Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp Sửa chữa Trường THCS Phú Nhuận

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200769191-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp Sửa chữa Trường THCS Phú Nhuận
Số hiệu KHLCNT 20200768272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-29 10:34:00 đến ngày 2020-08-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,508,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN ĐAN
1 Dọn sạch mặt bằng, tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m2
2 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m2
3 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
4 Cắt khe chừa roon rộng 5x100 sân đan bằng phương pháp xẻ khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 10m
5 Xoa nền phẳng mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m2
6 Đào khuôn đường bó vỉa độ sâu <=30 cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
7 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
8 Bê tông lót đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
9 Bê tông bó vĩa đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
10 SX, LD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
11 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m3
B NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5137 100m3
3 Đóng cừ tràm ĐK 8-10 cm, dài 4,0m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,41 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,279 m3
5 Đắp cát phủ đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,279 m3
6 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,279 m3
7 Lót nylon đáy móng (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,79 m2
8 Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,324 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
10 SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
11 Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4633 m3
12 Bê tông lót giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 m3
13 Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0618 m2
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2329 100m2
15 Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0471 tấn
16 Cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3032 tấn
17 Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2453 m3
18 Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2317 100m2
19 Lót nylon đà kiềng tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,359 m2
20 SX LD cốt thép đà kiềng ĐK<=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0697 tấn
21 SX LD cốt thép đà kiềng ĐK<=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2895 tấn
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4132 100m3
23 Bê tông cột, đá 1x2, cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8144 m3
24 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1135 100m2
25 Cốt thép cột, trụ, đườngkính <=10 mm, cột, trụ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0767 tấn
26 Cốt thép cột, trụ, đườngkính <=18 mm, cột, trụ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1478 tấn
27 Bê tông xà dầm, dầm sàn đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 m3
28 Ván khuôn đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, xà dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1192 100m2
29 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0289 tấn
30 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1259 tấn
31 Bê tông sàn đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6731 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn lầu 1,2 cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1859 100m2
33 SXLD cốt thép đan sàn cao <=16 m, ĐK <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
34 Bê tông lanh tô,liền mái hắt,tấm đan, các chi tiết .., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5266 m3
35 Ván khuôn sênô, các chi tiết.. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3882 100m2
36 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, các chi tiết <=10 mm, cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1154 tấn
37 Cốt thép sênô lanh tô, các chi tiết ĐK >10 mm, cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0327 tấn
38 Xây gạch thẻ 4x8x18, dày 20 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 m3
39 Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x18 cao <=6 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2205 m3
40 Đào đất lót BC, rộng<=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 m3
41 Đắp đất cát nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,718 m3
42 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,063 m3
43 Lót tấm nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m2
44 Xây gạch ống 8x8x18, dày <=10 cm, cao <=6 m, vữa mác 75 (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4903 m3
45 Xây gạch ống 8x8x18, dày <=10 cm, cao <=6 m, vữa mác 75 (trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7654 m3
46 Xây tường gạch lấy sáng 190x190x90, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4332 m2
47 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
48 Cưả đi lambri khung nhôm hệ 70, tay nắm cần gạt (Đ1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
49 Cưả sổ bật khung nhôm+ kính 5 ly (S1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
50 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa mác 75 (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
51 Trát trụ cột cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,746 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,882 m2
53 Trát dầm sàn trên đan, sê nô vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 m2
54 Trát dầm sàn vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3395 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,375 m2
56 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết vữa mác 75 (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6395 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,53 m2
58 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,53 m2
59 Trát granitô gờ chỉ gờ lồi, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
60 Trát sênô, mái hắt, vữa XM cát mịn mác 100 (thành trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3155 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,247 m2
62 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4535 m2
63 Trát gờ chỉ, chỉ nước vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m
64 Trát chân tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,945 m2
65 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2713 m2
66 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch <= 0,25m2 (gạch 300x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,3968 m2
67 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6374 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,46 m2
69 Bả bằng matít vào cột, cầu thang , dầm, sàn ( ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7215 m2
70 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4605 m2
71 Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2163 m2
72 Bả bằng matít vào tường (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6374 m2
73 Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,9378 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0979 m2
75 Ống tràn D34, L=250 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Đào vét lại lót móng HTH, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 m3
77 Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
78 Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 m3
79 Bê tông tại chỗ bể chứa HTH dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9856 m3
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ HTH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3355 100m2
81 Cốt thép HTH cao <=4 m, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
82 Cốt thép HTH cao <=4 m, đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 tấn
83 Cốt thép HTH, cao <=4 m, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 tấn
84 Láng HTH dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
85 Trát tường trong HTH dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,74 m2
86 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,86 m2
87 Bê tông đúc sẵn đan nắp HTH đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2844 m3
88 Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 100m2
89 Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
90 Cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
91 Cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 tấn
92 Lắp dựng cấu kiện BTĐS trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
93 Lắp đặt tấm mái, đan nắp HTH Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Đào hố ga, rộng<=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,263 m3
95 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m2
96 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
97 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1334 m3
98 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
99 Cốt thép giằng HG, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
100 Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m2
101 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1778 m2
102 Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 m3
103 Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 100m2
104 Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 tấn
105 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lấp đất rãnh nước đã đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8314 m3
107 Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước kèm phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
108 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (đi kèm bệ xí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
109 Lắp đặt chậu tiểu treo và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
110 Vách ngăn tiểu bằng sứ 390x980(luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt Lavabo không chân loại 1vòi+bộ xả và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
112 Lắp đặt vòi sen (hương sen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
113 Lắp đặt phễu thu inox chống hôi ( có xi phông +phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
114 Lắp đặt bồn nước bằng inox 1,5m3 (có rơ le , van xả cặn, chân đế và phụ kiện…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Máy bơm nước Q=1,8m3/h; H=21m; P=1HP, cả rơ le chống cạn và tủ điện, cable điện, rubbe thu nước…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt van PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt van PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2.4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
126 Lắp đặt ống nhựa PVC D168 dày 4.3 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
127 Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối ren) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
128 Lắp đặt Khâu răng PVC D27 (nối ren) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Lắp đặt Khâu răng PVC D34 (nối ren) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt Khâu răng PVC D49 (nối ren) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
132 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
133 Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
134 Lắp đặt co PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
136 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
137 Lắp đặt co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
138 Lắp đặt Tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
139 Lắp đặt Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Lắp đặt Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
141 Lắp đặt Tê PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Lắp đặt Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
143 Lắp đặt Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
144 Khâu rút PVC D21x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
145 Khâu rút PVC D27x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Khâu rút PVC D34x49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Khâu rút PVC D34x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
148 Khâu rút PVC D60x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
149 Tê giảm PVC D49x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 Nắp bít nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Lắp đặt MCB 2 P - 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
154 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Lắp đặt đèn neon LED 1x36w máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
157 Lắp đặt dây đơn, tiết diện <=2,5mm2: Cáp đồng bọc PVC CV-1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
158 Lắp đặt dây đơn, tiết diện <=2,5mm2: Cáp đồng bọc PVC CV-1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
159 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
160 Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
161 Mối hàn cadweld (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối
162 Cáp đồng trần M22 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
163 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
164 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bịt
165 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
C SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC
1 Phá dỡ nền gạch bông tầng trệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,49 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,18 m2
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,149 m3
4 Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,49 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện gạch <0,36m2 (600x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,49 m2
6 Ốp gạch vào chân tường, cột, gạch <= 0,075m2 (100x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m2
7 Trát granitô tay thành bục, vữa XM cát mịn mác75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 m2
8 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m
9 Vệ sinh, dọn sạch rác sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,68 m2
10 Khoan lỗ thành sê nô bê tông để đặt ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 lỗ
11 Lắp đặt ống PVC D60, L300 thoát nước trực tiếp (kể cả trám xử lý chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Cầu lưới chận rác dạng lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Xả nhám vệ sinh sạch sơn cũ trên tường cột, trụ (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,55 m2
14 Vệ sinh, cạo lớp sơn cũ trên trần sê nô, ô văn (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,3744 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 788,92 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 521,1328 m2
17 Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,55 m2
18 Bả bằng matít vào cột, trần ( ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,3744 m2
19 Bả bằng matít vào tường (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 788,92 m2
20 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 521,1328 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 676,9244 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.310,0528 m2
23 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2128 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,296 100m2
25 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ+kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,93 m2
26 Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,93 m2
27 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ EM13PL 13way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ EM9PL 9way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6way Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt MCB 2 P - 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt MCB 2 P - 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt MCB 2P -16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Lắp đặt MCB 1 P - 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
34 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
35 Công tắc 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
40 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Hộp nhựa nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
42 Lắp đặt đèn neon LED 1x36w máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
43 Lắp đặt đèn neon LED 2x36w máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
44 Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Lắp đặt quạt đảo trần +Dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
46 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.470 m
47 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
48 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
49 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x8 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
50 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
51 Lắp đặt ống nhựa đi nổi: Nẹp nhựa 24x14 -SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
52 Lắp đặt ống nhựa đi nổi: Nẹp nhựa 39x18 -SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
53 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
54 Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
55 Hộp kiểm tra tiếp đất bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Mối hàn cadweld (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
57 Cáp đồng trần M22 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
58 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
59 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bịt
60 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
D SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÍNH
1 Xả nhám vệ sinh sạch sơn cũ trên tường cột, trụ (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 697,564 m2
2 Vệ sinh, cạo lớp sơn cũ trên trần sê nô, ô văn (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,704 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.237,46 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 791,1176 m2
5 Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 697,564 m2
6 Bả bằng matít vào cột, trần ( ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,705 m2
7 Bả bằng matít vào tường (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.237,46 m2
8 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 791,118 m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 957,268 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.028,5776 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,615 m2
12 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,615 m2
13 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,13 m2
14 Tháo dỡ khung song thép bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,4 m2
15 Lắp dựng cửa sắt xếp, sắt kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,46 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,67 m2
17 Cửa sắt kéo sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,46 m2
18 Cửa đi khung nhôm hệ 70 lambri + kính 5 ly khung bảo vệ inox 201 và phụ kiện (Đ1, Đ2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,47 m2
19 Cửa sổ khung nhôm hệ 70 + kính 5 ly khung bảo vệ inox 201 và phụ kiện (S1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m2
20 Vệ sinh, dọn sạch rác sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,756 m2
21 Lắp đặt ống PVC D60, L300 thoát nước trực tiếp (kể cả xử lý chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Cầu lưới chận rác dạng lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3728 100m2
24 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1297 m3
25 Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,07 m2
26 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
27 Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,631 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m2
29 Cốt thép giằng HG, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 tấn
30 Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,99 m2
31 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6741 m2
32 Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 m3
33 Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0487 100m2
34 Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0472 tấn
35 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
36 Lấp đất đã đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7926 m3
37 Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
38 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ EM13PL 13way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ EM9PL 9way Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6way Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
41 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
42 Lắp đặt MCCB loại 3 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt MCCB loại 3 pha -40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt MCB loại 3 pha -25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt MCB loại 2 pha -20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt MCB loại 2 pha -16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
47 Lắp đặt MCB loại 2 pha -10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Lắp đặt MCB 1 P - 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt MCB 1 P - 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt MCB 1 P - 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
51 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
52 Công tắc 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
54 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
56 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
57 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Hộp nhựa nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 hộp
59 Lắp đặt đèn neon LED 1x36w máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
60 Lắp đặt đèn neon LED 2x36w máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 bộ
61 Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt quạt đảo trần +Dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
63 Lắp đặt máy lạnh treo tường 2 cục 2HP + cáp khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 bộ
64 Giá đỡ outdoor (treo dàn nóng lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
65 Lắp đặt ống thoát nước máy lạnh PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m
66 Lắp đặt ống dẫn ga đường kính ống 9,53mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m
67 Lắp đặt ống dẫn ga đường kính ống 15,88mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m
68 Ống bảo ôn cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m
69 Ổn áp điện 3P -20KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.460 m
71 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 m
72 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
73 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 610 m
74 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x8 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
75 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
76 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
77 Lắp đặt ống nhựa đi nổi: Nẹp nhựa 15x10 -SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 760 m
78 Lắp đặt ống nhựa đi nổi: Nẹp nhựa 24x14 -SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
79 Lắp đặt ống nhựa đi nổi: Nẹp nhựa 39x18 -SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
80 Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
81 Hộp kiểm tra tiếp đất bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Mối hàn cadweld (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
83 Cáp đồng trần M22 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
84 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 hộp
85 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bịt
86 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->