Gói thầu: Gói thầu số 01:Di chuyển và lắp đặt phòng trung tâm camera giám sát ANTT Công an quận Hoàn Kiếm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200775364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Di chuyển và lắp đặt phòng trung tâm camera giám sát ANTT Công an quận Hoàn Kiếm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200723342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 17:17:00 đến ngày 2020-08-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 212,018,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG MÀN HÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ màn hình tấm ghép lớn 67 inch | Mục II Chương V, HSMT | 9 | thiết bị |
| 2 | Tháo dỡ khung giá đỡ màn hình tấm ghép lớn | Mục II Chương V, HSMT | 9 | khung giá |
| 3 | Tháo dỡ màn hình 49 inch | Mục II Chương V, HSMT | 2 | thiết bị |
| 4 | Tháo dỡ khung giá màn hình 49inch | Mục II Chương V, HSMT | 2 | khung giá |
| 5 | Lắp đặt màn hình tấm ghép lớn | Mục II Chương V, HSMT | 9 | thiết bị |
| 6 | Bộ máy tính cài phần mềm điều khiển chuyên dụng | Mục II Chương V, HSMT | 1 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt khung giá nà hình hiển thị | Mục II Chương V, HSMT | 9 | khung giá |
| 8 | Kiểm tra hiệu chỉnh độ cân bằng và khoảng cách giữa các màn hình tấm ghép lớn | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hệ thống |
| 9 | Lắp đặt cáp HDMI và VGA | Mục II Chương V, HSMT | 2 | 10 m |
| 10 | Đo thử, kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình hệ thống thu tín hiệu camera về trung tâm chỉ huy. | Mục II Chương V, HSMT | 2 | trạm |
| B | HỆ THỐNG CẮT LỌC SÉT CHO ĐƯỜNG NGUỒN | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt thiết bị cắt sét và lọc sét 3 pha, thiết bị cắt và lọc sét 3 pha | Mục II Chương V, HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt bản đồng tiếp đất cho các thiết bị, kích thước 300 x 100x5mm bao gồm cả chân đế, bu lông, đai ốc | Mục II Chương V, HSMT | 1 | 1 tấm |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S <=70mm2 (Lắp cáp đồng Cu/PVC 70mm2 nối từ hệ thống đất lên bản đồng tiếp đất cho thiết bị chống sét lan truyền) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | 10m |
| C | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt dàn lạnh loại cassette âm trần 4 hướng thổi, công suất 48.000BTU | Mục II Chương V, HSMT | 2 | máy |
| 2 | Tháo dỡ gàn lạnh từ phòng trung tâm cũ | Mục II Chương V, HSMT | 4 | máy |
| 3 | Lắp đặt dàn lạnh loại treo tường, công suất 9.000BTU | Mục II Chương V, HSMT | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 41,3mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn đường kính ống 19,1mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,16 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,16 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn CVV 2x4mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 5 | 10m |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | 10m |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn CVV 2x1,5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | 10m |
| 11 | Lắp đặt máng cáp trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 15 | m |
| D | DI CHUYỂN HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Tháo dỡ, Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng 42U cho thiết bị | Mục II Chương V, HSMT | 3 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng, thiết bị quản lý mạng (Lắp đặt máy chủ camera) | Mục II Chương V, HSMT | 12 | 1thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị lưu trữ NVR, DVR | Mục II Chương V, HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt máy trạm hiển thị camera | Mục II Chương V, HSMT | 4 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bàn điều khiển tín hiệu hình | Mục II Chương V, HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị chuyển đổi quang điện converter | Mục II Chương V, HSMT | 25 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 | Mục II Chương V, HSMT | 30,5 | 10m |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn 2 x 4mm trong cống bể cấp điện cho camera GSTS | Mục II Chương V, HSMT | 20 | 10m |
| 10 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu | Mục II Chương V, HSMT | 2 | 1bộ |
| 11 | Bấm đầu cáp mạng RJ45 | Mục II Chương V, HSMT | 100 | 1 giắc cắm |
| E | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt khối máy vô tuyến (phần Radio) trên loại giá 120 mm của thiết bị viba | Mục II Chương V, HSMT | 2 | khối máy |
| 2 | Lắp đặt anten vô hướng | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| F | HẠ TẦNG TRUYỀN DẪN CÁP QUANG | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch mạng lõi Metro ethernet | Mục II Chương V, HSMT | 2 | thiết bị |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi | Mục II Chương V, HSMT | 0,5 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 FO | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ ODF |
| 4 | Đấu nối dây nhảy quang | Mục II Chương V, HSMT | 127 | đôi đầu dây |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000v, xoay chiều 3 pha | Mục II Chương V, HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp từ tầng 1 lên tầng 5, tiết diện dây dẫn CEV 3x50+1x25mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 1,5 | 10m |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp từ tủ tổng sang UPS và các tủ phân phối, tiết diện dây dẫn CEV 3x16+1x10mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 1,5 | 10m |
| 4 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp từ tủ tổng sang UPS và các tủ phân phối, tiết diện dây dẫn CV 4mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 1,5 | 10m |
| 5 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp cấp nguồn cho các tủ rack, tiết diện dây dẫn CV 2x4mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | 10m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 7 | Vật tư phụ | Mục II Chương V, HSMT | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi