Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200784329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200724207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 10:23:00 đến ngày 2020-08-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,248,008,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm phương pháp măng sông D25 | 0,1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm phương pháp măng sông D50 | 0,08 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm phương pháp măng sông D65 | 1,31 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen phương pháp hàn D100 | 3,6 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm d=65mm | 37 | cái | |
| 6 | Lắp đặt bích thép D100 | 16 | bích | |
| 7 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | 2 | bích | |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | 9 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65/50 | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút thép đen D100 | 18 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê thép đen D100 | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | 7 | cái | |
| 15 | Thử áp lực đường ống < D100 | 1,49 | 100m | |
| 16 | Thử áp lực đường ống D100 | 3,51 | 100m | |
| 17 | Đai treo, giữ ống D65 | 8 | Cái | |
| 18 | Đai treo ống D100 | 4 | Cái | |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | 4 | mối | |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van ren D25 | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van một chiều D25 | 3 | cái | |
| 26 | Y lọc rác D100 | 2 | cái | |
| 27 | Rọ hút D100 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện H = 45m.c.n, Q = 17.5l/s. | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel H = 45m.c.n, Q = 17.5l/s. | 1 | cái | |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1*10mm2 | 120 | m | |
| 35 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 600x500x180 | 13 | hộp | |
| 36 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x700x200 | 1 | hộp | |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | 0,81 | m3 | |
| 38 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | 13 | cái | |
| 39 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | 13 | cái | |
| 40 | Lăng phun D13 | 13 | cái | |
| 41 | Khớp nối ren trong D50 | 13 | cái | |
| 42 | Khớp nối đầu vòi D50 | 26 | cái | |
| 43 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | 2 | cái | |
| 44 | Lăng phun D65 | 2 | cái | |
| 45 | Khớp nối ren trong D65 | 2 | cái | |
| 46 | Khớp nối đầu vòi D65 | 4 | cái | |
| 47 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | 13 | cái | |
| 48 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | 93 | cái | |
| 49 | Kệ đựng bình chữa cháy | 47 | hộp | |
| 50 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | 1 | cái | |
| 51 | Trụ tiếp nước chữa cháy | 1 | cái | |
| 52 | Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép dày > 15cm | 13 | lỗ | |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 5 | 100m2 | |
| 54 | Đào đất đặt dường ống (đất cấp 3 khớp với vận chuyển) | 117 | m3 | |
| 55 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | 1,42 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 1,17 | 100m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 1,17 | 100m3 | |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,7 | m3 | |
| 59 | Băng tan cuốn ống | 200 | Cuộn | |
| 60 | Đay cuốn ống | 2 | Kg | |
| 61 | Bulong+đai ốc M16 | 200 | Bộ | |
| 62 | Sơn ống hai lớp (1 lớp chống gỉ và 1 lớp sơn đỏ) | 316 | m2 | |
| 63 | Vật tư, vật liệu phụ khác…… | 1 | HT | |
| 64 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | 1 | tủ | |
| 65 | Đóng cọc tiếp địa | 1 | cọc | |
| 66 | Dây tiếp địa | 30 | m | |
| 67 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | 123 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 17 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khói | 140 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | 15 | bộ | |
| 71 | Vỏ hộp tổ hợp | 8 | hộp | |
| 72 | Chuông báo cháy | 8 | bộ | |
| 73 | Nút ấn báo cháy thường | 8 | bộ | |
| 74 | Đèn báo cháy | 8 | bộ | |
| 75 | Đèn báo cháy phòng | 32 | bộ | |
| 76 | Hộp đấu dây kỹ thuật | 8 | hộp | |
| 77 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 1.811 | m | |
| 78 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | 140 | m | |
| 79 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | 150 | m | |
| 80 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 15x2x0,5mm2 | 33 | m | |
| 81 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | 1.811 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | 3,23 | 100m | |
| 83 | Hộp chia ngả PVC | 148 | Cái | |
| 84 | Tê PVC D20 | 302 | Cái | |
| 85 | Cút PVC D20 | 453 | Cái | |
| 86 | Măng xông PVC D20 | 605 | Cái | |
| 87 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | 1.811 | Cái | |
| 88 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | 1 | HT | |
| 89 | Công đấu nối căn chỉnh, cài đặt hệ thống | 1 | HT | |
| 90 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 53 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | 11 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 8 | cái | |
| 93 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2 | 967 | m | |
| 94 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | 967 | m | |
| 95 | Hộp chia ngả PVC | 64 | Cái | |
| 96 | Tê PVC D20 | 32 | Cái | |
| 97 | Cút PVC D20 | 16 | Cái | |
| 98 | Măng xông PVC D20 | 38 | Cái | |
| 99 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | 967 | Cái | |
| 100 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | 1 | HT | |
| 101 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | 1 | Bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi