Gói thầu: Gói số 5: Khối hành chính Quản trị + phục vụ học tập; cải tạo dãy phòng học hiện trạng và các hạng mục phụ + thiết bị chữa cháy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200785802-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói số 5: Khối hành chính Quản trị + phục vụ học tập; cải tạo dãy phòng học hiện trạng và các hạng mục phụ + thiết bị chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20200777439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 15:35:00 đến ngày 2020-08-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,890,593,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7494 100M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,3435 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,954 100M3
4 Cung cấp cọc bê tông ly tâm D300mm dày 60mm, loại A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.085 Mét
5 Ép trước cọc BTLT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, đường kính cọc D300. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,379 100M
6 Nối cọc ống bê tông cốt thép, ĐK cọc <=600mm (hàn đối đầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139 Mối nối
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5527 100M3
8 Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,609 M3
9 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,2397 M3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,4413 M3
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3995 M3
12 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5459 M3
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3013 M3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,0074 M3
15 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,0928 M3
16 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5764 M3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,948 M3
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2584 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2401 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1641 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7322 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6899 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2953 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0064 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5744 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8374 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6228 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2031 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0258 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,795 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,73 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4442 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7296 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5873 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7387 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8261 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2355 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0736 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0356 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0205 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2893 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1664 Tấn
44 Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3326 100M2
45 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0797 100M2
46 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1726 100M2
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5781 100M2
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3476 100M2
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2534 100M2
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4998 100M2
51 Xây tường gạch bê tông không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7824 M3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch bê tông không nung 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4877 M3
53 Xây tường gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7228 M3
54 Xây tường gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,466 M3
55 Xây tường gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,212 M3
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch bê tông không nung 4x8x18cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5832 M3
57 Xây tường gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1579 M3
58 Xây tường gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4297 M3
59 Xây tường gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,766 M3
60 Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,7558 M2
61 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 50x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,116 M2
62 Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,04 M2
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 743,3186 M2
64 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 817,1633 M2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,2474 M2
66 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 627,7908 M2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,373 M2
68 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 787,878 M2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306,48 Mét
70 Đắp chỉ nổi dày 30mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 484,46 Mét
71 Trát tường trang trí vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,208 M2
72 Trát logo giáo dục vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,378 M2
73 Vận dụng kẻ ron tường rộng 20 sâu 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,88 Mét
74 Bả bằng bột trét vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 706,5628 M2
75 Bả bằng bột trét vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 817,1633 M2
76 Bả bằng bột trét vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.965,4187 M2
77 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 743,3186 M2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.782,582 M2
79 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,05 M2
80 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,335 M2
81 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,51 M2
82 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 860,238 M2
83 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,62 M2
84 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,57 M2
85 Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,57 M2
86 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
87 Cung cấp xà gồ STK thép C 125x45x10 dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 691,319 Mét
88 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm chữ C125x45x10x2 (TL=3,6895kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5506 Tấn
89 Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2854 100M2
90 Lợp úp nóc màu dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4009 100M2
91 Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,88 M2
92 Lắp dựng khung thép bảo vệ 14x14 dày 1ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,08 M2
93 Lắp dựng lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,527 M2
94 CC thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 2ly (1,73 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 428,3826 Kg
95 CC thép hộp mạ kẽm 14x14 dày 1,2ly (0,47 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 530,2305 Kg
96 CC INOX D42 dày 1,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,65 Mét
97 CC INOX D27 dày 1,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2 Mét
98 CC INOX D21 dày 1,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 Mét
99 CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,26 M2
100 CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,34 M2
101 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,8908 M2
102 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ - Kích thước 8x12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,86 Mét
103 CC&LĐ trụ gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
104 Sơn PU tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,86 Mét
105 CCLĐ trần nhựa khổ 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,52 M2
106 CC&LĐ vách ngăn vệ sinh bằng tấm COMPACT dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,956 M2
107 CC&LĐ cửa đi bằng tấm COMPACT dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,672 M2
108 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208 M2
109 HẠNG MỤC 2: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN LĐ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CHÔNG SÉT - PCCC) 0.0 0 0.0
110 PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN : 0.0 0 0.0
111 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
112 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
113 Lắp đặt đèn Led Bulb 11W + Đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
114 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
115 Lắp đặt Dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
116 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
117 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
118 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cái
119 Lắp đặt MCCB 2P-125A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
120 Lắp đặt MCB 2P-80A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
121 Lắp đặt MCB 2P-50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
122 Lắp đặt MCB 2P-32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
123 Lắp đặt MCB 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
124 Lắp đặt MCB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
125 Lắp đặt MCB 2P-6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
126 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
127 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
128 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
129 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
130 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
131 Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
132 Lắp đặt ống nhựa vuông D10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
133 Lắp đặt ống nhựa vuông D18x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
134 Lắp đặt ống nhựa vuông D20x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
135 Lắp đặt hộp + mặt viền cho công tắc, ổ cắm, Dimmer, MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 Cái
136 Lắp đặt tủ điện Composite KT : 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
137 Lắp đặt tủ điện Composite KT : 200x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
138 Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
139 Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
140 Bass treo quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
141 Bass treo đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 bộ
142 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cuộn
143 PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT : 0.0 0 0.0
144 Gia công và đóng cọc tiếp đất Ø20 mạ đồng, L = 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
145 Kéo rãi dây dưới thoát sét mương đất cáp đồng trần 70mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,4 m
146 Kéo rãi dây thu sét theo tường và mái nhà cáp đồng trần 70mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
147 Lắp đặt Kim thu sét Rp = 50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
148 Lắp hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
149 Bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
150 Lắp đặt ống nhựa tròn Ø34 đặt nổi luồn dây xuống chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
151 Kẹp cố định cáp dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
152 Ống STK Ø27 ( bảo vệ tránh va chạm cơ học ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
B Bộ neo chằng 4 góc + Tăng đơ
1 Hàn cọc tiếp địa và dây thoát sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 mối
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,44 m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,44 m3
4 PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG : 0.0 0 0.0
5 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt MCB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
13 Lắp đặt ống nhựa vuông D10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318 m
14 Lắp đặt đèn báo lối thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
15 Lắp đặt đèn báo sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
16 Bình chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bình
17 Bình chữa cháy CO2-T5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bình
18 Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
19 Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
20 Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
22 HẠNG MỤC 3: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN LĐ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ 0.0 0 0.0
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100M
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100M
25 Lắp đặt van khóa nhựa PVC, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
26 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
27 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
28 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
29 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
30 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
31 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
32 Lắp đặt tê răng trong (răng thau), ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
33 Lắp đặt co răng trong (răng thau), ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
34 Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Cái
35 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
37 Lắp đặt LAVABO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
38 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
39 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
40 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
41 Lắp đặt phễu thu, 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100M
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 100M
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100M
46 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
47 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
48 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
49 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
50 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
51 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100M
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100M
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100M
55 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
56 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
57 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
58 Lắp đặt khâu nối răng trong, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
59 Lắp nút bịt răng ngoài, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
60 Lắp đặt Ly giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 300/220mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,02 100M
62 Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
63 HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC 0.0 0 0.0
64 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 616,252 M2
65 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 588,2438 M2
66 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2176 M3
67 Phá dỡ bê tông xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,778 M3
68 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,7142 M2
69 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung bông sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 M2
70 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1295 M3
71 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2006 100M2
72 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 Tấn
73 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0383 Tấn
74 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0266 Tấn
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7 M2
76 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1964 M2
77 Đắp chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2 Mét
78 Trát vẩy tường trang trí vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,312 M2
79 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 624,952 M2
80 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 592,4469 M2
81 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 624,952 M2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 592,4469 M2
83 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 M2
84 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,328 M2
85 Sơn cửa gỗ bằng sơn PU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,7142 M2
86 HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- HÀNG RÀO 0.0 0 0.0
87 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 M2
88 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3366 M3
89 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 M2
90 Sản xuất cửa cổng (cổng phụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1387 Tấn
91 Lắp đặt cửa cổng (cổng phụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1387 Tấn
92 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,94 M2
93 HẠNG MỤC 6: CÂY XANH 0.0 0 0.0
94 Trồng cây xà cừ, chiều cao trung bình từ 3-3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Cây
95 Trồng cây bàng Đài Loan, chiều cao trung bình 3-3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cây
96 Trồng cây phượng vĩ chiều cao trung bình 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cây
97 Trồng cây Hắc ó (mật độ 8 bầu /md) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,5 M2
98 Trồng cây cỏ đậu (mật độ 2-4 cây/khóm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7664 100M2
99 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7414 100M2/th
100 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 Cây/90ng
101 CC đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316,128 M3
102 HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, SÂN ĐAN, CỘT CỜ, BỒN HOA 0.0 0 0.0
103 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9571 M3
104 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,576 M3
105 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 100M3
106 Rải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,364 100M2
107 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3504 M3
108 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,37 M3
109 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2439 Tấn
110 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1894 100M2
111 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 Cái
112 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
113 Xây tường gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9168 M3
114 Xây tường gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9504 M3
115 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,3339 M2
116 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,42 M2
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 250, dày 11,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100M
118 Lát gạch Terrazol, vữa mác 75 (kích thước gạch 400x400x30mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 942,83 M2
119 Rải nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,5943 100M2
120 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,1601 M3
121 Lát gạch Terrazol, vữa mác 75 (kích thước gạch 400x400x30mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.959,43 M2
122 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,7645 M3
123 Rải nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2588 100M2
124 Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5881 M3
125 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1331 100M3
126 Xây tường gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7254 M3
127 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,619 M2
128 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,7486 M2
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 100M
130 Phá dỡ cột cờ hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3173 M3
131 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,975 M3
132 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0194 100M3
133 Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7775 M3
134 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,293 M3
135 Rải nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0878 100M2
136 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 M3
137 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0334 100M2
138 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0002 Tấn
C Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch bê tông không nung 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2347 M3
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 M2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,468 M2
4 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,468 M2
5 CC&LD ống INOX D90 dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Mét
6 CC&LD thép bản 50x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 Mét
7 CC&LD bulon D14, L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
8 CC dây + ròng rọc kéo cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 HẠNG MỤC 8: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ 0.0 0 0.0
10 Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1108 100m3
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7405 100m3
12 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2448 m3
13 Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 m3
14 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 100m2
16 Lắp dựng trụ đèn STK 7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 cột
17 Lắp cần đèn đơn STK Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 cần đèn
18 Lắp đèn đường Led 90W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
19 Lắp dựng cột đèn sân vườn H=3m, đế D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cột
20 Lắp đặt cần đèn kiểu (loại 4 bóng 25W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 bộ
21 Rải cáp ngầm CVV 2x4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
22 Rải cáp ngầm CVV 2x2,5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 100m
23 Luồn dây lên đèn CVV 2x1,5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
24 Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
25 Lắp đặt ống STK Ø42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
26 Lắp đặt MCB 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt MCB 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt MCB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt Contactor 3P-22A-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
32 Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
33 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 đầu cáp
34 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
D Cáp đồng trần 25mm²
1 Boulon móng trụ đèn STK 7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
2 Boulon móng trụ đèn trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 383 m
4 HẠNG MỤC 9: THIẾT BỊ PCCC 0.0 0 0.0
5 Bình chữa cháy MFZ8 -8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bình
6 Bình chữa cháy CO2 - 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->