Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200779380-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bá Hiến
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200779284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 16:50:00 đến ngày 2020-08-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,290,795,448 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: Phần xây dựng
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2456 100m2
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,5908 100m2
3 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 259,08 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 66,51 m2
5 Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 66,51 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 66,51 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,8133 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,7092 m3
9 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,36 m2
10 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,4041 m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,4019 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,716 m3
13 Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2376 m3
14 Ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,036 m2
15 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, Đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,18 100kg
16 Phá 100% lớp trát chân tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 37,575 m2
17 Trát 100% chân tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 37,575 m2
18 Phá 15% lớp vữa trát tường ngoài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 41,1352 m2
19 Trát 15% tường ngoài, cột dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 41,8553 m2
20 Cạo bỏ 85% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 233,0998 m2
21 Phá 15% lớp vữa trát tường trong Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 78,4347 m2
22 Trát 15% tường trong, cột dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 136,9867 m2
23 Cạo bỏ 85% lớp vôi, sơn cũ tường trong Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 444,4633 m2
24 Phá 15% lớp vữa trát trụ,100% má cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 46,7876 m2
25 Trát trụ 15%, má cửa 100% dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 46,7876 m2
26 Cạo bỏ 85% lớp vôi, sơn cũ trên trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,71 m2
27 Phá 15% lớp vữa trát trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 35,4052 m2
28 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 35,4052 m2
29 Cạo bỏ 85% lớp vôi, sơn cũ trên trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 200,6295 m2
30 Trát 15% gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 40,3425 m
31 Sơn tường nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 285,667 m2
32 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 822,5205 m2
33 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 34,8139 m2
34 Lát gạch chống trơn 30x30cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,1402 m2
35 Lát gạch ceramic 50x50cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,0664 m2
36 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 53,1 m2
37 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,4041 m2
38 Phá dỡ vữa láng granito bậc tam cấp hiện trạng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 63,074 m2
39 Xây móng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8125 m3
40 Láng granitô bậc tam cấp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 71,7825 m2
41 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 58,47 m2
42 Cửa nhôm hệ , cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 29,1 m2
43 Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,8625 m2
44 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 m2
45 Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,08 m2
46 Vách kính cố định, kính dày 5mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,36 m2
47 Phá dỡ hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,04 m2
48 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt hộp vuông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2077 tấn
49 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 207,7 kg
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 m2
51 Lát gạch chống trơn 40x40cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 74,0725 m2
52 Láng granitô bậc sân khấu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 36,045 m2
53 Lan can sân khấu inox 304 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 196,2 kg
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,756 100m2
55 Tháo dỡ gạch ốp tường bếp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,982 m2
56 Phá lớp vữa trát tường bếp ốp gạch Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,982 m2
57 Ốp tường bếp, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 31,992 m2
58 Phá 30% lớp vữa trát tường ngoài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 43,9936 m2
59 Trát 30% tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 43,9936 m2
60 Cạo bỏ 70% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 102,6517 m2
61 Phá 30% lớp vữa trát tường trong Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 51,9352 m2
62 Trát 30% tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 51,9352 m2
63 Cạo bỏ 70% lớp vôi, sơn cũ tường trong Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 121,1821 m2
64 Phá 30% lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,2782 m2
65 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,2782 m2
66 Cạo bỏ 30% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,3158 m2
67 Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 134,3332 m2
68 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 285,3592 m2
69 Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1263 100m2
70 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 63 m2
71 Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 Công
72 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3055 m3
73 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1187 m2
74 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8924 100kg
75 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5588 100kg
76 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,324 tấn
77 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,324 tấn
78 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3823 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3823 tấn
80 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 58,124 m2
81 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 112,628 m2
82 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 63 m2
83 Phá dỡ vữa láng sê nô Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,37 m2
84 Quét sika chống thấm sê nô Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,37 m2
85 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,37 m2
86 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 86,8058 m2
87 Lát gạch ceramic 40x40cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 86,805 m2
88 Phá dỡ vữa láng granito bậc tam cấp hiện trạng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,6576 m2
89 Láng granitô bậc tam cấp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,6576 m2
90 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 27,81 m2
91 Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,04 m2
92 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,45 m2
93 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 m2
94 Vách kính cố định, kính dày 5mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,32 m2
95 Phá dỡ hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,7 m2
96 Sản xuất hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1038 tấn
97 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 103,75 kg
98 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,7 m2
99 Tháo dỡ hệ thống điện đang sử dụng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
100 Dọn dẹp vệ sinh công trường: 15=15 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
101 Bốc xếp Vận chuyển đổ đi phế thải các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,4538 m3
B HẠNG MỤC: Điện nhà điều hành
1 Lắp đặt quạt trần 03 cánh Panasonic Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
2 Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
3 Đèn LED ốp sát trần tròn: D270-9W Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
4 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi, 1,2m - 2x36W, chóa tán quang nổi trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 bộ
5 Lắp đặt ống luồn ruột gà đàn hồi PVC D16 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 332 m
6 Lắp đặt ống luồn ruột gà đàn hồi PVC D20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 120 m
7 Lắp đặt ống luồn ruột gà đàn hồi PVC D32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 230 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 324 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4,0mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 84 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6,0mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 36 m
12 Cáp Cu/XLPE/PVC-4x6,0mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 120 m
13 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
15 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 26 cái
16 Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT400x250x150, tôn 1,5 ly Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Cái
17 LĐ Aptomat loại MCB 1P-1C; 250V/06A-4,5KA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 m
18 LĐ Aptomat loại MCB 1P-1C; 250V/(10-16)A-4,5KA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 m
19 LĐ Aptomat loại MCB 1P-2C; 250V(/25-32)A-6KA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 m
20 LĐ Aptomat loại MCCB-SBE 3P-4C; 400V/30A-18KA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 m
21 Hộp chứa ATM kèm 05-06 aptômát 1P Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 hộp
22 Băng dính cách điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
23 Đinh vít+nở nhựa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
24 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (Lấy báo giá điều hòa 1 chiều Inverter 9.000BTU) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 máy
25 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (Lấy báo giá điều hòa 1 chiều Inverter 12.000BTU) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 máy
26 Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng và vật tư phụ giá treo Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 bộ
C HẠNG MỤC: Điện nhà bếp
1 Lắp đặt quạt trần 03 cánh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
2 Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
3 Lắp đặt đèn LED TUBE liền thân BD LT01-T8/18W-1,2m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 bộ
4 Đèn LED ốp sát trần tròn: D270-9W Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
5 Lắp đặt ống luồn ruột gà đàn hồi PVC D16 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 127 m
6 Lắp đặt ống luồn ruột gà đàn hồi PVC D20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 115 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 136 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 75 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4,0mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 105 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6,0mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 105 m
11 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
13 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 11 cái
14 LĐ Aptomat loại MCB 1P-1C; 250V/(16-32)A-4,5KA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 m
15 LĐ Aptomat loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 m
16 Hộp chứa ATM kèm 04 aptômát 1P Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
17 Băng dính cách điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
18 Đinh vít+nở nhựa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
D HẠNG MỤC: Phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,18 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,04 100m
4 Lắp đặt van phao ĐK 25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
5 Lắp đặt van nhựa PPR D40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt van nhựa PPR D32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt van nhựa PPR D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt cút 90 độ D40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
9 Lắp đặt cút 90 độ D32mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
10 Lắp đặt cút 90 độ D25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
11 Lắp đặt cút D25x1/2'' (RT) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
12 Lắp đặt côn D40/32mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
13 Lắp đặt côn D40/25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
14 Lắp đặt côn D32/25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
15 Lắp đặt tê D40x25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
16 Lắp đặt tê D32x25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
17 Lắp đặt tê D25x1/2''(RT) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
18 Lắp đặt tê D25x25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
19 Lắp đặt vòi rửa bệ xí Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
20 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 100m
21 Lắp đặt chậu rửa men sứ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 100m
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
23 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 100 m
24 Lắp đặt tiểu nam Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 100m
25 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
26 Thử áp lực đường ống Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 công
27 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN110 - PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,18 100m
28 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN90 - PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,32 100m
29 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN60 - PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,18 100m
30 Lắp đặt ống nhựa D42mm-PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,15 100m
31 Lắp đặt tê chếch 45 độ D110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
32 Lắp đặt tê chếch 45 độ D60mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
33 Lắp đặt y thu D60/42 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
34 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm - 135 độ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
35 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm - 135 độ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
36 Lắp đặt cút 90 độ D90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
37 Lắp đặt cút 90 độ D60mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
38 Lắp đặt cút 90 độ D42mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
39 Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm (inox) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
40 Lắp đặt phễu thu mưa, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
41 Đào móng bể tự hoại, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,6625 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,5542 m3
43 Bê tông lót đáy BTH, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,775 m3
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy BTH đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1705 tấn
45 Ván khuôn đáy BTH Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0208 100m2
46 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,334 m3
47 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,6652 m3
48 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5833 m3
49 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,725 m2
50 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,5756 m2
51 Đánh nhẵn bằng XM nguyên chất Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,725 m2
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0545 tấn
53 Ván khuôn cho bê tông tấm đan nắp bể Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0324 100m2
54 Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,667 m3
55 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->