Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT Tiểu học số 2 xã Quan Hồ Thẩn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200768406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT Tiểu học số 2 xã Quan Hồ Thẩn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200767936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững ( chương trình 30a) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 17:14:00 đến ngày 2020-08-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,690,616,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,350,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu ba trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tổng khối lượng đào móng trụ | 236,6052 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 2,1294 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 23,6605 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 10,322 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 27,7413 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,5214 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 3,4218 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,4946 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,8159 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,7549 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,2638 | tấn |
| 12 | Đào giằng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 12,2283 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 12,2283 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 4,1688 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,5859 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 15,3104 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,2085 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm giằng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,6006 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,5517 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,1538 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,7145 | tấn |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 3,485 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,5808 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 21,8709 | m3 |
| 25 | Láng chống thấm chân tường, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 32,1068 | m2 |
| 26 | Ốp đá rối chân tường (chân móng) | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 45,72 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,8925 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 17,094 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 2,5796 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,6811 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 2,5802 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,9324 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 32,1856 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,3044 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 2,829 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,7807 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 5,6825 | tấn |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 35,128 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 70,256 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 35,128 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 70,256 | m2 |
| 42 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 5,4883 | m3 |
| 43 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại ( cát trát) | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,4922 | m3 |
| 44 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) ( sơn nội thất ) | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0282 | tấn |
| 45 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,4869 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 69,6826 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 7,2971 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 5,568 | tấn |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 212,0848 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 517,6228 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 212,0848 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 517,6228 | m2 |
| 53 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 11,4856 | m3 |
| 54 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 10,4166 | m3 |
| 55 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 3,5871 | tấn |
| 56 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,2081 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 3,8986 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,6239 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,2738 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,1615 | tấn |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 35,36 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 35,36 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 4,6663 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,3626 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,5139 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0511 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,9271 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0197 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0853 | tấn |
| 70 | Trát mặt dưới bản thang, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 51,3899 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 5,1088 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 56,4987 | m2 |
| 73 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 176,3335 | m3 |
| 74 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 14,0086 | m3 |
| 75 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 3,1122 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 750,0724 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 245,638 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 470,0152 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 101,556 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75, dày 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 76,47 | m |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 851,6284 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 245,638 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 470,0152 | m2 |
| 84 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 8,9331 | m3 |
| 85 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 3,0762 | tấn |
| 86 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn ( sơn phủ + sơn lót ) | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,1889 | tấn |
| 87 | Vét mạch tường lõm, rộng 20, sâu 20, A=300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 5,94 | m2 |
| 88 | Đắp vữa nổi chi tiết trang trí VXM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 5,5809 | m2 |
| 89 | Xây tường gạch hoa bê tông 190x190 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 5,13 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,9812 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,9812 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 196,7584 | m2 |
| 93 | Lợp mái bằng tôn thường dày 0,4ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 3,119 | 100m2 |
| 94 | Tôn úp nóc R300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 70,8 | md |
| 95 | Tôn xối lõm R400 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 6,2 | md |
| 96 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 3,119 | 100m2 |
| 97 | Quét sika chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 87,2337 | m2 |
| 98 | Trát tường thành sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 31,464 | m2 |
| 99 | Láng sê nô tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 55,7697 | m2 |
| 100 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 2,8486 | m3 |
| 101 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,811 | tấn |
| 102 | Ống thép D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,016 | 100m |
| 103 | Ống nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1 | 100m |
| 104 | Măng sông PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 8 | cái |
| 105 | Cút PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 8 | cái |
| 106 | Đai giữ ống | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 64 | cái |
| 107 | Ống thép D50 thoát nước mái sảnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,004 | 100m |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,1545 | 100m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 19,2424 | m3 |
| 110 | Lát nền gạch liên doanh 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 173,9392 | m2 |
| 111 | Lát nền gạch liên doanh 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 314,358 | m2 |
| 112 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 21,8724 | m2 |
| 113 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 43,7448 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 82,3577 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 164,7154 | m2 |
| 116 | Quét sika chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 43,1288 | m2 |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 52,2818 | 10m2 |
| 118 | Lắp đặt trần thạch cao, khung xương vĩnh tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 64,6932 | m2 |
| 119 | Đổ cát mái sảnh tầng 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,5603 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,2802 | m3 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,1607 | m3 |
| 122 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,6749 | m3 |
| 123 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,2052 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,3498 | m3 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 2,6996 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 4,0495 | m3 |
| 127 | Lát nền gạch liên doanh 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 10,956 | m2 |
| 128 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,3455 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,7668 | m3 |
| 130 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 4,188 | m2 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,1473 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0209 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0123 | tấn |
| 134 | Công tác ốp gạch vào tường 300x450, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 3,0119 | m2 |
| 135 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,7413 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,1332 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 4,368 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,5585 | m3 |
| 139 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 2,25 | m3 |
| 140 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 37,242 | m2 |
| 141 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 6,9357 | m3 |
| 142 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 76,4934 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 76,4934 | m2 |
| 144 | Gia công lan can thép hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,4994 | tấn |
| 145 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc 16x16 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,3334 | tấn |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 43,2543 | m2 |
| 147 | Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 31,262 | m2 |
| 148 | Đắp vữa nổi VXM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,72 | m2 |
| 149 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 3,6018 | m3 |
| 150 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 50,6644 | m2 |
| 151 | Gia công cầu thang thép ống | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0488 | tấn |
| 152 | Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc 16x16 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,2819 | tấn |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 13,2486 | m2 |
| 154 | Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 17,875 | m2 |
| 155 | Quả cầu thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1 | quả |
| 156 | Gia công thang sắt lên mái thép tròn | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0231 | tấn |
| 157 | Gia công nắp thang lên mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0155 | tấn |
| 158 | Gia công thép tấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0066 | tấn |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 3,4432 | m2 |
| 160 | Lắp đặt nắp thang lên mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0452 | tấn |
| 161 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 2,2275 | m3 |
| 162 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,2478 | tấn |
| 163 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,7425 | 100m2 |
| 164 | Trát thanh chớp bê tông, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 89,1 | m2 |
| 165 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 33 | cái |
| 166 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 89,1 | m2 |
| 167 | Gia công hoa sắt thép hộp 30x60x1.4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0222 | tấn |
| 168 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 2,0862 | m2 |
| 169 | Lắp dựng hoa sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,152 | m2 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,4938 | m3 |
| 171 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,3991 | 100m2 |
| 172 | Trát lan chắn nắng, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 49,2428 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 49,2428 | m2 |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan bê tông, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,1727 | tấn |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan bê tông, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0609 | tấn |
| 176 | SXLĐ cửa đi nhôm kính ( bao gồm cả chi phí lắp đặt ) | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 22,38 | m2 |
| 177 | SXLĐ cửa sắt xếp tôn màu có lá gió, đã có u ray ( bao gồm cả chi phí lắp đặt ) | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 9,2 | m2 |
| 178 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 2,2901 | tấn |
| 179 | Gia công cửa sắt bằng thép đặc | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,1154 | tấn |
| 180 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,1145 | tấn |
| 181 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 198,3744 | m2 |
| 182 | SXLD kính trắng 5 ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 43,2432 | m2 |
| 183 | Nẹp nhôm U15x10x0,8 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 47,444 | kg |
| 184 | Gioăng cao su đệm kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 549,12 | m |
| 185 | Tay nắm khóa cửa đi | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 24 | bộ |
| 186 | Chốt cửa sổ | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 36 | cái |
| 187 | Chốt cửa đi | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 24 | cái |
| 188 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 90,72 | m2 |
| 189 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp 50x50x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0282 | tấn |
| 190 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,5714 | tấn |
| 191 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 26,135 | m2 |
| 192 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 55,52 | m2 |
| 193 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 2,4714 | m3 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 4,9428 | m3 |
| 195 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 49,4283 | m2 |
| 196 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 22,1682 | m3 |
| 197 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 22,1682 | m3 |
| 198 | Đắp cát nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 2,3061 | m3 |
| 199 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 8,61 | m3 |
| 200 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 58,7256 | m2 |
| 201 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 58,7256 | m2 |
| 202 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 22,317 | m2 |
| 203 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,8928 | m3 |
| 204 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,1201 | 100m2 |
| 205 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,1137 | tấn |
| 206 | Lắp đặt tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 65 | cái |
| 207 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 2,0024 | m3 |
| 208 | Đào hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 6,2005 | m3 |
| 209 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 6,2005 | m3 |
| 210 | Đắp cát nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,2018 | m3 |
| 211 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 2,5367 | m3 |
| 212 | Trát thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 6,57 | m2 |
| 213 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 6,57 | m2 |
| 214 | Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,08 | m2 |
| 215 | Bê tông mũ hố ga đá 1x2, M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0937 | m3 |
| 216 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,8526 | m3 |
| 217 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,1344 | m3 |
| 218 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0067 | 100m2 |
| 219 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0076 | tấn |
| 220 | Lắp đặt tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 3 | cái |
| 221 | Sản xuất thép tròn song chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0191 | tấn |
| 222 | Lắp dựng song chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,72 | m2 |
| 223 | Ống nhựa PVC D200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,06 | 100m |
| 224 | Cút nhựa PVC D200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2x18W | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 36 | bộ |
| 226 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1x12W | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 6 | bộ |
| 227 | Đèn ốp trần 12W | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 12 | bộ |
| 228 | Đén gắn tường compact 18W | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 8 | bộ |
| 229 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 24 | cái |
| 230 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 12 | cái |
| 231 | Lắp đặt công tắc đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 15 | cái |
| 232 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 18 | cái |
| 234 | Đế âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 18 | cái |
| 235 | Tủ diện KT 300x400x200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1 | hộp |
| 236 | Hộp aptomat âm tường 2-6 MODUL | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 9 | hộp |
| 237 | Aptomat 1 pha 50A 2 cực | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 238 | Aptomat 1 pha 32A | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 6 | cái |
| 239 | Aptomat 1 pha 20A | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 6 | cái |
| 240 | Aptomat 1 pha 16A | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 15 | cái |
| 241 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 48 | m |
| 242 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 30 | m |
| 243 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 110 | m |
| 244 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 140 | m |
| 245 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 490 | m |
| 246 | Ống nhựa xoắn mềm D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 780 | m |
| 247 | Ống nhựa xoắn mềm D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 30 | m |
| 248 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 30 | m |
| 249 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 250 | m |
| 250 | Con sơn đón điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 251 | Đóng cọc đã có sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 4 | cọc |
| 252 | Cọc tiếp địa L63x63x6x1500 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 4 | cọc |
| 253 | Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dưới đất | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 20 | m |
| 254 | Đào đất chôn tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 4,8 | m3 |
| 255 | Đắp đất chôn tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 4,8 | m3 |
| 256 | Bình bọt chữa cháy MFZ8 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 12 | bình |
| 257 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 3 | bộ |
| 258 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 260 | Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm trên mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 55 | m |
| 261 | Kéo rải dây thép D14 mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 60 | m |
| 262 | Đóng cọc đã có sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 7 | cọc |
| 263 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 7 | cọc |
| 264 | Bật đỡ dây D8 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 80 | cái |
| 265 | Thép ống bảo vệ dây xuống L63x63x5, L=2,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 3 | cái |
| 266 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,89 | m2 |
| 267 | Xi măng chèn trát | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 50 | kg |
| 268 | Bu lông M12x50 mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 6 | cái |
| 269 | Bu lông M12x200 mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 24 | cái |
| 270 | Tấm thép dẹt 120x40x6 mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,3565 | kg |
| 271 | Tấm thép dẹt 200x200x5 mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 9,42 | kg |
| 272 | Đào đất chôn tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 19,4 | m3 |
| 273 | Đắp đất chôn tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 19,4 | m3 |
| 274 | Ống nhựa PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,08 | 100m |
| 275 | Ống nhựa PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,11 | 100m |
| 276 | Ống nhựa PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,25 | 100m |
| 277 | Ống nhựa PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,5 | 100m |
| 278 | Tê nhựa PPR D40x25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 3 | cái |
| 279 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 21 | cái |
| 280 | Tê nhựa PPR D20x20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 9 | cái |
| 281 | Côn thu PPR D50x40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 282 | Côn thu PPR D40x25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 283 | Côn thu PPR D25x20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 3 | cái |
| 284 | Cút ren trong PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 18 | cái |
| 285 | Cút nhựa PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 3 | cái |
| 286 | Cút nhựa PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 287 | Cút nhựa PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 9 | cái |
| 288 | Cút nhựa PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 27 | cái |
| 289 | Van PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 290 | Van PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 291 | Măng sông PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 292 | Măng sông PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 293 | Măng sông PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 6 | cái |
| 294 | Măng sông PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 12 | cái |
| 295 | Ống nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,75 | 100m |
| 296 | Ống nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,25 | 100m |
| 297 | Ống nhựa PVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,09 | 100m |
| 298 | Y nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 3 | cái |
| 299 | Y nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 3 | cái |
| 300 | Chếch nhựa PVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 9 | cái |
| 301 | Cút nhựa PVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 3 | cái |
| 302 | Côn thu PVC D110/90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 6 | cái |
| 303 | Côn thu PVC D90/42 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 6 | cái |
| 304 | Chếch nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 24 | cái |
| 305 | Chếch nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 12 | cái |
| 306 | Y nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 8 | cái |
| 307 | Y nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 6 | cái |
| 308 | Tê nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 309 | Tê nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 6 | cái |
| 310 | Măng sông PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 19 | cái |
| 311 | Măng sông PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 6 | cái |
| 312 | Măng sông PVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 313 | Đào đường ống | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 7,5 | m3 |
| 314 | Đắp đường ống | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 7,5 | m3 |
| 315 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 6 | bộ |
| 316 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 6 | cái |
| 317 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 6 | bộ |
| 318 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 6 | cái |
| 319 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 6 | bộ |
| 320 | Lắp đặt giá treo | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 6 | cái |
| 321 | Lắp đặt hộp đựng | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 6 | cái |
| 322 | Van gạt D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 6 | cái |
| 323 | Ga thu sàn inox 150x150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 6 | cái |
| 324 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 , bể ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1 | bể |
| 325 | Máy bơm Qmax =6.6m3/h, Hmax=39.3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 326 | Ống nhựa PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,2 | 100m |
| 327 | Ống nhựa PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,85 | 100m |
| 328 | Van PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 329 | Van PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 330 | Van 1 chiều D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 331 | Van phao điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 332 | Van phao cơ D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 333 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 80 | m |
| 334 | Ống ghen nhựa mền D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 80 | m |
| 335 | Aptomat 1 pha 15A | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 336 | Tủ diện KT 300x400x200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1 | hộp |
| 337 | Đào đất chôn ống | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 16,2 | m3 |
| 338 | Đắp đất chôn ống | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 16,2 | m3 |
| 339 | Măng sông PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 8 | cái |
| 340 | Măng sông PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 21 | cái |
| 341 | Tổng KL Đào bể tự hoại | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 26,8504 | |
| 342 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,2417 | 100m3 |
| 343 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 2,685 | m3 |
| 344 | Đắp cát nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,4864 | m3 |
| 345 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,9728 | m3 |
| 346 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0129 | 100m2 |
| 347 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0828 | tấn |
| 348 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,6828 | m3 |
| 349 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 350 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0661 | tấn |
| 351 | Lắp tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 7 | cái |
| 352 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 4,8605 | m3 |
| 353 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 25,2572 | m2 |
| 354 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 25,2572 | m2 |
| 355 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 25,2572 | m2 |
| 356 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 5,8206 | m2 |
| 357 | Cút sành | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 358 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0923 | 100m3 |
| 359 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 6,9264 | 100m2 |
| 360 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,5864 | m3 |
| 361 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,8696 | m3 |
| 362 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,5785 | tấn |
| 363 | Tháo tấm lợp tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,4431 | 100m2 |
| 364 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 3,9901 | m3 |
| 365 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,2227 | m3 |
| 366 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 367 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0252 | tấn |
| 368 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,2144 | tấn |
| 369 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,2144 | tấn |
| 370 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 25,9056 | m2 |
| 371 | Lợp mái bằng tôn thường dày 0,4ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 372 | Tôn úp nóc R300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 3,855 | md |
| 373 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 63,7402 | m3 |
| B | HM SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,5254 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,7073 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 6,9199 | 100m3 |
| C | HM THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tổng KL đào rãnh thoát nước | 15,4368 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 15,4368 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 5,7888 | m3 |
| 4 | Đệm VXM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,603 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 6,03 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,5025 | 100m2 |
| 7 | Đào đất | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 6,75 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 6,75 | m3 |
| 9 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 2,466 | m3 |
| 10 | Đệm VXM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,189 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 2,1762 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,2214 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,702 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0391 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0956 | tấn |
| 16 | Lắp tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 12 | cái |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,54 | m3 |
| 18 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,5 | m3 |
| 19 | Đệm VXM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0312 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,54 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0572 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0538 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0026 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0062 | tấn |
| 25 | Lắp tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| D | HM KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Tổng khối lượng đào móng | 367,31 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 3,3058 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 36,731 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,6982 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,9749 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 5,5102 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 101,6727 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 128,0044 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 5,2872 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,2644 | 100m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0415 | 100m3 |
| 12 | Đất sét đầm chặt | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,0236 | 100m3 |
| 13 | Ống nhựa PVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,1748 | 100m |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 28 | m2 |
| 15 | Đệm VXM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,525 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 4,2 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 8,4 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,7167 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,2518 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,2705 | tấn |
| 21 | Gia công lan can thép ống | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,3625 | tấn |
| 22 | Gia công lan can thép vuông đặc | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,7842 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 43,4423 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 58,829 | m2 |
| E | HM SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,596 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 14,9 | m3 |
| 3 | Rải bạt dứa | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 2,98 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 29,8 | m3 |
| 5 | Cắt khe 5x5 của sân bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 9,9333 | 10m |
| F | HM NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tổng khối lượng đào nền đường | 92,41 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 92,41 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,2046 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,7195 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,2236 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 4,7916 | m3 |
| 7 | Rải bạt dứa | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 1,5972 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 25,5552 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 0,2556 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe đường bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT | 3,3 | 10m |
| G | HM PHẦN NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP (công tác xã hội hóa) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 610,176 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 15,4368 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 15,4368 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 5,7888 | m3 |
| 5 | Đệm VXM M50 | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 0,603 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 6,03 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 0,5025 | 100m2 |
| 8 | Đào đất | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 6,75 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 6,75 | m3 |
| 10 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 2,466 | m3 |
| 11 | Đệm VXM M50 | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 0,189 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 2,1762 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 0,2214 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 0,702 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 0,0391 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 0,0956 | tấn |
| 17 | Lắp tấm đan | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 12 | cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 1,54 | m3 |
| 19 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 0,5 | m3 |
| 20 | Đệm VXM M50 | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 0,0312 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 0,54 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 0,0572 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 0,0538 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 0,0026 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 0,0062 | tấn |
| 26 | Lắp tấm đan | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 1 | cái |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 1,7167 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 0,2518 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 0,2705 | tấn |
| 30 | Gia công lan can thép ống | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 0,3625 | tấn |
| 31 | Gia công lan can thép vuông đặc | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 0,7842 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 43,4423 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 58,829 | m2 |
| 34 | Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 0,596 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 14,9 | m3 |
| 36 | Rải bạt dứa | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 2,98 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 29,8 | m3 |
| 38 | Cắt khe 5x5 của sân bê tông | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 9,9333 | 10m |
| 39 | Đào nền đường | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 92,41 | m3 |
| 40 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 92,41 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 0,2046 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 0,7195 | 100m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 0,2236 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 4,7916 | m3 |
| 45 | Rải bạt dứa | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 1,5972 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 25,5552 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 0,2556 | 100m2 |
| 48 | Cắt khe đường bê tông | Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện | 3,3 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi