Gói thầu: Gói thầu số 05: Cứng hóa đê bao Khóm Nò, xây dựng cống Khóm Nò, cống Rạch Miễu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200773187-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cứng hóa đê bao Khóm Nò, xây dựng cống Khóm Nò, cống Rạch Miễu
Số hiệu KHLCNT 20191116130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ phát triển đất trồng lúa giai đoạn 2018 - 2020 và vốn đối ứng ngân sách huyện Châu Thành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 16:48:00 đến ngày 2020-08-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,335,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỨNG HÓA ĐÊ BAO KHÉM NÒ
B NỀN ĐƯỜNG:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 241,28 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,1382 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,9518 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,6672 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,9119 100m3
6 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,5791 100m3
C MẶT ĐƯỜNG:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0-4 loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2224 100m3
2 Rải ni lông - làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,224 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (chưa kể gỗ và nhựa đương) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 506,688 m3
4 Cung cấp gỗ làm khe co dãn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2111 m3
5 Cung cấp nhựa đường làm khe co dãn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.055,25 kg
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,8466 tấn
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9122 100m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7685 m3
2 Cung cấp trụ biển báo L=3.4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 trụ
3 Cung cấp trụ biển báo L=2.9m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 trụ
4 Cung cấp biển báo tròn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
5 Cung cấp biển báo tam giác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5128 m3
9 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,486 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0374 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0729 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 1cấu kiện
E GIA CỐ MÁI TALUY:
1 Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,58 100m
2 Cung cấp cừ dừa gằng ngang, L=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 174 m
3 Đóng cọc tràm L=4.5m, ngọn 4.2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,18 100m
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0635 tấn
5 Rải vải bạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1495 100m2
F CỐNG HỞ KHÉM NÒ
G THI CÔNG ĐÊ QUAY:
1 Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,52 100m
2 Cung cấp cừ dừa gằng ngang, L=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 171,8 m
3 Đóng cọc tràm L=4.5m, ngọn 4.2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,0585 100m
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1629 tấn
5 Cung cấp thép D4 buộc đê quay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,95 kg
6 Cung cấp và lắp dựng mê bồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1475 100m2
7 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3034 100m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3034 100m3
9 Nhổ cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Bùn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,0325 100m
10 Nhổ cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Bùn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,936 100m
11 Tháo dỡ cừ dừa ngang, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,718 100m
12 Bơm nước hố móng thường xuyên động cơ 20CV (thời gian tính 60 ngày, mỗi ngày 0.25 ca) do không cắt vụ nên ruộng luôn trong tình trạng ngập nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4594 ca
H THI CÔNG ĐÀO ĐẮP:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,752 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7508 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2037 100m3
4 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0864 100m3
5 Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0864 100m3/1km
6 Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly <6km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0864 100m3/1km
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0864 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5922 100m3
I THI CÔNG MÓNG CỐNG:
1 Đóng cọc tràm, dài 4.5m, ngọn 4.5cm bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 123,8224 100m
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,6128 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,0745 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9465 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0123 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6817 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1838 tấn
8 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4946 100m2
J THI CÔNG TƯỜNG CỐNG:
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,4795 m3
2 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4348 tấn
3 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2911 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =14mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,848 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =16mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3511 tấn
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4952 100m2
K THI CÔNG KHUNG NÂNG:
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,136 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0066 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, d =18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0316 tấn
4 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0272 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,246 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0092 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0408 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0332 100m2
L MẶT CẦU + LAN CAN:
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,84 m3
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0214 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2041 tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,042 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,477 m3
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0095 tấn
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2913 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,131 100m2
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,541 100m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,346 100m
11 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
12 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
M KHE PHAI - TẤM PHAI:
1 Gia công thang sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,331 tấn
2 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,331 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0352 tấn
4 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2775 1m3
5 Cung cấp cáp mềm D10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 m
6 Cung cấp ốc xiết cáp D10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
7 Cung cấp Pa lăng 2T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
N PHẦN ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU + ĐAN MẶT ĐƯỜNG + LÁT MÁI TALUY + HỆ THỐNG BÁO HIỆU GIAO THÔNG:
1 Đóng cọc tràm L=4.5m, ngọn 4.2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,275 100m
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,275 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,562 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,665 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0389 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0399 tấn
7 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0301 100m2
8 Rải ni lông - làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7608 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0-4 loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0457 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,562 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (chưa kể gỗ và nhựa đương) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,6796 m3
12 Cung cấp gỗ làm khe co dãn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0035 m3
13 Cung cấp nhựa đường làm khe co dãn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,5 kg
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0189 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9317 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7423 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3721 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 tấn
19 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1349 100m2
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện - thép V.75x75x5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0812 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0812 tấn
22 Thi công khe giãn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,6 m
23 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,066 100m3
24 Rải vải bạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,87 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,8545 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2021 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,154 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5926 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8102 100m2
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,9634 m3
31 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D=6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3291 tấn
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5429 100m2
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 370 cái
O THI CÔNG CỌC TIÊU:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,776 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6629 m3
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,216 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0166 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0324 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 1cấu kiện
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,06 m2
8 Cung cấp trụ biển báo L=3.1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 trụ
9 Cung cấp biển báo tròn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
10 Cung cấp biển vuông 30x50cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
P CỐNG HỞ RẠCH MIỄU
Q THI CÔNG ĐÊ QUAY:
1 Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,72 100m
2 Cung cấp cừ dừa gằng ngang, L=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 132,2 m
3 Đóng cọc tràm L=4.5m, ngọn 4.2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,8215 100m
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1259 tấn
5 Cung cấp thép D4 buộc đê quay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,05 kg
6 Cung cấp và lắp dựng mê bồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6525 100m2
7 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,893 100m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,893 100m3
9 Nhổ cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Bùn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,5675 100m
10 Nhổ cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Bùn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,496 100m
11 Tháo dỡ cừ dừa ngang, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,322 100m
12 Bơm nước hố móng thường xuyên động cơ 20CV (thời gian tính 60 ngày, mỗi ngày 0.25 ca) do không cắt vụ nên ruộng luôn trong tình trạng ngập nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3497 ca
R THI CÔNG ĐÀO ĐẮP:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5582 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 109,64 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,679 100m3
4 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3444 100m3
5 Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3444 100m3/1km
6 Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly <6km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3444 100m3/1km
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3444 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5922 100m3
S THI CÔNG MÓNG CỐNG:
1 Đóng cọc tràm L=4.5m, ngọn 4.2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 123,8224 100m
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,6128 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,0745 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9465 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0123 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6817 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1838 tấn
8 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4946 100m2
T THI CÔNG TƯỜNG CỐNG:
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,0506 m3
2 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3472 tấn
3 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2352 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =14mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7634 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =16mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3511 tấn
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2517 100m2
U THI CÔNG KHUNG NÂNG:
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,136 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0066 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0316 tấn
4 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0272 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,246 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0092 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0408 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0332 100m2
V MẶT CẦU + LAN CAN:
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,84 m3
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0214 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2041 tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,042 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,477 m3
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0095 tấn
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2913 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,131 100m2
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,541 100m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,346 100m
11 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
12 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
W KHE PHAI - TẤM PHAI:
1 Gia công thang sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,331 tấn
2 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,331 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0352 tấn
4 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2775 1m3
5 Cung cấp cáp mềm D10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 m
6 Cung cấp ốc xiết cáp D10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
7 Cung cấp Pa lăng 2T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
X PHẦN ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU + ĐAN MẶT ĐƯỜNG + LÁT MÁI TALUY + HỆ THỐNG BÁO HIỆU GIAO THÔNG:
1 Đóng cọc tràm L=4.5m, ngọn 4.2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,275 100m
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9772 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,3808 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,665 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0389 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0399 tấn
7 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0301 100m2
8 Rải ni lông - làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0457 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0-4 loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,034 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,3808 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (chưa kể gỗ và nhựa đương) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,2744 m3
12 Cung cấp gỗ làm khe co dãn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0014 m3
13 Cung cấp nhựa đường làm khe co dãn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 kg
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0189 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8011 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6328 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3721 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 tấn
19 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1326 100m2
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện - thép V.75x75x5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0812 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0812 tấn
22 Thi công khe giãn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,6 m
23 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0564 100m3
24 Rải vải bạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6775 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,9747 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1803 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1327 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5412 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7284 100m2
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4382 m3
31 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D=6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2572 tấn
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4238 100m2
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 289 1cấu kiện
Y THI CÔNG CỌC TIÊU:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,776 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6629 m3
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,216 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0166 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0324 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 1cấu kiện
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,06 m2
8 Cung cấp trụ biển báo L=3.1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 trụ
9 Cung cấp biển báo tròn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
10 Cung cấp biển vuông 30x50cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->