Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công cải tạo công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200780230-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công cải tạo công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Số hiệu KHLCNT 20200768207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Nguồn chi mua sắm, sửa chữa trong chi quản lý hành chính hàng năm).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-29 09:09:00 đến ngày 2020-08-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,337,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SƠN TRONG, NGOÀI NHÀ HỘI TRƯỜNG LỚN
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được phê duyệt 7.404,753 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 2.581,827 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo HSTK được phê duyệt 1.207,521 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 1.207,521 m2
5 Sơn giả vân đá cột tròn trong+ ngoài nhà Theo HSTK được phê duyệt 648,397 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 1.518,517 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 7.819,666 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m Theo HSTK được phê duyệt 34,178 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được phê duyệt 22,976 100m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (Tổng chiều cao đến vòm lắp thêm 11 đợt giáo cao 1,2m) Theo HSTK được phê duyệt 4,56 100m2
B TRẦN THẠCH CAO+ HỆ THỐNG ÁNH SÁNG HỘI TRƯỜNG LỚN
1 Tháo dỡ trần Theo HSTK được phê duyệt 2.250,7 m2
2 Tháo dỡ phào thạch cao trần Theo HSTK được phê duyệt 10 công
3 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK được phê duyệt 2.250,7 m2
4 Lắp đặt phào thạch cao trơn Theo HSTK được phê duyệt 934,986 m
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 2.250,7 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 2.250,7 m2
7 Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng hiện trạng vòm lớn hội trường, hệ đèn trần thạch cao hành lang tầng 1 và 2 nhà Theo HSTK được phê duyệt 20 công
8 Lắp đặt đèn LED công suất 1x30W Theo HSTK được phê duyệt 86 bộ
9 Lắp đặt đèn LED âm trần 1x12W Theo HSTK được phê duyệt 834 bộ
C MÁI TÔN+ CHỐNG THẤM MÁI HỘI TRƯỜNG LỚN
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 27,098 m2
2 Vệ sinh nền sàn mái trước khi chống thấm phần mái lợp tôn Theo HSTK được phê duyệt 2.885,13 m2
3 Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo HSTK được phê duyệt 2.885,13 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 24,918 100m2
5 Ke chống bão (4 cái/m2) Theo HSTK được phê duyệt 9.968 cái
6 Máng tôn thu nước khổ 400mm dày 0,45mm Theo HSTK được phê duyệt 245,68 m
7 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa composite Theo HSTK được phê duyệt 2,18 100m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch đất nung Theo HSTK được phê duyệt 531,19 m2
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được phê duyệt 15,936 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,159 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,159 100m3
12 Vệ sinh nền sàn mái trước khi chống thấm phần mái bê tông Theo HSTK được phê duyệt 640,55 m2
13 Thi công chống thấm: Lớp 1 Sika Topsell 07 Theo HSTK được phê duyệt 640,55 m2
14 Thi công chống thấm: Lớp 2 lưới Amiang cách nước Theo HSTK được phê duyệt 640,55 m2
15 Thi công chống thấm: Lớp 3 Sika Topsell 07 Theo HSTK được phê duyệt 640,55 m2
16 Thi công chống thấm: Lớp 4 Phủ bề mặt Sika Topsell 07 Theo HSTK được phê duyệt 640,55 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK được phê duyệt 640,55 m2
D CẢI TẠO WC HỘI TRƯỜNG LỚN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt 32,175 m2
2 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTK được phê duyệt 18 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
4 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSTK được phê duyệt 12 bộ
5 Tháo dỡ trần Theo HSTK được phê duyệt 29,292 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá men Theo HSTK được phê duyệt 103,956 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được phê duyệt 172,68 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK được phê duyệt 9,848 m3
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được phê duyệt 12,879 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,129 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,129 100m3
12 Vệ sinh nền trước khi chống thấm Theo HSTK được phê duyệt 178,919 m2
13 Thi công chống thấm: Lớp 1 Sika Topsell 07 Theo HSTK được phê duyệt 178,919 m2
14 Thi công chống thấm: Lớp 2 lưới Amiang cách nước Theo HSTK được phê duyệt 178,919 m2
15 Thi công chống thấm: Lớp 3 Sika Topsell 07 Theo HSTK được phê duyệt 178,919 m2
16 Thi công chống thấm: Lớp 4 Phủ bề mặt Sika Topsell 07 Theo HSTK được phê duyệt 178,919 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 800x1200 mm Theo HSTK được phê duyệt 287,644 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 300x900mm Theo HSTK được phê duyệt 102,682 m2
19 Vách ngăn vệ sinh Compact HPL 12mm đơn màu chịu nước (cả phụ kiện chân+ ke Inox304) Theo HSTK được phê duyệt 5,88 m2
20 Vách ngăn vệ sinh Compact HPL 18mm đơn màu chịu nước có cửa (cả phụ kiện chân+ ke Inox304) Theo HSTK được phê duyệt 90,684 m2
21 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo HSTK được phê duyệt 101,213 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 101,213 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 101,213 m2
24 SXLD bàn đá lavabo loại 2 kích thước 0,6x2,4m; khung xương thép hộp; mặt đá marble màu vàng Theo HSTK được phê duyệt 5 bộ
25 Khung gương bàn lavabo loại 2 Theo HSTK được phê duyệt 5 bộ
26 SXLD bàn đá lavabo loại 1 kích thước 0,6x3,57m; khung xương thép hộp; mặt đá marble màu vàng Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
27 Khung gương bàn lavabo loại 1 Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
28 SXLD cửa nhôm Xingfa màu trắng hệ 55, kính mờ dày 6,38mm; cửa đi 1 cánh mở quay Theo HSTK được phê duyệt 4,65 m2
29 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo HSTK được phê duyệt 1 máy
30 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần Theo HSTK được phê duyệt 1 máy
31 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
32 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
33 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
34 Lắp đặt đèn LED dây hắt sáng loại 50cm Theo HSTK được phê duyệt 37,5 m
35 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m Theo HSTK được phê duyệt 5 bộ
36 Lắp đặt máy sấy tay Theo HSTK được phê duyệt 7 bộ
37 Lắp đặt bảng điện phòng MDB Theo HSTK được phê duyệt 6 hộp
38 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 80 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK được phê duyệt 35 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK được phê duyệt 20 m
42 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSTK được phê duyệt 95 m
43 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được phê duyệt 16 bộ
44 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
46 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 14 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu cảm ứng Theo HSTK được phê duyệt 14 bộ
48 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được phê duyệt 8 bộ
49 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 11 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được phê duyệt 0,74 100m
51 Măng sông PPR D25mm Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
52 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Theo HSTK được phê duyệt 29 cái
53 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
54 Rắc co ống PPR D25mm Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, PVC C2 ĐK 110mm Theo HSTK được phê duyệt 0,35 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, PVC C2 ĐK 90mm Theo HSTK được phê duyệt 0,6 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, PVC C2 ĐK 60mm Theo HSTK được phê duyệt 0,5 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, PVC C2 ĐK 32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,14 100m
59 Lắp đặt chếch nhựa PVC C2 D110mm Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
60 Lắp đặt chếch nhựa PVC C2 D90mm Theo HSTK được phê duyệt 11 cái
61 Lắp đặt chếch nhựa PVC C2 D60mm Theo HSTK được phê duyệt 11 cái
62 Lắp đặt chếch thu nhựa PVC C2 D90-60mm Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
63 Lắp đặt chếch thu nhựa PVC C2 D60-32mm Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
64 Lắp đặt tê nhựa PVC C2 D110mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
65 Lắp đặt tê nhựa PVC C2 D90mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
66 Lắp đặt tê nhựa PVC C2 D60mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
67 Lắp đặt cút nhựa 135, PVC C2 ĐK 90mm Theo HSTK được phê duyệt 19 cái
68 Lắp đặt cút nhựa 135, PVC C2 ĐK 60mm Theo HSTK được phê duyệt 24 cái
69 Lắp đặt tê kiểm tra PVC C2 D110mm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
70 Lắp đặt tê kiểm tra PVC C2 D90mm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
71 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
72 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
73 Nút thông tắc PVC C2 D90mm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
74 Nút thông tắc PVC C2 D60mm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
E SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan Theo HSTK được phê duyệt 1,674 100m
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông sân đường vị trí làm rãnh thu nước mặt trước Theo HSTK được phê duyệt 7,868 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 54,288 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,181 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 7,868 m3
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 9,291 m3
7 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 19,469 m3
8 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 108,81 m2
9 SXLD tấm đan gang đúc dày 4cm mặt trên có chữ "NHÀ KHÁCH 25B", kích thước tấm đan 40x70cm Theo HSTK được phê duyệt 120 tấm
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được phê duyệt 190,097 m3
11 Tháo dỡ bó vỉa đá 2 bồn cây xà cừ Theo HSTK được phê duyệt 5 công
12 Phá dỡ nền - Nền bê tông lót đá bó vỉa Theo HSTK được phê duyệt 0,829 m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 96,084 m3
14 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được phê duyệt 331,066 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 3,311 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 3,311 100m3
17 Đổ đất màu trồng cây xung quanh gốc cây xà cừ mới đào Theo HSTK được phê duyệt 96,084 m3
18 Nilong nền đất trồng cây Theo HSTK được phê duyệt 18,84 m2
19 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 380,194 m3
20 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo HSTK được phê duyệt 76,039 10m
21 Bê tông lót nền bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,829 m3
22 Lắp đặt bó vỉa 2 bồn cây Theo HSTK được phê duyệt 14,4 m
23 Đánh sika tăng cứng tạo nhám nền sân BT Theo HSTK được phê duyệt 1.900,97 m2
F PHẦN LAMRI GỖ, THẢM SÀN, NỀN ĐÁ HỘI TRƯỜNG LỚN
1 Tháo dỡ thảm trải sàn hiện trạng Theo HSTK được phê duyệt 5 công
2 Thi công dán thảm trải sàn mới: Thảm nỉ đế lưới One Loop sợi Polypropylene màu đỏ Theo HSTK được phê duyệt 832,5 m2
3 Thào dỡ Lamri gỗ cao 2m+ nẹp phảo lamri Theo HSTK được phê duyệt 10 công
4 Gia công lắp đặt Lamri gỗ Lim thanh khổ rộng 15cm dày 2cm Theo HSTK được phê duyệt 149,68 m2
5 GCLD phào chân Lamri gỗ Lim: tiết diện cao 10cm dày 12mm vát cạnh góc Theo HSTK được phê duyệt 74,84 md
6 GCLD nẹp trên lamri gỗ: Nẹp khóa chữ L dày 12mm Theo HSTK được phê duyệt 74,84 md
7 Sơn PU lại phần vách gỗ tiêu âm Theo HSTK được phê duyệt 802,106 m2
8 Trám keo bột đá chuyên dụng, mài bóng nền đá Granit tầng 1 Hội trường lớn Theo HSTK được phê duyệt 1.394,446 m2
G CỔNG TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được phê duyệt 269,886 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 269,886 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo HSTK được phê duyệt 140,42 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 140,42 1m2
H PHẦN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 560KVA-22/0.4KV
1 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC- 3x70sqmm 24kV Theo HSTK được phê duyệt 28 m
2 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Theo HSTK được phê duyệt 0,28 100m
3 ống nhựa D100mm Theo HSTK được phê duyệt 0,7 m
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 2,1 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,1 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 0,568 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt 0,035 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,009 tấn
9 Lắp đặt ống nhựa chịu lực bảo vệ cáp F160/125 Theo HSTK được phê duyệt 10 m
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1 100m
11 Hộp nối cáp 22kV-3Cx120 Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
12 Nhân công lắp đặt hộp nối Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
13 Đầu cáp T-plug 630A-24kV Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
14 Nhân công làm đầu cáp ba pha 24kV Theo HSTK được phê duyệt 1 đầu cáp
15 Đầu cốt đồng S70 Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
16 Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép Theo HSTK được phê duyệt 3 1 bộ
17 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
18 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp dưới đất 6-10 kv Theo HSTK được phê duyệt 0,3 10 sứ
19 Gạch chỉ Theo HSTK được phê duyệt 9 viên
20 Cát đen Theo HSTK được phê duyệt 0,128 m2
21 Bắng cáo hiệu cáp ngầm rộng 0,3m Theo HSTK được phê duyệt 1 m
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK được phê duyệt 0,04 m3
23 Đào đất hào cáp ngầm, Đất CII Theo HSTK được phê duyệt 0,309 m3
24 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo HSTK được phê duyệt 0,128 m3
25 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo HSTK được phê duyệt 0,009 1000v
26 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo HSTK được phê duyệt 0,3 100m2
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 0,181 m3
28 Bê tông hoàn trả mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,04 m3
29 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa Theo HSTK được phê duyệt 1 1 tủ
30 Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cáp Theo HSTK được phê duyệt 3 m
31 Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống <= 220mm Theo HSTK được phê duyệt 0,03 100m
32 Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Theo HSTK được phê duyệt 105 m
33 Nhân công lắp đặt cáp Theo HSTK được phê duyệt 1,05 100m
34 Đầu cáp Elbow 24kV Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
35 Nhân công làm đầu cáp ba pha 24kV Theo HSTK được phê duyệt 1 đầu cáp
36 Đầu cáp T-plug 630A-24kV Theo HSTK được phê duyệt 1 đầu
37 Nhân công làm đầu cáp ba pha 24kV Theo HSTK được phê duyệt 1 đầu cáp
38 Sắt thép các loại Theo HSTK được phê duyệt 19,38 kg
39 Bốc dỡ thủ công Theo HSTK được phê duyệt 0,019 tấn
40 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo HSTK được phê duyệt 3 1 bộ
41 Giá đỡ máy biến áp Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
42 Hộp che cực MBA Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
43 Biển báo an toàn và biển tên trạm Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
44 Máng che cáp trung áp Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
45 Máng che cáp hạ áp Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
46 Dây đồng mềm M70 Theo HSTK được phê duyệt 12 m
47 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Theo HSTK được phê duyệt 12 1 m
48 Thanh cái đồng 50x5 Theo HSTK được phê duyệt 1 m
49 Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1 10 m
50 Đầu cốt đồng S70 Theo HSTK được phê duyệt 15 cái
51 Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép Theo HSTK được phê duyệt 15 1 bộ
52 Đầu cốt đồng S120 Theo HSTK được phê duyệt 18 cái
53 Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép Theo HSTK được phê duyệt 18 1 bộ
54 Khóa bi Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
55 Móng trụ đỡ máy biến áp Theo HSTK được phê duyệt 1 móng
56 Trụ đỡ MBA Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
57 Bệ đỡ tủ RMU Theo HSTK được phê duyệt 1 bệ
58 Bệ đỡ tủ hạ thế Theo HSTK được phê duyệt 1 bệ
59 Tháo hạ cột LT-12 Theo HSTK được phê duyệt 2 cột
60 Tháo hạ hệ trạm biến áp Theo HSTK được phê duyệt 1 tb
61 Tháo hạ tủ cầu dao Theo HSTK được phê duyệt 1 tủ
62 Lắp đặt máy biến áp 562kVA-22 /0,4 kV Theo HSTK được phê duyệt 1 1 máy
63 Lắp đặt tủ RMU24kV Theo HSTK được phê duyệt 1 1 tủ
64 Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kV Theo HSTK được phê duyệt 1 1 tủ
65 Thí nghiệm máy biến áp Theo HSTK được phê duyệt 1 máy
66 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo HSTK được phê duyệt 1 mẫu
67 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
68 Thí nghiệm cáp Theo HSTK được phê duyệt 1 sợi
I CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1 Điều hòa âm trần Công suất 18.000 BTU 1 chiều<br/>Hãng sản xuất: Daikin hoặc tương đương<br/>(Phòng WC nam cải tạo tầng 1) 1 cái
2 Điều hòa treo tường Công suất 12.000 BTU 1 chiều Hãng sản xuất: Daikin hoặc tương đương (Phòng WC nữ cải tạo tầng 1) 1 cái
J CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 560KVA-22/0,4KV NHÀ KHÁCH 25B - TRẠM 1 LỘ 471 E9.27
1 Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV Loại máy biến áp: 3 pha ngâm dầu<br/>Công suất (kVA): 560kVA<br/>Cấp điện áp (kV): 22/0.4kV<br/>Tần số: 50Hz 1 máy
2 Tủ trung thế RMU 24kV Tủ 4 ngăn 24kV 20kA/3s gồm 3 ngăn CDPT 630A+01 CDPT 200A bảo vệ MBA, tủ không mở rộng. 1 tủ
3 Tủ điện hạ thế 500V-850A Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
4 Tủ cầu dao 3 pha đảo chiều trọn bộ. Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
K CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MÀN HÌNH LED KHỔ LỚN
1 Màn hình LED khổ lớn kích thước 3,52x1,92m. (Hàng nhập khẩu) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
L BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH TRONG THỜI GIAN THI CÔNG
1 Bảo hiểm công trình trong thời gian thi công Theo yêu cầu của E-HSMT 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->