Gói thầu: Xây lắp: Hệ thống tưới cây ăn quả tập trung xóm Khe Đù, xã Phúc Thuận, thị xã Phổ Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200778404-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các Dự án Đầu tư và Xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Xây lắp: Hệ thống tưới cây ăn quả tập trung xóm Khe Đù, xã Phúc Thuận, thị xã Phổ Yên
Số hiệu KHLCNT 20200759699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn + Ngân sách trung ương hỗ trợ từ nguồn dự phòng 10% chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới GĐ 2016-2020: 90% giá trị công trình; + Đối ứng HTX (Huy động xã viên, khác…), huy động khác: Giá trị còn l
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 15:43:00 đến ngày 2020-08-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,803,097,601 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỬA THU NƯỚC
1 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Chương V E-HSMT 16,116 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 48,403 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,319 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 28,868 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,832 100m2
6 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 17,046 m3
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 5,76 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 13,96 m2
9 Đánh mầu thành cửa thu Chương V E-HSMT 13,96 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,033 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V E-HSMT 0,04 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V E-HSMT 0,058 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,728 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Chương V E-HSMT 8 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 10,08 m3
16 Đắp cuội suối công trình cửa thu: Chương V E-HSMT 22,704 m3
17 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước Chương V E-HSMT 3 rọ
18 Crepin đầu ống cấp nước ( đã bao gồm vật liệu, gia công, lắp đặt) Chương V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm Chương V E-HSMT 1 đoạn ống
20 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Chương V E-HSMT 2 cặp bích
21 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 150mm Chương V E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống DN100 ( 113.5x3.2mm) Chương V E-HSMT 0,02 100m
23 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm Chương V E-HSMT 1 cái
B THỆ THỐNG TƯỚI CÂY
1 A. Hoàn trả đường nước sạch DN65: Chương V E-HSMT 0 0.0
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 2,56 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,082 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,912 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V E-HSMT 0,024 100m2
6 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,12 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,001 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V E-HSMT 0,003 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,025 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Chương V E-HSMT 1 cái
11 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 21,25 m3
12 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, ống DN 65( 75.6x3.2mm) Chương V E-HSMT 1,05 100m
13 Thép đai ống dầy 6mm Chương V E-HSMT 8 bộ
14 Bu lông M18 dài 20cm Chương V E-HSMT 32 bộ
15 Ống GI 80 đục lỗ L=0.7m Chương V E-HSMT 1 bộ
16 Đắp đất đường ống bằng thủ công Chương V E-HSMT 21,25 m3
17 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Chương V E-HSMT 1 cái
19 Bể 400 m3: Chương V E-HSMT 0 0.0
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V E-HSMT 1,985 100m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V E-HSMT 9,335 100m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V E-HSMT 17,129 100m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,593 100m2
24 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 46,575 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 15,844 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 3,153 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,353 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V E-HSMT 0,295 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V E-HSMT 14,848 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,281 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 29,123 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,173 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,937 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 6,454 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,03 tấn
36 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V E-HSMT 0,052 tấn
37 Gia công thang sắt Chương V E-HSMT 0,349 tấn
38 Cửa tôn lắp bể ( đã bao gồm bản lề cuối D20, chốt khóa, lắp đặt hoàn thiện Chương V E-HSMT 6 bộ
39 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 135,261 m3
40 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 223,52 m3
41 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 2,508 m3
42 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 58,121 m3
43 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 109,25 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1.012,8 m2
45 Đánh mầu thành bể Chương V E-HSMT 1.012,8 m2
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 7,854 100m3
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 4,712 100m3
48 Lắp đặt T thông hơi thép mạ kẽm DN100 (113.5x3.2mm) Chương V E-HSMT 12 cái
49 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống DN100 ( 113.5x3.2mm) Chương V E-HSMT 0,12 100m
50 Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN150 (168.3x6.35mm) Chương V E-HSMT 0,75 đoạn ống
51 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Chương V E-HSMT 3 cặp bích
52 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 150mm Chương V E-HSMT 3 cái
53 Bể 50 m3: Chương V E-HSMT 0 0.0
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V E-HSMT 3,068 100m3
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V E-HSMT 7,525 100m3
56 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,947 100m2
57 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 38,236 m3
58 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 18,552 100m2
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 1,32 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V E-HSMT 4,716 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 10,591 tấn
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V E-HSMT 1,834 tấn
63 Gia công thang sắt Chương V E-HSMT 0,263 tấn
64 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 95,59 m3
65 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 175,564 m3
66 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 26,4 m3
67 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 273,24 m2
68 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1.211,144 m2
69 Đánh mầu thành bể Chương V E-HSMT 1.211,144 m2
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Chương V E-HSMT 330 cái
71 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 2,898 100m3
72 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống DN32 (33.5x3.2mm), ống thông hơi Chương V E-HSMT 0,055 100m
73 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm, ống thông hơi Chương V E-HSMT 11 cái
74 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống DN65 (75.6x3.2mm), ống xả cặn Chương V E-HSMT 0,11 100m
75 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm, ống xả cặn Chương V E-HSMT 11 cái
76 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống DN76 (88.3x3.2) Chương V E-HSMT 0,352 100m
77 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm Chương V E-HSMT 22 cái
78 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống DN100 (113.5x3.2mm) Chương V E-HSMT 0,33 100m
79 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Chương V E-HSMT 22 cái
80 HỐ VAN ĐƯỜNG ỐNG VÀO VÀ RA BỂ: Chương V E-HSMT 0 0.0
81 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 67,612 m3
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,41 100m2
83 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 10,233 m3
84 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 40,091 m3
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,79 100m2
86 Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,79 m3
87 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 344,779 m2
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,181 100m2
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V E-HSMT 0,493 tấn
90 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 5,454 m3
91 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Chương V E-HSMT 48 cái
92 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,639 100m3
93 Lắp đặt thiệt bị trong van điều tiết 1 van: Chương V E-HSMT 0 0.0
94 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm Chương V E-HSMT 4 cái
95 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Chương V E-HSMT 4 cặp bích
96 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Chương V E-HSMT 11 cái
97 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V E-HSMT 11 cặp bích
98 Ống thép mạ kẽm D90 đục lỗ L=1m Chương V E-HSMT 3 bộ
99 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống DN90 (108x3.2mm) Chương V E-HSMT 0,06 100m
100 Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm Chương V E-HSMT 3 cái
101 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 90mm Chương V E-HSMT 6 cái
102 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 90mm Chương V E-HSMT 3 cái
103 Ống thép mạ kẽm DN75 đục lỗ L=1m Chương V E-HSMT 11 bộ
104 Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm Chương V E-HSMT 11 cái
105 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống DN75 (88.3x3.2mm) Chương V E-HSMT 0,22 100m
106 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 75mm Chương V E-HSMT 22 cái
107 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 75mm Chương V E-HSMT 11 cái
108 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm Chương V E-HSMT 13 cái
109 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Chương V E-HSMT 26 cặp bích
110 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê 150mm Chương V E-HSMT 13 cái
111 Lắp đặt cônthu thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn thu 150-100mm Chương V E-HSMT 13 cái
112 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Chương V E-HSMT 13 cái
113 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V E-HSMT 13 cặp bích
114 Lắp đặt thiết bị trong hố van xả cặn: Chương V E-HSMT 0 0.0
115 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 150mm Chương V E-HSMT 3 cái
116 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm Chương V E-HSMT 3 cái
117 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Chương V E-HSMT 2 cặp bích
118 Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm Chương V E-HSMT 0,167 đoạn ống
119 Lắp đặt thiết bị trong hố van xả khí: Chương V E-HSMT 0 0.0
120 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 150mm Chương V E-HSMT 3 cái
121 Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, D150/25mm Chương V E-HSMT 3 cái
122 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Chương V E-HSMT 3 cái
123 HỐ VAN ĐƯỜNG ỐNG HDPE: Chương V E-HSMT 0 0.0
124 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 37,246 m3
125 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 3,485 m3
126 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 8,439 m3
127 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 23,54 m2
128 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 6,72 m2
129 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,029 100m2
130 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V E-HSMT 0,047 tấn
131 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,584 m3
132 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Chương V E-HSMT 17 cái
133 Đắp đất hố ga Chương V E-HSMT 25,019 m3
134 Lắp đặt thiệt bị trong hố van điều tiết 3 van: Chương V E-HSMT 0 0.0
135 Lắp đặt thập thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính thập DN75 Chương V E-HSMT 5 cái
136 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 75-50 mm Chương V E-HSMT 5 cái
137 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 75-40 mm Chương V E-HSMT 5 cái
138 Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm Chương V E-HSMT 5 cái
139 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V E-HSMT 5 cái
140 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V E-HSMT 5 cái
141 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống DN75 (88.3x3.2mm) Chương V E-HSMT 0,1 100m
142 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống DN50 (59.9x3.2mm) Chương V E-HSMT 0,05 100m
143 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống DN40 (42.2x3.2mm) Chương V E-HSMT 0,05 100m
144 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 75mm Chương V E-HSMT 5 cái
145 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép thép 50mm Chương V E-HSMT 5 cái
146 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 40mm Chương V E-HSMT 5 cái
147 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 75mm Chương V E-HSMT 5 cái
148 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V E-HSMT 5 cái
149 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 40mm Chương V E-HSMT 5 cái
150 Lắp đặt thiết bị hố van điều tiết 2 van: Chương V E-HSMT 0 0.0
151 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90/50mm Chương V E-HSMT 2 cái
152 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90/40mm Chương V E-HSMT 2 cái
153 Lắp đặt Tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 75/50mm Chương V E-HSMT 4 cái
154 Lắp đặt Tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 75/40mm Chương V E-HSMT 2 cái
155 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê thu 50/40mm Chương V E-HSMT 1 cái
156 Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm Chương V E-HSMT 4 cái
157 Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm Chương V E-HSMT 6 cái
158 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V E-HSMT 1 cái
159 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống DN90 (108x3.2mm) Chương V E-HSMT 0,08 100m
160 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống DN75 (88.3x3.2mm) Chương V E-HSMT 0,12 100m
161 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống DN50 (59.9x3.2mm) Chương V E-HSMT 0,14 100m
162 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống DN40 (42.2*3.2mm) Chương V E-HSMT 0,05 100m
163 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 90mm Chương V E-HSMT 4 cái
164 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 75mm Chương V E-HSMT 6 cái
165 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép thép 50mm Chương V E-HSMT 7 cái
166 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 40mm Chương V E-HSMT 5 cái
167 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 90mm Chương V E-HSMT 4 cái
168 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 75mm Chương V E-HSMT 6 cái
169 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co thép 50mm Chương V E-HSMT 7 cái
170 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 40mm Chương V E-HSMT 5 cái
171 Lắp đặt thiết bị trong hố van xả khí: Chương V E-HSMT 0 0.0
172 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê thu 75/25mm Chương V E-HSMT 1 cái
173 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Chương V E-HSMT 1 cái
174 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống DN75 (88.3x3.2mm) Chương V E-HSMT 0,02 100m
175 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Chương V E-HSMT 0,005 100m
176 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm Chương V E-HSMT 1 cái
177 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 15mm Chương V E-HSMT 2 cái
178 Lắp đặt thiết bị trong hố van xả cặn: Chương V E-HSMT 0 0.0
179 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V E-HSMT 1 cái
180 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống DN50 (59.9*3.2mm) Chương V E-HSMT 0,02 100m
181 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép thép 50mm Chương V E-HSMT 2 cái
182 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V E-HSMT 1 cái
183 HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG: Chương V E-HSMT 0 0.0
184 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 22cm Chương V E-HSMT 0,475 100m
185 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V E-HSMT 4,75 m3
186 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 38,192 m3
187 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 3.204,895 m3
188 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V E-HSMT 8,672 100m3
189 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,471 100m2
190 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 4,774 m3
191 Thép đai ống dầy 6mm Chương V E-HSMT 62 bộ
192 Bu lông M18 dài 20cm Chương V E-HSMT 248 bộ
193 Gia công và đóng cọc ( vận dụng tương đương cọc 2,5m) Chương V E-HSMT 8,4 cọc
194 Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm Chương V E-HSMT 600 đoạn ống
195 Nối ống thép bằng mặt bích, đường kính ống d=150mm Chương V E-HSMT 600 mối nối
196 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Chương V E-HSMT 600 cặp bích
197 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 150mm Chương V E-HSMT 94 cái
198 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm Chương V E-HSMT 6 cái
199 Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mm Chương V E-HSMT 437,167 đoạn ống
200 Nối ống thép bằng mặt bích, đường kính ống d=100mm Chương V E-HSMT 437 mối nối
201 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V E-HSMT 437 cặp bích
202 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 100mm Chương V E-HSMT 85 cái
203 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E-HSMT 2.519,222 m2
204 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Chương V E-HSMT 4,01 100m
205 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính nối thẳng 90mm Chương V E-HSMT 16 cái
206 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Chương V E-HSMT 21,165 100m
207 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính nối thẳng 75mm Chương V E-HSMT 42 cái
208 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Chương V E-HSMT 45,93 100m
209 Lắp đặt nối thằng ren nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính nối thẳng d50mm Chương V E-HSMT 45 cái
210 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Chương V E-HSMT 11 cái
211 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Chương V E-HSMT 20,14 100m
212 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE bằng phương pháp vặn ren, đường kính 40mm Chương V E-HSMT 13 cái
213 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Chương V E-HSMT 3 cái
214 Đắp đất ống bằng thủ công Chương V E-HSMT 2.563,533 m3
215 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E-HSMT 12,412 100m3
216 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Chương V E-HSMT 36 100m
217 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chương V E-HSMT 26,23 100m
218 ĐIỂM CẤP NƯỚC: Chương V E-HSMT 0 0.0
219 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 605,625 m3
220 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,684 100m2
221 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 5,13 m3
222 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V E-HSMT 28,5 100m
223 Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính ống 90mm Chương V E-HSMT 3 cái
224 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương phápmăng sông, đường kính côn thu 90/32mm Chương V E-HSMT 3 cái
225 Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính ống 75mm Chương V E-HSMT 30 cái
226 Lắp đặt cônthu nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính côn thu 75/32mm Chương V E-HSMT 30 cái
227 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50mm Chương V E-HSMT 54 cái
228 Lắp đặt nối nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-32mm Chương V E-HSMT 54 cái
229 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40mm Chương V E-HSMT 27 cái
230 Lắp đặt nối nhựa HDPE bằng phương pháp vặn ren, đường kính 40-32mm Chương V E-HSMT 27 cái
231 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp vặn ren, đường kính 32mm Chương V E-HSMT 0 cái
232 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống DN32 (33.5x3.2mm) Chương V E-HSMT 0,798 100m
233 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Chương V E-HSMT 114 cái
234 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V E-HSMT 114 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->