Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT Tiểu học số 2 xã Quan Hồ Thẩn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200768406-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT Tiểu học số 2 xã Quan Hồ Thẩn
Số hiệu KHLCNT 20200767936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững ( chương trình 30a)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-29 17:14:00 đến ngày 2020-08-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,690,616,390 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,350,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu ba trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1 Tổng khối lượng đào móng trụ 236,6052 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 2,1294 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 23,6605 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 10,322 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 27,7413 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,5214 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 3,4218 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ móng Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,4946 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,8159 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,7549 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,2638 tấn
12 Đào giằng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 12,2283 m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 12,2283 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 4,1688 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,5859 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm giằng móng, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 15,3104 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,2085 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm giằng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,6006 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,5517 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,1538 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,7145 tấn
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 3,485 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,5808 m3
24 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 21,8709 m3
25 Láng chống thấm chân tường, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 32,1068 m2
26 Ốp đá rối chân tường (chân móng) Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 45,72 m2
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,8925 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 17,094 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 2,5796 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,6811 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 2,5802 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,9324 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 32,1856 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,3044 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 2,829 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,7807 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 5,6825 tấn
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 35,128 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 70,256 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 35,128 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 70,256 m2
42 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 5,4883 m3
43 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại ( cát trát) Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,4922 m3
44 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) ( sơn nội thất ) Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0282 tấn
45 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,4869 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 69,6826 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 7,2971 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 5,568 tấn
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 212,0848 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 517,6228 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 212,0848 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 517,6228 m2
53 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 11,4856 m3
54 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 10,4166 m3
55 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 3,5871 tấn
56 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,2081 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 3,8986 m3
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,6239 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,2738 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,1615 tấn
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 35,36 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 35,36 m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 4,6663 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,3626 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,5139 100m2
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0511 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,9271 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0197 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0853 tấn
70 Trát mặt dưới bản thang, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 51,3899 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 5,1088 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 56,4987 m2
73 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 176,3335 m3
74 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 14,0086 m3
75 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 3,1122 m3
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 750,0724 m2
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 245,638 m2
78 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 470,0152 m2
79 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 101,556 m2
80 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75, dày 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 76,47 m
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 851,6284 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 245,638 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 470,0152 m2
84 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 8,9331 m3
85 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 3,0762 tấn
86 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn ( sơn phủ + sơn lót ) Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,1889 tấn
87 Vét mạch tường lõm, rộng 20, sâu 20, A=300mm Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 5,94 m2
88 Đắp vữa nổi chi tiết trang trí VXM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 5,5809 m2
89 Xây tường gạch hoa bê tông 190x190 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 5,13 m2
90 Gia công xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,9812 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,9812 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 196,7584 m2
93 Lợp mái bằng tôn thường dày 0,4ly Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 3,119 100m2
94 Tôn úp nóc R300 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 70,8 md
95 Tôn xối lõm R400 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 6,2 md
96 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 3,119 100m2
97 Quét sika chống thấm Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 87,2337 m2
98 Trát tường thành sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 31,464 m2
99 Láng sê nô tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 55,7697 m2
100 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 2,8486 m3
101 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,811 tấn
102 Ống thép D110 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,016 100m
103 Ống nhựa PVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1 100m
104 Măng sông PVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 8 cái
105 Cút PVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 8 cái
106 Đai giữ ống Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 64 cái
107 Ống thép D50 thoát nước mái sảnh Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,004 100m
108 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,1545 100m3
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 19,2424 m3
110 Lát nền gạch liên doanh 500x500mm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 173,9392 m2
111 Lát nền gạch liên doanh 500x500mm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 314,358 m2
112 Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 21,8724 m2
113 Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 43,7448 m2
114 Công tác ốp gạch vào tường 300x450mm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 82,3577 m2
115 Công tác ốp gạch vào tường 300x450mm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 164,7154 m2
116 Quét sika chống thấm Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 43,1288 m2
117 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 52,2818 10m2
118 Lắp đặt trần thạch cao, khung xương vĩnh tường Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 64,6932 m2
119 Đổ cát mái sảnh tầng 2 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,5603 m3
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,2802 m3
121 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,1607 m3
122 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,6749 m3
123 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,2052 m3
124 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,3498 m3
125 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 2,6996 m3
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 4,0495 m3
127 Lát nền gạch liên doanh 500x500mm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 10,956 m2
128 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,3455 m3
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,7668 m3
130 Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 4,188 m2
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,1473 m3
132 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0209 100m2
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0123 tấn
134 Công tác ốp gạch vào tường 300x450, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 3,0119 m2
135 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,7413 m3
136 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,1332 m3
137 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 4,368 m3
138 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,5585 m3
139 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 2,25 m3
140 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 37,242 m2
141 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 6,9357 m3
142 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 76,4934 m2
143 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 76,4934 m2
144 Gia công lan can thép hộp Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,4994 tấn
145 Gia công lan can bằng thép vuông đặc 16x16 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,3334 tấn
146 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 43,2543 m2
147 Lắp dựng lan can sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 31,262 m2
148 Đắp vữa nổi VXM M100 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,72 m2
149 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 3,6018 m3
150 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 50,6644 m2
151 Gia công cầu thang thép ống Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0488 tấn
152 Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc 16x16 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,2819 tấn
153 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 13,2486 m2
154 Lắp dựng lan can sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 17,875 m2
155 Quả cầu thép Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1 quả
156 Gia công thang sắt lên mái thép tròn Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0231 tấn
157 Gia công nắp thang lên mái Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0155 tấn
158 Gia công thép tấm Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0066 tấn
159 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 3,4432 m2
160 Lắp đặt nắp thang lên mái Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0452 tấn
161 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 2,2275 m3
162 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,2478 tấn
163 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,7425 100m2
164 Trát thanh chớp bê tông, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 89,1 m2
165 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 33 cái
166 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 89,1 m2
167 Gia công hoa sắt thép hộp 30x60x1.4 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0222 tấn
168 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 2,0862 m2
169 Lắp dựng hoa sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,152 m2
170 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,4938 m3
171 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,3991 100m2
172 Trát lan chắn nắng, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 49,2428 m2
173 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 49,2428 m2
174 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan bê tông, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,1727 tấn
175 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan bê tông, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0609 tấn
176 SXLĐ cửa đi nhôm kính ( bao gồm cả chi phí lắp đặt ) Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 22,38 m2
177 SXLĐ cửa sắt xếp tôn màu có lá gió, đã có u ray ( bao gồm cả chi phí lắp đặt ) Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 9,2 m2
178 Gia công cửa sắt bằng thép hộp Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 2,2901 tấn
179 Gia công cửa sắt bằng thép đặc Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,1154 tấn
180 Gia công cửa sắt bằng thép tấm Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,1145 tấn
181 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 198,3744 m2
182 SXLD kính trắng 5 ly Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 43,2432 m2
183 Nẹp nhôm U15x10x0,8 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 47,444 kg
184 Gioăng cao su đệm kính Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 549,12 m
185 Tay nắm khóa cửa đi Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 24 bộ
186 Chốt cửa sổ Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 36 cái
187 Chốt cửa đi Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 24 cái
188 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 90,72 m2
189 Gia công hoa sắt bằng thép hộp 50x50x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0282 tấn
190 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,5714 tấn
191 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 26,135 m2
192 Lắp dựng hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 55,52 m2
193 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 2,4714 m3
194 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 4,9428 m3
195 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 49,4283 m2
196 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 22,1682 m3
197 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 22,1682 m3
198 Đắp cát nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 2,3061 m3
199 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 8,61 m3
200 Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 58,7256 m2
201 Quét nước xi măng 2 nước Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 58,7256 m2
202 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 22,317 m2
203 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,8928 m3
204 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,1201 100m2
205 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,1137 tấn
206 Lắp đặt tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 65 cái
207 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 2,0024 m3
208 Đào hố ga Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 6,2005 m3
209 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 6,2005 m3
210 Đắp cát nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,2018 m3
211 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 2,5367 m3
212 Trát thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 6,57 m2
213 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 6,57 m2
214 Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,08 m2
215 Bê tông mũ hố ga đá 1x2, M150 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0937 m3
216 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,8526 m3
217 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,1344 m3
218 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0067 100m2
219 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0076 tấn
220 Lắp đặt tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 3 cái
221 Sản xuất thép tròn song chắn rác Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0191 tấn
222 Lắp dựng song chắn rác Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,72 m2
223 Ống nhựa PVC D200 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,06 100m
224 Cút nhựa PVC D200 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1 cái
225 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2x18W Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 36 bộ
226 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1x12W Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 6 bộ
227 Đèn ốp trần 12W Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 12 bộ
228 Đén gắn tường compact 18W Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 8 bộ
229 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 24 cái
230 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 12 cái
231 Lắp đặt công tắc đôi Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 15 cái
232 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 4 cái
233 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 18 cái
234 Đế âm tường Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 18 cái
235 Tủ diện KT 300x400x200 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1 hộp
236 Hộp aptomat âm tường 2-6 MODUL Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 9 hộp
237 Aptomat 1 pha 50A 2 cực Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1 cái
238 Aptomat 1 pha 32A Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 6 cái
239 Aptomat 1 pha 20A Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 6 cái
240 Aptomat 1 pha 16A Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 15 cái
241 Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 48 m
242 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 30 m
243 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 110 m
244 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 140 m
245 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 490 m
246 Ống nhựa xoắn mềm D20 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 780 m
247 Ống nhựa xoắn mềm D25 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 30 m
248 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 30 m
249 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 250 m
250 Con sơn đón điện Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1 cái
251 Đóng cọc đã có sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 4 cọc
252 Cọc tiếp địa L63x63x6x1500 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 4 cọc
253 Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dưới đất Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 20 m
254 Đào đất chôn tiếp địa Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 4,8 m3
255 Đắp đất chôn tiếp địa Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 4,8 m3
256 Bình bọt chữa cháy MFZ8 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 12 bình
257 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 3 bộ
258 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 4 cái
259 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 4 cái
260 Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm trên mái Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 55 m
261 Kéo rải dây thép D14 mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 60 m
262 Đóng cọc đã có sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 7 cọc
263 Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 7 cọc
264 Bật đỡ dây D8 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 80 cái
265 Thép ống bảo vệ dây xuống L63x63x5, L=2,5m Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 3 cái
266 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,89 m2
267 Xi măng chèn trát Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 50 kg
268 Bu lông M12x50 mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 6 cái
269 Bu lông M12x200 mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 24 cái
270 Tấm thép dẹt 120x40x6 mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,3565 kg
271 Tấm thép dẹt 200x200x5 mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 9,42 kg
272 Đào đất chôn tiếp địa Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 19,4 m3
273 Đắp đất chôn tiếp địa Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 19,4 m3
274 Ống nhựa PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,08 100m
275 Ống nhựa PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,11 100m
276 Ống nhựa PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,25 100m
277 Ống nhựa PPR D20 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,5 100m
278 Tê nhựa PPR D40x25 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 3 cái
279 Tê nhựa PPR D25x20 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 21 cái
280 Tê nhựa PPR D20x20 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 9 cái
281 Côn thu PPR D50x40 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1 cái
282 Côn thu PPR D40x25 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1 cái
283 Côn thu PPR D25x20 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 3 cái
284 Cút ren trong PPR D20 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 18 cái
285 Cút nhựa PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 3 cái
286 Cút nhựa PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 2 cái
287 Cút nhựa PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 9 cái
288 Cút nhựa PPR D20 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 27 cái
289 Van PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1 cái
290 Van PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 4 cái
291 Măng sông PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1 cái
292 Măng sông PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 2 cái
293 Măng sông PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 6 cái
294 Măng sông PPR D20 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 12 cái
295 Ống nhựa PVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,75 100m
296 Ống nhựa PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,25 100m
297 Ống nhựa PVC D42 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,09 100m
298 Y nhựa PVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 3 cái
299 Y nhựa PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 3 cái
300 Chếch nhựa PVC D42 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 9 cái
301 Cút nhựa PVC D42 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 3 cái
302 Côn thu PVC D110/90 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 6 cái
303 Côn thu PVC D90/42 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 6 cái
304 Chếch nhựa PVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 24 cái
305 Chếch nhựa PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 12 cái
306 Y nhựa PVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 8 cái
307 Y nhựa PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 6 cái
308 Tê nhựa PVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 2 cái
309 Tê nhựa PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 6 cái
310 Măng sông PVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 19 cái
311 Măng sông PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 6 cái
312 Măng sông PVC D42 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 2 cái
313 Đào đường ống Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 7,5 m3
314 Đắp đường ống Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 7,5 m3
315 Lắp đặt chậu xí bệt Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 6 bộ
316 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 6 cái
317 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 6 bộ
318 Lắp đặt gương soi Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 6 cái
319 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 6 bộ
320 Lắp đặt giá treo Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 6 cái
321 Lắp đặt hộp đựng Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 6 cái
322 Van gạt D20 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 6 cái
323 Ga thu sàn inox 150x150 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 6 cái
324 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 , bể ngang Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1 bể
325 Máy bơm Qmax =6.6m3/h, Hmax=39.3 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1 cái
326 Ống nhựa PPR D32 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,2 100m
327 Ống nhựa PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,85 100m
328 Van PPR D32 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1 cái
329 Van PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1 cái
330 Van 1 chiều D25 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1 cái
331 Van phao điện Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1 cái
332 Van phao cơ D25 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1 cái
333 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 80 m
334 Ống ghen nhựa mền D20 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 80 m
335 Aptomat 1 pha 15A Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1 cái
336 Tủ diện KT 300x400x200 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1 hộp
337 Đào đất chôn ống Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 16,2 m3
338 Đắp đất chôn ống Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 16,2 m3
339 Măng sông PPR D32 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 8 cái
340 Măng sông PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 21 cái
341 Tổng KL Đào bể tự hoại Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 26,8504
342 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,2417 100m3
343 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 2,685 m3
344 Đắp cát nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,4864 m3
345 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,9728 m3
346 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0129 100m2
347 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0828 tấn
348 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,6828 m3
349 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,029 100m2
350 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0661 tấn
351 Lắp tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 7 cái
352 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 4,8605 m3
353 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 25,2572 m2
354 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 25,2572 m2
355 Quét nước xi măng 2 nước Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 25,2572 m2
356 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 5,8206 m2
357 Cút sành Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 2 cái
358 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0923 100m3
359 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 6,9264 100m2
360 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,5864 m3
361 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,8696 m3
362 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,5785 tấn
363 Tháo tấm lợp tôn Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,4431 100m2
364 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 3,9901 m3
365 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,2227 m3
366 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0202 100m2
367 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0252 tấn
368 Gia công xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,2144 tấn
369 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,2144 tấn
370 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 25,9056 m2
371 Lợp mái bằng tôn thường dày 0,4ly Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,42 100m2
372 Tôn úp nóc R300 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 3,855 md
373 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 63,7402 m3
B HM SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,5254 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,7073 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 6,9199 100m3
C HM THOÁT NƯỚC
1 Tổng KL đào rãnh thoát nước 15,4368 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 15,4368 m3
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 5,7888 m3
4 Đệm VXM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,603 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 6,03 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,5025 100m2
7 Đào đất Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 6,75 m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 6,75 m3
9 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 2,466 m3
10 Đệm VXM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,189 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 2,1762 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,2214 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,702 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0391 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0956 tấn
16 Lắp tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 12 cái
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,54 m3
18 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,5 m3
19 Đệm VXM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0312 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,54 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0572 100m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0538 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0026 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0062 tấn
25 Lắp tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1 cái
D HM KÈ ĐÁ HỘC
1 Tổng khối lượng đào móng 367,31 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 3,3058 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 36,731 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,6982 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,9749 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 5,5102 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 101,6727 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 128,0044 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 5,2872 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,2644 100m2
11 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0415 100m3
12 Đất sét đầm chặt Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,0236 100m3
13 Ống nhựa PVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,1748 100m
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 28 m2
15 Đệm VXM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,525 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 4,2 m3
17 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 8,4 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,7167 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,2518 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,2705 tấn
21 Gia công lan can thép ống Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,3625 tấn
22 Gia công lan can thép vuông đặc Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,7842 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 43,4423 m2
24 Lắp dựng lan can sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 58,829 m2
E HM SÂN BÊ TÔNG
1 Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,596 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 14,9 m3
3 Rải bạt dứa Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 2,98 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 29,8 m3
5 Cắt khe 5x5 của sân bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 9,9333 10m
F HM NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Tổng khối lượng đào nền đường 92,41 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 92,41 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,2046 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,7195 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,2236 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 4,7916 m3
7 Rải bạt dứa Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 1,5972 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 25,5552 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 0,2556 100m2
10 Cắt khe đường bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E.HSMT 3,3 10m
G HM PHẦN NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP (công tác xã hội hóa)
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 610,176 m3
2 Đào rãnh thoát nước Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 15,4368 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 15,4368 m3
4 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 5,7888 m3
5 Đệm VXM M50 Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 0,603 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 6,03 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 0,5025 100m2
8 Đào đất Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 6,75 m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 6,75 m3
10 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 2,466 m3
11 Đệm VXM M50 Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 0,189 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 2,1762 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 0,2214 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 0,702 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 0,0391 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 0,0956 tấn
17 Lắp tấm đan Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 12 cái
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 1,54 m3
19 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 0,5 m3
20 Đệm VXM M50 Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 0,0312 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 0,54 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 0,0572 100m2
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 0,0538 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 0,0026 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 0,0062 tấn
26 Lắp tấm đan Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 1 cái
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 1,7167 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 0,2518 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 0,2705 tấn
30 Gia công lan can thép ống Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 0,3625 tấn
31 Gia công lan can thép vuông đặc Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 0,7842 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 43,4423 m2
33 Lắp dựng lan can sắt Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 58,829 m2
34 Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 0,596 100m3
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 14,9 m3
36 Rải bạt dứa Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 2,98 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 29,8 m3
38 Cắt khe 5x5 của sân bê tông Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 9,9333 10m
39 Đào nền đường Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 92,41 m3
40 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 92,41 m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 0,2046 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 0,7195 100m3
43 Thi công móng cấp phối đá dăm Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 0,2236 100m3
44 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 4,7916 m3
45 Rải bạt dứa Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 1,5972 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 25,5552 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 0,2556 100m2
48 Cắt khe đường bê tông Nhà thầu chỉ chào giá cho các công tác sử dụng vật liệu và máy; phần nhân công do cộng đồng thực hiện 3,3 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->