Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200747403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200747239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 09:48:00 đến ngày 2020-08-08 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,277,557,515 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lắp đặt vật tư A cấp | |||
| 1 | Hệ thống giám sát ắc quy online 2V-108 bình (1HT - 02 bộ) | Chương V- E- HSMT | 1 | HT |
| B | Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp | Chương V- E- HSMT | 4 | Máy |
| 2 | Cáp nguồn máy hút ẩm Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V- E- HSMT | 180 | m |
| 3 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | Chương V- E- HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... | Chương V- E- HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Phụ kiện máy hút ẩm: Chi tiết cố định ống vào tường, cút nối, ống nhựa PVC..... | Chương V- E- HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời, gồm: + Vỏ tủ: C450xR350xS200. + Bộ điều khiển bật tắt theo thời gian. + Công tắc tơ 3P-32A. + Atomat 3P-32A-4 cực. + Khóa lựa chọn chế độ vận hành 3 vị trí. + Trọn bộ phụ kiện lắp đặt: dây nội bộ, hàng kẹp ... | Chương V- E- HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng trong nhà, gồm: (Vỏ tủ: C450xR350xS200; Công tắc tơ 3P-16A-4 cực; Nút nhấn; Đèn; Sấy kèm cảm biến nhiệt; Trọn bộ phụ kiện lắp đặt: dây nội bộ, hàng kẹp; Ống nhựa…) | Chương V- E- HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-4x4mm2 | Chương V- E- HSMT | 60 | m |
| 9 | Đèn pha Led 200W chiếu sáng ngoài trời, kèm phụ kiện (8 bóng vàng, 8 bóng trắng) | Chương V- E- HSMT | 16 | Bộ |
| 10 | Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | Chương V- E- HSMT | 150 | m |
| 11 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho tủ camera - điều khiển chiếu sáng) (lắp vào tủ AC) | Chương V- E- HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Bộ đèn tuýt LED 40W (3 bóng / bộ kèm máng lắp trần giả) | Chương V- E- HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Cáp cấp nguồn cho đèn chiếu sáng trong nhà Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Chương V- E- HSMT | 52,185 | m |
| 14 | Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... | Chương V- E- HSMT | 1 | HT |
| 15 | Phụ kiện chiếu sáng: Chi tiết cố định đèn lên trần,..... | Chương V- E- HSMT | 1 | HT |
| 16 | Aptomat 3P-50A (Lắp bổ sung vào tủ điện PP AC) | Chương V- E- HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Hoàn thiện kết nối tại trạm và về trung tâm điều khiển | Chương V- E- HSMT | 1 | Bộ |
| C | Sửa chữa, thay thế thiết bị | |||
| 1 | Thay thế khởi động từ (DCL 171-7) | Chương V- E- HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Thay tiếp điểm trạng thái (DCL 331-38) | Chương V- E- HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm hệ thống mạch trạng thái của dao cách ly | Chương V- E- HSMT | 1 | Hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển của dao cách ly | Chương V- E- HSMT | 1 | Hệ thống |
| D | Mua sắm và lắp đặt hệ thống Camera | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V- E- HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ, chống sét nguồn 20kA. | Chương V- E- HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V- E- HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Tủ rack camera- điều khiển chiếu sáng (Chi tiết theo mục 2 Chương V- E- HSMT) | Chương V- E- HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Màn hình giám sát tại trạm 41 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | Chương V- E- HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, (Chi tiết theo mục 3 Chương V- E- HSMT) | Chương V- E- HSMT | 6 | Hộp |
| 7 | Cột thép đỡ camera cao 10m | Chương V- E- HSMT | 5 | Cột |
| 8 | Móng cột | Chương V- E- HSMT | 5 | Móng |
| 9 | Cáp quang multimode 4 lõi | Chương V- E- HSMT | 402 | m |
| 10 | Cáp mạng CAT 6 | Chương V- E- HSMT | 146 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V- E- HSMT | 402 | m |
| 12 | Ống nhựa cứng SP D25 | Chương V- E- HSMT | 146 | m |
| 13 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | Chương V- E- HSMT | 454 | m |
| 14 | Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm | Chương V- E- HSMT | 1 | Cái |
| E | Cung cấp và lắp đặt hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop<br/>(Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Chương V- E- HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Chương V- E- HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Chương V- E- HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Chương V- E- HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Modul điều khiển 1 đầu ra | Chương V- E- HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Hộp đựng modul trọn bộ | Chương V- E- HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Chương V- E- HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Chuông báo cháy | Chương V- E- HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Đèn báo cháy | Chương V- E- HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V- E- HSMT | 2 | Hộp |
| 11 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V- E- HSMT | 4 | Đầu |
| 12 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V- E- HSMT | 1 | Đầu |
| 13 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V- E- HSMT | 8 | Đầu |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V- E- HSMT | 8 | Đầu |
| 15 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Chương V- E- HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 | Chương V- E- HSMT | 240 | m |
| 17 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 | Chương V- E- HSMT | 50 | m |
| 18 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Chương V- E- HSMT | 50 | m |
| 19 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Chương V- E- HSMT | 240 | m |
| 20 | Kẹp treo ống D20 | Chương V- E- HSMT | 100 | Bộ |
| 21 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V- E- HSMT | 23 | Cái |
| 22 | Cút nhựa D20 | Chương V- E- HSMT | 46 | Cái |
| 23 | Măng xông nhựa D20 | Chương V- E- HSMT | 100 | Cái |
| 24 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | Chương V- E- HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V- E- HSMT | 50 | m |
| F | Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (báo cháy) | Chương V- E- HSMT | 5 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) (chiếu sáng + 2 DCL) | Chương V- E- HSMT | 3 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Chương V- E- HSMT | 10 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Chương V- E- HSMT | 6 | tín hiệu |
| G | Phần cải tạo hàng rào trạm | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông đỉnh trụ rào | Chương V- E- HSMT | 0,755 | m³ |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công | Chương V- E- HSMT | 979,26 | m² |
| 3 | San gạt đồi đất trong phạm vi <=100m, máy ủi <=140CV, đất C3 ( đoạn gây cong tường rào ) | Chương V- E- HSMT | 0,3 | 100m³ |
| 4 | San đầm khối lượng đất tạo mặt bằng ngay trong trạm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- E- HSMT | 0,3 | 100m³ |
| 5 | Phá dỡ tường gạch dày <330 cm | Chương V- E- HSMT | 4,18 | m³ |
| 6 | Đào móng trụ hàng rào, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- E- HSMT | 5,525 | m³ |
| 7 | Bê tông lót móng hàng rào, đá 2 x4 , M100 | Chương V- E- HSMT | 0,85 | m³ |
| 8 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Chương V- E- HSMT | 5,6694 | m³ |
| 9 | Xây móng hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Chương V- E- HSMT | 2,8851 | m³ |
| 10 | Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày <33cm | Chương V- E- HSMT | 9,4406 | m³ |
| 11 | Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V- E- HSMT | 110,848 | m² |
| 12 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Chương V- E- HSMT | 979,26 | m² |
| 13 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm nhúng nóng (L50x50x5) | Chương V- E- HSMT | 1,063 | tấn |
| 14 | Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ | Chương V- E- HSMT | 0,6695 | tấn |
| 15 | Dây thép gai lưỡi dao | Chương V- E- HSMT | 363,59 | kg |
| 16 | Bu lông M12 x80 | Chương V- E- HSMT | 1.236 | Cái |
| 17 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Chương V- E- HSMT | 128,75 | m² |
| 18 | Sơn hàng rào bằng 1 nước sơn chống rỉ - 2 nước màu kem | Chương V- E- HSMT | 128,75 | m² |
| H | CỔNG TRẠM BIẾN ÁP ( cổng trạm K1 - K2) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống cổng K1, K2 | Chương V- E- HSMT | 9,828 | m² |
| 2 | Sản xuất cổng K1,K2 bằng thép hộp mạ kẽm nhúng nóng: Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp | Chương V- E- HSMT | 0,3903 | Tấn |
| 3 | - Sản xuất cổng K1,K2 bằng thép hộp mạ kẽm nhúng nóng: Phần thép gai cổng kh mạ kẽm | Chương V- E- HSMT | 7,72 | kg |
| 4 | - Sản xuất cổng K1,K2 bằng thép hộp mạ kẽm nhúng nóng: Phần bánh xe thép, vòng bi, răng cưa | Chương V- E- HSMT | 10 | Bộ |
| 5 | Mua sắm + lắp dựng hộp điều khiển , tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… | Chương V- E- HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Khóa treo | Chương V- E- HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Bu lông M12 x80 | Chương V- E- HSMT | 16 | Cái |
| 8 | Lắp dựng cổng trạm | Chương V- E- HSMT | 11,466 | m² |
| 9 | Sơn cổng trạm | Chương V- E- HSMT | 11,466 | m² |
| 10 | Sơn biển tên trạm màu xanh lam ( sơn Epoxy) | Chương V- E- HSMT | 3,5 | m² |
| 11 | Ốp bảng hiệu bằng gạch granit màu đỏ | Chương V- E- HSMT | 3,9 | m² |
| 12 | Gia công, lắp đặt lô gô, chữ biển hiệu tên trạm theo bản vẽ | Chương V- E- HSMT | 1 | Bộ |
| I | Phần tháo dỡ và thay mới hệ thống cửa nhà điều khiển | |||
| 1 | Tháo dỡ các cửa đi nhà điều khiển (2 cửa) | Chương V- E- HSMT | 5,94 | m² |
| 2 | Gia công cửa thép 2 lớp chống cháy kèm phụ kiện | Chương V- E- HSMT | 5,94 | m² |
| 3 | Lắp cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) | Chương V- E- HSMT | 5,94 | m² |
| J | Hệ thống trần Clip in (Nhà điều khiển, nhà phân phối). | |||
| 1 | - Gia công, lắp đặt trần Clip in 600x600 | Chương V- E- HSMT | 259 | m² |
| K | Mương cáp trong nhà | |||
| 1 | Đào móng mương cáp đất cấp III bằng thủ công | Chương V- E- HSMT | 9,7997 | m³ |
| 2 | Bê tông lót mương cáp ,đá 2x4 , M100 | Chương V- E- HSMT | 0,6144 | m³ |
| 3 | Bê tông đáy và thành mương cáp, đá 2x4 , M200 | Chương V- E- HSMT | 1,4976 | m³ |
| 4 | Gia công các trụ đỡ, giá cáp, máng cáp, giá đỡ tấm đan, ray… mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E- HSMT | 0,7997 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt các cấu kiện thép trong mương cáp | Chương V- E- HSMT | 0,7997 | Tấn |
| 6 | Vít nở M8x80, bu lông M14 x200 | Chương V- E- HSMT | 30 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi