Gói thầu: Xây lắp: Hệ thống tưới cây ăn quả tập trung xóm Khe Đù, xã Phúc Thuận, thị xã Phổ Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200778404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các Dự án Đầu tư và Xây dựng thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Hệ thống tưới cây ăn quả tập trung xóm Khe Đù, xã Phúc Thuận, thị xã Phổ Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200759699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | + Ngân sách trung ương hỗ trợ từ nguồn dự phòng 10% chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới GĐ 2016-2020: 90% giá trị công trình; + Đối ứng HTX (Huy động xã viên, khác…), huy động khác: Giá trị còn l |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 15:43:00 đến ngày 2020-08-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,803,097,601 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Chương V E-HSMT | 16,116 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 48,403 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,319 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 28,868 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,832 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 17,046 | m3 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 13,96 | m2 |
| 9 | Đánh mầu thành cửa thu | Chương V E-HSMT | 13,96 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 16 | Đắp cuội suối công trình cửa thu: | Chương V E-HSMT | 22,704 | m3 |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Chương V E-HSMT | 3 | rọ |
| 18 | Crepin đầu ống cấp nước ( đã bao gồm vật liệu, gia công, lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm | Chương V E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 150mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống DN100 ( 113.5x3.2mm) | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| B | THỆ THỐNG TƯỚI CÂY | |||
| 1 | A. Hoàn trả đường nước sạch DN65: | Chương V E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 21,25 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, ống DN 65( 75.6x3.2mm) | Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 13 | Thép đai ống dầy 6mm | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Bu lông M18 dài 20cm | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 15 | Ống GI 80 đục lỗ L=0.7m | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 21,25 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Bể 400 m3: | Chương V E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,985 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 9,335 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 17,129 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,593 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 46,575 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 15,844 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 3,153 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,353 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 14,848 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 29,123 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,937 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 6,454 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 37 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 38 | Cửa tôn lắp bể ( đã bao gồm bản lề cuối D20, chốt khóa, lắp đặt hoàn thiện | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 135,261 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 223,52 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,508 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 58,121 | m3 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 109,25 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1.012,8 | m2 |
| 45 | Đánh mầu thành bể | Chương V E-HSMT | 1.012,8 | m2 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 7,854 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 4,712 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt T thông hơi thép mạ kẽm DN100 (113.5x3.2mm) | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống DN100 ( 113.5x3.2mm) | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN150 (168.3x6.35mm) | Chương V E-HSMT | 0,75 | đoạn ống |
| 51 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Chương V E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 52 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 150mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Bể 50 m3: | Chương V E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 3,068 | 100m3 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 7,525 | 100m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,947 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 38,236 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 18,552 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 1,32 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 4,716 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 10,591 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V E-HSMT | 1,834 | tấn |
| 63 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 95,59 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 175,564 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 26,4 | m3 |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 273,24 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1.211,144 | m2 |
| 69 | Đánh mầu thành bể | Chương V E-HSMT | 1.211,144 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V E-HSMT | 330 | cái |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 2,898 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống DN32 (33.5x3.2mm), ống thông hơi | Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm, ống thông hơi | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống DN65 (75.6x3.2mm), ống xả cặn | Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 75 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm, ống xả cặn | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống DN76 (88.3x3.2) | Chương V E-HSMT | 0,352 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống DN100 (113.5x3.2mm) | Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 80 | HỐ VAN ĐƯỜNG ỐNG VÀO VÀ RA BỂ: | Chương V E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 67,612 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 10,233 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 40,091 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,79 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 344,779 | m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,493 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 5,454 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,639 | 100m3 |
| 93 | Lắp đặt thiệt bị trong van điều tiết 1 van: | Chương V E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 94 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Chương V E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 96 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 97 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V E-HSMT | 11 | cặp bích |
| 98 | Ống thép mạ kẽm D90 đục lỗ L=1m | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống DN90 (108x3.2mm) | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 100 | Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 90mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 90mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Ống thép mạ kẽm DN75 đục lỗ L=1m | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 104 | Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống DN75 (88.3x3.2mm) | Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 106 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 75mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 107 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 75mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 108 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 109 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Chương V E-HSMT | 26 | cặp bích |
| 110 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê 150mm | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 111 | Lắp đặt cônthu thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn thu 150-100mm | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 112 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 113 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V E-HSMT | 13 | cặp bích |
| 114 | Lắp đặt thiết bị trong hố van xả cặn: | Chương V E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 115 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 150mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 118 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm | Chương V E-HSMT | 0,167 | đoạn ống |
| 119 | Lắp đặt thiết bị trong hố van xả khí: | Chương V E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 120 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 150mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, D150/25mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | HỐ VAN ĐƯỜNG ỐNG HDPE: | Chương V E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 37,246 | m3 |
| 125 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,485 | m3 |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,439 | m3 |
| 127 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 23,54 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,584 | m3 |
| 132 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 133 | Đắp đất hố ga | Chương V E-HSMT | 25,019 | m3 |
| 134 | Lắp đặt thiệt bị trong hố van điều tiết 3 van: | Chương V E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 135 | Lắp đặt thập thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính thập DN75 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 75-50 mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 75-40 mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống DN75 (88.3x3.2mm) | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống DN50 (59.9x3.2mm) | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống DN40 (42.2x3.2mm) | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 144 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 75mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép thép 50mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 40mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 75mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 40mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt thiết bị hố van điều tiết 2 van: | Chương V E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 151 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90/50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90/40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 75/50mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 75/40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê thu 50/40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống DN90 (108x3.2mm) | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống DN75 (88.3x3.2mm) | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống DN50 (59.9x3.2mm) | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống DN40 (42.2*3.2mm) | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 163 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 75mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép thép 50mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 40mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 75mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co thép 50mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 170 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 40mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt thiết bị trong hố van xả khí: | Chương V E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 172 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê thu 75/25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống DN75 (88.3x3.2mm) | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 15mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt thiết bị trong hố van xả cặn: | Chương V E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 179 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống DN50 (59.9*3.2mm) | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 181 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép thép 50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG: | Chương V E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 184 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 22cm | Chương V E-HSMT | 0,475 | 100m |
| 185 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 4,75 | m3 |
| 186 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 38,192 | m3 |
| 187 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 3.204,895 | m3 |
| 188 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 8,672 | 100m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,471 | 100m2 |
| 190 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,774 | m3 |
| 191 | Thép đai ống dầy 6mm | Chương V E-HSMT | 62 | bộ |
| 192 | Bu lông M18 dài 20cm | Chương V E-HSMT | 248 | bộ |
| 193 | Gia công và đóng cọc ( vận dụng tương đương cọc 2,5m) | Chương V E-HSMT | 8,4 | cọc |
| 194 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm | Chương V E-HSMT | 600 | đoạn ống |
| 195 | Nối ống thép bằng mặt bích, đường kính ống d=150mm | Chương V E-HSMT | 600 | mối nối |
| 196 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Chương V E-HSMT | 600 | cặp bích |
| 197 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 150mm | Chương V E-HSMT | 94 | cái |
| 198 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mm | Chương V E-HSMT | 437,167 | đoạn ống |
| 200 | Nối ống thép bằng mặt bích, đường kính ống d=100mm | Chương V E-HSMT | 437 | mối nối |
| 201 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V E-HSMT | 437 | cặp bích |
| 202 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 100mm | Chương V E-HSMT | 85 | cái |
| 203 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2.519,222 | m2 |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 4,01 | 100m |
| 205 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính nối thẳng 90mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Chương V E-HSMT | 21,165 | 100m |
| 207 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính nối thẳng 75mm | Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V E-HSMT | 45,93 | 100m |
| 209 | Lắp đặt nối thằng ren nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính nối thẳng d50mm | Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 210 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V E-HSMT | 20,14 | 100m |
| 212 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE bằng phương pháp vặn ren, đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 213 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 214 | Đắp đất ống bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2.563,533 | m3 |
| 215 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 12,412 | 100m3 |
| 216 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Chương V E-HSMT | 36 | 100m |
| 217 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V E-HSMT | 26,23 | 100m |
| 218 | ĐIỂM CẤP NƯỚC: | Chương V E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 219 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 605,625 | m3 |
| 220 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,684 | 100m2 |
| 221 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 5,13 | m3 |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V E-HSMT | 28,5 | 100m |
| 223 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương phápmăng sông, đường kính côn thu 90/32mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 225 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính ống 75mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 226 | Lắp đặt cônthu nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính côn thu 75/32mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 227 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 228 | Lắp đặt nối nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-32mm | Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 229 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 230 | Lắp đặt nối nhựa HDPE bằng phương pháp vặn ren, đường kính 40-32mm | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp vặn ren, đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 0 | cái |
| 232 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống DN32 (33.5x3.2mm) | Chương V E-HSMT | 0,798 | 100m |
| 233 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Chương V E-HSMT | 114 | cái |
| 234 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V E-HSMT | 114 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi