Gói thầu: Gói thầu số 08-XL thi công xây lắp các công trình “Lắp đặt đo đếm ranh giới trung thế lộ 487 E1.26 Linh Đàm giữa C11 và C13” và “Lắp đặt bộ xử lý công suất phản kháng tĩnh trên địa bàn Quận Thanh Xuân”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200783082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08-XL thi công xây lắp các công trình “Lắp đặt đo đếm ranh giới trung thế lộ 487 E1.26 Linh Đàm giữa C11 và C13” và “Lắp đặt bộ xử lý công suất phản kháng tĩnh trên địa bàn Quận Thanh Xuân” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200508135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 18:17:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 650,687,432 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,760,000 VNĐ ((Chín triệu bảy trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | Hạng mục 1: Lắp đặt bộ xử lý công suất phản kháng tĩnh trên địa bàn Quận Thanh Xuân | |||
| D | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| E | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Bộ xử lý công suất phản kháng tĩnh SPC 50 kVAr | 8 | bộ | |
| 2 | Bộ xử lý công suất phản kháng tĩnh SPC 100 kVAr | 14 | bộ | |
| F | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| G | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Biến dòng hạ thế 2000/5A | 2 | bộ 3 pha | |
| 2 | Biến dòng hạ thế 1200/5A | 20 | bộ 3 pha | |
| H | 2. Phần tháo hạ | |||
| I | Trạm biến áp trong nhà | |||
| 1 | Tháo biến dòng hạ thế | 6 | bộ 3 pha | |
| J | Trạm biến áp ngoài trời | |||
| 1 | Di chuyển tủ hạ thế 1000A | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 3 | Tháo biến dòng hạ thế | 16 | bộ 3 pha | |
| K | 3. Phần Vật liệu theo định mức 4970 | |||
| L | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*70 mm2 | 55 | m | |
| 2 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*95 mm2 | 72 | m | |
| 3 | Dây 0,6/1kV Cu/PVC 2x2,5mm2 | 513 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*70 mm2 /1 kV | 16 | bộ | |
| 5 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | 28 | bộ | |
| 6 | Đai thép không gỉ | 2 | m | |
| 7 | Khóa đai | 2 | cái | |
| 8 | ống co ngót nhiệt hạ thế 35-240 | 17,6 | m | |
| 9 | Giá đỡ tủ SPC trên cột | 311,3 | kg | |
| 10 | Giá đỡ tủ SPC ngang trên cột | 23,69 | kg | |
| 11 | Giá đỡ tủ SPC ngang trên cột | 5 | hộp | |
| M | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 200x95x60 | 18 | viên | |
| 2 | Cát đen mịn | 1,19 | m3 | |
| 3 | Băng báo cáp | 12 | m | |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 3 | viên | |
| N | Công tác xây dựng móng tủ | |||
| 1 | Khung móng tủ 700x425 | 332,1 | kg | |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 7,56 | kg | |
| 3 | Dây đồng mềm M50 | 70 | m | |
| 4 | Đầu cốt M50 | 88 | cái | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 0,957 | 10m | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây đồng mềm M50 | 7 | 10m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 8,8 | 10đầu | |
| 8 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 24 | m | |
| 9 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng máy khoan | 0,56 | m3 | |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,36 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống d<=150mm | 0,81 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống d<=100mm | 1,27 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,92 | m3 | |
| O | Công tác xây móng tủ khung thép | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,8415 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,6452 | m3 | |
| 3 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 3,45 | m2 | |
| 4 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | 3,45 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,7875 | m3 | |
| P | 4. Phần vật liệu TT10 | |||
| 1 | ống nhựa xoắn D130/100 | 81 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn ĐK 40/30 màu ghi | 127 | m | |
| Q | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 0,8 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông nền đá 0,5x1 M250 | 1 | m3 | |
| R | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| S | I. VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| T | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5T vận chuyển vật liệu thi công | 3 | ca | |
| U | II. VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| V | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5T vận chuyển tủ | 3 | ca | |
| W | Hạng mục 2: Lắp đặt đo đếm ranh giới trung thế lộ 487E1.26 Linh Đàm giữa C11 và C13 | |||
| X | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| Y | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ đo đếm gồm 2 ngăn CDPT 24kV-630A-16kA/s và 1 ngăn đo đếm với công tơ điện tử 3 pha, 4 dây; điệnáp 58/100-240V, dòng điện 3x5(10)A, cấp chính xác 0,5; 0,3 TU 22kV:√3/0,11 cấp chính xác 0,5; 03 TI 22kV-400/5A cấp chính xác 0,5 | 2 | bộ | |
| Z | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 137 | m | |
| AA | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AB | 1. Phần Vật liệu | |||
| 1 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | 1 | bộ | |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-M3x240 | 2 | bộ | |
| 3 | Ống nhựa HDPE D195/150 | 123 | m | |
| 4 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm trung thế | 9 | cái | |
| 5 | Dây đồng mềm M35 | 15 | m | |
| 6 | Dây đồng mềm M50 | 6 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | 14 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | 4 | cái | |
| 9 | Vỏ tủ RMU trạm đo đếm | 2 | bộ | |
| 10 | Biển đầu cáp | 8 | cái | |
| 11 | Cát đen hào cáp | 32,991 | m3 | |
| 12 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 116 | m | |
| 13 | Gạch chỉ | 1.044 | viên | |
| 14 | Tiếp địa tủ RMU vị trí 1 | 1 | bộ | |
| 15 | Tiếp địa tủ RMU vị trí 2 | 1 | bộ | |
| AC | Công tác hào cáp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | 40,73 | m3 | |
| 2 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,4739 | 100m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt <=5cm | 0,18 | 100m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 0,281 | m3 | |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 98 | m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 6,37 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | 0,65 | m2 | |
| AD | Tiếp địa tủ RMU vị trí 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | 2,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | 1,4813 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0111 | 100m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0148 | 100m3 | |
| AE | Tiếp địa tủ RMU vị trí 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 1,25 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | 2,86 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0267 | 100m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0286 | 100m3 | |
| AF | Bệ đỡ tủ RMU trạm đo đếm | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 7,2 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 7,2 | m2 | |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,14 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,82 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,468 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | 4,212 | m3 | |
| AG | Công tác thu hồi ĐM 228 | |||
| AH | Phần tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Lắp đặt lại hộp phân dây | 1 | hộp | |
| AI | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cáp ngầm 24kV | 0,08 | 100m | |
| 2 | Cột bê tông chữ H | 1 | cột | |
| AJ | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | 5,55 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 3,15 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường BTXM | 33,1 | m2 | |
| AK | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AL | 1. VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại | 1 | ca | |
| AM | 2. VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 3 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi