Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200783367-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200309837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-29 22:16:00 đến ngày 2020-08-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,427,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào mặt đường cũ, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,175 100m3
2 Vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,175 100m3
3 Đào xúc đất KTH, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,3178 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,3178 100m3
5 Đánh cấp, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,7156 100m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,7156 100m3
7 Đào nền đường, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12,4683 100m3
8 Đào khuôn, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11,4617 100m3
9 Đào rãnh, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,8846 100m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13,9984 100m3
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11,7672 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12,8716 100m3
13 Cày xới K98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  30,5437 100m2
14 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,9857 100m3
15 Đất đắp K98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,9286 100m3
16 Vận chuyển đất tận dụng để đắp, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14,8162 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới. loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10,3971 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,1985 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  32,886 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,36 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  34,246 100m2
6 Mua bê tông nhựa chặt C12.5, hàm lượng nhựa 5.5% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  581,1546 tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,8115 100tấn
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,158 100m3
9 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  21,1 m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông móng cột biển báo,móng cọc H,cột KM, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,4 m3
2 Đào đất chôn cột, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14,16 m3
3 Đắp đất chôn cột, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11,76 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,192 100m2
5 Cột đỡ biển báo fi 8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  41,4 m
6 Biển báo phản quang tam giác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  162,6 m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  132 m2
10 Đào đất chôn cột, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,891 m3
11 Bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,357 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,357 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính = 6-8 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1345 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,354 100m2
15 Sơn màu phản quang cọc tiêu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  22,42 m2
16 Miếng tôn dán màng phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,5664 1m2
17 Dán màng phản quang đầu cọc tiêu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,413 1m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  59 cấu kiện
D THOÁT NƯỚC
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  57,78 m3
2 Bê tông đáy rãnh đường M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  86,94 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  118,8 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  540 m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,62 100m2
6 VK mũ tường rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,94 100m2
7 Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  62,64 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,159 100m2
9 Cốt thép tấm bản đạy rãnh fi 6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,2704 tấn
10 Cốt thép tấm bản đạy rãnh fi 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,9818 tấn
11 Cốt thép tấm bản đạy rãnh fi 14-18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,6896 tấn
12 Bê tông bản đạy rãnh M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  74,52 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  540 cấu kiện
14 Đào đất hố thu, đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,041 100m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0106 100m3
16 Vận chuyển đổ bỏ đất đào, đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,029 100m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,27 m3
18 Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,76 m3
19 Sản xuất và lắp dựng bê tông bản đạy, đá 1x2, M250, PC30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,366 m3
20 Cốt thép tấm bản fi 6-8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0168 tấn
21 Cốt thép tấm bản fi 12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0112 tấn
22 Cốt thép tấm bản fi 14mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0129 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cấu kiện
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm bản đạy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0168 100m2
25 Ván khuôn gỗ hố thu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0235 100m2
E ĐẢM BẢO ATGT TOÀN TUYẾN
1 Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  171,6 m
2 Sơn cọc tre (Sơn trắng + sơn đỏ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  26,94 m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,574 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3432 100m2
5 Dây nối cọc tiêu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.600 m
6 Đèn cảnh báo ban đêm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
7 Biển báo công trường, loại 80x30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,48 m2
8 Biển báo khoảng cách công trường thi công, loại 80x140cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,24 m2
9 Biển báo tròn, loại D70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
10 Biển báo tam giác, kích thước 70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cái
12 Cột đỡ biển báo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18,9 m
13 Đào đất chôn cột, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,872 m3
14 Đắp đất chôn cột, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,072 m3
15 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,8 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,064 100m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,424 m2
18 Sản xuất giá đỡ biển báo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,017 tấn
19 Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  60 công
20 Còi thổi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
21 Cờ phất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
22 Áo phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->