Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200784993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200688968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 14:56:00 đến ngày 2020-08-10 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 517,875,297 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt cố định dạng que , loại chống nổ, chống thấm nước | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 0,5 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy, loại chống thấm nước | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt còi, đèn chớp báo cháy( lắp ngoài trời), loại chống thấm nước | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 4 | Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm² | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 1.000 | m |
| 5 | Dây Cu/Fr-PVC/PVC 2x1,5mm2 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt dây Cu/Fr-PVC/PVC 2x1,5mm2 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa PVC luồn dây chống cháy D20 lắp nổi | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đàn hồi chống cháy D20 lắp nổi | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép ruột gà D20 luồn dây | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 10 | Lắp đặt hộp thép vuông 75x75x54mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp thép vuông 102x102x54mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Thép hình U100x50x5 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 15 | kg |
| 13 | Thép tấm 250x250x10 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 5 | kg |
| 14 | Bu lông M16x200+ ê cu | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Đổ bê tông trụ M200, đá 1x2 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 0,0875 | m3 |
| 16 | Vật liệu phụ khác | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 1 | lô |
| B | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cấp nức chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Van tràn ngập (Deluge Valve) Æ150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đầu phun sương HV14, lưu lượng 46,01/ph | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 22 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt Đầu phun sương HV17, lưu lượng 51,81/ph | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 22 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt Đầu phun sương HV26, lưu lượng 83,6/ph | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt Van chặn D150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt Van chặn D50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm d65 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Tê thép D150/150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 13 | Lắp đặt Tê thép D150/50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 14 | Lắp đặt Tê thép D100/80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 15 | Lắp đặt Tê thép D80/65 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 16 | Lắp đặt Tê thép D65/65 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 17 | Lắp đặt Cút thép D150/150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 18 | Lắp đặt Cút thép D150/100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt Cút thép D100/100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt Cút thép D80/80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 8 | chiếc |
| 21 | Lắp đặt Mặt bích D150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 10 | chiếc |
| 22 | Lắp đặt Mặt bích D100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 23 | Lắp đặt Mặt bích D80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 16 | chiếc |
| 24 | Lắp đặtU Bu lông M10+ Ê cu | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 38 | bộ |
| 25 | Lắp đặt U Bu lông M12+ Ê cu | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Bu lông neo M18x300+ ê cu | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Bu lông neo M20x600 + ê cu | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 72 | bộ |
| 28 | Gia công thép hình L63x63x6mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 106 | kg |
| 29 | Gia công thép hình U100x50x5mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 9 | kg |
| 30 | Gia công thép tấm 320x220x10mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 24 | kg |
| 31 | Gia công thép tấm 250x250x10mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 90 | kg |
| 32 | Gia công giá đỡ giàn phun sương loại 4,1m | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 33 | Gia công giá đỡ giàn phun sương loại 4,6m | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Gia công giá đỡ giàn phun sương loại 7,3m | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Móng trụ đỡ giàn phun bằng bê tông cốt thép | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 18 | chiếc |
| 36 | Gối đỡ ống chữa cháy D150 bằng bê tông cốt thép | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 5 | chiếc |
| 37 | Cáp tín hiệu 2x1,5mm2 liên động | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 700 | m |
| 38 | Vật liệu phụ khác | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 1 | lô |
| 39 | Bình bột ABC chữa cháy 8kg (loại xách tay) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 2 | bình |
| 40 | Bình khí CO2 chữa cháy 3kg (loại xách tay) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 2 | bình |
| 41 | Bình bột ABC chữa cháy 35kg (loại xe đẩy) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 1 | bình |
| 42 | Bình khí CO2 chữa cháy25kg ( loại xe đẩy) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 73-100 của E-HSMT | 1 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi