Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp Sửa chữa Trường THCS Phú Nhuận
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200769191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp Sửa chữa Trường THCS Phú Nhuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20200768272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 10:34:00 đến ngày 2020-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,508,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Dọn sạch mặt bằng, tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 2 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 4 | Cắt khe chừa roon rộng 5x100 sân đan bằng phương pháp xẻ khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 10m |
| 5 | Xoa nền phẳng mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 6 | Đào khuôn đường bó vỉa độ sâu <=30 cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 7 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 8 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 9 | Bê tông bó vĩa đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 10 | SX, LD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| B | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5137 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm ĐK 8-10 cm, dài 4,0m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,41 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | m3 |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | m3 |
| 7 | Lót nylon đáy móng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,79 | m2 |
| 8 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,324 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4633 | m3 |
| 12 | Bê tông lót giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 13 | Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0618 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2329 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3032 | tấn |
| 17 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2453 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2317 | 100m2 |
| 19 | Lót nylon đà kiềng tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,359 | m2 |
| 20 | SX LD cốt thép đà kiềng ĐK<=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 21 | SX LD cốt thép đà kiềng ĐK<=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2895 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4132 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8144 | m3 |
| 24 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1135 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đườngkính <=10 mm, cột, trụ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đườngkính <=18 mm, cột, trụ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, dầm sàn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, xà dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1259 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6731 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn lầu 1,2 cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | 100m2 |
| 33 | SXLD cốt thép đan sàn cao <=16 m, ĐK <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô,liền mái hắt,tấm đan, các chi tiết .., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5266 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sênô, các chi tiết.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3882 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, các chi tiết <=10 mm, cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1154 | tấn |
| 37 | Cốt thép sênô lanh tô, các chi tiết ĐK >10 mm, cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 38 | Xây gạch thẻ 4x8x18, dày 20 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | m3 |
| 39 | Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x18 cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2205 | m3 |
| 40 | Đào đất lót BC, rộng<=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 41 | Đắp đất cát nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,718 | m3 |
| 42 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,063 | m3 |
| 43 | Lót tấm nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m2 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x18, dày <=10 cm, cao <=6 m, vữa mác 75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4903 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x18, dày <=10 cm, cao <=6 m, vữa mác 75 (trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7654 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch lấy sáng 190x190x90, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4332 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 48 | Cưả đi lambri khung nhôm hệ 70, tay nắm cần gạt (Đ1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 49 | Cưả sổ bật khung nhôm+ kính 5 ly (S1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa mác 75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,746 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,882 | m2 |
| 53 | Trát dầm sàn trên đan, sê nô vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m2 |
| 54 | Trát dầm sàn vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3395 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,375 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết vữa mác 75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6395 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m2 |
| 58 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m2 |
| 59 | Trát granitô gờ chỉ gờ lồi, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, vữa XM cát mịn mác 100 (thành trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3155 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,247 | m2 |
| 62 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4535 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, chỉ nước vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 64 | Trát chân tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,945 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2713 | m2 |
| 66 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch <= 0,25m2 (gạch 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3968 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6374 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,46 | m2 |
| 69 | Bả bằng matít vào cột, cầu thang , dầm, sàn ( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7215 | m2 |
| 70 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4605 | m2 |
| 71 | Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2163 | m2 |
| 72 | Bả bằng matít vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6374 | m2 |
| 73 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9378 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0979 | m2 |
| 75 | Ống tràn D34, L=250 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Đào vét lại lót móng HTH, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 77 | Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 78 | Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 79 | Bê tông tại chỗ bể chứa HTH dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9856 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ HTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3355 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép HTH cao <=4 m, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 82 | Cốt thép HTH cao <=4 m, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 83 | Cốt thép HTH, cao <=4 m, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 84 | Láng HTH dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 85 | Trát tường trong HTH dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 86 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,86 | m2 |
| 87 | Bê tông đúc sẵn đan nắp HTH đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2844 | m3 |
| 88 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 90 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 91 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt tấm mái, đan nắp HTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Đào hố ga, rộng<=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,263 | m3 |
| 95 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 96 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 97 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | m3 |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 99 | Cốt thép giằng HG, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 100 | Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1778 | m2 |
| 102 | Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | m3 |
| 103 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 104 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 105 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lấp đất rãnh nước đã đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8314 | m3 |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước kèm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (đi kèm bệ xí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu treo và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Vách ngăn tiểu bằng sứ 390x980(luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Lavabo không chân loại 1vòi+bộ xả và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi sen (hương sen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt phễu thu inox chống hôi ( có xi phông +phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt bồn nước bằng inox 1,5m3 (có rơ le , van xả cặn, chân đế và phụ kiện…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Máy bơm nước Q=1,8m3/h; H=21m; P=1HP, cả rơ le chống cạn và tủ điện, cable điện, rubbe thu nước…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt van PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2.4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 dày 4.3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 127 | Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt Khâu răng PVC D27 (nối ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt Khâu răng PVC D34 (nối ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Khâu răng PVC D49 (nối ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 132 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 137 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Khâu rút PVC D21x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 145 | Khâu rút PVC D27x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Khâu rút PVC D34x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Khâu rút PVC D34x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Khâu rút PVC D60x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Tê giảm PVC D49x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Nắp bít nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 2 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt đèn neon LED 1x36w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 157 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện <=2,5mm2: Cáp đồng bọc PVC CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện <=2,5mm2: Cáp đồng bọc PVC CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 160 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 161 | Mối hàn cadweld (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 162 | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 163 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 164 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bịt |
| 165 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| C | SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bông tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,49 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,149 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,49 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện gạch <0,36m2 (600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,49 | m2 |
| 6 | Ốp gạch vào chân tường, cột, gạch <= 0,075m2 (100x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| 7 | Trát granitô tay thành bục, vữa XM cát mịn mác75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m2 |
| 8 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m |
| 9 | Vệ sinh, dọn sạch rác sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,68 | m2 |
| 10 | Khoan lỗ thành sê nô bê tông để đặt ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lỗ |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D60, L300 thoát nước trực tiếp (kể cả trám xử lý chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Cầu lưới chận rác dạng lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Xả nhám vệ sinh sạch sơn cũ trên tường cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,55 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, cạo lớp sơn cũ trên trần sê nô, ô văn (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,3744 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,92 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,1328 | m2 |
| 17 | Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,55 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào cột, trần ( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,3744 | m2 |
| 19 | Bả bằng matít vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,92 | m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,1328 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,9244 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.310,0528 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2128 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,296 | 100m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ+kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,93 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,93 | m2 |
| 27 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ EM13PL 13way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ EM9PL 9way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 2 P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2 P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P -16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 34 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 35 | Công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 40 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 42 | Lắp đặt đèn neon LED 1x36w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn neon LED 2x36w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt đảo trần +Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.470 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x8 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đi nổi: Nẹp nhựa 24x14 -SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đi nổi: Nẹp nhựa 39x18 -SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 54 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 55 | Hộp kiểm tra tiếp đất bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Mối hàn cadweld (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 57 | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 58 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 59 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bịt |
| 60 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| D | SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Xả nhám vệ sinh sạch sơn cũ trên tường cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,564 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, cạo lớp sơn cũ trên trần sê nô, ô văn (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,704 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.237,46 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,1176 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,564 | m2 |
| 6 | Bả bằng matít vào cột, trần ( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,705 | m2 |
| 7 | Bả bằng matít vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.237,46 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,118 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,268 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.028,5776 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,615 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,615 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,13 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khung song thép bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sắt xếp, sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,67 | m2 |
| 17 | Cửa sắt kéo sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | m2 |
| 18 | Cửa đi khung nhôm hệ 70 lambri + kính 5 ly khung bảo vệ inox 201 và phụ kiện (Đ1, Đ2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,47 | m2 |
| 19 | Cửa sổ khung nhôm hệ 70 + kính 5 ly khung bảo vệ inox 201 và phụ kiện (S1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, dọn sạch rác sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,756 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D60, L300 thoát nước trực tiếp (kể cả xử lý chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Cầu lưới chận rác dạng lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3728 | 100m2 |
| 24 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1297 | m3 |
| 25 | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,07 | m2 |
| 26 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 27 | Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,631 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép giằng HG, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 30 | Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6741 | m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 35 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 36 | Lấp đất đã đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7926 | m3 |
| 37 | Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ EM13PL 13way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ EM9PL 9way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha -40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB loại 3 pha -25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB loại 2 pha -20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB loại 2 pha -16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB loại 2 pha -10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 1 P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 1 P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 51 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 52 | Công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 54 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 57 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | hộp |
| 59 | Lắp đặt đèn neon LED 1x36w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn neon LED 2x36w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt đảo trần +Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 63 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2 cục 2HP + cáp khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bộ |
| 64 | Giá đỡ outdoor (treo dàn nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống thoát nước máy lạnh PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống dẫn ga đường kính ống 9,53mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống dẫn ga đường kính ống 15,88mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m |
| 68 | Ống bảo ôn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m |
| 69 | Ổn áp điện 3P -20KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.460 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 72 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 73 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 74 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x8 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 75 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 76 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đi nổi: Nẹp nhựa 15x10 -SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đi nổi: Nẹp nhựa 24x14 -SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đi nổi: Nẹp nhựa 39x18 -SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 80 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 81 | Hộp kiểm tra tiếp đất bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Mối hàn cadweld (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 83 | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 84 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | hộp |
| 85 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bịt |
| 86 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi