Gói thầu: Gói thầu 02: Xây dựng hệ thống hào cáp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200761842-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Xây dựng hệ thống hào cáp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200758546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 13:51:00 đến ngày 2020-08-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,146,467,658 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Di chuyển Tủ RMU 24kV | |||
| 1 | Di chuyển tủ RMU 24kV 3CD trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm 24kV-3x240 (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp đồng Tplug 24kV (Tplug-24kV-3x240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 24kV 3 pha (HN-Cu 3x240mm2-24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Hộp |
| 5 | Cung cấp và rải dây tiếp địa (cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 6 | Cung cấp và rải dây tiếp địa (cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 7 | Cung cấp + ép đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | đầu |
| 8 | Cung cấp + ép đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | đầu |
| B | Xây dựng bệ tủ RMU 3 ngăn (01 bệ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,3499 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1328 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6242 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0067 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0066 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0594 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6045 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,42 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,95 | m2 |
| 11 | Gia công cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,06 | m2 |
| C | Hệ thống tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Thép tiếp địa tủ RMU mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 35,47 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cọc |
| 3 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,5 | m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,0125 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,0125 | m3 |
| D | Hào cáp ngầm 24kV đi dưới nền đất - Hào cáp loại 1 MC 10-10(1) - 5m | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,365 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm (cát đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0162 | 100m3 |
| E | Hào cáp ngầm 24kV đi dưới nền đất - Hào cáp loại 2 MC 10-10(2) - 5m | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ | 3,025 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ | 0,96 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ | 100 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm (cát đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ | 1,715 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ | 2 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ | 0,0206 | 100m3 |
| F | Phần Hào cáp ngầm 110kV: Xây dựng hầm kéo cáp loại 1 (01 hầm) | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen dài 6m bằng máy ép thuỷ lực (bao gồm cả chi phí thuê cọc cừ trong thời gian thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 321 | m |
| 2 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 321 | m |
| 3 | Đào đất hầm, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7128 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3548 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,358 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0154 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót B7.5 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,476 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thành hầm , chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5834 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy hầm, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4195 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính <=18 mm, thành cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7644 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0341 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông móng chiều rộng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,978 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=6m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,437 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1374 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4175 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,8364 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 18 | Tấm Hydrotite ngăn nước mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26,8 | md |
| 19 | Mua sắm + lắp đặt Nắp gang 1050x1050 .Tải 12.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 20 | Thép hình mạ kẽm giá cáp, thang trèo, móc kéo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1912 | tấn |
| 21 | Lắp thang sắt, giá đỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 157,14 | kg |
| G | Phần Hào cáp ngầm 110kV: Xây dựng hầm kéo cáp loại 2 (01 hầm) | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen dài 8m bằng máy ép thuỷ lực (bao gồm cả chi phí thuê cọc cừ trong thời gian thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 392 | m |
| 2 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 392 | m |
| 3 | Lắp dựng thanh chống I200x100x5.2x8.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4494 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ thanh chống I200x100x5.2x8.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4494 | tấn |
| 5 | Đào đất hầm, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,77 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4986 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2714 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0134 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót B7.5 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,066 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thành hầm , chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6001 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy hầm, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3031 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính <=18 mm, thành cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7716 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0389 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông móng chiều rộng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,808 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=6m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,524 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1374 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,309 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,6664 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,94 | m2 |
| 20 | Tấm Hydrotite ngăn nước mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22,8 | md |
| 21 | Mua sắm + lắp đặt Nắp gang 1050x1050 .Tải 12.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | Thép hình mạ kẽm giá cáp, thang trèo, móc kéo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2269 | tấn |
| 23 | Lắp thang sắt, giá đỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 188,03 | kg |
| H | Phần Hào cáp ngầm 110kV: Xây dựng hầm nối cáp (01 hầm) | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen dài 6m bằng máy ép thuỷ lực (bao gồm cả chi phí thuê cọc cừ trong thời gian thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 456 | m |
| 2 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 456 | m |
| 3 | Lắp dựng thanh chống I200x100x5.2x8.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,749 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ thanh chống I200x100x5.2x8.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,749 | tấn |
| 5 | Đào đất hầm, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,3229 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5784 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn (đổ thải), đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7441 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót B7.5 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,576 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thành hầm , chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1304 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy hầm, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7749 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính <=18 mm, thành cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,4555 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0552 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông móng chiều rộng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,19 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=6m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,52 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1374 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7393 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,8068 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 20 | Tấm Hydrotite ngăn nước mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 46,4 | md |
| 21 | Nắp gang 1050x1050 .Tải 12.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 22 | Thép hình mạ kẽm giá cáp, thang trèo, móc kéo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6193 | tấn |
| 23 | Lắp thang sắt, giá đỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 564,08 | kg |
| I | Phần Hào cáp ngầm 110kV: Xây dựng hộp nối đất (02 hộp) | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0044 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót B7.5 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thành hầm , chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1302 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,363 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=6m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,026 | m3 |
| 7 | Nắp gang 850x850 .Tải 12.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| J | Phần Hào cáp ngầm 110kV: Bể cáp quang (01 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,978 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0254 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0488 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5972 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2382 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,16 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0109 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0802 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2232 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| K | Phần Hào cáp ngầm 110kV: Tấm đan TĐ1 (61 tấm) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,122 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2013 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,708 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Tấm đan TĐ1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 61 | cấu kiện |
| L | Phần Hào cáp ngầm 110kV: Tấm đan TĐ2 (1368 tấm) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,9484 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,5864 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 38,9844 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Tấm đan TĐ2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.638 | cấu kiện |
| M | Phần Hào cáp ngầm 110kV: Tấm đan TĐ3 (4,4 tấm) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1243 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7961 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,88 | m3 |
| N | Phần Hào cáp ngầm 110kV: Khối bê tông 10m (02 cái) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0216 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6658 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,232 | m3 |
| O | Phần Hào cáp ngầm 110kV: Gối đỡ G1 (15 cái) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0465 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0315 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2955 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg (Gối đỡ G1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| P | Phần Hào cáp ngầm 110kV: Gối đỡ G2 (437 cái) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2236 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,874 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,2593 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg (Gối đỡ G2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 437 | cái |
| Q | Phần Hào cáp ngầm 110kV: Gối đỡ G3 (437 cái) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,3547 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,3547 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,1435 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Gối đỡ G3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 437 | cấu kiện |
| R | Phần Hào cáp ngầm 110kV: Tiếp địa hầm nối (01 HT) | |||
| 1 | Tiếp địa hầm nối (TĐ-hamnoi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 166,09 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=1,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cọc |
| 3 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 49 | m |
| 4 | Mua sắm + lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm (MT 60x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6 | m |
| S | Hào cáp ngầm 110kV: Hào cáp loại 1 (HC-1: L=8m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 85,8816 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn (đổ thải), đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8588 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm (k=0,9) (cát đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 75,2921 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,0536 | m3 |
| 5 | Tháo lắp hào bê tông cốt thép đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 6 | Lắp lại hào bê tông cốt thép đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| T | Hào cáp ngầm 110kV: Hào cáp loại 2 (HC-2: L=12,1m) | |||
| 1 | Đào đất hầm, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3764 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,132 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn (đổ thải), đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5377 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9312 | 100m2 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm (k=0,9) (cát đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 49,731 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,52 | m2 |
| U | Hào cáp ngầm 110kV: Hào cáp loại 3 (HC-3: L=623,1m) | |||
| 1 | Đào đất hầm, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 23,9684 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 266,3161 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn (đổ thải), đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26,6316 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 42,9715 | 100m2 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm (k=0,9) (cát đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.490,531 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 373,86 | m2 |
| V | Hào cáp ngầm 110kV: Hào cáp loại 4 (HC-4: L=22,2m) | |||
| 1 | Đào đất hầm, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4249 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18,209 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn (đổ thải), đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6069 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5627 | 100m2 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm (k=0,9) (cát đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 47,264 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26,64 | m2 |
| W | Hào cáp ngầm 110kV: Hào cáp loại 5 (HC-5: L=20,0m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 54,6805 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn (đổ thải), đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5468 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm (k=0,9) (cát đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 32,8 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | m2 |
| 5 | Mua sắm + Lắp đặt thép tấm dày 20mm (40m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,28 | tấn |
| X | Hào cáp ngầm 110kV: Hào cáp loại 6 (HC-6: L=32,0m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asfalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 68,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 34,528 | m3 |
| 4 | Đào đất hầm, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7459 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn (đổ thải), đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,736 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,824 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm (k=0,9) (cát đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 63,65 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19,2 | m2 |
| Y | Hoàn trả đường Bê tông Asfalt bề rộng mặt đường >=10,5m | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 68,8 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 68,8 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, hạt mịn dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 68,8 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 68,8 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 68,8 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 68,8 | m2 |
| Z | Hoàn trả đoạn ống qua cầu | |||
| 1 | Cung cấp + Lắp đặt giá đỡ ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 291,28 | kg |
| AA | Vải địa, mốc báo cáp ngầm 110kV | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18,2131 | 100m2 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 29,0762 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 81 | viên |
| 4 | Bê tông mốc báo cáp ngầm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3318 | m3 |
| AB | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE | |||
| 1 | Cung cấp + Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm (HDPE D90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 742,2 | m |
| 2 | Cung cấp + Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm (HDPE D200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4.329,2 | m |
| 3 | Cung cấp + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE F260/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 144 | m |
| 4 | Bịt đầu ống HDPE Ø110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 5 | Bịt đầu ống HDPE Ø200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | Cái |
| 6 | Bịt đầu ống F260/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| AC | Thí nghiệm vật liệu điện | |||
| 1 | Thí nghiệm Tủ RMU 24kV-630A (ngăn CDPT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | ngăn |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | sợi |
| 3 | Đồng vị pha cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi