Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200783311-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200712244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã Ba Đồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-29 18:50:00 đến ngày 2020-08-09 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,950,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác bê tông mố
1 Bê tông 30Mpa đá 1x2 móng, thân mố, trụ cầu Quy định tại mục II chương V- phần 2 45,28 m3
2 Bê tông lót 10MPa, đá 2x4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 5,37 m3
3 Quét nhựa đường 2 lớp Quy định tại mục II chương V- phần 2 38,68 m2
4 Ván khuôn mố, trụ cầu Quy định tại mục II chương V- phần 2 120,48 m2
B Công tác bản giảm tải
1 Bê tông bản giảm tải 25MPa đá 1x2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 9,52 m3
2 Bê tông lót 10MPa, đá 2x4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 7,83 m3
3 Lót giấy dầu 2 lớp Quy định tại mục II chương V- phần 2 12 m2
4 Ván khuôn bản giảm tải Quy định tại mục II chương V- phần 2 8,84 m2
C Công tác cốt thép mố
1 Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d<= 10mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 28,97 Kg
2 Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d<= 18mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 2.828,39 Kg
3 Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d> 18mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 1.107,36 Kg
D Công tác cốt thép bản giảm tải
1 Cốt thép bản giảm tải d<=10 mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 24,41 Kg
2 Cốt thép bản giảm tải d<=18 mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 695,01 Kg
3 Cốt thép bản giảm d> 18 mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 614,69 Kg
E Cọc khoan nhồi mố M1& M2
1 Cốt thép cọc khoan nhồi d<= 10mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 1.223,32 Kg
2 Cốt thép cọc khoan nhồi d<= 18mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 406,8 Kg
3 Cốt thép cọc khoan nhồi d> 18mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 9.070,84 Kg
4 Thép tấm 8x60x370 cọc khoan nhồi Quy định tại mục II chương V- phần 2 362,91 Kg
5 Lắp đặt thép tấm 8x60x370 cọc khoan nhồi Quy định tại mục II chương V- phần 2 362,91 Kg
6 Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D50.3/54.3 Quy định tại mục II chương V- phần 2 240,4 md
7 Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D109/114 Quy định tại mục II chương V- phần 2 117,4 md
8 Sản xuất và lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 4 (D=16, L=237;60x104x14) Quy định tại mục II chương V- phần 2 384 bộ
9 Bơm vữa ximăng 30 Mpa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,57 m3
10 Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi đường kính cọc D<=1000 Quy định tại mục II chương V- phần 2 94,71 m3
11 Đập đầu cọc khoan nhồi Quy định tại mục II chương V- phần 2 3,14 m3
12 Khoan vào đất bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn D=1000 Quy định tại mục II chương V- phần 2 116 m
13 Khấu hao ống vách thi công mố (thời gian thi công 2 tháng (1.22%*2+3.5%*2 lần luân chuyển) Quy định tại mục II chương V- phần 2 3.181,93 Kg
14 Sản xuất 2 bộ ống vách phục vụ thi công cọc khoan nhồi (ống vách 6,0m đến 12m) Quy định tại mục II chương V- phần 2 3.181,93 Kg
15 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi D=1000mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 32 md
16 Tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi Quy định tại mục II chương V- phần 2 32 md
17 Bơm dung dịch Bentonic chống sụt thành lỗ khoan Quy định tại mục II chương V- phần 2 94,71 m3
18 Ống vách thi công cọc khoan nhồi để lại Quy định tại mục II chương V- phần 2 1.193,22 Kg
F Công tác khác
1 Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cm Quy định tại mục II chương V- phần 2 4,14 m3
2 Lót giấy dầu 2 lớp Quy định tại mục II chương V- phần 2 23 m2
3 Làm móng CPĐD loại 1 Quy định tại mục II chương V- phần 2 6,9 m3
4 Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc (cát 60%, đá 40%) Quy định tại mục II chương V- phần 2 59,8 m3
5 Đào đất chân khay đất C2 bằng máy Quy định tại mục II chương V- phần 2 104,83 m3
6 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 3.8Km Quy định tại mục II chương V- phần 2 104,83 m3
7 Đá hộc xếp khan Quy định tại mục II chương V- phần 2 59,48 m3
8 Đắp đất tứ nón K95 bằng đầm cóc Quy định tại mục II chương V- phần 2 30,2 m3
9 Bê tông gia cố tứ nón M250, đá 2x4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 9,41 m3
10 Cốt thép gia cố tứ nón d<=10 mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 346,61 Kg
11 Lót giấy dầu 1 lớp Quy định tại mục II chương V- phần 2 39,41 m2
12 Bê tông móng chân khay M250, đá 2x4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 27,04 m3
13 Dăm sạn đệm đá 4x6 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,8 m3
14 Bê tông bậc cấp lên xuống M300, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,52 m3
15 Bê tông lót 10MPa, đá 2x4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 m3
16 Ván khuôn móng Quy định tại mục II chương V- phần 2 54,09 m2
17 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Quy định tại mục II chương V- phần 2 20 md
G Công tác bê tông
1 Bê tông 30MPa đá 1x2 xà mũ mố, trụ cầu Quy định tại mục II chương V- phần 2 33,3 m3
2 Ván khuôn mố, trụ cầu Quy định tại mục II chương V- phần 2 81,64 m2
H Công tác cốt thép
1 Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d<= 18mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 2.651,01 Kg
2 Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d> 18mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 3.742,07 Kg
I Cọc khoan nhồi trên cạn trụ T1, T2, T3 và trụ T4 D=1.0m trên cạn
1 Cốt thép cọc khoan nhồi d<= 10mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 2.510,32 Kg
2 Cốt thép cọc khoan nhồi d<= 18mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 832,63 Kg
3 Cốt thép cọc khoan nhồi d> 18mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 18.686,64 Kg
4 Thép tấm 8x60x370 cọc khoan nhồi Quy định tại mục II chương V- phần 2 725,83 Kg
5 Lắp đặt thép tấm 8x60x370 cọc khoan nhồi Quy định tại mục II chương V- phần 2 725,83 Kg
6 Sản xuất và lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 4 (D=16, L=237;60x104x14) Quy định tại mục II chương V- phần 2 768 bộ
7 Bơm vữa ximăng 30 Mpa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi Quy định tại mục II chương V- phần 2 3,25 m3
8 Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi đường kính cọc D<=1000 Quy định tại mục II chương V- phần 2 195,72 m3
9 Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D50.3/54.3 Quy định tại mục II chương V- phần 2 496,8 md
10 Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D109/114 Quy định tại mục II chương V- phần 2 242,8 md
11 Đập đầu cọc khoan nhồi Quy định tại mục II chương V- phần 2 6,28 m3
12 Khoan vào đất bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn D=1000 Quy định tại mục II chương V- phần 2 236 m
13 Khấu hao ống vách thi công trụ (thời gian thi công 4 tháng (1.22%*4+3.5%*4 lần luân chuyển) Quy định tại mục II chương V- phần 2 3.181,93 Kg
14 Sản xuất 2 bộ ống vách phục vụ thi công cọc khoan nhồi (ống vách 6m đến 12m) Quy định tại mục II chương V- phần 2 3.181,93 Kg
15 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi D=1000mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 64 md
16 Tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi Quy định tại mục II chương V- phần 2 64 md
17 Ống vách thi công cọc khoan nhồi để lại Quy định tại mục II chương V- phần 2 7.954,81 Kg
18 Bơm dung dịch Bentonic chống sụt thành lỗ khoan Quy định tại mục II chương V- phần 2 195,72 m3
J Dầm chủ
1 Bê tông dầm hộp (chữ T, bản rỗng), 40Mpa đá 1 x 2, độ sụt độ sụt 12-16cm Quy định tại mục II chương V- phần 2 154,76 m3
2 Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trước Quy định tại mục II chương V- phần 2 7.421,4 Kg
3 Ống nhựa PVC D18/22 bọc đầu cáp Quy định tại mục II chương V- phần 2 672 md
4 Cốt thép dầm cầu d<=18mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 23.617,8 Kg
5 Cốt thép dầm cầu d >18mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 827,7 Kg
6 Thép bản mạ kẽm 600x300x20 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1.695,6 Kg
7 Lắp đặt thép bản mạ kẽm 600x300x20 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1.695,6 Kg
8 Thép tấm tạo lổ rổng trong dầm Quy định tại mục II chương V- phần 2 6.270,93 Kg
9 Lắp đặt thép tấm tạo lổ rổng trong dầm Quy định tại mục II chương V- phần 2 6.270,93 Kg
10 Quét 2 lớp keo Epoxy ở đầu dầm Quy định tại mục II chương V- phần 2 28,62 m2
11 Ván khuôn thép đúc dầm hộp Quy định tại mục II chương V- phần 2 423,14 m2
12 Vữa xi măng 10MPa Quy định tại mục II chương V- phần 2 6,24 m3
K Cẩu lắp dầm cầu L=12M
1 Lao lắp dầm bản L=12m bằng cẩu lao dầm Quy định tại mục II chương V- phần 2 30 dầm
2 Di chuyển dầm cầu 12m<L<=22m Quy định tại mục II chương V- phần 2 360 mdầm
L Bản liên kết mặt cầu & lớp phủ mặt cầu
1 Cốt thép bản mặt cầu, d<=18mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 10.251,2 Kg
2 Chống thấm mặt cầu dạng màng phun Quy định tại mục II chương V- phần 2 285 m2
3 Vữa bê tông không co ngót 40Mpa Quy định tại mục II chương V- phần 2 12,9 m3
4 Bê tông bản mặt cầu 30MPa, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 49,88 m3
5 Ván khuôn bản mặt cầu Quy định tại mục II chương V- phần 2 26,75 m2
M Thoát nước mặt cầu
1 Thép tấm Quy định tại mục II chương V- phần 2 812,02 Kg
2 Lắp đặt thép tấm Quy định tại mục II chương V- phần 2 812,02 Kg
N Khe co giãn mặt cầu
1 Cốt thép khe co giãn D <=18mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 662,9 Kg
2 Vữa bê tông không co ngót 40Mpa Quy định tại mục II chương V- phần 2 7,59 m3
3 Lắp đặt khe co giãn Quy định tại mục II chương V- phần 2 60 md
O Gối cầu
1 Lắp đặt gối cao su bản thép KT(200x150x35)mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 120 Cái
2 Vữa bê tông không co ngót 40Mpa Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,47 m3
P Gờ chắn lan can
1 Bê tông 30MPa lan can, gờ chắn đá 1x2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 31 m3
2 Ván khuôn lan can, gờ chắn bánh Quy định tại mục II chương V- phần 2 155,04 m2
3 Cốt thép lan can, dải phân cách d<=18mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 5.654,17 Kg
Q Lan can tay vịn
1 Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóng Quy định tại mục II chương V- phần 2 5.266,45 Kg
2 Lắp dựng cấu kiện thép lan can Quy định tại mục II chương V- phần 2 127,2 m2
3 Bu lông M16 mạ kẽm liên kết cấu kiện lan can Quy định tại mục II chương V- phần 2 156 cái
4 Bu lông M23 mạ kẽm liên kết cấu kiện lan can Quy định tại mục II chương V- phần 2 312 cái
5 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện thép lan can Quy định tại mục II chương V- phần 2 5.266,45 Kg
R Mặt bằng công trường
1 Làm móng CPĐD loại 1 Quy định tại mục II chương V- phần 2 45,23 m3
2 Đắp đất mặt bằng K90 bằng máy Quy định tại mục II chương V- phần 2 1.042,64 m3
S Bệ đúc dầm và căng cáp dự ứng lực
1 Lắp đặt neo công tác (thu hồi) Quy định tại mục II chương V- phần 2 62 Bộ
2 Sản xuất khung bệ căng cáp Quy định tại mục II chương V- phần 2 18.108,93 Kg
3 Lắp dựng & tháo dỡ khung dàn thi công Quy định tại mục II chương V- phần 2 18.108,93 Kg
4 Cốt thép bệ đúc dầm <=18 mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 113,13 Kg
5 Bê tông 25Mpa bệ đúc dầm đá 1x2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,33 m3
6 Bê tông 20Mpa bệ kê dầm đá 1x2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 4,32 m3
7 Ván khuôn móng Quy định tại mục II chương V- phần 2 9,44 m2
8 Gỗ ván sàn thi công ( LC 8 lần bù hao hụt 15% ) Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,22 m3
9 Lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván sàn thi công Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,22 m3
10 Bu lông M16 (Khấu hao 50%) Quy định tại mục II chương V- phần 2 76 cái
11 Đắp đất nền K98 bằng máy Quy định tại mục II chương V- phần 2 43,76 m3
12 Dăm sạn đệm đá 4x6 Quy định tại mục II chương V- phần 2 20,88 m3
T Thi công mố
1 Đắp đất lấn dòng thi công K90 Quy định tại mục II chương V- phần 2 423,4 m3
2 Đào thanh thải mặt bằng, đất C3 bằng máy Quy định tại mục II chương V- phần 2 423,4 m3
3 Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 3.8Km Quy định tại mục II chương V- phần 2 423,4 m3
4 Đắp bao tải cát Quy định tại mục II chương V- phần 2 35,4 m3
5 Đắp cát mặt bằng K90 bằng máy Quy định tại mục II chương V- phần 2 1.214,96 m3
6 Đào cát thanh thải bằng máy Quy định tại mục II chương V- phần 2 1.229,28 m3
7 Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 3.8Km Quy định tại mục II chương V- phần 2 1.229,28 m3
8 Gỗ ván sàn thi công ( LC 8 lần bù hao hụt 15% ) Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,16 m3
9 Lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván sàn thi công Quy định tại mục II chương V- phần 2 4,32 m3
U Thi công trụ
1 Sản xuất khung thi công 4 trụ thời gian 3 tháng (khấu 1,5%*3+5%*4 lần luân chuyển) Quy định tại mục II chương V- phần 2 999,6 Kg
2 Lắp dựng & tháo dỡ khung dàn thi công Quy định tại mục II chương V- phần 2 3.998,4 Kg
3 Gỗ ván sàn thi công ( LC 8 lần bù hao hụt 15% ) Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,83 m3
4 Lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván sàn thi công Quy định tại mục II chương V- phần 2 7,34 m3
V Thi công nhịp
1 Lắp đặt ống cống BTLT D=1000 ; L = 4 m (H30) Quy định tại mục II chương V- phần 2 11 đoạn ống
2 Tháo dở ống cống BTCT D=1000 Quy định tại mục II chương V- phần 2 11 đoạn ống
W Nền đường
1 Đào đất thích hợp bằng máy đào Quy định tại mục II chương V- phần 2 102,77 m3
2 Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 3.8Km Quy định tại mục II chương V- phần 2 102,77 m3
3 Đào đất cấp 2 nền, đánh cấp, khuôn đường bằng máy đào Quy định tại mục II chương V- phần 2 260,67 m3
4 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 3.8Km Quy định tại mục II chương V- phần 2 260,67 m3
5 Đập phá mặt đường bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Quy định tại mục II chương V- phần 2 50,42 m3
6 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 3.8Km Quy định tại mục II chương V- phần 2 50,42 m3
7 Đắp đất nền K95 bằng máy Quy định tại mục II chương V- phần 2 1.235,82 m3
8 Đắp đất nền K98 bằng máy Quy định tại mục II chương V- phần 2 290,6 m3
9 Trồng cỏ mái ta luy Quy định tại mục II chương V- phần 2 178,05 m2
X Mặt đường
1 Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cm Quy định tại mục II chương V- phần 2 161,12 m3
2 Ván khuôn bê tông mặt đường Quy định tại mục II chương V- phần 2 74,97 m2
3 Làm khe giãn Quy định tại mục II chương V- phần 2 18 md
4 Làm khe co Quy định tại mục II chương V- phần 2 157,5 md
5 Lót giấy dầu 2 lớp Quy định tại mục II chương V- phần 2 895,16 m2
6 Làm móng CPĐD loại 1 Quy định tại mục II chương V- phần 2 132,59 m3
Y Vuốt nối dân sinh
1 Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cm Quy định tại mục II chương V- phần 2 15,69 m3
2 Lót giấy dầu 2 lớp Quy định tại mục II chương V- phần 2 87,17 m2
3 Làm móng CPĐD loại 1 Quy định tại mục II chương V- phần 2 13,07 m3
Z Bậc cấp đường lên xuống nhà dân
1 Đào đất chân khay đất C2 bằng máy Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,59 m3
2 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 3.8Km Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,59 m3
3 Bê tông bậc cấp lên xuống M300, đá 1x2+ vuốt nối đường xuống Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,06 m3
4 Bê tông lót M100, đá 2x4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,48 m3
5 Làm móng CPĐD loại 1 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,15 m3
6 Đắp đất nền K98 bằng máy Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,3 m3
AA Gia cố mái ta luy
1 Đá hộc xây mái ta luy VXM100 Quy định tại mục II chương V- phần 2 148,01 m3
2 Lót giấy dầu 1 lớp Quy định tại mục II chương V- phần 2 474,46 m2
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Quy định tại mục II chương V- phần 2 33,8 md
AB Gia cố chân khay
1 Bê tông móng chân khay M150, đá 2x4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 52,55 m3
2 Dăm sạn đệm đá 4x6 Quy định tại mục II chương V- phần 2 5,78 m3
3 Đào đất chân khay đất C2 bằng máy Quy định tại mục II chương V- phần 2 39,41 m3
4 Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc Quy định tại mục II chương V- phần 2 13,66 m3
5 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 3.8Km Quy định tại mục II chương V- phần 2 39,41 m3
AC Gia cố tường kè
1 Đá hộc xây tường kè VXM100 Quy định tại mục II chương V- phần 2 504,77 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m Quy định tại mục II chương V- phần 2 13.921,87 md
3 Đào đất chân khay đất C2 bằng máy Quy định tại mục II chương V- phần 2 436,73 m3
4 Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc Quy định tại mục II chương V- phần 2 173,65 m3
5 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 3.8Km Quy định tại mục II chương V- phần 2 436,73 m3
6 Đắp đất đê quai thi công kè K90 Quy định tại mục II chương V- phần 2 405 m3
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC D10 Quy định tại mục II chương V- phần 2 63,18 md
AD Tấm đan gia cường, tường đá hộc xây
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 3,25 m3
2 Bê tông xà mũ M250, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 3,92 m3
3 Cốt thép tấm đan d<=10 mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 102,75 Kg
4 Cốt thép tấm đan d<=18 mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 1.168,39 Kg
5 Ván khuôn tấm đan Quy định tại mục II chương V- phần 2 35 m2
6 Lắp đặt tấm đan Quy định tại mục II chương V- phần 2 14 tấm
7 Đá hộc xây tường kè VXM100 Quy định tại mục II chương V- phần 2 11,2 m3
8 Bê tông lót M100, đá 2x4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,12 m3
AE Biển báo
1 Lắp đặt biển báo hình chữ nhật Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 Cái
2 Lắp đặt biển báo hình tam giác A70 Quy định tại mục II chương V- phần 2 2 Cái
3 Bê tông móng M150, đá 2 x 4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,6 m3
4 Đào móng cột trụ Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,6 m3
AF Cọc tiêu
1 Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT 0,15X0,15*1,3)m Quy định tại mục II chương V- phần 2 40 cái
2 Bê tông móng M150, đá 2 x 4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 6,72 m3
AG Hộ lan mềm
1 Lắp đặt tường hộ lan mềm Quy định tại mục II chương V- phần 2 30 md
2 Bê tông móng M150, đá 2 x 4 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,39 m3
3 Đào móng cột trụ Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,45 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->