Gói thầu: gói thầu xây lắp công trình Đường giao thông liên xóm Nà Kéo - Bản Pấu, xã Quy Kỳ, huyện Định Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200777393-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu gói thầu xây lắp công trình Đường giao thông liên xóm Nà Kéo - Bản Pấu, xã Quy Kỳ, huyện Định Hóa
Số hiệu KHLCNT 20200702748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững năm 2020, huyện Định Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 17:17:00 đến ngày 2020-08-07 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,171,685,677 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.074,41 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.985,74 m3
3 Vận chuyển đất tận dụng sang đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.985,74 m3
4 Đào xúc đất về đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,34 m3
5 Vận chuyển đất đào về đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,34 m3
6 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 802,23 m3
7 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.096,86 m3
8 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 802,23 m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.096,86 m3
10 Di chuyền cột điện sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
11 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,08 m3
12 Rải nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,0255 100m2
13 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 684,46 m3
14 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6441 100m2
15 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.024,24 m
16 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,91 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,54 m3
18 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,43 m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,25 m3
20 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,01 m3
21 Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,62 m3
22 Ván khuôn móng, thân, TĐ, TC, sân gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9581 100m2
23 Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,61 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6237 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8196 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện ống cống đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cấu kiện
27 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m3
28 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0874 tấn
30 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0032 100m2
31 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,18 m3
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3282 tấn
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9628 100m2
34 Lắp đặt cấu kiện tấm bản trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cấu kiện
35 Quét nhựa đường và làm mối nối cống D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,5158 m2
36 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép mối nối tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0221 tấn
38 Đổ bê tông lớp phủ tấm bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,79 m3
39 Quét nhựa bitum nóng vào tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,6 m2
40 Đào móng cột tiêu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,42 m3
41 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
42 Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, tiêu đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0423 tấn
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2819 tấn
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 100m2
46 Sơn cọc tiêu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,64 1m2
47 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->