Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200775369-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các Dự án Đầu tư và Xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200759209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 08:02:00 đến ngày 2020-08-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,774,976,686 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK 1,3581 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,1344 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 4,704 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,1034 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,6764 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,6048 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 14,2722 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,2014 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 4,2302 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,3632 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 1,3805 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,9253 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 10,1785 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 11,2244 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,1685 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,2014 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,2158 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 1,4845 100m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 3,5485 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 1,5428 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 5,9994 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 8,19 m2
23 Láng granitô bậc tam cấp Theo HSTK 20,3852 m2
24 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HSTK 48,84 m
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 70,4083 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,0454 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,6089 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,311 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,4579 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,5406 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 5,7858 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 0,6203 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,4717 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 6,5814 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,1865 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,1327 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,4625 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 236,931 m2
39 Trát sênô, vữa XM mác 75 Theo HSTK 35,6628 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 15,84 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 98,0111 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 36,4364 m2
43 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 27,192 m2
44 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK 63,12 m
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 371,16 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 49,0856 m2
47 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK 0,404 tấn
48 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK 0,404 tấn
49 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,6272 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,6272 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 71,8879 m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 2,3155 100m2
53 Tôn ốp sườn Theo HSTK 19,36 md
54 Làm trần tôn lạnh vân giả gỗ + khung xương thép hộp 30x30x1 Theo HSTK 142,796 m2
55 Phào chỉ trần tôn lạnh Theo HSTK 110,2 md
56 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo HSTK 170,1024 m2
57 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay trên kính, dưới pa nô nhôm hệ Việt Pháp dày từ 1mm-1,8mm, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK 19,44 m2
58 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ Việt Pháp dày từ 1mm-1,8mm, kính an toàn 6,38mm (hoàn thiện) Theo HSTK 30,24 m2
59 Sản xuất sen hoa cửa sổ inox 201 (thành phẩm) Theo HSTK 140,06 kg
60 Sản xuất lắp dựng chắn nắng thép hộp mạ kẽm Theo HSTK 68,16 kg
61 Sơn tĩnh điện chắn nắng Theo HSTK 68,16 kg
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 450,0732 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 371,16 m2
64 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PVC, đường kính ống d=90mm Theo HSTK 0,156 100m
65 Lắp đặt cút nhựa PVC D=90mm Theo HSTK 12 cái
66 Đai kẹp ống Theo HSTK 12 cái
67 Quả cầu chắn rác bằng Inox D100 Theo HSTK 4 quả
68 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo HSTK 1 tủ
69 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 16 bộ
70 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK 3 bộ
71 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 1 cái
72 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 2 cái
73 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 3 cái
74 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 24 cái
75 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK 6 cái
76 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK 9 cái
77 Lắp đặt aptomat loại 2 pha 40A Theo HSTK 1 cái
78 Lắp đặt aptomat loại 2 pha 32A Theo HSTK 2 cái
79 Lắp đặt aptomat loại 2 pha 25A Theo HSTK 8 cái
80 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A Theo HSTK 17 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A Theo HSTK 5 cái
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTK 100 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK 7 m
84 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo HSTK 7 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK 49 m
86 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo HSTK 49 m
87 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK 518 m
88 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo HSTK 592 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK 500 m
B NHÀ BẾP + VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK 1,0372 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,1008 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 3,528 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,0776 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,5122 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,4536 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 10,7042 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,162 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 3,4036 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,2875 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 1,1097 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,7304 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 8,0344 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 4,1228 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,1359 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,2536 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,7828 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 1,0093 100m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 2,5446 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 1,5904 m3
21 Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 5,8759 m3
22 Láng granitô bậc tam cấp Theo HSTK 28,6316 m2
23 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HSTK 68,76 m
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK 0,1318 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 1,014 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,0505 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bể tự hoại Theo HSTK 0,0191 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,521 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM mác 75 Theo HSTK 4,4913 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 25,018 m2
31 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 25,018 m2
32 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 6,631 m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,0983 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,0466 100m2
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,014 m3
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 6 cấu kiện
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 47,9179 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,8295 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,2677 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 2,4412 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,2386 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,41 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,4681 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 5,017 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 0,6106 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,404 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 6,1299 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,1041 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0671 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,8689 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 153,7011 m2
52 Trát sênô, vữa XM mác 75 Theo HSTK 28,2048 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 27,72 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 74,3557 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 19,9896 m2
56 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 13,585 m2
57 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK 49,92 m
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 260,888 m2
59 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 48,8952 m2
60 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK 0,404 tấn
61 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK 0,404 tấn
62 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,4542 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,4542 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 56,0479 m2
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 1,6766 100m2
66 Tôn ốp sườn Theo HSTK 19,36 md
67 Làm trần tôn lạnh vân giả gỗ + khung xương thép hộp 30x30x1 Theo HSTK 80,7596 m2
68 Phào chỉ trần tôn lạnh Theo HSTK 65,88 md
69 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK 105,7735 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo HSTK 11,8359 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK 164,4632 m2
72 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn bếp Theo HSTK 6,3584 m2
73 Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 2 cánh quay khung nhôm hệ Việt Pháp dày từ 1mm-1,8mm, kính an toàn 6,38mm (hoàn thiện) Theo HSTK 12,96 m2
74 Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 1 cánh quay khung nhôm hệ Việt Pháp dày từ 1mm-1,8mm, kính an toàn 6,38mm (hoàn thiện) Theo HSTK 7,86 m2
75 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 2 cánh quay khung nhôm hệ Việt Pháp dày từ 1mm-1,8mm, kính an toàn 6,38mm (hoàn thiện) Theo HSTK 6,48 m2
76 Vách ngăn, cửa tấm Compact dày 18mm Theo HSTK 7,52 m2
77 Sản xuất sen hoa cửa sổ inox 201 (thành phẩm) Theo HSTK 30,01 kg
78 Sản xuất, lắp dựng chắn nắng thép hộp mạ kẽm Theo HSTK 96,74 kg
79 Sơn tĩnh điện chắn nắng thép hộp Theo HSTK 96,74 kg
80 Sản xuất lắp dựng bệ bếp ga + chụp hút mùi bằng inox 201 Theo HSTK 180,12 kg
81 Quạt hút loại DETON TA Theo HSTK 2 cái
82 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=200mm Theo HSTK 0,048 100m
83 Lắp đăt cút nhựa, đường kính cút d=200mm Theo HSTK 2 cái
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 317,5562 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 96,4248 m2
86 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PVC, đường kính ống d=90mm Theo HSTK 0,15 100m
87 Lắp đặt cút nhựa PVC D=90mm Theo HSTK 12 cái
88 Đai kẹp ống Theo HSTK 12 cái
89 Quả cầu chắn rác bằng Inox D100 Theo HSTK 4 quả
90 Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 400x300x150 Theo HSTK 1 tủ
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 8 bộ
92 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 1 bộ
93 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK 6 bộ
94 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 5 cái
95 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 1 cái
96 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 1 cái
97 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 8 cái
98 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK 2 cái
99 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK 3 cái
100 Lắp đặt quạt hút mùi Theo HSTK 1 cái
101 Lắp đặt aptomat loại 2 pha 32A Theo HSTK 1 cái
102 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A Theo HSTK 2 cái
103 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A Theo HSTK 2 cái
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK 15 m
105 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo HSTK 64 m
106 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Theo HSTK 10 m
107 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo HSTK 311 m
108 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK 70 m
109 Lắp đặt Lavabo Theo HSTK 3 bộ
110 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 3 cái
111 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK 3 cái
112 Lắp đặt giá treo Theo HSTK 3 cái
113 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo HSTK 3 cái
114 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK 2 bộ
115 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSTK 2 cái
116 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30L Theo HSTK 1 bộ
117 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK 5 cái
118 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK 1 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa đồng D25 Theo HSTK 8 bộ
120 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Theo HSTK 1 cái
121 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=<25mm Theo HSTK 1 cái
122 Lắp đặt ống nhựa PP-R d=32mm Theo HSTK 0,335 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm Theo HSTK 0,27 100m
124 Lắp đặt côn thu PPR D32/25 Theo HSTK 2 cái
125 Lắp đặt cút nhựa PP-R d=32mm Theo HSTK 3 cái
126 Lắp đặt tê cân nhựa PP-R d=32mm Theo HSTK 1 cái
127 Lắp tê nhựa PP-R d=32/25mm Theo HSTK 2 cái
128 Lắp tê nhựa PP-R d=25mm Theo HSTK 11 cái
129 Lắp đặt cút PP-R d=25mm Theo HSTK 9 cái
130 Lắp đặt van cửa d=25mm Theo HSTK 1 cái
131 Lắp đặt rắc co ren ngoài d25mm Theo HSTK 2 cái
132 Lắp đặt măng sông PP-R d=20mm Theo HSTK 2 cái
133 Lắp đặt cút ren trong PP-R d=25mm Theo HSTK 14 cái
134 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Theo HSTK 0,075 100m
135 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Theo HSTK 0,275 100m
136 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 d=110mm Theo HSTK 4 cái
137 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 d=90mm Theo HSTK 5 cái
138 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm Theo HSTK 2 cái
139 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm Theo HSTK 6 cái
140 Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mm Theo HSTK 5 cái
141 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC d=110mm Theo HSTK 2 cái
C NHÀ ĐỂ XE
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 3,9896 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 1,0726 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,0384 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo HSTK 0,0985 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,22 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,4715 m3
7 Đất san lấp công trình Theo HSTK 7,098 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,0781 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 2,8405 m3
10 Sản xuất vì kèo khung thép ống Theo HSTK 0,3966 tấn
11 Lắp dựng khung kèo thép ống Theo HSTK 0,3966 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x40x2 Theo HSTK 0,1168 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,1168 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 14,049 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 0,7039 100m2
16 Tấm ốp sườn Theo HSTK 10,336 md
17 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK 63,9864 m2
D BỤC SÂN KHẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK 0,114 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 3,3096 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,0802 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,0539 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,0416 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,2261 m3
7 Gia công lắp dựng D25xL450 Theo HSTK 16 Cái
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 12,0726 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,3699 100m3
10 Đất san lấp công trình Theo HSTK 40,689 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 3,625 m3
12 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK 73,17 m2
13 Láng granitô bậc tam cấp Theo HSTK 34,349 m2
14 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HSTK 77,291 m
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 4,536 m2
16 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK 0,5042 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK 0,5022 tấn
18 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo HSTK 0,5573 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,5573 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo HSTK 0,7768 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK 0,7768 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 47,1693 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 1,579 100m2
24 Làm diềm mái tôn: Theo HSTK 35,088 md
E NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK 0,1264 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,1104 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 1,1088 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 3,5381 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 4,7045 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0348 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0288 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,4752 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,1063 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 0,3059 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 0,133 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,5757 m3
13 Láng granitô bậc tam cấp Theo HSTK 2,046 m2
14 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HSTK 6,24 m
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 7,3953 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 2,0158 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK 0,0642 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,1019 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,1094 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,0577 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 0,2404 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,1891 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,52 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,0431 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0307 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,3375 m3
27 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,0619 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,0619 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 0,1905 100m2
30 Tôn tấm ốp sườn Theo HSTK 9,248 mg
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 87,3924 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 35,794 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 4,774 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 24,0404 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 5,886 m2
36 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 8,4476 m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,1424 m3
38 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo HSTK 11,6494 m2
39 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PVC, đường kính ống d=90mm Theo HSTK 0,066 100m
40 Lắp đặt cút nhựa PVC D=90mm Theo HSTK 6 cái
41 Đai kẹp ống Theo HSTK 6 cái
42 Quả cầu chắn rác bằng Inox D100 Theo HSTK 2 quả
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 98,0524 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 59,8344 m2
45 Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 1 cánh quay khung nhôm hệ Việt pháp dày từ 1mm-1,8mm, kính an toàn 6.38mm Theo HSTK 2,07 m2
46 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 2 cánh quay lật khung nhôm hệ Việt pháp dày từ 1mm-1,8mm, kính an toàn 6.38mm Theo HSTK 5,4 m2
47 Sản xuất lắp dựng sen hoa cửa sổ inox 201 Theo HSTK 25,8 kg
48 Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 300x200x150 Theo HSTK 1 tủ
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 1 bộ
50 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 1 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 3 cái
52 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK 1 cái
53 Lắp đặt aptomat loại 2 pha 20A Theo HSTK 1 cái
54 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A Theo HSTK 3 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK 55 m
56 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK 25 m
57 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo HSTK 22 m
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK 30 m
F CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 1,0975 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,0535 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,1089 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,0997 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,6783 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,132 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,726 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 3,8084 m3
9 Sản xuất lắp dựng cổng bằng inox thép hộp 201 Theo HSTK 233,184 kg
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK 33,0569 m2
11 Bánh xe cổng Theo HSTK 5 cái
12 Bản lề cổng Theo HSTK 15 cái
13 Khóa cổng Việt Tiệp Theo HSTK 3 cái
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 17,6339 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 18,7634 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 32,2849 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 806,2403 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 208,4259 m2
19 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK 3,7138 m2
20 Biển tên chữ màu vàng bằng Meka dán vào tường biển tên Theo HSTK 1 bộ
21 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm Theo HSTK 1,2314 tấn
22 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Theo HSTK 69,6782 m2
23 Sơn tĩnh điện sen hoa hàng rào Theo HSTK 1.231,4 kg
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK 1.021,5361 m2
G GIẾNG KHOAN (01 GIẾNG)
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá I-III Theo HSTK 10,2 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV-VI Theo HSTK 49,6 m
3 Lắp đặt ống nhựa, D76 Theo HSTK 0,204 100m
4 Lắp đặt ống nhựa, D48 Theo HSTK 0,7 100m
5 Lắp đặt ống nhựa, D27 Theo HSTK 0,204 100m
6 Rọ bơm Theo HSTK 1 cái
7 Bơm chân không tự động EKSm130 công suất 125w 0,17hp Theo HSTK 1 cái
H HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đất san lấp công trình Theo HSTK 293,33 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo HSTK 2,9333 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 2,9333 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK 0,241 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 7,8407 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 13,2498 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 5,907 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 100,24 m2
9 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm Theo HSTK 26,5644 m2
10 Quét vôi 3 nước trắng Theo HSTK 126,8044 m2
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK 85,8735 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 171,747 m3
13 Cắt nền sân bê tông Theo HSTK 441,61 m
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HSTK 3,6 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 3,6 m3
16 Cột bê tông vuông CV6,5-250A Theo HSTK 3 Cái
17 Dựng cột điện bê tông Theo HSTK 3 Cái
18 Cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) Theo HSTK 138,6 m
19 Đai neo + Móc treo Theo HSTK 4 Cái
20 Kẹp treo cáp Theo HSTK 2 Cái
21 Kẹp hãm Theo HSTK 1 Cái
22 Tủ điện 400x300x150 Theo HSTK 1 tủ
23 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo HSTK 1 cái
24 Hộp công tơ Compusite 3 pha Theo HSTK 1 Cái
25 Công tơ điện 3 pha Theo HSTK 1 Cái
26 Sản xuất lắp đặt xà sứ đón dây Theo HSTK 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->