 | Vị trí | |
| 17 | Tháo, hạ cáp vặn xoắn 4x95 (Bao gồm cả phụ kiện). Thu hồi về kho chung của dự án để tận dụng lại. | 1.492 | mét | |
| 18 | Kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x95 tận dụng | 1.492 | mét | |
| 19 | Tháo, hạ cáp vặn xoắn 4x70 (Bao gồm cả phụ kiện). Thu hồi về kho chung của dự án để tận dụng lại. | 854 | mét | |
| 20 | Kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x70 tận dụng | 854 | mét | |
| 21 | Tháo, hạ cáp vặn xoắn 4x50 (Bao gồm cả phụ kiện). Thu hồi về kho chung của dự án để tận dụng lại. | 727 | mét | |
| 22 | Kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x50 tận dụng | 727 | mét | |
| 23 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x120 | 225 | Bộ | |
| 24 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x95 | 48 | Bộ | |
| 25 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x70 | 34 | Bộ | |
| 26 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x50 | 49 | Bộ | |
| 27 | Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x120 | 95 | Bộ | |
| 28 | Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x95 | 20 | Bộ | |
| 29 | Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x70 | 9 | Bộ | |
| 30 | Ghíp nhôm A120 loại 3 bu lông + hộp bọc | 64 | Bộ | |
| 31 | Ghíp nhôm A120-95 loại 3 bu lông + hộp bọc | 88 | Bộ | |
| 32 | Ghíp nhôm A120-70 loại 3 bu lông + hộp bọc | 64 | Bộ | |
| 33 | Ghíp nhôm A120-50 loại 3 bu lông + hộp bọc | 120 | Bộ | |
| 34 | Ghíp nhôm A95-50 loại 3 bu lông + hộp bọc | 8 | Bộ | |
| 35 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 82 | Cái | |
| 36 | Bu lông xuyên | 19 | Cái | |
| 37 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | 216 | Cái | |
| 38 | Đầu cốt đồng M95 | 24 | Cái | |
| 39 | Dây đồng mềm Cu/PVC/PVC-0,6/1kV 1x95mm2 | 12 | mét | |
| 40 | Đầu cốt AM120 | 84 | Cái | |
| 41 | Đầu cốt AM50 (bắt dây xuống hộp chia điện) | 500 | Cái | |
| 42 | Đầu cốt A35 bắt dây tiếp địa | 40 | Cái | |
| 43 | Ghíp GN2 | 725 | Cái | |
| 44 | Ghíp GN4 | 200 | Cái | |
| 45 | Đầu cốt AM16 (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) | 340 | Cái | |
| 46 | Đầu cốt AM35 (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) | 448 | Cái | |
| 47 | Bịt đầu cáp | 384 | Cái | |
| 48 | Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện | 90 | Cái | |
| 49 | Đai thép không rỉ + khóa đai | 410 | Cái | |
| 50 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 125 | Hộp | |
| 51 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H2/1 | 46 | Hộp | |
| 52 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H2/2 | 198 | Hộp | |
| 53 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H4/4 | 310 | Hộp | |
| 54 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ Habc (Công tơ 3 pha) | 111 | Hộp | |
| 55 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1/1 | 7 | Hộp | |
| 56 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | 19 | Hộp | |
| 57 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | 47 | Hộp | |
| 58 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ Habc (Công tơ 3 pha) | 11 | Hộp | |
| 59 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 244 | Hộ | |
| 60 | Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x16mm2 (vào H1/1 và H2/2, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) | 155 | mét | |
| 61 | Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6//1kV 2x35mm2 (vào hòm H4/4 và H6/6, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) | 223 | mét | |
| 62 | Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x35+1x25mm2 (vào hòm công tơ 3 pha, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) | 81 | mét | |
| 63 | Cáp ra hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x7mm2 (loại 7 sợi/lõi) | 1.860 | mét | |
| 64 | Cáp ra hòm công tơ 3 pha Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x35+1x25mm2 | 110 | mét | |
| 65 | Dây nối tiếp địa lặp lại Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 | 142 | mét | |
| 66 | Ống nhựa xoắn chịu lực F50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm) | 464 | mét | |
| 67 | Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) | 108 | mét | |
| 68 | Băng dính cách điện | 100 | Cuộn | |
| 69 | Dây đai thít bó dây vào hộp công tơ và bó dây ra sau công tơ tại cột | 75 | Vị trí cột | |
| J | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x120 | 7.792 | mét | |
| 2 | Cáp vào hộp chia điện AL/XLPE 4x50mm2 | 519 | mét | |
| K | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| L | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Thu hồi cột TĐ4,5m | 4 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột H5,5m | 3 | Cột | |
| 3 | Thu hồi cột H6,5m | 16 | Cột | |
| 4 | Thu hồi cột H7,5m | 14 | Cột | |
| 5 | Thu hồi cột LT14m | 2 | Cột | |
| 6 | Thu hồi cột LT10m | 5 | Cột | |
| 7 | Thu hồi cột LT8,5m | 7 | Cột | |
| M | Phần vật tư thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương | |||
| 1 | Thu hồi xà X2L-8Đ | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi chụp cột vuông CH-2,0m | 1 | Bộ | |
| 3 | Má ốp | 24 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) | 2.857 | mét | |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70(Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) | 641 | mét | |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50(Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) | 639 | mét | |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35(Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) | 2.172 | mét | |
| 8 | Áptômát ATM 200A | 1 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi