Gói thầu: Gói thầu 02: Xây dựng hệ thống hào cáp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200761842-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 02: Xây dựng hệ thống hào cáp
Số hiệu KHLCNT 20200758546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 13:51:00 đến ngày 2020-08-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,146,467,658 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Di chuyển Tủ RMU 24kV
1 Di chuyển tủ RMU 24kV 3CD trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 1 tủ
2 Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm 24kV-3x240 (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 15 m
3 Cung cấp và lắp đặt đầu cáp đồng Tplug 24kV (Tplug-24kV-3x240mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 24kV 3 pha (HN-Cu 3x240mm2-24kV) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 Hộp
5 Cung cấp và rải dây tiếp địa (cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 m
6 Cung cấp và rải dây tiếp địa (cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 m
7 Cung cấp + ép đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 đầu
8 Cung cấp + ép đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 8 đầu
B Xây dựng bệ tủ RMU 3 ngăn (01 bệ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,3499 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1328 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,6242 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0067 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0066 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0594 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,6045 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến (đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,008 100m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,42 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,95 m2
11 Gia công cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,06 m2
C Hệ thống tiếp địa tủ RMU
1 Thép tiếp địa tủ RMU mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 35,47 kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cọc
3 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5,5 m
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,0125 m3
5 Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,0125 m3
D Hào cáp ngầm 24kV đi dưới nền đất - Hào cáp loại 1 MC 10-10(1) - 5m
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,365 m3
2 Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,75 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 200x95x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 50 viên
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm (cát đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,44 m3
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong rộng 0,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 m2
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0162 100m3
E Hào cáp ngầm 24kV đi dưới nền đất - Hào cáp loại 2 MC 10-10(2) - 5m
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ 3,025 m3
2 Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ 0,96 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 200x95x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ 100 viên
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm (cát đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ 1,715 m3
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong rộng 0,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ 2 m2
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ 0,0206 100m3
F Phần Hào cáp ngầm 110kV: Xây dựng hầm kéo cáp loại 1 (01 hầm)
1 Ép cọc cừ larsen dài 6m bằng máy ép thuỷ lực (bao gồm cả chi phí thuê cọc cừ trong thời gian thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 321 m
2 Nhổ cừ larsen bằng búa rung, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 321 m
3 Đào đất hầm, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,7128 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,3548 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn (đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,358 100m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0154 100m2
7 Bê tông lót B7.5 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,476 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thành hầm , chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,5834 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy hầm, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,4195 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính <=18 mm, thành cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,7644 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0341 tấn
12 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông móng chiều rộng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,978 m3
13 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=6m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 7,437 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1374 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,4175 tấn
16 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,8364 m3
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 9,24 m2
18 Tấm Hydrotite ngăn nước mạch ngừng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 26,8 md
19 Mua sắm + lắp đặt Nắp gang 1050x1050 .Tải 12.5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 Cái
20 Thép hình mạ kẽm giá cáp, thang trèo, móc kéo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1912 tấn
21 Lắp thang sắt, giá đỡ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 157,14 kg
G Phần Hào cáp ngầm 110kV: Xây dựng hầm kéo cáp loại 2 (01 hầm)
1 Ép cọc cừ larsen dài 8m bằng máy ép thuỷ lực (bao gồm cả chi phí thuê cọc cừ trong thời gian thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 392 m
2 Nhổ cừ larsen bằng búa rung, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 392 m
3 Lắp dựng thanh chống I200x100x5.2x8.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,4494 tấn
4 Tháo dỡ thanh chống I200x100x5.2x8.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,4494 tấn
5 Đào đất hầm, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,77 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,4986 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn (đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,2714 100m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0134 100m2
9 Bê tông lót B7.5 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,066 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thành hầm , chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,6001 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy hầm, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,3031 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính <=18 mm, thành cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,7716 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0389 tấn
14 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông móng chiều rộng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,808 m3
15 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=6m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 7,524 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1374 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,309 tấn
18 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,6664 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 5,94 m2
20 Tấm Hydrotite ngăn nước mạch ngừng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 22,8 md
21 Mua sắm + lắp đặt Nắp gang 1050x1050 .Tải 12.5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 Cái
22 Thép hình mạ kẽm giá cáp, thang trèo, móc kéo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,2269 tấn
23 Lắp thang sắt, giá đỡ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 188,03 kg
H Phần Hào cáp ngầm 110kV: Xây dựng hầm nối cáp (01 hầm)
1 Ép cọc cừ larsen dài 6m bằng máy ép thuỷ lực (bao gồm cả chi phí thuê cọc cừ trong thời gian thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 456 m
2 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 456 m
3 Lắp dựng thanh chống I200x100x5.2x8.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,749 tấn
4 Tháo dỡ thanh chống I200x100x5.2x8.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,749 tấn
5 Đào đất hầm, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,3229 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,5784 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn (đổ thải), đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,7441 100m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,024 100m2
9 Bê tông lót B7.5 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,576 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thành hầm , chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,1304 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy hầm, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,7749 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính <=18 mm, thành cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,4555 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0552 tấn
14 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông móng chiều rộng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 8,19 m3
15 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=6m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 14,52 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1374 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,7393 tấn
18 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 7,8068 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 16,8 m2
20 Tấm Hydrotite ngăn nước mạch ngừng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 46,4 md
21 Nắp gang 1050x1050 .Tải 12.5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 Cái
22 Thép hình mạ kẽm giá cáp, thang trèo, móc kéo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,6193 tấn
23 Lắp thang sắt, giá đỡ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 564,08 kg
I Phần Hào cáp ngầm 110kV: Xây dựng hộp nối đất (02 hộp)
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0044 100m2
2 Bê tông lót B7.5 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,144 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thành hầm , chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,15 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1302 tấn
5 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,363 m3
6 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=6m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,026 m3
7 Nắp gang 850x850 .Tải 12.5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 Cái
J Phần Hào cáp ngầm 110kV: Bể cáp quang (01 cái)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,978 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0254 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0488 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,5972 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,2382 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4,16 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0109 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0802 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,2232 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cấu kiện
K Phần Hào cáp ngầm 110kV: Tấm đan TĐ1 (61 tấm)
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,122 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,2013 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,708 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Tấm đan TĐ1) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 61 cấu kiện
L Phần Hào cáp ngầm 110kV: Tấm đan TĐ2 (1368 tấm)
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,9484 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4,5864 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 38,9844 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Tấm đan TĐ2) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1.638 cấu kiện
M Phần Hào cáp ngầm 110kV: Tấm đan TĐ3 (4,4 tấm)
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,1243 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,7961 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 8,88 m3
N Phần Hào cáp ngầm 110kV: Khối bê tông 10m (02 cái)
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0216 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,6658 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 14,232 m3
O Phần Hào cáp ngầm 110kV: Gối đỡ G1 (15 cái)
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0465 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,0315 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,2955 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg (Gối đỡ G1) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 15 cái
P Phần Hào cáp ngầm 110kV: Gối đỡ G2 (437 cái)
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,2236 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,874 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 8,2593 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg (Gối đỡ G2) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 437 cái
Q Phần Hào cáp ngầm 110kV: Gối đỡ G3 (437 cái)
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,3547 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,3547 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 11,1435 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Gối đỡ G3) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 437 cấu kiện
R Phần Hào cáp ngầm 110kV: Tiếp địa hầm nối (01 HT)
1 Tiếp địa hầm nối (TĐ-hamnoi) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 166,09 kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=1,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10 cọc
3 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 49 m
4 Mua sắm + lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm (MT 60x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,6 m
S Hào cáp ngầm 110kV: Hào cáp loại 1 (HC-1: L=8m)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 85,8816 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn (đổ thải), đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,8588 100m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm (k=0,9) (cát đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 75,2921 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 9,0536 m3
5 Tháo lắp hào bê tông cốt thép đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 cấu kiện
6 Lắp lại hào bê tông cốt thép đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 cấu kiện
T Hào cáp ngầm 110kV: Hào cáp loại 2 (HC-2: L=12,1m)
1 Đào đất hầm, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,3764 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 16,132 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn (đổ thải), đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,5377 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,9312 100m2
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm (k=0,9) (cát đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 49,731 m3
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong rộng 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 14,52 m2
U Hào cáp ngầm 110kV: Hào cáp loại 3 (HC-3: L=623,1m)
1 Đào đất hầm, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 23,9684 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 266,3161 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn (đổ thải), đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 26,6316 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 42,9715 100m2
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm (k=0,9) (cát đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2.490,531 m3
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong rộng 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 373,86 m2
V Hào cáp ngầm 110kV: Hào cáp loại 4 (HC-4: L=22,2m)
1 Đào đất hầm, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,4249 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 18,209 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn (đổ thải), đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,6069 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,5627 100m2
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm (k=0,9) (cát đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 47,264 m3
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong rộng 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 26,64 m2
W Hào cáp ngầm 110kV: Hào cáp loại 5 (HC-5: L=20,0m)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 54,6805 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn (đổ thải), đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,5468 100m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm (k=0,9) (cát đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 32,8 m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong rộng 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 24 m2
5 Mua sắm + Lắp đặt thép tấm dày 20mm (40m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6,28 tấn
X Hào cáp ngầm 110kV: Hào cáp loại 6 (HC-6: L=32,0m)
1 Cắt mặt đường bê tông asfalt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,64 100m
2 Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 68,8 m2
3 Phá dỡ nền đường đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 34,528 m3
4 Đào đất hầm, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,7459 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn (đổ thải), đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,736 100m3
6 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,824 100m2
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm (k=0,9) (cát đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 63,65 m3
8 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong rộng 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 19,2 m2
Y Hoàn trả đường Bê tông Asfalt bề rộng mặt đường >=10,5m
1 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 68,8 m2
2 Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 68,8 m2
3 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, hạt mịn dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 68,8 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 68,8 m2
5 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 68,8 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 68,8 m2
Z Hoàn trả đoạn ống qua cầu
1 Cung cấp + Lắp đặt giá đỡ ống qua cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 291,28 kg
AA Vải địa, mốc báo cáp ngầm 110kV
1 Vải địa kỹ thuật dệt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 18,2131 100m2
2 Vải địa kỹ thuật không dệt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 29,0762 100m2
3 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm 110kV Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 81 viên
4 Bê tông mốc báo cáp ngầm M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,3318 m3
AB Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE
1 Cung cấp + Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm (HDPE D90) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 742,2 m
2 Cung cấp + Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm (HDPE D200) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4.329,2 m
3 Cung cấp + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE F260/200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 144 m
4 Bịt đầu ống HDPE Ø110 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 8 Cái
5 Bịt đầu ống HDPE Ø200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 24 Cái
6 Bịt đầu ống F260/200 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 12 Cái
AC Thí nghiệm vật liệu điện
1 Thí nghiệm Tủ RMU 24kV-630A (ngăn CDPT) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 ngăn
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 sợi
3 Đồng vị pha cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 sợi
4 Thí nghiệm tiếp địa tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 HT
5 Thí nghiệm tiếp địa hầm nối Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->