Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200779380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bá Hiến |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200779284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 16:50:00 đến ngày 2020-08-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,290,795,448 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2456 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5908 | 100m2 |
| 3 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 259,08 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 66,51 | m2 |
| 5 | Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 66,51 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 66,51 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,8133 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7092 | m3 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,4041 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4019 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,716 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2376 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,036 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100kg |
| 16 | Phá 100% lớp trát chân tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,575 | m2 |
| 17 | Trát 100% chân tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,575 | m2 |
| 18 | Phá 15% lớp vữa trát tường ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,1352 | m2 |
| 19 | Trát 15% tường ngoài, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,8553 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ 85% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 233,0998 | m2 |
| 21 | Phá 15% lớp vữa trát tường trong | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,4347 | m2 |
| 22 | Trát 15% tường trong, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 136,9867 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ 85% lớp vôi, sơn cũ tường trong | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 444,4633 | m2 |
| 24 | Phá 15% lớp vữa trát trụ,100% má cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,7876 | m2 |
| 25 | Trát trụ 15%, má cửa 100% dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,7876 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ 85% lớp vôi, sơn cũ trên trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,71 | m2 |
| 27 | Phá 15% lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,4052 | m2 |
| 28 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,4052 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ 85% lớp vôi, sơn cũ trên trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200,6295 | m2 |
| 30 | Trát 15% gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,3425 | m |
| 31 | Sơn tường nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 285,667 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 822,5205 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,8139 | m2 |
| 34 | Lát gạch chống trơn 30x30cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,1402 | m2 |
| 35 | Lát gạch ceramic 50x50cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,0664 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,1 | m2 |
| 37 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,4041 | m2 |
| 38 | Phá dỡ vữa láng granito bậc tam cấp hiện trạng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,074 | m2 |
| 39 | Xây móng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8125 | m3 |
| 40 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,7825 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,47 | m2 |
| 42 | Cửa nhôm hệ , cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,1 | m2 |
| 43 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,8625 | m2 |
| 44 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 45 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,08 | m2 |
| 46 | Vách kính cố định, kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | m2 |
| 47 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,04 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt hộp vuông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2077 | tấn |
| 49 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 207,7 | kg |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 51 | Lát gạch chống trơn 40x40cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,0725 | m2 |
| 52 | Láng granitô bậc sân khấu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,045 | m2 |
| 53 | Lan can sân khấu inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 196,2 | kg |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,756 | 100m2 |
| 55 | Tháo dỡ gạch ốp tường bếp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,982 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường bếp ốp gạch | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,982 | m2 |
| 57 | Ốp tường bếp, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,992 | m2 |
| 58 | Phá 30% lớp vữa trát tường ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,9936 | m2 |
| 59 | Trát 30% tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,9936 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ 70% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 102,6517 | m2 |
| 61 | Phá 30% lớp vữa trát tường trong | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,9352 | m2 |
| 62 | Trát 30% tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,9352 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ 70% lớp vôi, sơn cũ tường trong | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 121,1821 | m2 |
| 64 | Phá 30% lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,2782 | m2 |
| 65 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,2782 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ 30% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,3158 | m2 |
| 67 | Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 134,3332 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 285,3592 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1263 | 100m2 |
| 70 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Công |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3055 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1187 | m2 |
| 74 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8924 | 100kg |
| 75 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5588 | 100kg |
| 76 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,324 | tấn |
| 77 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,324 | tấn |
| 78 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3823 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3823 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,124 | m2 |
| 81 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 112,628 | m2 |
| 82 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63 | m2 |
| 83 | Phá dỡ vữa láng sê nô | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,37 | m2 |
| 84 | Quét sika chống thấm sê nô | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,37 | m2 |
| 85 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,37 | m2 |
| 86 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 86,8058 | m2 |
| 87 | Lát gạch ceramic 40x40cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 86,805 | m2 |
| 88 | Phá dỡ vữa láng granito bậc tam cấp hiện trạng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,6576 | m2 |
| 89 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,6576 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,81 | m2 |
| 91 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,04 | m2 |
| 92 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,45 | m2 |
| 93 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 94 | Vách kính cố định, kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 95 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,7 | m2 |
| 96 | Sản xuất hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1038 | tấn |
| 97 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 103,75 | kg |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,7 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ hệ thống điện đang sử dụng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 100 | Dọn dẹp vệ sinh công trường: 15=15 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 101 | Bốc xếp Vận chuyển đổ đi phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,4538 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: Điện nhà điều hành | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần 03 cánh Panasonic | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Đèn LED ốp sát trần tròn: D270-9W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi, 1,2m - 2x36W, chóa tán quang nổi trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống luồn ruột gà đàn hồi PVC D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 332 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn ruột gà đàn hồi PVC D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn ruột gà đàn hồi PVC D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 230 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 324 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4,0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6,0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x6,0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT400x250x150, tôn 1,5 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 17 | LĐ Aptomat loại MCB 1P-1C; 250V/06A-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 18 | LĐ Aptomat loại MCB 1P-1C; 250V/(10-16)A-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 19 | LĐ Aptomat loại MCB 1P-2C; 250V(/25-32)A-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 20 | LĐ Aptomat loại MCCB-SBE 3P-4C; 400V/30A-18KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 21 | Hộp chứa ATM kèm 05-06 aptômát 1P | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 22 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 23 | Đinh vít+nở nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (Lấy báo giá điều hòa 1 chiều Inverter 9.000BTU) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | máy |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (Lấy báo giá điều hòa 1 chiều Inverter 12.000BTU) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 26 | Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng và vật tư phụ giá treo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: Điện nhà bếp | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần 03 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn LED TUBE liền thân BD LT01-T8/18W-1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 4 | Đèn LED ốp sát trần tròn: D270-9W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống luồn ruột gà đàn hồi PVC D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 127 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn ruột gà đàn hồi PVC D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 115 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 136 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4,0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 105 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6,0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 105 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 14 | LĐ Aptomat loại MCB 1P-1C; 250V/(16-32)A-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 15 | LĐ Aptomat loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 16 | Hộp chứa ATM kèm 04 aptômát 1P | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 17 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 18 | Đinh vít+nở nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| D | HẠNG MỤC: Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van phao ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 độ D40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 90 độ D32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 90 độ D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút D25x1/2'' (RT) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn D40/32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn D40/25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn D32/25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê D40x25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê D32x25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê D25x1/2''(RT) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê D25x25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa men sứ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN110 - PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN90 - PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN60 - PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D42mm-PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê chếch 45 độ D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê chếch 45 độ D60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt y thu D60/42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm - 135 độ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm - 135 độ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút 90 độ D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút 90 độ D60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 90 độ D42mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm (inox) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu mưa, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 41 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,6625 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,5542 | m3 |
| 43 | Bê tông lót đáy BTH, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,775 | m3 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy BTH đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1705 | tấn |
| 45 | Ván khuôn đáy BTH | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 46 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,334 | m3 |
| 47 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6652 | m3 |
| 48 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5833 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,725 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5756 | m2 |
| 51 | Đánh nhẵn bằng XM nguyên chất | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,725 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0545 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,667 | m3 |
| 55 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi