Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200778067-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4
Tên gói thầu Gói thầu số XD-01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200690281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 16:14:00 đến ngày 2020-08-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,328,176,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BỂ NƯỚC 100M3.
1 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,3524 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0186 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,8625 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,618 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 95% của 1/3 khối lượng đào) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,0848 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tính 5% của 1/3 khối lượng đào) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5,7097 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,809 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,2562 m3
9 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 43,731 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 39,798 m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 14,493 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 35,2463 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2287 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 82,2846 m3
15 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5,7277 100m2
16 Thi công mạch ngừng bằng băng cản nước (tương đương loại BestWaterBar SV 250) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 88,6 m
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 7,7956 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,5343 100m2
19 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,2225 tấn
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 9,6848 tấn
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 12,7062 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,0599 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,9802 tấn
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả theo Chương V, E-HSDT 118 cái
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,2888 m3
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 53,43 m2
27 Trát bịt mạch hở các tấm đan, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 19,905 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 304,3755 m2
29 Trát mặt trong bể chứa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 401,37 m2
30 Quét Sika chống độc, chống thấm bể nước Mô tả theo Chương V, E-HSDT 401,37 m2
31 Láng mặt trên các tấm đan, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 124,615 m2
32 Gia công, lắp đặt thang xuống bể bằng INOX 304, D22mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 76,0146 kg
33 Thép tấm dày 3 ly đậy chỗ đặt máy bơm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 116,742 kg
34 Gia công, lắp dựng Máng INOX thu nước dọc nhà dày 0,4 ly Mô tả theo Chương V, E-HSDT 43,2 m2
35 Thép giằng máng INOX vào xà gồ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 48,8656 kg
B VẬT TƯ CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 95% khối lượng đào) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2713 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (tính 5% khối lượng đào) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,428 m3
3 Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 95%) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1357 100m3
4 Đắp cát đường ống bằng thủ công (tính 5%) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,7141 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1356 100m3
6 Lấp đất nền móng công trình Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,714 m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE D=90mm dày 6,7mm-PN10 (Tương đương HDPE Tiền Phong) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,45 100m
8 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=50mm, dày 2,9 (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,25 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE D=32mm dày 2,4mm-PN10 (Tương đương HDPE Tiền Phong) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,1 100m
10 Cút nhựa HDPE 90o D90 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 24 cái
11 Tê nhựa HDPE D90 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5 cái
12 Lắp nút bịt nhựa HDPE D90mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 cái
13 Cút PPR 90o D50mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 18 cái
14 Măng sông 1 đầu ren trong PPR D50mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 cái
15 Líp đồng ren 2 đầu ren D50mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 cái
16 Van 1 chiều D50mm (tương đương van Minh Hòa) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
17 Crefin D50mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
18 Côn thu D50x32mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
19 Côn thu D90x50mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3 cái
20 Cút HDPE 90o D32 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 10 cái
21 Tê HDPE D32 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3 cái
22 Măng sông nối thẳng D32 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 14 cái
23 Van khóa D32mm (tương đương van Minh Hòa) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
24 Líp đồng 2 đầu ren D32 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8 cái
25 Dây điện CXV treo 2x4 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 88 m
26 Aptomat điều khiển máy bơm 1P-20A Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
C THIẾT BỊ
1 Máy bơm ngang P=2,2KW/h, H=17-30,5m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
2 Máy lọc nước 3 lõi Combosit1054 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->