Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng 04 cầu giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200764693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng 04 cầu giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20191116130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ phát triển đất trồng lúa giai đoạn 2018 - 2020 và vốn đối ứng ngân sách huyện Châu Thành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 16:46:00 đến ngày 2020-08-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,272,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU TÁM ẤU | |||
| B | KHUNG ĐỊNH VỊ: | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - ngập đất | Theo thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - ngập đất | -nt- | 0,24 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | -nt- | 0,96 | 100m |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | -nt- | 8,4886 | tấn |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | -nt- | 0,72 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | -nt- | 0,24 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | -nt- | 0,96 | 100m |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | -nt- | 8,4886 | tấn |
| 9 | Khấu hao thép hình khung định vị | -nt- | 1.826,69 | kg |
| 10 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | -nt- | 7,8923 | tấn |
| C | PHẦN CỌC: | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | -nt- | 1,04 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 10,4 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | -nt- | 104 | m2 |
| 4 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | -nt- | 56,76 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | -nt- | 1,2692 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | -nt- | 0,5958 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | -nt- | 0,1914 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm | -nt- | 10,0199 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | -nt- | 0,5386 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | -nt- | 2,8948 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | -nt- | 0,829 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | -nt- | 0,829 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | -nt- | 3,8962 | 100m2 |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | -nt- | 44 | 1 mối nối |
| D | ĐÓNG CỌC: | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I - thẳng | -nt- | 1,152 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I - thẳng | -nt- | 1,728 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - xiên - ngập đất | -nt- | 3,276 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - xiên - ngập đất | -nt- | 0,18 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | -nt- | 1,089 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | -nt- | 33,264 | m2 |
| E | MỐ CẦU: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | -nt- | 0,3192 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,1688 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 1,512 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 15,705 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 7,5397 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =6mm | -nt- | 0,0243 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =8mm | -nt- | 0,0457 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =10mm | -nt- | 0,6592 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mm | -nt- | 0,419 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =14mm | -nt- | 0,0964 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mm | -nt- | 0,6583 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mm | -nt- | 0,4419 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | -nt- | 0,9386 | 100m2 |
| F | SÀN GIẢM TẢI: | |||
| 1 | Đóng cừ đá, 100x100x1500, đất cấp I | -nt- | 10,6338 | 100m |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | -nt- | 3,5446 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 3,5446 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 10,5 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | -nt- | 0,0085 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | -nt- | 0,5823 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | -nt- | 0,081 | 100m2 |
| 8 | Rải ni lông - làm móng công trình | -nt- | 0,3353 | 100m2 |
| G | TRỤ CẦU: | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 13,0561 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 5,4258 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =6mm | -nt- | 0,0133 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =8mm | -nt- | 0,1306 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =12mm | -nt- | 0,8974 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =18mm | -nt- | 0,9419 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | -nt- | 0,7112 | 100m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 1,76 | m2 |
| H | DẦM DỌC: | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su | -nt- | 30 | cái |
| 2 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | -nt- | 15 | cái |
| 3 | Cung cấp dầm BTCT DUL, I.400, L=9m | -nt- | 10 | dầm |
| 4 | Cung cấp dầm BTCT DUL, I.400, L=12m | -nt- | 5 | dầm |
| I | DẦM NGANG: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 1,9296 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0581 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,1534 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,2714 | 100m2 |
| J | MẶT CẦU, GỜ CHẮN: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 19,9572 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 6,63 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,386 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 1,8938 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,049 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | -nt- | 1,2575 | 100m2 |
| K | LAN CAN + KHE CO DÃN: | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | -nt- | 1,5486 | tấn |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | -nt- | 9,672 | m2 |
| 3 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | -nt- | 0,0481 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | -nt- | 0,0792 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | -nt- | 0,0792 | tấn |
| L | NỀN ĐƯỜNG VÀO CẦU: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | -nt- | 0,4883 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | -nt- | 4,3081 | 100m3 |
| 3 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | -nt- | 3,9828 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | -nt- | 3,9828 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly <6km | -nt- | 3,9828 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | -nt- | 3,9828 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | -nt- | 3,9828 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | -nt- | 3,1085 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | -nt- | 1,1326 | 100m3 |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | -nt- | 4,2411 | 100m3 |
| M | MẶT ĐƯỜNG VÀO CẦU: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0-4 loại 1 | -nt- | 0,3775 | 100m3 |
| 2 | Rải ni lông - làm móng công trình | -nt- | 3,7753 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (chưa kể gỗ và nhựa đương) | -nt- | 45,3036 | m3 |
| 4 | Cung cấp gỗ làm khe co dãn | -nt- | 0,0161 | m3 |
| 5 | Cung cấp nhựa đường làm khe co dãn | -nt- | 80,5 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mm | -nt- | 3,9202 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | -nt- | 0,432 | 100m2 |
| N | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | -nt- | 1,029 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 0,867 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | -nt- | 0,324 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | -nt- | 0,025 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | -nt- | 0,0486 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 12 | 1cấu kiện |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 4,59 | m2 |
| O | BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | -nt- | 0,135 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 0,135 | m3 |
| 3 | Cung cấp trụ biển báo L=3.1m | -nt- | 2 | trụ |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo L=2.9m | -nt- | 1 | trụ |
| 5 | Cung cấp biển báo tròn | -nt- | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo tam giác | -nt- | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp biển vuông 30x50cm | -nt- | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | -nt- | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | -nt- | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | -nt- | 8 | cái |
| 11 | Biển báo đường thủy, ký hiệu C1.1.3 | -nt- | 4 | cái |
| 12 | Biển báo đường thủy, ký hiệu C2.1 | -nt- | 2 | cái |
| 13 | Biển báo đường thủy, ký hiệu C2.3 | -nt- | 2 | cái |
| P | THÁO DỠ CẦU CŨ BTCT: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 31,8461 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | -nt- | 0,3185 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | -nt- | 0,3185 | 100m3 |
| Q | CẦU TẠM: | |||
| 1 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | -nt- | 1,8 | 100m |
| 2 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6m | -nt- | 2,694 | 1m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | -nt- | 1,35 | 1m3 |
| R | CẦU BẢY KỊCH | |||
| S | KHUNG ĐỊNH VỊ: | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - ngập đất | -nt- | 0,72 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - ngập đất | -nt- | 0,24 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | -nt- | 0,96 | 100m |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | -nt- | 8,4886 | tấn |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | -nt- | 0,72 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | -nt- | 0,24 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | -nt- | 0,96 | 100m |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | -nt- | 8,4886 | tấn |
| 9 | Khấu hao thép hình khung định vị | -nt- | 1.826,69 | kg |
| 10 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | -nt- | 7,8923 | tấn |
| T | PHẦN CỌC: | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | -nt- | 1,04 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 10,4 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | -nt- | 104 | m2 |
| 4 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | -nt- | 50,82 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | -nt- | 1,1209 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | -nt- | 0,379 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | -nt- | 0,1626 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm | -nt- | 8,9939 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | -nt- | 0,4685 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | -nt- | 1,8421 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | -nt- | 0,5275 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | -nt- | 0,5275 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | -nt- | 3,4804 | 100m2 |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | -nt- | 28 | 1 mối nối |
| U | ĐÓNG CỌC: | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | -nt- | 1,218 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | -nt- | 1,218 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | -nt- | 3,008 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | -nt- | 0,24 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | -nt- | 1,386 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | -nt- | 21,168 | m2 |
| V | MỐ CẦU: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | -nt- | 0,3564 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,2032 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 1,512 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 15,678 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 7,5697 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =6mm | -nt- | 0,0243 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =8mm | -nt- | 0,0457 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =10mm | -nt- | 0,6592 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mm | -nt- | 0,419 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =14mm | -nt- | 0,0964 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mm | -nt- | 0,6583 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mm | -nt- | 0,4419 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | -nt- | 0,9505 | 100m2 |
| W | SÀN GIẢM TẢI: | |||
| 1 | Đóng cừ đá, 100x100x1500, đất cấp I | -nt- | 10,6338 | 100m |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | -nt- | 3,5446 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 3,5446 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 10,5 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | -nt- | 0,0085 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | -nt- | 0,5823 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | -nt- | 0,081 | 100m2 |
| 8 | Rải ni lông - làm móng công trình | -nt- | 0,3353 | 100m2 |
| X | TRỤ CẦU: | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 19,2365 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 5,7158 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =6mm | -nt- | 0,0178 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =8mm | -nt- | 0,1367 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =12mm | -nt- | 1,127 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =18mm | -nt- | 1,1529 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | -nt- | 0,8475 | 100m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 2,2 | m2 |
| Y | DẦM DỌC: | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su | -nt- | 30 | cái |
| 2 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | -nt- | 15 | cái |
| 3 | Cung cấp dầm BTCT DUL, I.400, L=12m | -nt- | 10 | dầm |
| 4 | Cung cấp dầm BTCT DUL, I.500, L=15m | -nt- | 5 | dầm |
| Z | DẦM NGANG: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 2,1232 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0616 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,1534 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,2918 | 100m2 |
| AA | MẶT CẦU, GỜ CHẮN: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 25,9002 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 8,619 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,4954 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 2,4604 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,049 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | -nt- | 1,6544 | 100m2 |
| AB | 10.LAN CAN + KHE CO DÃN: | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | -nt- | 1,9584 | tấn |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | -nt- | 13,5408 | m2 |
| 3 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | -nt- | 0,0652 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | -nt- | 0,0792 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | -nt- | 0,0792 | tấn |
| AC | NỀN ĐƯỜNG VÀO CẦU: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | -nt- | 0,3699 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | -nt- | 4,622 | 100m3 |
| 3 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | -nt- | 2,4367 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | -nt- | 2,4367 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly <6km | -nt- | 2,4367 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | -nt- | 2,4367 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | -nt- | 2,4367 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | -nt- | 2,839 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | -nt- | 1,165 | 100m3 |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | -nt- | 4,004 | 100m3 |
| AD | MẶT ĐƯỜNG VÀO CẦU: | |||
| 1 | Rải ni lông - làm móng công trình | -nt- | 3,8834 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0-4 loại 1 | -nt- | 0,3883 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (chưa kể gỗ và nhựa đương) | -nt- | 46,6008 | m3 |
| 4 | Cung cấp gỗ làm khe co dãn | -nt- | 0,0175 | m3 |
| 5 | Cung cấp nhựa đường làm khe co dãn | -nt- | 87,5 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mm | -nt- | 4,0325 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | -nt- | 0,468 | 100m2 |
| AE | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | -nt- | 0,5145 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 0,4335 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | -nt- | 0,162 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | -nt- | 0,0125 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | -nt- | 0,0243 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 6 | 1cấu kiện |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 2,295 | m2 |
| AF | BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | -nt- | 0,18 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 0,18 | m3 |
| 3 | Cung cấp trụ biển báo L=3.1m | -nt- | 2 | trụ |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo L=2.9m | -nt- | 2 | trụ |
| 5 | Cung cấp biển báo tròn | -nt- | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo tam giác | -nt- | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp biển vuông 30x50cm | -nt- | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | -nt- | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | -nt- | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | -nt- | 8 | cái |
| 11 | Biển báo đường thủy, ký hiệu C1.1.3 | -nt- | 4 | cái |
| 12 | Biển báo đường thủy, ký hiệu C2.1 | -nt- | 2 | cái |
| 13 | Biển báo đường thủy, ký hiệu C2.3 | -nt- | 2 | cái |
| AG | TƯỜNG HỘ LAN: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | -nt- | 0,56 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 0,56 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | -nt- | 16,08 | m |
| 4 | Cung cấp tiêu phản quang | -nt- | 5 | chiếc |
| AH | CẦU TRẠM Y TẾ | |||
| AI | KHUNG ĐỊNH VỊ: | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - ngập đất | -nt- | 0,72 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - ngập đất | -nt- | 0,24 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | -nt- | 0,96 | 100m |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | -nt- | 8,4886 | tấn |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | -nt- | 0,72 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | -nt- | 0,24 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | -nt- | 0,96 | 100m |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | -nt- | 8,4886 | tấn |
| 9 | Khấu hao thép hình khung định vị | -nt- | 1.826,69 | kg |
| 10 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | -nt- | 7,8923 | tấn |
| AJ | PHẦN CỌC: | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | -nt- | 1,04 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 10,4 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | -nt- | 104 | m2 |
| 4 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | -nt- | 44,268 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | -nt- | 1,0073 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | -nt- | 0,379 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | -nt- | 0,1625 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm | -nt- | 7,8527 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | -nt- | 0,4684 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | -nt- | 1,8421 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | -nt- | 0,5275 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | -nt- | 0,5275 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | -nt- | 3,4804 | 100m2 |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | -nt- | 28 | 1 mối nối |
| AK | ĐÓNG CỌC: | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | -nt- | 1,062 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | -nt- | 1,062 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | -nt- | 2,592 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | -nt- | 0,24 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | -nt- | 1,386 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | -nt- | 21,168 | m2 |
| AL | MỐ CẦU: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | -nt- | 0,2772 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,1376 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 1,512 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 15,678 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 7,5697 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =6mm | -nt- | 0,0243 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =8mm | -nt- | 0,0457 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =10mm | -nt- | 0,6592 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mm | -nt- | 0,419 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =14mm | -nt- | 0,0964 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mm | -nt- | 0,6583 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mm | -nt- | 0,4419 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | -nt- | 0,9505 | 100m2 |
| AM | SÀN GIẢM TẢI: | |||
| 1 | Đóng cừ đá, 100x100x1500, đất cấp I | -nt- | 10,6338 | 100m |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | -nt- | 3,5446 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 3,5446 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 10,5 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | -nt- | 0,0085 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | -nt- | 0,5823 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | -nt- | 0,081 | 100m2 |
| 8 | Rải ni lông - làm móng công trình | -nt- | 0,3353 | 100m2 |
| AN | TRỤ CẦU: | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 19,2365 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 5,7158 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =6mm | -nt- | 0,0178 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =8mm | -nt- | 0,1367 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =12mm | -nt- | 1,127 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =18mm | -nt- | 1,1529 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | -nt- | 0,8475 | 100m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 2,2 | m2 |
| AO | DẦM DỌC: | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su | -nt- | 30 | cái |
| 2 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | -nt- | 15 | cái |
| 3 | Cung cấp dầm BTCT DUL, I.400, L=12m | -nt- | 10 | dầm |
| 4 | Cung cấp dầm BTCT DUL, I.500, L=15m | -nt- | 5 | dầm |
| AP | DẦM NGANG: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 2,1232 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0616 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,1534 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,2918 | 100m2 |
| AQ | MẶT CẦU, GỜ CHẮN: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 25,9002 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 8,619 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,4954 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 2,4604 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,049 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | -nt- | 1,6544 | 100m2 |
| AR | LAN CAN + KHE CO DÃN: | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | -nt- | 1,9584 | tấn |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | -nt- | 13,5408 | m2 |
| 3 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | -nt- | 0,0652 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | -nt- | 0,0792 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | -nt- | 0,0792 | tấn |
| AS | NỀN ĐƯỜNG VÀO CẦU: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | -nt- | 1,9969 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | -nt- | 2,9271 | 100m3 |
| 3 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | -nt- | 1,0051 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | -nt- | 1,0051 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly <6km | -nt- | 1,0051 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | -nt- | 1,0051 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | -nt- | 1,0051 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | -nt- | 2,222 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | -nt- | 1,2312 | 100m3 |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | -nt- | 3,4532 | 100m3 |
| AT | MẶT ĐƯỜNG VÀO CẦU: | |||
| 1 | Rải ni lông - làm móng công trình | -nt- | 4,104 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0-4 loại 1 | -nt- | 0,3824 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (chưa kể gỗ và nhựa đương) | -nt- | 49,248 | m3 |
| 4 | Cung cấp gỗ làm khe co dãn | -nt- | 0,0189 | m3 |
| 5 | Cung cấp nhựa đường làm khe co dãn | -nt- | 94,5 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mm | -nt- | 4,2616 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | -nt- | 0,504 | 100m2 |
| AU | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | -nt- | 1,029 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 0,867 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | -nt- | 0,324 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | -nt- | 0,025 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | -nt- | 0,0486 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 12 | 1cấu kiện |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 4,59 | m2 |
| AV | BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | -nt- | 0,18 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 0,18 | m3 |
| 3 | Cung cấp trụ biển báo L=3.1m | -nt- | 2 | trụ |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo L=2.9m | -nt- | 2 | trụ |
| 5 | Cung cấp biển báo tròn | -nt- | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo tam giác | -nt- | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp biển vuông 30x50cm | -nt- | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | -nt- | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | -nt- | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | -nt- | 8 | cái |
| 11 | Biển báo đường thủy, ký hiệu C1.1.3 | -nt- | 4 | cái |
| 12 | Biển báo đường thủy, ký hiệu C2.1 | -nt- | 2 | cái |
| 13 | Biển báo đường thủy, ký hiệu C2.3 | -nt- | 2 | cái |
| AW | TRỤ CHỐNG VA: | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | -nt- | 8,685 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | -nt- | 0,3028 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | -nt- | 1,7724 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | -nt- | 0,1087 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | -nt- | 0,7115 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | -nt- | 12 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | -nt- | 12 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | -nt- | 2,1713 | 10 tấn/1km |
| 9 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | -nt- | 0,9828 | 100m |
| 10 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | -nt- | 0,4212 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | -nt- | 0,1875 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 1,0825 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0221 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,109 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | -nt- | 0,4183 | 100m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | -nt- | 28,57 | m2 |
| AX | THÁO DỠ CẦU CŨ BTCT: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 41,7318 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | -nt- | 0,4173 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | -nt- | 0,4173 | 100m3 |
| AY | CẦU TRẠM KHÉM ÔNG TÀ | |||
| AZ | KHUNG ĐỊNH VỊ: | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - ngập đất | -nt- | 0,72 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - ngập đất | -nt- | 0,24 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | -nt- | 0,96 | 100m |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | -nt- | 8,4886 | tấn |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | -nt- | 0,72 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | -nt- | 0,24 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | -nt- | 0,96 | 100m |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | -nt- | 8,4886 | tấn |
| 9 | Khấu hao thép hình khung định vị | -nt- | 1.826,69 | kg |
| 10 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | -nt- | 7,8923 | tấn |
| BA | PHẦN CỌC: | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | -nt- | 1,04 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 10,4 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | -nt- | 104 | m2 |
| 4 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | -nt- | 50,424 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | -nt- | 1,077 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | -nt- | 0,2978 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | -nt- | 0,1278 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm | -nt- | 9,1197 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | -nt- | 0,3681 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | -nt- | 1,4474 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | -nt- | 0,4145 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | -nt- | 0,4145 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | -nt- | 3,4342 | 100m2 |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | -nt- | 22 | 1 mối nối |
| BB | ĐÓNG CỌC: | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I - thẳng | -nt- | 1,024 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I - thẳng | -nt- | 1,536 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - xiên - ngập đất | -nt- | 2,892 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - xiên - ngập đất | -nt- | 0,18 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | -nt- | 1,089 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | -nt- | 16,632 | m2 |
| BC | MỐ CẦU: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | -nt- | 0,2904 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,148 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 1,512 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 15,705 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 7,5697 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =6mm | -nt- | 0,0243 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =8mm | -nt- | 0,0457 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =10mm | -nt- | 0,6592 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mm | -nt- | 0,419 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =14mm | -nt- | 0,0964 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mm | -nt- | 0,6583 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mm | -nt- | 0,4419 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | -nt- | 0,9505 | 100m2 |
| BD | SÀN GIẢM TẢI: | |||
| 1 | Đóng cừ đá, 100x100x1500, đất cấp I | -nt- | 10,6338 | 100m |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | -nt- | 3,5446 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 3,5446 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 10,5 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | -nt- | 0,0085 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | -nt- | 0,5823 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | -nt- | 0,081 | 100m2 |
| 8 | Rải ni lông - làm móng công trình | -nt- | 0,3353 | 100m2 |
| BE | TRỤ CẦU: | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 13,0561 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 5,4258 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =6mm | -nt- | 0,0133 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =8mm | -nt- | 0,1306 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =12mm | -nt- | 0,8974 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =18mm | -nt- | 0,9419 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | -nt- | 0,6808 | 100m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 1,76 | m2 |
| BF | DẦM DỌC: | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su | -nt- | 30 | cái |
| 2 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | -nt- | 15 | cái |
| 3 | Cung cấp dầm BTCT DUL, I.400, L=9m | -nt- | 10 | dầm |
| 4 | Cung cấp dầm BTCT DUL, I.400, L=12m | -nt- | 5 | dầm |
| BG | DẦM NGANG: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 1,9296 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0581 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,1534 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,2714 | 100m2 |
| BH | MẶT CẦU, GỜ CHẮN: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 19,9572 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 6,63 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,386 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 1,8938 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,049 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | -nt- | 1,2575 | 100m2 |
| BI | LAN CAN + KHE CO DÃN: | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | -nt- | 1,5486 | tấn |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | -nt- | 9,672 | m2 |
| 3 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | -nt- | 0,0481 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | -nt- | 0,0792 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | -nt- | 0,0792 | tấn |
| BJ | NỀN ĐƯỜNG VÀO CẦU: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | -nt- | 1,5518 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | -nt- | 0,8924 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | -nt- | 1,2582 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | -nt- | 0,7432 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | -nt- | 2,0014 | 100m3 |
| BK | MẶT ĐƯỜNG VÀO CẦU: | |||
| 1 | Rải ni lông - làm móng công trình | -nt- | 2,4774 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0-4 loại 1 | -nt- | 0,2477 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (chưa kể gỗ và nhựa đương) | -nt- | 29,7288 | m3 |
| 4 | Cung cấp gỗ làm khe co dãn | -nt- | 0,0091 | m3 |
| 5 | Cung cấp nhựa đường làm khe co dãn | -nt- | 45,5 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mm | -nt- | 2,5724 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | -nt- | 0,252 | 100m2 |
| BL | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | -nt- | 0,4288 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 0,3613 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | -nt- | 0,135 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | -nt- | 0,0104 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | -nt- | 0,0203 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 5 | 1cấu kiện |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 1,9125 | m2 |
| BM | BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | -nt- | 0,135 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 0,135 | m3 |
| 3 | Cung cấp trụ biển báo L=3.1m | -nt- | 2 | trụ |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo L=2.9m | -nt- | 1 | trụ |
| 5 | Cung cấp biển báo tròn | -nt- | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo tam giác | -nt- | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp biển vuông 30x50cm | -nt- | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | -nt- | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | -nt- | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | -nt- | 8 | cái |
| 11 | Biển báo đường thủy, ký hiệu C1.1.3 | -nt- | 4 | cái |
| 12 | Biển báo đường thủy, ký hiệu C2.1 | -nt- | 2 | cái |
| 13 | Biển báo đường thủy, ký hiệu C2.3 | -nt- | 2 | cái |
| BN | TƯỜNG HỘ LAN: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | -nt- | 0,56 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 0,56 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | -nt- | 16,08 | m |
| 4 | Cung cấp tiêu phản quang | -nt- | 5 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi