Gói thầu: Gói thầu số 05: Cứng hóa đê bao Khóm Nò, xây dựng cống Khóm Nò, cống Rạch Miễu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200773187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cứng hóa đê bao Khóm Nò, xây dựng cống Khóm Nò, cống Rạch Miễu |
| Số hiệu KHLCNT | 20191116130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ phát triển đất trồng lúa giai đoạn 2018 - 2020 và vốn đối ứng ngân sách huyện Châu Thành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 16:48:00 đến ngày 2020-08-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,335,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỨNG HÓA ĐÊ BAO KHÉM NÒ | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,28 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,1382 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,9518 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6672 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9119 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,5791 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0-4 loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2224 | 100m3 |
| 2 | Rải ni lông - làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,224 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (chưa kể gỗ và nhựa đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 506,688 | m3 |
| 4 | Cung cấp gỗ làm khe co dãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2111 | m3 |
| 5 | Cung cấp nhựa đường làm khe co dãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.055,25 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,8466 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9122 | 100m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7685 | m3 |
| 2 | Cung cấp trụ biển báo L=3.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | trụ |
| 3 | Cung cấp trụ biển báo L=2.9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | trụ |
| 4 | Cung cấp biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5128 | m3 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,486 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0374 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0729 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| E | GIA CỐ MÁI TALUY: | |||
| 1 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,58 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ dừa gằng ngang, L=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 174 | m |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4.5m, ngọn 4.2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,18 | 100m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0635 | tấn |
| 5 | Rải vải bạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1495 | 100m2 |
| F | CỐNG HỞ KHÉM NÒ | |||
| G | THI CÔNG ĐÊ QUAY: | |||
| 1 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ dừa gằng ngang, L=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,8 | m |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4.5m, ngọn 4.2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,0585 | 100m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1629 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép D4 buộc đê quay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,95 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng mê bồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1475 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3034 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3034 | 100m3 |
| 9 | Nhổ cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Bùn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,0325 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Bùn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,936 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ cừ dừa ngang, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,718 | 100m |
| 12 | Bơm nước hố móng thường xuyên động cơ 20CV (thời gian tính 60 ngày, mỗi ngày 0.25 ca) do không cắt vụ nên ruộng luôn trong tình trạng ngập nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4594 | ca |
| H | THI CÔNG ĐÀO ĐẮP: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,752 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7508 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2037 | 100m3 |
| 4 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0864 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0864 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly <6km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0864 | 100m3/1km |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0864 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5922 | 100m3 |
| I | THI CÔNG MÓNG CỐNG: | |||
| 1 | Đóng cọc tràm, dài 4.5m, ngọn 4.5cm bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,8224 | 100m |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,0745 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9465 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0123 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6817 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1838 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4946 | 100m2 |
| J | THI CÔNG TƯỜNG CỐNG: | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,4795 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4348 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2911 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =14mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,848 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =16mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3511 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4952 | 100m2 |
| K | THI CÔNG KHUNG NÂNG: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,136 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0066 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, d =18mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0316 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0272 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,246 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0092 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0408 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0332 | 100m2 |
| L | MẶT CẦU + LAN CAN: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0214 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2041 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,477 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0095 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2913 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,131 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,541 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,346 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| M | KHE PHAI - TẤM PHAI: | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,331 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,331 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0352 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2775 | 1m3 |
| 5 | Cung cấp cáp mềm D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 6 | Cung cấp ốc xiết cáp D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 7 | Cung cấp Pa lăng 2T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| N | PHẦN ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU + ĐAN MẶT ĐƯỜNG + LÁT MÁI TALUY + HỆ THỐNG BÁO HIỆU GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=4.5m, ngọn 4.2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,275 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,275 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,562 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,665 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0389 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0399 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0301 | 100m2 |
| 8 | Rải ni lông - làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7608 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0-4 loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0457 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,562 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (chưa kể gỗ và nhựa đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6796 | m3 |
| 12 | Cung cấp gỗ làm khe co dãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0035 | m3 |
| 13 | Cung cấp nhựa đường làm khe co dãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,5 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0189 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9317 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7423 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3721 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1349 | 100m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện - thép V.75x75x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0812 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0812 | tấn |
| 22 | Thi công khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6 | m |
| 23 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 24 | Rải vải bạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,87 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8545 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2021 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,154 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5926 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8102 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9634 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D=6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3291 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5429 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 370 | cái |
| O | THI CÔNG CỌC TIÊU: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,776 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6629 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0166 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,06 | m2 |
| 8 | Cung cấp trụ biển báo L=3.1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | trụ |
| 9 | Cung cấp biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp biển vuông 30x50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| P | CỐNG HỞ RẠCH MIỄU | |||
| Q | THI CÔNG ĐÊ QUAY: | |||
| 1 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,72 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ dừa gằng ngang, L=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,2 | m |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4.5m, ngọn 4.2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8215 | 100m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1259 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép D4 buộc đê quay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,05 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng mê bồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6525 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,893 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,893 | 100m3 |
| 9 | Nhổ cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Bùn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,5675 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Bùn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,496 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ cừ dừa ngang, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,322 | 100m |
| 12 | Bơm nước hố móng thường xuyên động cơ 20CV (thời gian tính 60 ngày, mỗi ngày 0.25 ca) do không cắt vụ nên ruộng luôn trong tình trạng ngập nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3497 | ca |
| R | THI CÔNG ĐÀO ĐẮP: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5582 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,64 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,679 | 100m3 |
| 4 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3444 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3444 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly <6km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3444 | 100m3/1km |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3444 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5922 | 100m3 |
| S | THI CÔNG MÓNG CỐNG: | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=4.5m, ngọn 4.2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,8224 | 100m |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,0745 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9465 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0123 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6817 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1838 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4946 | 100m2 |
| T | THI CÔNG TƯỜNG CỐNG: | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,0506 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3472 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2352 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =14mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7634 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =16mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3511 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2517 | 100m2 |
| U | THI CÔNG KHUNG NÂNG: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,136 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0066 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0316 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0272 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,246 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0092 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0408 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0332 | 100m2 |
| V | MẶT CẦU + LAN CAN: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0214 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2041 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,477 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0095 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2913 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,131 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,541 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,346 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| W | KHE PHAI - TẤM PHAI: | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,331 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,331 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0352 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2775 | 1m3 |
| 5 | Cung cấp cáp mềm D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 6 | Cung cấp ốc xiết cáp D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 7 | Cung cấp Pa lăng 2T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| X | PHẦN ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU + ĐAN MẶT ĐƯỜNG + LÁT MÁI TALUY + HỆ THỐNG BÁO HIỆU GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=4.5m, ngọn 4.2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,275 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9772 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3808 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,665 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0389 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0399 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0301 | 100m2 |
| 8 | Rải ni lông - làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0457 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0-4 loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3808 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (chưa kể gỗ và nhựa đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,2744 | m3 |
| 12 | Cung cấp gỗ làm khe co dãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0014 | m3 |
| 13 | Cung cấp nhựa đường làm khe co dãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0189 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8011 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6328 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3721 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1326 | 100m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện - thép V.75x75x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0812 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0812 | tấn |
| 22 | Thi công khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6 | m |
| 23 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0564 | 100m3 |
| 24 | Rải vải bạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6775 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9747 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1803 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1327 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5412 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7284 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4382 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D=6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2572 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4238 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 289 | 1cấu kiện |
| Y | THI CÔNG CỌC TIÊU: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,776 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6629 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0166 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,06 | m2 |
| 8 | Cung cấp trụ biển báo L=3.1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | trụ |
| 9 | Cung cấp biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp biển vuông 30x50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi