Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công nạo vét kênh tiêu T3 đoạn từ K2+300 đến K2+800 và xây dựng cống điều tiết cuối kênh T3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200738516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công nạo vét kênh tiêu T3 đoạn từ K2+300 đến K2+800 và xây dựng cống điều tiết cuối kênh T3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200402746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 09:59:00 đến ngày 2020-08-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,912,563,653 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | - | 1 | Khoán gọn |
| 2 | Một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | - | 1 | Khoán gọn |
| 3 | Mượn đất làm đường thi công và bãi chứa vật liệu | - | 900 | m2 |
| B | Hạng mục chung: Điều tiết giao thông tại Cống Phủ | |||
| 1 | Ống nhựa PVC 75mm | - | 24 | m |
| 2 | Miếng dán phản quang | - | 5,5 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cọc, đá 1x2, mác 200 | - | 0,3 | m3 |
| 4 | Vữa lót xi măng cát vàng mác 100 | - | 0,1 | m3 |
| 5 | Biển tam giác + cột (khấu hao 50%) | - | 6 | bộ |
| 6 | Biển chữ nhật + cột (khấu hao 50%) | - | 8 | bộ |
| 7 | Đèn hiệu | - | 2 | cái |
| 8 | Áo phản quang | - | 2 | cái |
| 9 | Giá đặt biển công trường | - | 33,2 | kg |
| 10 | Nhân công 2,5/7 điều tiết giao thông | - | 180 | công |
| 11 | Dây điện | - | 100 | m |
| 12 | Bóng đèn 100W | - | 4 | cái |
| 13 | Đèn chiếu sáng ban đêm | - | 4 | cái |
| C | Cống điều tiết cuối kênh KT3 | |||
| 1 | Đóng cọc tre xử lý nền chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 156,77 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cọc xử lý nền | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 10,43 | m³ |
| 3 | Đệm cát đen đầu cọc xử lý nền | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 10,43 | m³ |
| 4 | Bê tông mác100 đá 1x2, S=2-4 lót B>250cm bản đáy | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 2,72 | m³ |
| 5 | Bê tông cốt thép mác 200 đá 2x4, S=2-4 đáy B>250cm bản đáy | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 14,75 | m³ |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 bản đáy | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,66 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng bản đáy | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,15 | 100m² |
| 8 | Bê tông cốt thép mác 200 đá 2x4, S=2-4 tường thân d>45cm, h<=4m | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 28,53 | m³ |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 tường thân | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,96 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tường thân | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1,243 | 100m² |
| 11 | Bê tông cốt thép mác 250 đá 2x4, S=2-4 trần cống | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 3,65 | m³ |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 trần cống | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 13 | Ván khuôn sàn mái trần cống | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,1 | 100m² |
| 14 | Bê tông mác 100 đá 1x2, S=2-4 lót B>250cm tường cánh thượng lưu | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 3,84 | m³ |
| 15 | Bê tông cốt thép mác 200 đá 2x4, S=2-4 đáy B>250cm tường cánh thượng lưu | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 18,06 | m³ |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 tường cánh thượng lưu | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,98 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng tường cánh thượng lưu | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,184 | 100m² |
| 18 | Bê tông cốt thép mác 200 đá 2x4, S=2-4 tường cánh d<=45cm, h<=4m tường cánh thượng lưu | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 5,32 | m³ |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 tường cánh thượng lưu | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tường cánh thượng lưu | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,266 | 100m² |
| 21 | Bê tông mác 100 đá 1x2, S=2-4 lót B>250cm tường cánh hạ lưu và bể tiêu năng | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 3,84 | m³ |
| 22 | Bê tông cốt thép mác 200 đá 2x4, S=2-4 đáy B>250cm tường cánh hạ lưu và bể tiêu năng | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 17,81 | m³ |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 tường cánh hạ lưu và bể tiêu năng | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,96 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng tường cánh hạ lưu và bể tiêu năng | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,228 | 100m² |
| 25 | Bê tông cốt thép mác 200 đá 2x4, S=2-4 tường cánh d<=45cm, h<=4m tường cánh hạ lưu và bể tiêu năng | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 9,95 | m³ |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 tường cánh hạ lưu và bể tiêu năng | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tường cánh hạ lưu và bể tiêu năng | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,51 | 100m² |
| 28 | Bê tông cốt thép mác 250 đá 2x4, S=6-8 bản dẫn đúc sẵn | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 4 | m³ |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản dẫn | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 30 | Ván khuôn bản dẫn | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,12 | 100m² |
| 31 | Lắp dựng bản dẫn | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Bê tông cốt thép mác 200 đá 2x4, S=2-4 dầm kê bản dẫn | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,63 | m³ |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10 bản dẫn | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 bản dẫn | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng bản dẫn | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,053 | 100m² |
| 36 | Đá hộc xếp bản dẫn | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 5 | m³ |
| 37 | Thép d=25 đinh chốt bản dẫn | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 10 | kg |
| 38 | Ống thép đường kính=32 lan can | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 52,4 | m |
| 39 | Ống thép đường kính =42 lan can | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 120,4 | m |
| 40 | Thép bản mã lan can | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 25,35 | kg |
| 41 | Sản xuất lan can | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 43,2 | m² |
| 43 | Làm khớp nối Sika V24 | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 16,4 | m |
| 44 | Bê tông cốt thép mác 250 đá 1x2, S=6-8 cột h<=4m dàn van | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1,2 | m³ |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10 dàn van | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 dàn van | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 47 | Ván khuôn dàn van | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,176 | 100m² |
| 48 | Bê tông cốt thép mác 250 đá 1x2, S=6-8 dầm dàn van | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,89 | m³ |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10 dàn van | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 dàn van | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng dàn van | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,143 | 100m² |
| 52 | Bê tông cốt thép mác 200 đá 1x2, S=2-4 đan dàn van | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,76 | m³ |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10 dàn van | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 54 | Ván khuôn sàn mái dàn van | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,042 | 100m² |
| 55 | Thép hình làm thang thép dàn van | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 101,28 | kg |
| 56 | ống thép đường kính =32 dàn van | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 10,07 | m |
| 57 | ống thép đường kính =42 dàn van | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 51,93 | m |
| 58 | Sản xuất lan can, thanh thép dàn van | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt dàn van | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 8 | m² |
| 60 | Bê tông cốt thép mác 200 đá 2x4, S=6-8 bệ thang thép dàn van | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1,2 | m³ |
| 61 | Ván khuôn móng dàn van | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,044 | 100m² |
| 62 | Bê tông lót mác100 đá 1x2, S=2-4 dàn van | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,12 | m³ |
| 63 | Đào móng đất cấp 2 dàn van | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1,5 | m³ |
| 64 | Đắp đất móng cấp 2 dàn van | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,8 | m³ |
| 65 | Bê tông mác 100 đá 1x2, S=2-4 lót B>250cm đáy kênh, mái kênh, khung dầm kênh thượng, hạ lưu | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 110,69 | m³ |
| 66 | Rải vải địa kỹ thuật mái kênh thượng, hạ lưu | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 5,624 | 100m² |
| 67 | Bê tông mác 200 đá 1x2, S=2-4 đáy kênh thượng, hạ lưu | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 93,6 | m³ |
| 68 | Ván khuôn móng kênh thượng, hạ lưu | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1,306 | 100m² |
| 69 | Bê tông mác 200 đá 1x2, S=2-4 mái kênh thượng, hạ lưu | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 87,58 | m³ |
| 70 | Ván khuôn mái bờ kênh thượng, hạ lưu | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 2,334 | 100m² |
| 71 | Bê tông khung dầm mác 200 đá 2x4, S=6-8 kênh thượng, hạ lưu | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 70,33 | m³ |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10 kênh thượng, hạ lưu | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1,19 | tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 kênh thượng, hạ lưu | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1,78 | tấn |
| 74 | Ván khuôn mái bờ kênh thượng, hạ lưu | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 3,436 | 100m² |
| 75 | Quét nhựa đường giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa kênh thượng, hạ lưu | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 112,16 | m² |
| 76 | Đá dăm lót 1x2 mái kênh thượng, hạ lưu | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 56,84 | m³ |
| 77 | Bê tông mác 200 đá 1x2, S=2-4 tấm đan kênh thượng, hạ lưu | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 58,78 | m³ |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép kênh thượng, hạ lưu | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,98 | tấn |
| 79 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp kênh thượng, hạ lưu | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 4,702 | 100m² |
| 80 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg kênh thượng, hạ lưu | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 2.351 | tấm |
| 81 | Đóng cọc tre gia cố mái kênh chiều dài cọc >2,5 m; đất cấp I, kênh thượng, hạ lưu | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 69,82 | 100m |
| 82 | Nilong lót đường trên cống | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 3,905 | 100m² |
| 83 | Đá 4x6 lu lèn chặt d=14cm đường trên cống | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1,457 | 100m² |
| 84 | Bê tông mác200 đá 2x4, S=2-4 mặt đường trên cống | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 77,17 | m³ |
| 85 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông trên cống | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,78 | 100m² |
| 86 | Cát đen đầm chặt đường trên cống | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 71,15 | m³ |
| 87 | Quét nhựa đường giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa đường trên cống | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 13,12 | m² |
| 88 | Bê tông cốt thép dầm chắn đường mác 200 đá 2x4, S=6-8 đường trên cống | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 9,35 | m³ |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10 đường trên cống | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 đường trên cống | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 91 | Ván khuôn móng đường trên cống | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,882 | 100m² |
| 92 | Nilong lót gia cố mái đường | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1,818 | 100m² |
| 93 | Bê tông mác 200 đá 2x4, S=6-8 gia cố mái đường | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 29,94 | m³ |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 gia cố mái đường | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,89 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gia cố mái đường | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1,872 | 100m² |
| 96 | Gạch xây bậc lên xuống mác75 gia cố mái đường | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1,84 | m³ |
| 97 | Trát bậc mác100 gia cố mái đường | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 21,22 | m² |
| 98 | Phên rơm cọc tre rãnh tiêu nước phục vụ thi công | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 60 | m |
| 99 | Bơm nước 15CV phục vụ thi công | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 10 | ca |
| 100 | Cọc tre kè rãnh tiêu nước phục vụ thi công | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 101 | Đắp bao tải đất phục vụ thi công kênh thượng lưu | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 261,3 | m³ |
| 102 | Phá đập bao tải đất phục vụ thi công | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 261 | m³ |
| 103 | Phao bè thi công | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1 | ca |
| 104 | Vải bạt ngăn nước phục vụ thi công | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 2,663 | 100m2 |
| 105 | Đào đất hố móng + rãnh tiêu nước, đất cấp 1 và vận chuyển đất cự ly 50m tiếp theo | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 102,85 | m³ |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp I | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 91,5 | m³ |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 253,2 | m³ |
| 108 | Đào đất mái kênh, đất cấp 2 | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 118,25 | m³ |
| 109 | Đào bùn đặc và vận chuyển bùn cự ly 50m tiếp theo | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 947,29 | m³ |
| 110 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 968 | m³ |
| 111 | Mua đất để đắp | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 984,5 | m3 |
| 112 | Đắp đất mái kè, dung trọng =1,45 T/m3 | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 43,95 | m3 |
| 113 | Đào xúc bùn đất lên ô tô, vận chuyển cự ly 5km | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1.141,6 | m3 |
| 114 | Mua đất để đắp đập tạm | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 735,2 | m³ |
| 115 | Đắp đất đập tạm | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 583,49 | m³ |
| 116 | Phá đập tạm | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 583,5 | m³ |
| 117 | Vận chuyển đất cự ly 5km | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 583,5 | m³ |
| 118 | Mua đất để đắp bãi đúc cấu kiện, lán trại | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 226,8 | m³ |
| 119 | San lấp mặt bằng bãi đúc cấu kiện, lán trại | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 180 | m³ |
| 120 | Đắp cát san lấp mặt bằng bãi đúc cấu kiện, lán trại | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 270 | m³ |
| 121 | Láng vữa M100 dày 3cm bãi đúc cấu kiện, lán trại | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 900 | m² |
| 122 | Nilong lót cấu kiện | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 5,878 | 100m² |
| 123 | Phá dỡ bãi đúc cấu kiện và vận chuyển phế thải phạm vi 5km | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 4,77 | 100m³ |
| 124 | Gạch xây hoàn trả tường phía kênh hạ lưu mác 75 | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 30,86 | m³ |
| 125 | Trát bậc mác100 | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 253,68 | m² |
| 126 | Phá dỡ gạch xây công trình cũ | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 21,39 | m³ |
| 127 | Phá dỡ bê tông công trình cũ | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 60,29 | m³ |
| 128 | Đào xúc phế thải lên ô tô và vận chuyển cự ly 5km | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 81,7 | m³ |
| 129 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm d=20cm đường thi công | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,66 | 100m³ |
| 130 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,85 đường thi công | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 99 | m³ |
| 131 | Mua đất để đắp đường thi công | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1.261,81 | m³ |
| 132 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 đường thi công | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 498,2 | m³ |
| 133 | Đắp đất trong nước đường thi công | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 349,7 | m³ |
| 134 | Đắp lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 đường thi công | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 114,6 | m³ |
| 135 | Đào nền đường đất C2 đường thi công | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 11,34 | m³ |
| 136 | Bóc phong hóa đường thi công | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 55,84 | m³ |
| 137 | Cống buy F 1500 (1m/cái ) đường thi công | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 40 | m |
| 138 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn đường thi công | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 40 | cái |
| 139 | Phá dỡ đường thi công, đất cấp 2 đường thi công | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 902 | m³ |
| 140 | Phá dỡ ống buy đường thi công | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 40 | cái |
| 141 | Phá dỡ đường thi công đất C2 và xúc đất đổ lên tô tô tự đổ 5T | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 225,5 | m³ |
| 142 | Vận chuyển phế thải cự lý 5km, đất C1 | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1.140,6 | m³ |
| D | Cánh van cống điều tiết cuối kênh T3 | |||
| 1 | Thép hình | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 2 | Thép tấm | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,898 | tấn |
| 3 | Sản xuất cửa van phẳng | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1,153 | tấn |
| 4 | Joăng bên cao su P6x120 | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 6,4 | m |
| 5 | Joăng đáy cao su tấm | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 3,95 | kg |
| 6 | Bulông M14x70 + Đai ốc | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 42 | bộ |
| 7 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 22,1 | m² |
| 8 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở ≤5m | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1,153 | tấn |
| E | Nạo vét kênh tiêu T3 (Từ K2+300-K2+800) | |||
| 1 | Đào kênh | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 3.479,5 | m³ |
| 2 | Tấm chống lầy (khấu hao 30%) | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1.962,2 | kg |
| 3 | Phao bè thi công | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 20 | ca |
| 4 | Tháo dỡ và lắp ghép phao | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1 | lần |
| 5 | Bốc xếp đất lên xe và vận chuyển cự ly 279m | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1.567,8 | m³ |
| 6 | Tạo đường vận chuyển: NC 3/7 | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 20 | công |
| 7 | San gạt bờ kênh mương | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 695,9 | m³ |
| F | Thiết bị đóng mở cánh van | |||
| 1 | Vít me V3 | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bệ máy V3 | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chi phí bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 10 | công |
| 4 | Chi phí vận chuyển thiết bị | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1 | ca |
| 5 | Lắp dựng máy V3 + bệ máy V3 | Trang 86 đến trang 91, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,92 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi