Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công cải tạo công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200780230-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công cải tạo công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20200768207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Nguồn chi mua sắm, sửa chữa trong chi quản lý hành chính hàng năm). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 09:09:00 đến ngày 2020-08-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,337,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SƠN TRONG, NGOÀI NHÀ HỘI TRƯỜNG LỚN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 7.404,753 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 2.581,827 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được phê duyệt | 1.207,521 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1.207,521 | m2 |
| 5 | Sơn giả vân đá cột tròn trong+ ngoài nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 648,397 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1.518,517 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 7.819,666 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Theo HSTK được phê duyệt | 34,178 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được phê duyệt | 22,976 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (Tổng chiều cao đến vòm lắp thêm 11 đợt giáo cao 1,2m) | Theo HSTK được phê duyệt | 4,56 | 100m2 |
| B | TRẦN THẠCH CAO+ HỆ THỐNG ÁNH SÁNG HỘI TRƯỜNG LỚN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được phê duyệt | 2.250,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phào thạch cao trần | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | công |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được phê duyệt | 2.250,7 | m2 |
| 4 | Lắp đặt phào thạch cao trơn | Theo HSTK được phê duyệt | 934,986 | m |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 2.250,7 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 2.250,7 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng hiện trạng vòm lớn hội trường, hệ đèn trần thạch cao hành lang tầng 1 và 2 nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | công |
| 8 | Lắp đặt đèn LED công suất 1x30W | Theo HSTK được phê duyệt | 86 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn LED âm trần 1x12W | Theo HSTK được phê duyệt | 834 | bộ |
| C | MÁI TÔN+ CHỐNG THẤM MÁI HỘI TRƯỜNG LỚN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 27,098 | m2 |
| 2 | Vệ sinh nền sàn mái trước khi chống thấm phần mái lợp tôn | Theo HSTK được phê duyệt | 2.885,13 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được phê duyệt | 2.885,13 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 24,918 | 100m2 |
| 5 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 9.968 | cái |
| 6 | Máng tôn thu nước khổ 400mm dày 0,45mm | Theo HSTK được phê duyệt | 245,68 | m |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa composite | Theo HSTK được phê duyệt | 2,18 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch đất nung | Theo HSTK được phê duyệt | 531,19 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 15,936 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,159 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,159 | 100m3 |
| 12 | Vệ sinh nền sàn mái trước khi chống thấm phần mái bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 640,55 | m2 |
| 13 | Thi công chống thấm: Lớp 1 Sika Topsell 07 | Theo HSTK được phê duyệt | 640,55 | m2 |
| 14 | Thi công chống thấm: Lớp 2 lưới Amiang cách nước | Theo HSTK được phê duyệt | 640,55 | m2 |
| 15 | Thi công chống thấm: Lớp 3 Sika Topsell 07 | Theo HSTK được phê duyệt | 640,55 | m2 |
| 16 | Thi công chống thấm: Lớp 4 Phủ bề mặt Sika Topsell 07 | Theo HSTK được phê duyệt | 640,55 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được phê duyệt | 640,55 | m2 |
| D | CẢI TẠO WC HỘI TRƯỜNG LỚN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 32,175 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được phê duyệt | 29,292 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá men | Theo HSTK được phê duyệt | 103,956 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được phê duyệt | 172,68 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được phê duyệt | 9,848 | m3 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 12,879 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,129 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,129 | 100m3 |
| 12 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Theo HSTK được phê duyệt | 178,919 | m2 |
| 13 | Thi công chống thấm: Lớp 1 Sika Topsell 07 | Theo HSTK được phê duyệt | 178,919 | m2 |
| 14 | Thi công chống thấm: Lớp 2 lưới Amiang cách nước | Theo HSTK được phê duyệt | 178,919 | m2 |
| 15 | Thi công chống thấm: Lớp 3 Sika Topsell 07 | Theo HSTK được phê duyệt | 178,919 | m2 |
| 16 | Thi công chống thấm: Lớp 4 Phủ bề mặt Sika Topsell 07 | Theo HSTK được phê duyệt | 178,919 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 800x1200 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 287,644 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x900mm | Theo HSTK được phê duyệt | 102,682 | m2 |
| 19 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL 12mm đơn màu chịu nước (cả phụ kiện chân+ ke Inox304) | Theo HSTK được phê duyệt | 5,88 | m2 |
| 20 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL 18mm đơn màu chịu nước có cửa (cả phụ kiện chân+ ke Inox304) | Theo HSTK được phê duyệt | 90,684 | m2 |
| 21 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được phê duyệt | 101,213 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 101,213 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 101,213 | m2 |
| 24 | SXLD bàn đá lavabo loại 2 kích thước 0,6x2,4m; khung xương thép hộp; mặt đá marble màu vàng | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 25 | Khung gương bàn lavabo loại 2 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 26 | SXLD bàn đá lavabo loại 1 kích thước 0,6x3,57m; khung xương thép hộp; mặt đá marble màu vàng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Khung gương bàn lavabo loại 1 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | SXLD cửa nhôm Xingfa màu trắng hệ 55, kính mờ dày 6,38mm; cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 4,65 | m2 |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn LED dây hắt sáng loại 50cm | Theo HSTK được phê duyệt | 37,5 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt máy sấy tay | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bảng điện phòng MDB | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 35 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 95 | m |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu cảm ứng | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,74 | 100m |
| 51 | Măng sông PPR D25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 29 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 54 | Rắc co ống PPR D25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, PVC C2 ĐK 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, PVC C2 ĐK 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, PVC C2 ĐK 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, PVC C2 ĐK 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa PVC C2 D110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa PVC C2 D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa PVC C2 D60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch thu nhựa PVC C2 D90-60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch thu nhựa PVC C2 D60-32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PVC C2 D110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PVC C2 D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PVC C2 D60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa 135, PVC C2 ĐK 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 19 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa 135, PVC C2 ĐK 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC C2 D110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC C2 D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 73 | Nút thông tắc PVC C2 D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 74 | Nút thông tắc PVC C2 D60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| E | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Theo HSTK được phê duyệt | 1,674 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông sân đường vị trí làm rãnh thu nước mặt trước | Theo HSTK được phê duyệt | 7,868 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 54,288 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,181 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,868 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,291 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,469 | m3 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 108,81 | m2 |
| 9 | SXLD tấm đan gang đúc dày 4cm mặt trên có chữ "NHÀ KHÁCH 25B", kích thước tấm đan 40x70cm | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | tấm |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 190,097 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ bó vỉa đá 2 bồn cây xà cừ | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | công |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền bê tông lót đá bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 0,829 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 96,084 | m3 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 331,066 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 3,311 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 3,311 | 100m3 |
| 17 | Đổ đất màu trồng cây xung quanh gốc cây xà cừ mới đào | Theo HSTK được phê duyệt | 96,084 | m3 |
| 18 | Nilong nền đất trồng cây | Theo HSTK được phê duyệt | 18,84 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 380,194 | m3 |
| 20 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 76,039 | 10m |
| 21 | Bê tông lót nền bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,829 | m3 |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa 2 bồn cây | Theo HSTK được phê duyệt | 14,4 | m |
| 23 | Đánh sika tăng cứng tạo nhám nền sân BT | Theo HSTK được phê duyệt | 1.900,97 | m2 |
| F | PHẦN LAMRI GỖ, THẢM SÀN, NỀN ĐÁ HỘI TRƯỜNG LỚN | |||
| 1 | Tháo dỡ thảm trải sàn hiện trạng | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | công |
| 2 | Thi công dán thảm trải sàn mới: Thảm nỉ đế lưới One Loop sợi Polypropylene màu đỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 832,5 | m2 |
| 3 | Thào dỡ Lamri gỗ cao 2m+ nẹp phảo lamri | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | công |
| 4 | Gia công lắp đặt Lamri gỗ Lim thanh khổ rộng 15cm dày 2cm | Theo HSTK được phê duyệt | 149,68 | m2 |
| 5 | GCLD phào chân Lamri gỗ Lim: tiết diện cao 10cm dày 12mm vát cạnh góc | Theo HSTK được phê duyệt | 74,84 | md |
| 6 | GCLD nẹp trên lamri gỗ: Nẹp khóa chữ L dày 12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 74,84 | md |
| 7 | Sơn PU lại phần vách gỗ tiêu âm | Theo HSTK được phê duyệt | 802,106 | m2 |
| 8 | Trám keo bột đá chuyên dụng, mài bóng nền đá Granit tầng 1 Hội trường lớn | Theo HSTK được phê duyệt | 1.394,446 | m2 |
| G | CỔNG TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 269,886 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 269,886 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được phê duyệt | 140,42 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 140,42 | 1m2 |
| H | PHẦN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 560KVA-22/0.4KV | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC- 3x70sqmm 24kV | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 3 | ống nhựa D100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7 | m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,568 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 0,035 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực bảo vệ cáp F160/125 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 11 | Hộp nối cáp 22kV-3Cx120 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Nhân công lắp đặt hộp nối | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Đầu cáp T-plug 630A-24kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Nhân công làm đầu cáp ba pha 24kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | đầu cáp |
| 15 | Đầu cốt đồng S70 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | 1 bộ |
| 17 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp dưới đất 6-10 kv | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 10 sứ |
| 19 | Gạch chỉ | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | viên |
| 20 | Cát đen | Theo HSTK được phê duyệt | 0,128 | m2 |
| 21 | Bắng cáo hiệu cáp ngầm rộng 0,3m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 23 | Đào đất hào cáp ngầm, Đất CII | Theo HSTK được phê duyệt | 0,309 | m3 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,009 | 1000v |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,181 | m3 |
| 28 | Bê tông hoàn trả mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 29 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 30 | Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | m |
| 31 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống <= 220mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 32 | Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 105 | m |
| 33 | Nhân công lắp đặt cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 1,05 | 100m |
| 34 | Đầu cáp Elbow 24kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Nhân công làm đầu cáp ba pha 24kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | đầu cáp |
| 36 | Đầu cáp T-plug 630A-24kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | đầu |
| 37 | Nhân công làm đầu cáp ba pha 24kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | đầu cáp |
| 38 | Sắt thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 19,38 | kg |
| 39 | Bốc dỡ thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 40 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | 1 bộ |
| 41 | Giá đỡ máy biến áp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Hộp che cực MBA | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Máng che cáp trung áp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Máng che cáp hạ áp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Dây đồng mềm M70 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | 1 m |
| 48 | Thanh cái đồng 50x5 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | m |
| 49 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 10 m |
| 50 | Đầu cốt đồng S70 | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | 1 bộ |
| 52 | Đầu cốt đồng S120 | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | 1 bộ |
| 54 | Khóa bi | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Móng trụ đỡ máy biến áp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | móng |
| 56 | Trụ đỡ MBA | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Bệ đỡ tủ RMU | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bệ |
| 58 | Bệ đỡ tủ hạ thế | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bệ |
| 59 | Tháo hạ cột LT-12 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cột |
| 60 | Tháo hạ hệ trạm biến áp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| 61 | Tháo hạ tủ cầu dao | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 62 | Lắp đặt máy biến áp 562kVA-22 /0,4 kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 63 | Lắp đặt tủ RMU24kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 64 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 65 | Thí nghiệm máy biến áp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 66 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | mẫu |
| 67 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 68 | Thí nghiệm cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | sợi |
| I | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa âm trần | Công suất 18.000 BTU 1 chiều<br/>Hãng sản xuất: Daikin hoặc tương đương<br/>(Phòng WC nam cải tạo tầng 1) | 1 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường | Công suất 12.000 BTU 1 chiều Hãng sản xuất: Daikin hoặc tương đương (Phòng WC nữ cải tạo tầng 1) | 1 | cái |
| J | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 560KVA-22/0,4KV NHÀ KHÁCH 25B - TRẠM 1 LỘ 471 E9.27 | |||
| 1 | Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV | Loại máy biến áp: 3 pha ngâm dầu<br/>Công suất (kVA): 560kVA<br/>Cấp điện áp (kV): 22/0.4kV<br/>Tần số: 50Hz | 1 | máy |
| 2 | Tủ trung thế RMU 24kV | Tủ 4 ngăn 24kV 20kA/3s gồm 3 ngăn CDPT 630A+01 CDPT 200A bảo vệ MBA, tủ không mở rộng. | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ thế 500V-850A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ cầu dao 3 pha đảo chiều trọn bộ. | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| K | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MÀN HÌNH LED KHỔ LỚN | |||
| 1 | Màn hình LED khổ lớn kích thước 3,52x1,92m. (Hàng nhập khẩu) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| L | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH TRONG THỜI GIAN THI CÔNG | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình trong thời gian thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi