Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp Sửa chữa Trường THCS Tam Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200777289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp Sửa chữa Trường THCS Tam Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200768235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 10:31:00 đến ngày 2020-08-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,627,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA KHỐI VĂN PHÒNG (DÃY A) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,316 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,004 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,64 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,316 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,644 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.451,96 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,003 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,6 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,6 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lớp vữa láng seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,143 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,143 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5 | m |
| 13 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,625 | m2 |
| 14 | Lan can Inox 304 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,625 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,98 | m2 |
| 16 | Trần nhựa khung kim loại nổi (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,98 | M2 |
| 17 | Lắp đèn LED tuýt 1,2m bóng 2x72W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đèn LED tuýt 1,2m bóng 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đèn chiếu bảng 1,2m bóng 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tử điện 4PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 chấu 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt công tắc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 24 | Mặt 2 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 25 | Mặt 3 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Mặt một Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Mặt hai Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 3P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Kéo rải cáp điện 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 33 | Kéo rải cáp điện 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 34 | Kéo rải dây điện 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 35 | Kéo rải dây điện 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 38 | Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 40 | Hộp nối MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| B | SỬA CHỮA KHỐI THÍ NGHIỆM - THƯ VIỆN (DÃY B) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,841 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.049,78 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,424 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,841 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.377,204 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.029,045 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,318 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,67 | m2 |
| 9 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3 | M2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,67 | m2 |
| 12 | Vệ sinh đáy seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,432 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,432 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | m |
| 15 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m2 |
| 16 | Lan can Inox 304 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | M2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,18 | m2 |
| 18 | Trần nhựa khung kim loại nổi (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,18 | M2 |
| 19 | Lắp đèn LED tuýt 1,2m bóng 2x72W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đèn LED tuýt 1,2m bóng 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 22 | Lắp đèn chiếu bảng 1,2m bóng 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 6PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 chấu 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt công tắc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 26 | Mặt 2 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 27 | Mặt 3 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Mặt 5 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 30 | Mặt hai Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 3P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Kéo rải cáp điện 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 37 | Kéo rải dây điện 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 38 | Kéo rải dây điện 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 39 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 42 | Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 44 | Hộp nối MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| C | SỬA CHỮA KHỐI LỚP HOC (DÃY C) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.101,444 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.071,241 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,418 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.642,103 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.642,103 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,755 | 100m2 |
| 7 | Vệ sinh đáy seno + sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,972 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,972 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,202 | m2 |
| 10 | Trần nhựa khung kim loại (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,202 | M2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,75 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,75 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,75 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,34 | m |
| 15 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,273 | m2 |
| 16 | Lan can Inox 304 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,273 | m2 |
| 17 | Lắp đèn LED tuýt 1,2m bóng 2x72W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đèn LED tuýt 1,2m bóng 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đèn chiếu bảng 1,2m bóng 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 4PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 chấu 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt công tác các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 24 | Mặt 3 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 25 | Mặt 6 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Mặt hai Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 3P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 37 | Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 39 | Hộp nối MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| D | CẢI TẠO PHÒNG HỌC - THÍ NGHIỆM 10 PHÒNG (DÃY D) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,625 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,036 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,14 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,625 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,936 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.739,561 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,43 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,96 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,96 | m2 |
| 12 | Vệ sinh đáy seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,62 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,62 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7 | m |
| 15 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,925 | m2 |
| 16 | Lan can Inox 304 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,925 | m2 |
| 17 | Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m2 |
| 18 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,666 | 100m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng ngói dày 0.45li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,666 | 100m2 |
| 20 | Tole phẳng úp nóc (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | M2 |
| E | SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,79 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,26 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,39 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,26 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,05 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,18 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,18 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi