Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200783311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200712244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã Ba Đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 18:50:00 đến ngày 2020-08-09 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,950,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác bê tông mố | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa đá 1x2 móng, thân mố, trụ cầu | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 45,28 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 10MPa, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,37 | m3 |
| 3 | Quét nhựa đường 2 lớp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 38,68 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mố, trụ cầu | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 120,48 | m2 |
| B | Công tác bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải 25MPa đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,52 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 10MPa, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,83 | m3 |
| 3 | Lót giấy dầu 2 lớp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bản giảm tải | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,84 | m2 |
| C | Công tác cốt thép mố | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d<= 10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 28,97 | Kg |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d<= 18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2.828,39 | Kg |
| 3 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d> 18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.107,36 | Kg |
| D | Công tác cốt thép bản giảm tải | |||
| 1 | Cốt thép bản giảm tải d<=10 mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 24,41 | Kg |
| 2 | Cốt thép bản giảm tải d<=18 mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 695,01 | Kg |
| 3 | Cốt thép bản giảm d> 18 mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 614,69 | Kg |
| E | Cọc khoan nhồi mố M1& M2 | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi d<= 10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.223,32 | Kg |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi d<= 18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 406,8 | Kg |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi d> 18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9.070,84 | Kg |
| 4 | Thép tấm 8x60x370 cọc khoan nhồi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 362,91 | Kg |
| 5 | Lắp đặt thép tấm 8x60x370 cọc khoan nhồi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 362,91 | Kg |
| 6 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D50.3/54.3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 240,4 | md |
| 7 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D109/114 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 117,4 | md |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 4 (D=16, L=237;60x104x14) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 384 | bộ |
| 9 | Bơm vữa ximăng 30 Mpa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,57 | m3 |
| 10 | Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi đường kính cọc D<=1000 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 94,71 | m3 |
| 11 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,14 | m3 |
| 12 | Khoan vào đất bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn D=1000 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 116 | m |
| 13 | Khấu hao ống vách thi công mố (thời gian thi công 2 tháng (1.22%*2+3.5%*2 lần luân chuyển) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3.181,93 | Kg |
| 14 | Sản xuất 2 bộ ống vách phục vụ thi công cọc khoan nhồi (ống vách 6,0m đến 12m) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3.181,93 | Kg |
| 15 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi D=1000mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 32 | md |
| 16 | Tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 32 | md |
| 17 | Bơm dung dịch Bentonic chống sụt thành lỗ khoan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 94,71 | m3 |
| 18 | Ống vách thi công cọc khoan nhồi để lại | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.193,22 | Kg |
| F | Công tác khác | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,14 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu 2 lớp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23 | m2 |
| 3 | Làm móng CPĐD loại 1 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,9 | m3 |
| 4 | Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc (cát 60%, đá 40%) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 59,8 | m3 |
| 5 | Đào đất chân khay đất C2 bằng máy | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 104,83 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 3.8Km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 104,83 | m3 |
| 7 | Đá hộc xếp khan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 59,48 | m3 |
| 8 | Đắp đất tứ nón K95 bằng đầm cóc | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30,2 | m3 |
| 9 | Bê tông gia cố tứ nón M250, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,41 | m3 |
| 10 | Cốt thép gia cố tứ nón d<=10 mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 346,61 | Kg |
| 11 | Lót giấy dầu 1 lớp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 39,41 | m2 |
| 12 | Bê tông móng chân khay M250, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 27,04 | m3 |
| 13 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,8 | m3 |
| 14 | Bê tông bậc cấp lên xuống M300, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,52 | m3 |
| 15 | Bê tông lót 10MPa, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 54,09 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20 | md |
| G | Công tác bê tông | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 xà mũ mố, trụ cầu | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 33,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mố, trụ cầu | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 81,64 | m2 |
| H | Công tác cốt thép | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d<= 18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2.651,01 | Kg |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d> 18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3.742,07 | Kg |
| I | Cọc khoan nhồi trên cạn trụ T1, T2, T3 và trụ T4 D=1.0m trên cạn | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi d<= 10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2.510,32 | Kg |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi d<= 18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 832,63 | Kg |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi d> 18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18.686,64 | Kg |
| 4 | Thép tấm 8x60x370 cọc khoan nhồi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 725,83 | Kg |
| 5 | Lắp đặt thép tấm 8x60x370 cọc khoan nhồi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 725,83 | Kg |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 4 (D=16, L=237;60x104x14) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 768 | bộ |
| 7 | Bơm vữa ximăng 30 Mpa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,25 | m3 |
| 8 | Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi đường kính cọc D<=1000 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 195,72 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D50.3/54.3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 496,8 | md |
| 10 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D109/114 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 242,8 | md |
| 11 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,28 | m3 |
| 12 | Khoan vào đất bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn D=1000 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 236 | m |
| 13 | Khấu hao ống vách thi công trụ (thời gian thi công 4 tháng (1.22%*4+3.5%*4 lần luân chuyển) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3.181,93 | Kg |
| 14 | Sản xuất 2 bộ ống vách phục vụ thi công cọc khoan nhồi (ống vách 6m đến 12m) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3.181,93 | Kg |
| 15 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi D=1000mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 64 | md |
| 16 | Tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 64 | md |
| 17 | Ống vách thi công cọc khoan nhồi để lại | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7.954,81 | Kg |
| 18 | Bơm dung dịch Bentonic chống sụt thành lỗ khoan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 195,72 | m3 |
| J | Dầm chủ | |||
| 1 | Bê tông dầm hộp (chữ T, bản rỗng), 40Mpa đá 1 x 2, độ sụt độ sụt 12-16cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 154,76 | m3 |
| 2 | Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trước | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7.421,4 | Kg |
| 3 | Ống nhựa PVC D18/22 bọc đầu cáp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 672 | md |
| 4 | Cốt thép dầm cầu d<=18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23.617,8 | Kg |
| 5 | Cốt thép dầm cầu d >18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 827,7 | Kg |
| 6 | Thép bản mạ kẽm 600x300x20 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.695,6 | Kg |
| 7 | Lắp đặt thép bản mạ kẽm 600x300x20 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.695,6 | Kg |
| 8 | Thép tấm tạo lổ rổng trong dầm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6.270,93 | Kg |
| 9 | Lắp đặt thép tấm tạo lổ rổng trong dầm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6.270,93 | Kg |
| 10 | Quét 2 lớp keo Epoxy ở đầu dầm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 28,62 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đúc dầm hộp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 423,14 | m2 |
| 12 | Vữa xi măng 10MPa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,24 | m3 |
| K | Cẩu lắp dầm cầu L=12M | |||
| 1 | Lao lắp dầm bản L=12m bằng cẩu lao dầm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu 12m<L<=22m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 360 | mdầm |
| L | Bản liên kết mặt cầu & lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt cầu, d<=18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10.251,2 | Kg |
| 2 | Chống thấm mặt cầu dạng màng phun | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 285 | m2 |
| 3 | Vữa bê tông không co ngót 40Mpa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12,9 | m3 |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 49,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bản mặt cầu | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 26,75 | m2 |
| M | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Thép tấm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 812,02 | Kg |
| 2 | Lắp đặt thép tấm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 812,02 | Kg |
| N | Khe co giãn mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn D <=18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 662,9 | Kg |
| 2 | Vữa bê tông không co ngót 40Mpa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,59 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 60 | md |
| O | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cao su bản thép KT(200x150x35)mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 120 | Cái |
| 2 | Vữa bê tông không co ngót 40Mpa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,47 | m3 |
| P | Gờ chắn lan can | |||
| 1 | Bê tông 30MPa lan can, gờ chắn đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 31 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lan can, gờ chắn bánh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 155,04 | m2 |
| 3 | Cốt thép lan can, dải phân cách d<=18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5.654,17 | Kg |
| Q | Lan can tay vịn | |||
| 1 | Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5.266,45 | Kg |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép lan can | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 127,2 | m2 |
| 3 | Bu lông M16 mạ kẽm liên kết cấu kiện lan can | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 156 | cái |
| 4 | Bu lông M23 mạ kẽm liên kết cấu kiện lan can | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 312 | cái |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện thép lan can | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5.266,45 | Kg |
| R | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Làm móng CPĐD loại 1 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 45,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất mặt bằng K90 bằng máy | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.042,64 | m3 |
| S | Bệ đúc dầm và căng cáp dự ứng lực | |||
| 1 | Lắp đặt neo công tác (thu hồi) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 62 | Bộ |
| 2 | Sản xuất khung bệ căng cáp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18.108,93 | Kg |
| 3 | Lắp dựng & tháo dỡ khung dàn thi công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18.108,93 | Kg |
| 4 | Cốt thép bệ đúc dầm <=18 mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 113,13 | Kg |
| 5 | Bê tông 25Mpa bệ đúc dầm đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,33 | m3 |
| 6 | Bê tông 20Mpa bệ kê dầm đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,44 | m2 |
| 8 | Gỗ ván sàn thi công ( LC 8 lần bù hao hụt 15% ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,22 | m3 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván sàn thi công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,22 | m3 |
| 10 | Bu lông M16 (Khấu hao 50%) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 76 | cái |
| 11 | Đắp đất nền K98 bằng máy | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 43,76 | m3 |
| 12 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20,88 | m3 |
| T | Thi công mố | |||
| 1 | Đắp đất lấn dòng thi công K90 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 423,4 | m3 |
| 2 | Đào thanh thải mặt bằng, đất C3 bằng máy | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 423,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 3.8Km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 423,4 | m3 |
| 4 | Đắp bao tải cát | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 35,4 | m3 |
| 5 | Đắp cát mặt bằng K90 bằng máy | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.214,96 | m3 |
| 6 | Đào cát thanh thải bằng máy | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.229,28 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 3.8Km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.229,28 | m3 |
| 8 | Gỗ ván sàn thi công ( LC 8 lần bù hao hụt 15% ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,16 | m3 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván sàn thi công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,32 | m3 |
| U | Thi công trụ | |||
| 1 | Sản xuất khung thi công 4 trụ thời gian 3 tháng (khấu 1,5%*3+5%*4 lần luân chuyển) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 999,6 | Kg |
| 2 | Lắp dựng & tháo dỡ khung dàn thi công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3.998,4 | Kg |
| 3 | Gỗ ván sàn thi công ( LC 8 lần bù hao hụt 15% ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,83 | m3 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván sàn thi công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,34 | m3 |
| V | Thi công nhịp | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTLT D=1000 ; L = 4 m (H30) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11 | đoạn ống |
| 2 | Tháo dở ống cống BTCT D=1000 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11 | đoạn ống |
| W | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất thích hợp bằng máy đào | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 102,77 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 3.8Km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 102,77 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 2 nền, đánh cấp, khuôn đường bằng máy đào | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 260,67 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 3.8Km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 260,67 | m3 |
| 5 | Đập phá mặt đường bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 50,42 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 3.8Km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 50,42 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền K95 bằng máy | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.235,82 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền K98 bằng máy | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 290,6 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ mái ta luy | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 178,05 | m2 |
| X | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 161,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 74,97 | m2 |
| 3 | Làm khe giãn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18 | md |
| 4 | Làm khe co | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 157,5 | md |
| 5 | Lót giấy dầu 2 lớp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 895,16 | m2 |
| 6 | Làm móng CPĐD loại 1 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 132,59 | m3 |
| Y | Vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15,69 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu 2 lớp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 87,17 | m2 |
| 3 | Làm móng CPĐD loại 1 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,07 | m3 |
| Z | Bậc cấp đường lên xuống nhà dân | |||
| 1 | Đào đất chân khay đất C2 bằng máy | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,59 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 3.8Km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,59 | m3 |
| 3 | Bê tông bậc cấp lên xuống M300, đá 1x2+ vuốt nối đường xuống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,06 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,48 | m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD loại 1 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,15 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền K98 bằng máy | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,3 | m3 |
| AA | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Đá hộc xây mái ta luy VXM100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 148,01 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu 1 lớp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 474,46 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 33,8 | md |
| AB | Gia cố chân khay | |||
| 1 | Bê tông móng chân khay M150, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 52,55 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,78 | m3 |
| 3 | Đào đất chân khay đất C2 bằng máy | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 39,41 | m3 |
| 4 | Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,66 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 3.8Km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 39,41 | m3 |
| AC | Gia cố tường kè | |||
| 1 | Đá hộc xây tường kè VXM100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 504,77 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13.921,87 | md |
| 3 | Đào đất chân khay đất C2 bằng máy | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 436,73 | m3 |
| 4 | Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 173,65 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 3.8Km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 436,73 | m3 |
| 6 | Đắp đất đê quai thi công kè K90 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 405 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D10 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 63,18 | md |
| AD | Tấm đan gia cường, tường đá hộc xây | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,25 | m3 |
| 2 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,92 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d<=10 mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 102,75 | Kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan d<=18 mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.168,39 | Kg |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 35 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14 | tấm |
| 7 | Đá hộc xây tường kè VXM100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11,2 | m3 |
| 8 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,12 | m3 |
| AE | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo hình tam giác A70 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | Cái |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2 x 4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,6 | m3 |
| 4 | Đào móng cột trụ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,6 | m3 |
| AF | Cọc tiêu | |||
| 1 | Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT 0,15X0,15*1,3)m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 40 | cái |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2 x 4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,72 | m3 |
| AG | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | md |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2 x 4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,39 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,45 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi