Gói thầu: Thi công xây lắp kể cả cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho công trình Sửa chữa lớn TSCĐ VTTB đường dây 110kV Bình Lợi - Tân Sơn Nhất - Phần thay dây dẫn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200779956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH_CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ THÀNH PHỐ HỒ CHI MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp kể cả cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho công trình Sửa chữa lớn TSCĐ VTTB đường dây 110kV Bình Lợi - Tân Sơn Nhất - Phần thay dây dẫn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200577767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 16:11:00 đến ngày 2020-08-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 692,509,468 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung (yêu cầu nhà thầu phải có khối lượng các hạng mục này: có thể thể hiện rõ đơn giá từng hạng mục hoặc ghi đã bao gồm trong giá dự thầu) | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu. | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hành công trình | Phần 1 - Chương III của E-HSMT | 36 | Tháng |
| 3 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí di chuyển thiết bị và lực lượng thi công đến công trường | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Lắp đặt điện | |||
| 1 | Thay dây dẫn 795MCM | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 4,26 | km |
| 2 | Căng lại dây nhôm lõi thép (trụ 1, 9) | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 3 | Thay khóa đỡ dây dẫn 795MCM | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 4 | Thay tạ chống rung dây dẫn 795MCM | Phần 2 - Chương V của E-HSMT1000 | 8 | Vị trí |
| 5 | Làm giàn giáo rãi dây vượt đường ô tô > 10m | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 6 | Bốc dỡ vận chuyển trong công trường (phần điện) | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | T.Bộ |
| C | Chi phí khác | |||
| 1 | Bảo hiểm lắp đặt trình (TT) | 0,29% (tỷ lệ % theo dự toán)x (A+B) | 1 | T.Bộ |
| 2 | Chi phí phối hợp phòng vệ đường sắt trong quá trình thay dây dẫn | 1 | T.Bộ | |
| 3 | Chi phí vận chuyển đường dài (Thu hồi dây dẫn, khóa néo, khóa đỡ, tạ chống rung) | 1 | T.Bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi