Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200463561-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200463337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 15:47:00 đến ngày 2020-08-07 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,332,579,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 324,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần nền đường
1 Đào đất nền đường, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,763 100 m3
2 Xáo xới, lu nguyên thổ, K=0,98, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,081 100 m3
3 Đắp đất nền đường, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,472 100 m3
4 Khai thác đất để đắp, ĐC2 + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,21 100 m3
B Phần xử lý mặt đường lún nứt, ổ gà
1 Đào kết cấu áo đường đã hư hỏng, ĐC3 + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,38 100 m3
2 Tạo phẳng, lu lèn lại nền đường sau đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 100 m2
3 Làm móng cp đá dăm lớp dưới, dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,38 100 m3
C Phần xử lý mặt đường hư hỏng nặng
1 Đào kết cấu áo đường bị hư hỏng, ĐC3 + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,412 100 m3
2 Tạo phẳng, lu lèn lại nền đường sau đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,717 100 m2
3 Làm móng cp đá dăm lớp dưới, dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,206 100 m3
4 Làm móng cp đá dăm lớp dưới, dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,206 100 m3
D Phần mặt đường mở rộng, làm mới
1 Làm móng cp đá dăm lớp dưới, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,876 100 m3
2 Làm móng cp đá dăm lớp trên, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,876 100 m3
3 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,42 100 m2
4 Rải thảm mặt BTNC 12,5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,42 100 m2
5 Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn 80t/h + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,768 100 Tấn
E Phần thảm btn tăng cường mặt đường
1 Bù vênh, làm móng CPĐD lớp trên dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,805 100 m3
2 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 598,042 100 m2
3 Rải thảm mặt BTNC 12,5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 598,042 100 m2
4 Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn 80t/h + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,476 100 Tấn
F Phần nút giao, đường nhánh
1 Làm móng CPĐD lớp trên dày trung bình 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100 m3
2 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,777 100 m2
3 Rải thảm mặt BTNC 12,5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,777 100 m2
4 Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn 80t/h + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100 Tấn
G Phần sửa chữa, nâng thành nương
1 Bê tông gia cố thành mương đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 m3
2 Bê tông gờ chắn thành mương đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,72 m3
3 Ván khuôn bê tông gờ chắn mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2 100 m2
H Phần mương lắp ghép sửa chữa, làm mới
1 Vữa xi măng lót móng M.100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 688,46 m2
2 Bê tông móng mương đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,19 m3
3 Bê tông tấm mương đúc sẵn đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,36 m3
4 Ván khuôn bê tông tấm mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,39 100 m2
5 Lắp đặt tấm bê tông mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.971 cái
6 Vữa xi măng chèn khe nối M.100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,72 m2
7 Bê tông gia cố thành mương đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 m3
8 Bê tông tấm đan mương đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 m3
9 Ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100 m2
10 Cốt thép đan mương f<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 tấn
11 Cốt thép đan mương f<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 tấn
12 Lắp đặt đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
13 Bê tông vuốt nối đan mương đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
I Phần sửa chữa mương hiện trạng
1 Bê tông đá 1x2 M.200 thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,24 m3
2 Ván khuôn bê tông thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,68 100 m2
J Phần an toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,44 m2
2 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,1 m2
3 Sản xuất, lắp đặt trụ và 1 biển tam giác L=90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Sản xuất, lắp đặt trụ và 2 biển chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 cái
5 Sản xuất, lắp đặt trụ và 1 gương cầu lồi D=90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
6 Sản xuất bản đệm, mũ cột lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 tấn
7 Đóng trụ hộ lan thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,504 100 m
8 Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.366,48 m
9 Bu lông M16x35 hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.240 cái
10 Bu lông M19x180 hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.024 cái
11 Tiêu phản quang đỉnh trụ hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.560 cái
12 Gắn đinh phản quang tim đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.660 viên
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->