Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng 04 cầu giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200764693-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng 04 cầu giao thông
Số hiệu KHLCNT 20191116130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ phát triển đất trồng lúa giai đoạn 2018 - 2020 và vốn đối ứng ngân sách huyện Châu Thành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 16:46:00 đến ngày 2020-08-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,272,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU TÁM ẤU
B KHUNG ĐỊNH VỊ:
1 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - ngập đất Theo thiết kế được duyệt 0,72 100m
2 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - ngập đất -nt- 0,24 100m
3 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T -nt- 0,96 100m
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn -nt- 8,4886 tấn
5 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I -nt- 0,72 100m
6 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I -nt- 0,24 100m
7 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T -nt- 0,96 100m
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước -nt- 8,4886 tấn
9 Khấu hao thép hình khung định vị -nt- 1.826,69 kg
10 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác -nt- 7,8923 tấn
C PHẦN CỌC:
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá -nt- 1,04 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 -nt- 10,4 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 -nt- 104 m2
4 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) -nt- 56,76 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm -nt- 1,2692 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm -nt- 0,5958 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm -nt- 0,1914 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm -nt- 10,0199 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm -nt- 0,5386 tấn
10 Gia công cột bằng thép tấm -nt- 2,8948 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện -nt- 0,829 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện -nt- 0,829 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột -nt- 3,8962 100m2
14 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm -nt- 44 1 mối nối
D ĐÓNG CỌC:
1 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I - thẳng -nt- 1,152 100m
2 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I - thẳng -nt- 1,728 100m
3 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - xiên - ngập đất -nt- 3,276 100m
4 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - xiên - ngập đất -nt- 0,18 100m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw -nt- 1,089 m3
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa -nt- 33,264 m2
E MỐ CẦU:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I -nt- 0,3192 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 -nt- 0,1688 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 -nt- 1,512 m3
4 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 15,705 m3
5 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 7,5397 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =6mm -nt- 0,0243 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =8mm -nt- 0,0457 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =10mm -nt- 0,6592 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mm -nt- 0,419 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =14mm -nt- 0,0964 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mm -nt- 0,6583 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mm -nt- 0,4419 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn -nt- 0,9386 100m2
F SÀN GIẢM TẢI:
1 Đóng cừ đá, 100x100x1500, đất cấp I -nt- 10,6338 100m
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công -nt- 3,5446 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 -nt- 3,5446 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 10,5 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm -nt- 0,0085 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm -nt- 0,5823 tấn
7 Ván khuôn móng dài -nt- 0,081 100m2
8 Rải ni lông - làm móng công trình -nt- 0,3353 100m2
G TRỤ CẦU:
1 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 13,0561 m3
2 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 5,4258 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =6mm -nt- 0,0133 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =8mm -nt- 0,1306 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =12mm -nt- 0,8974 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =18mm -nt- 0,9419 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước -nt- 0,7112 100m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ -nt- 1,76 m2
H DẦM DỌC:
1 Lắp đặt gối cầu cao su -nt- 30 cái
2 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T -nt- 15 cái
3 Cung cấp dầm BTCT DUL, I.400, L=9m -nt- 10 dầm
4 Cung cấp dầm BTCT DUL, I.400, L=12m -nt- 5 dầm
I DẦM NGANG:
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 1,9296 m3
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,0581 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,1534 tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m -nt- 0,2714 100m2
J MẶT CẦU, GỜ CHẮN:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 19,9572 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 6,63 m3
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m -nt- 0,386 tấn
4 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m -nt- 1,8938 tấn
5 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m -nt- 0,049 tấn
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m -nt- 1,2575 100m2
K LAN CAN + KHE CO DÃN:
1 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín -nt- 1,5486 tấn
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ -nt- 9,672 m2
3 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong -nt- 0,0481 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện -nt- 0,0792 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện -nt- 0,0792 tấn
L NỀN ĐƯỜNG VÀO CẦU:
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I -nt- 0,4883 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 -nt- 4,3081 100m3
3 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm -nt- 3,9828 100m3
4 Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu -nt- 3,9828 100m3
5 Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly <6km -nt- 3,9828 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I -nt- 3,9828 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I -nt- 3,9828 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 -nt- 3,1085 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 -nt- 1,1326 100m3
10 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km -nt- 4,2411 100m3
M MẶT ĐƯỜNG VÀO CẦU:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0-4 loại 1 -nt- 0,3775 100m3
2 Rải ni lông - làm móng công trình -nt- 3,7753 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (chưa kể gỗ và nhựa đương) -nt- 45,3036 m3
4 Cung cấp gỗ làm khe co dãn -nt- 0,0161 m3
5 Cung cấp nhựa đường làm khe co dãn -nt- 80,5 kg
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mm -nt- 3,9202 tấn
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông -nt- 0,432 100m2
N AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I -nt- 1,029 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 -nt- 0,867 m3
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) -nt- 0,324 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm -nt- 0,025 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột -nt- 0,0486 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu -nt- 12 1cấu kiện
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ -nt- 4,59 m2
O BIỂN BÁO:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I -nt- 0,135 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 -nt- 0,135 m3
3 Cung cấp trụ biển báo L=3.1m -nt- 2 trụ
4 Cung cấp trụ biển báo L=2.9m -nt- 1 trụ
5 Cung cấp biển báo tròn -nt- 2 cái
6 Cung cấp biển báo tam giác -nt- 1 cái
7 Cung cấp biển vuông 30x50cm -nt- 2 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm -nt- 2 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm -nt- 1 cái
10 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông -nt- 8 cái
11 Biển báo đường thủy, ký hiệu C1.1.3 -nt- 4 cái
12 Biển báo đường thủy, ký hiệu C2.1 -nt- 2 cái
13 Biển báo đường thủy, ký hiệu C2.3 -nt- 2 cái
P THÁO DỠ CẦU CŨ BTCT:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph -nt- 31,8461 m3
2 Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu -nt- 0,3185 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I -nt- 0,3185 100m3
Q CẦU TẠM:
1 Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I -nt- 1,8 100m
2 Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6m -nt- 2,694 1m3
3 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu -nt- 1,35 1m3
R CẦU BẢY KỊCH
S KHUNG ĐỊNH VỊ:
1 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - ngập đất -nt- 0,72 100m
2 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - ngập đất -nt- 0,24 100m
3 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T -nt- 0,96 100m
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn -nt- 8,4886 tấn
5 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I -nt- 0,72 100m
6 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I -nt- 0,24 100m
7 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T -nt- 0,96 100m
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước -nt- 8,4886 tấn
9 Khấu hao thép hình khung định vị -nt- 1.826,69 kg
10 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác -nt- 7,8923 tấn
T PHẦN CỌC:
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá -nt- 1,04 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 -nt- 10,4 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 -nt- 104 m2
4 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) -nt- 50,82 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm -nt- 1,1209 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm -nt- 0,379 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm -nt- 0,1626 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm -nt- 8,9939 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm -nt- 0,4685 tấn
10 Gia công cột bằng thép tấm -nt- 1,8421 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện -nt- 0,5275 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện -nt- 0,5275 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột -nt- 3,4804 100m2
14 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm -nt- 28 1 mối nối
U ĐÓNG CỌC:
1 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I -nt- 1,218 100m
2 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I -nt- 1,218 100m
3 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm -nt- 3,008 100m
4 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm -nt- 0,24 100m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw -nt- 1,386 m3
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa -nt- 21,168 m2
V MỐ CẦU:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I -nt- 0,3564 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 -nt- 0,2032 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 -nt- 1,512 m3
4 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 15,678 m3
5 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 7,5697 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =6mm -nt- 0,0243 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =8mm -nt- 0,0457 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =10mm -nt- 0,6592 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mm -nt- 0,419 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =14mm -nt- 0,0964 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mm -nt- 0,6583 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mm -nt- 0,4419 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn -nt- 0,9505 100m2
W SÀN GIẢM TẢI:
1 Đóng cừ đá, 100x100x1500, đất cấp I -nt- 10,6338 100m
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công -nt- 3,5446 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 -nt- 3,5446 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 10,5 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm -nt- 0,0085 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm -nt- 0,5823 tấn
7 Ván khuôn móng dài -nt- 0,081 100m2
8 Rải ni lông - làm móng công trình -nt- 0,3353 100m2
X TRỤ CẦU:
1 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 19,2365 m3
2 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 5,7158 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =6mm -nt- 0,0178 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =8mm -nt- 0,1367 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =12mm -nt- 1,127 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =18mm -nt- 1,1529 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước -nt- 0,8475 100m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ -nt- 2,2 m2
Y DẦM DỌC:
1 Lắp đặt gối cầu cao su -nt- 30 cái
2 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T -nt- 15 cái
3 Cung cấp dầm BTCT DUL, I.400, L=12m -nt- 10 dầm
4 Cung cấp dầm BTCT DUL, I.500, L=15m -nt- 5 dầm
Z DẦM NGANG:
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 2,1232 m3
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,0616 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,1534 tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m -nt- 0,2918 100m2
AA MẶT CẦU, GỜ CHẮN:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 25,9002 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 8,619 m3
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m -nt- 0,4954 tấn
4 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m -nt- 2,4604 tấn
5 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m -nt- 0,049 tấn
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m -nt- 1,6544 100m2
AB 10.LAN CAN + KHE CO DÃN:
1 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín -nt- 1,9584 tấn
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ -nt- 13,5408 m2
3 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong -nt- 0,0652 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện -nt- 0,0792 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện -nt- 0,0792 tấn
AC NỀN ĐƯỜNG VÀO CẦU:
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I -nt- 0,3699 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 -nt- 4,622 100m3
3 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm -nt- 2,4367 100m3
4 Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu -nt- 2,4367 100m3
5 Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly <6km -nt- 2,4367 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I -nt- 2,4367 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I -nt- 2,4367 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 -nt- 2,839 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 -nt- 1,165 100m3
10 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km -nt- 4,004 100m3
AD MẶT ĐƯỜNG VÀO CẦU:
1 Rải ni lông - làm móng công trình -nt- 3,8834 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0-4 loại 1 -nt- 0,3883 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (chưa kể gỗ và nhựa đương) -nt- 46,6008 m3
4 Cung cấp gỗ làm khe co dãn -nt- 0,0175 m3
5 Cung cấp nhựa đường làm khe co dãn -nt- 87,5 kg
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mm -nt- 4,0325 tấn
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông -nt- 0,468 100m2
AE AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I -nt- 0,5145 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 -nt- 0,4335 m3
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) -nt- 0,162 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm -nt- 0,0125 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột -nt- 0,0243 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu -nt- 6 1cấu kiện
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ -nt- 2,295 m2
AF BIỂN BÁO:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I -nt- 0,18 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 -nt- 0,18 m3
3 Cung cấp trụ biển báo L=3.1m -nt- 2 trụ
4 Cung cấp trụ biển báo L=2.9m -nt- 2 trụ
5 Cung cấp biển báo tròn -nt- 2 cái
6 Cung cấp biển báo tam giác -nt- 2 cái
7 Cung cấp biển vuông 30x50cm -nt- 2 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm -nt- 2 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm -nt- 2 cái
10 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông -nt- 8 cái
11 Biển báo đường thủy, ký hiệu C1.1.3 -nt- 4 cái
12 Biển báo đường thủy, ký hiệu C2.1 -nt- 2 cái
13 Biển báo đường thủy, ký hiệu C2.3 -nt- 2 cái
AG TƯỜNG HỘ LAN:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I -nt- 0,56 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 -nt- 0,56 m3
3 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng -nt- 16,08 m
4 Cung cấp tiêu phản quang -nt- 5 chiếc
AH CẦU TRẠM Y TẾ
AI KHUNG ĐỊNH VỊ:
1 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - ngập đất -nt- 0,72 100m
2 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - ngập đất -nt- 0,24 100m
3 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T -nt- 0,96 100m
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn -nt- 8,4886 tấn
5 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I -nt- 0,72 100m
6 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I -nt- 0,24 100m
7 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T -nt- 0,96 100m
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước -nt- 8,4886 tấn
9 Khấu hao thép hình khung định vị -nt- 1.826,69 kg
10 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác -nt- 7,8923 tấn
AJ PHẦN CỌC:
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá -nt- 1,04 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 -nt- 10,4 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 -nt- 104 m2
4 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) -nt- 44,268 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm -nt- 1,0073 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm -nt- 0,379 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm -nt- 0,1625 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm -nt- 7,8527 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm -nt- 0,4684 tấn
10 Gia công cột bằng thép tấm -nt- 1,8421 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện -nt- 0,5275 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện -nt- 0,5275 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột -nt- 3,4804 100m2
14 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm -nt- 28 1 mối nối
AK ĐÓNG CỌC:
1 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I -nt- 1,062 100m
2 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I -nt- 1,062 100m
3 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm -nt- 2,592 100m
4 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm -nt- 0,24 100m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw -nt- 1,386 m3
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa -nt- 21,168 m2
AL MỐ CẦU:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I -nt- 0,2772 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 -nt- 0,1376 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 -nt- 1,512 m3
4 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 15,678 m3
5 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 7,5697 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =6mm -nt- 0,0243 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =8mm -nt- 0,0457 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =10mm -nt- 0,6592 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mm -nt- 0,419 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =14mm -nt- 0,0964 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mm -nt- 0,6583 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mm -nt- 0,4419 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn -nt- 0,9505 100m2
AM SÀN GIẢM TẢI:
1 Đóng cừ đá, 100x100x1500, đất cấp I -nt- 10,6338 100m
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công -nt- 3,5446 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 -nt- 3,5446 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 10,5 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm -nt- 0,0085 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm -nt- 0,5823 tấn
7 Ván khuôn móng dài -nt- 0,081 100m2
8 Rải ni lông - làm móng công trình -nt- 0,3353 100m2
AN TRỤ CẦU:
1 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 19,2365 m3
2 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 5,7158 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =6mm -nt- 0,0178 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =8mm -nt- 0,1367 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =12mm -nt- 1,127 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =18mm -nt- 1,1529 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước -nt- 0,8475 100m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ -nt- 2,2 m2
AO DẦM DỌC:
1 Lắp đặt gối cầu cao su -nt- 30 cái
2 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T -nt- 15 cái
3 Cung cấp dầm BTCT DUL, I.400, L=12m -nt- 10 dầm
4 Cung cấp dầm BTCT DUL, I.500, L=15m -nt- 5 dầm
AP DẦM NGANG:
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 2,1232 m3
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,0616 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,1534 tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m -nt- 0,2918 100m2
AQ MẶT CẦU, GỜ CHẮN:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 25,9002 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 8,619 m3
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m -nt- 0,4954 tấn
4 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m -nt- 2,4604 tấn
5 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m -nt- 0,049 tấn
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m -nt- 1,6544 100m2
AR LAN CAN + KHE CO DÃN:
1 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín -nt- 1,9584 tấn
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ -nt- 13,5408 m2
3 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong -nt- 0,0652 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện -nt- 0,0792 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện -nt- 0,0792 tấn
AS NỀN ĐƯỜNG VÀO CẦU:
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I -nt- 1,9969 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 -nt- 2,9271 100m3
3 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm -nt- 1,0051 100m3
4 Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu -nt- 1,0051 100m3
5 Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly <6km -nt- 1,0051 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I -nt- 1,0051 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I -nt- 1,0051 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 -nt- 2,222 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 -nt- 1,2312 100m3
10 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km -nt- 3,4532 100m3
AT MẶT ĐƯỜNG VÀO CẦU:
1 Rải ni lông - làm móng công trình -nt- 4,104 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0-4 loại 1 -nt- 0,3824 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (chưa kể gỗ và nhựa đương) -nt- 49,248 m3
4 Cung cấp gỗ làm khe co dãn -nt- 0,0189 m3
5 Cung cấp nhựa đường làm khe co dãn -nt- 94,5 kg
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mm -nt- 4,2616 tấn
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông -nt- 0,504 100m2
AU AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I -nt- 1,029 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 -nt- 0,867 m3
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) -nt- 0,324 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm -nt- 0,025 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột -nt- 0,0486 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu -nt- 12 1cấu kiện
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ -nt- 4,59 m2
AV BIỂN BÁO:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I -nt- 0,18 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 -nt- 0,18 m3
3 Cung cấp trụ biển báo L=3.1m -nt- 2 trụ
4 Cung cấp trụ biển báo L=2.9m -nt- 2 trụ
5 Cung cấp biển báo tròn -nt- 2 cái
6 Cung cấp biển báo tam giác -nt- 2 cái
7 Cung cấp biển vuông 30x50cm -nt- 2 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm -nt- 2 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm -nt- 2 cái
10 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông -nt- 8 cái
11 Biển báo đường thủy, ký hiệu C1.1.3 -nt- 4 cái
12 Biển báo đường thủy, ký hiệu C2.1 -nt- 2 cái
13 Biển báo đường thủy, ký hiệu C2.3 -nt- 2 cái
AW TRỤ CHỐNG VA:
1 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) -nt- 8,685 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm -nt- 0,3028 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm -nt- 1,7724 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm -nt- 0,1087 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột -nt- 0,7115 100m2
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên -nt- 12 1 cấu kiện
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống -nt- 12 1 cấu kiện
8 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km -nt- 2,1713 10 tấn/1km
9 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm -nt- 0,9828 100m
10 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm -nt- 0,4212 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw -nt- 0,1875 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 1,0825 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,0221 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,109 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng -nt- 0,4183 100m2
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm -nt- 28,57 m2
AX THÁO DỠ CẦU CŨ BTCT:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph -nt- 41,7318 m3
2 Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu -nt- 0,4173 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I -nt- 0,4173 100m3
AY CẦU TRẠM KHÉM ÔNG TÀ
AZ KHUNG ĐỊNH VỊ:
1 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - ngập đất -nt- 0,72 100m
2 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - ngập đất -nt- 0,24 100m
3 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T -nt- 0,96 100m
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn -nt- 8,4886 tấn
5 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I -nt- 0,72 100m
6 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I -nt- 0,24 100m
7 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T -nt- 0,96 100m
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước -nt- 8,4886 tấn
9 Khấu hao thép hình khung định vị -nt- 1.826,69 kg
10 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác -nt- 7,8923 tấn
BA PHẦN CỌC:
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá -nt- 1,04 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 -nt- 10,4 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 -nt- 104 m2
4 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) -nt- 50,424 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm -nt- 1,077 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm -nt- 0,2978 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm -nt- 0,1278 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm -nt- 9,1197 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm -nt- 0,3681 tấn
10 Gia công cột bằng thép tấm -nt- 1,4474 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện -nt- 0,4145 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện -nt- 0,4145 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột -nt- 3,4342 100m2
14 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm -nt- 22 1 mối nối
BB ĐÓNG CỌC:
1 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I - thẳng -nt- 1,024 100m
2 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I - thẳng -nt- 1,536 100m
3 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - xiên - ngập đất -nt- 2,892 100m
4 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - xiên - ngập đất -nt- 0,18 100m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw -nt- 1,089 m3
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa -nt- 16,632 m2
BC MỐ CẦU:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I -nt- 0,2904 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 -nt- 0,148 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 -nt- 1,512 m3
4 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 15,705 m3
5 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 7,5697 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =6mm -nt- 0,0243 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =8mm -nt- 0,0457 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =10mm -nt- 0,6592 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mm -nt- 0,419 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =14mm -nt- 0,0964 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mm -nt- 0,6583 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mm -nt- 0,4419 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn -nt- 0,9505 100m2
BD SÀN GIẢM TẢI:
1 Đóng cừ đá, 100x100x1500, đất cấp I -nt- 10,6338 100m
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công -nt- 3,5446 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 -nt- 3,5446 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 10,5 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm -nt- 0,0085 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm -nt- 0,5823 tấn
7 Ván khuôn móng dài -nt- 0,081 100m2
8 Rải ni lông - làm móng công trình -nt- 0,3353 100m2
BE TRỤ CẦU:
1 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 13,0561 m3
2 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 5,4258 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =6mm -nt- 0,0133 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =8mm -nt- 0,1306 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =12mm -nt- 0,8974 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =18mm -nt- 0,9419 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước -nt- 0,6808 100m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ -nt- 1,76 m2
BF DẦM DỌC:
1 Lắp đặt gối cầu cao su -nt- 30 cái
2 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T -nt- 15 cái
3 Cung cấp dầm BTCT DUL, I.400, L=9m -nt- 10 dầm
4 Cung cấp dầm BTCT DUL, I.400, L=12m -nt- 5 dầm
BG DẦM NGANG:
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 1,9296 m3
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,0581 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,1534 tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m -nt- 0,2714 100m2
BH MẶT CẦU, GỜ CHẮN:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 19,9572 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -nt- 6,63 m3
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m -nt- 0,386 tấn
4 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m -nt- 1,8938 tấn
5 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m -nt- 0,049 tấn
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m -nt- 1,2575 100m2
BI LAN CAN + KHE CO DÃN:
1 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín -nt- 1,5486 tấn
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ -nt- 9,672 m2
3 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong -nt- 0,0481 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện -nt- 0,0792 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện -nt- 0,0792 tấn
BJ NỀN ĐƯỜNG VÀO CẦU:
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I -nt- 1,5518 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 -nt- 0,8924 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 -nt- 1,2582 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 -nt- 0,7432 100m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km -nt- 2,0014 100m3
BK MẶT ĐƯỜNG VÀO CẦU:
1 Rải ni lông - làm móng công trình -nt- 2,4774 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0-4 loại 1 -nt- 0,2477 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (chưa kể gỗ và nhựa đương) -nt- 29,7288 m3
4 Cung cấp gỗ làm khe co dãn -nt- 0,0091 m3
5 Cung cấp nhựa đường làm khe co dãn -nt- 45,5 kg
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mm -nt- 2,5724 tấn
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông -nt- 0,252 100m2
BL AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I -nt- 0,4288 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 -nt- 0,3613 m3
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) -nt- 0,135 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm -nt- 0,0104 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột -nt- 0,0203 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu -nt- 5 1cấu kiện
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ -nt- 1,9125 m2
BM BIỂN BÁO:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I -nt- 0,135 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 -nt- 0,135 m3
3 Cung cấp trụ biển báo L=3.1m -nt- 2 trụ
4 Cung cấp trụ biển báo L=2.9m -nt- 1 trụ
5 Cung cấp biển báo tròn -nt- 2 cái
6 Cung cấp biển báo tam giác -nt- 1 cái
7 Cung cấp biển vuông 30x50cm -nt- 2 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm -nt- 2 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm -nt- 1 cái
10 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông -nt- 8 cái
11 Biển báo đường thủy, ký hiệu C1.1.3 -nt- 4 cái
12 Biển báo đường thủy, ký hiệu C2.1 -nt- 2 cái
13 Biển báo đường thủy, ký hiệu C2.3 -nt- 2 cái
BN TƯỜNG HỘ LAN:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I -nt- 0,56 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 -nt- 0,56 m3
3 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng -nt- 16,08 m
4 Cung cấp tiêu phản quang -nt- 5 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->