Gói thầu: Gói thầu số 05: toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200775884-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè
Tên gói thầu Gói thầu số 05: toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200761369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 11:21:00 đến ngày 2020-08-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,983,845,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III (Đào đất tại mỏ để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,527 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,527 100m3
B Hạng mục xử lý Km9+700
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,969 100m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,08 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,16 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m
7 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
8 Lớp lót nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 100m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3
12 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,57 m3
13 Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy (Khối lượng đắp bù vênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,158 100m2
15 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,158 100m2
C Hạng mục xử lý Km14+850-Km15+76,38
1 Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy (Khối lượng đắp bù vâng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 100m3
2 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III (áp dụng cho công tác đào khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m3
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,171 100m2
4 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,171 100m2
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,23 m3
6 Lớp lót nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,565 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,23 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 100m2
10 Lớp lót nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,831 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
D Hạng mục xử lý Km17+300
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa (phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bị hư hỏng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,42 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III (Đào thanh thải, khơi thông dòng chảy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,222 100m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,213 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,428 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
E Kè Km22+935,22
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,281 100m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,698 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,234 100m2
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 100m
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,585 m3
7 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,476 100m3
8 Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy (Đắp đá tầng lọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
10 Lớp lót nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,109 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,151 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,634 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,96 m3
F Hạng mục xử lý Km23+180,08-Km23+300,85
1 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III (áp dụng cho công tác đào khuôn). Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,266 m3
G Kè thượng lưu cầu Km23+421,46
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,806 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,393 100m3
3 Phá đá mặt bằng bằng máy, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,395 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,72 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,754 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 461,575 m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 100m
9 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,145 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,745 m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,595 100m3
H Gia cố tứ nón cầu Km23+432,85
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m bằng máy, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,028 100m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,918 100m2
3 Lớp lót nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,535 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,398 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,208 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->