Gói thầu: Gói số 5: Khối hành chính Quản trị + phục vụ học tập; cải tạo dãy phòng học hiện trạng và các hạng mục phụ + thiết bị chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200785802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói số 5: Khối hành chính Quản trị + phục vụ học tập; cải tạo dãy phòng học hiện trạng và các hạng mục phụ + thiết bị chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200777439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 15:35:00 đến ngày 2020-08-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,890,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7494 | 100M3 |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3435 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,954 | 100M3 |
| 4 | Cung cấp cọc bê tông ly tâm D300mm dày 60mm, loại A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.085 | Mét |
| 5 | Ép trước cọc BTLT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, đường kính cọc D300. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,379 | 100M |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, ĐK cọc <=600mm (hàn đối đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | Mối nối |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5527 | 100M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,609 | M3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2397 | M3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,4413 | M3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3995 | M3 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5459 | M3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3013 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,0074 | M3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,0928 | M3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5764 | M3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,948 | M3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2584 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2401 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1641 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7322 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6899 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2953 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0064 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5744 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8374 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6228 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2031 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0258 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,795 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,73 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4442 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7296 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5873 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7387 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8261 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2355 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0736 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2893 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1664 | Tấn |
| 44 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3326 | 100M2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0797 | 100M2 |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1726 | 100M2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5781 | 100M2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3476 | 100M2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2534 | 100M2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4998 | 100M2 |
| 51 | Xây tường gạch bê tông không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7824 | M3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch bê tông không nung 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4877 | M3 |
| 53 | Xây tường gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7228 | M3 |
| 54 | Xây tường gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,466 | M3 |
| 55 | Xây tường gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,212 | M3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch bê tông không nung 4x8x18cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5832 | M3 |
| 57 | Xây tường gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1579 | M3 |
| 58 | Xây tường gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4297 | M3 |
| 59 | Xây tường gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,766 | M3 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7558 | M2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,116 | M2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,04 | M2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 743,3186 | M2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 817,1633 | M2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,2474 | M2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 627,7908 | M2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,373 | M2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 787,878 | M2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,48 | Mét |
| 70 | Đắp chỉ nổi dày 30mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484,46 | Mét |
| 71 | Trát tường trang trí vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,208 | M2 |
| 72 | Trát logo giáo dục vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,378 | M2 |
| 73 | Vận dụng kẻ ron tường rộng 20 sâu 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,88 | Mét |
| 74 | Bả bằng bột trét vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 706,5628 | M2 |
| 75 | Bả bằng bột trét vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 817,1633 | M2 |
| 76 | Bả bằng bột trét vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.965,4187 | M2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 743,3186 | M2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.782,582 | M2 |
| 79 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,05 | M2 |
| 80 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,335 | M2 |
| 81 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,51 | M2 |
| 82 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 860,238 | M2 |
| 83 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,62 | M2 |
| 84 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,57 | M2 |
| 85 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,57 | M2 |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 87 | Cung cấp xà gồ STK thép C 125x45x10 dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 691,319 | Mét |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm chữ C125x45x10x2 (TL=3,6895kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5506 | Tấn |
| 89 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2854 | 100M2 |
| 90 | Lợp úp nóc màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4009 | 100M2 |
| 91 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,88 | M2 |
| 92 | Lắp dựng khung thép bảo vệ 14x14 dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,08 | M2 |
| 93 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,527 | M2 |
| 94 | CC thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 2ly (1,73 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,3826 | Kg |
| 95 | CC thép hộp mạ kẽm 14x14 dày 1,2ly (0,47 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530,2305 | Kg |
| 96 | CC INOX D42 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,65 | Mét |
| 97 | CC INOX D27 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | Mét |
| 98 | CC INOX D21 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Mét |
| 99 | CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,26 | M2 |
| 100 | CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,34 | M2 |
| 101 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,8908 | M2 |
| 102 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ - Kích thước 8x12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,86 | Mét |
| 103 | CC&LĐ trụ gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 104 | Sơn PU tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,86 | Mét |
| 105 | CCLĐ trần nhựa khổ 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,52 | M2 |
| 106 | CC&LĐ vách ngăn vệ sinh bằng tấm COMPACT dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,956 | M2 |
| 107 | CC&LĐ cửa đi bằng tấm COMPACT dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,672 | M2 |
| 108 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | M2 |
| 109 | HẠNG MỤC 2: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN LĐ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CHÔNG SÉT - PCCC) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 110 | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN : | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn Led Bulb 11W + Đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 115 | Lắp đặt Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCCB 2P-125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 2P-80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa vuông D10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa vuông D18x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa vuông D20x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 135 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho công tắc, ổ cắm, Dimmer, MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | Cái |
| 136 | Lắp đặt tủ điện Composite KT : 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 137 | Lắp đặt tủ điện Composite KT : 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 138 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 139 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 140 | Bass treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 141 | Bass treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | bộ |
| 142 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 143 | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT : | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 144 | Gia công và đóng cọc tiếp đất Ø20 mạ đồng, L = 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 145 | Kéo rãi dây dưới thoát sét mương đất cáp đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4 | m |
| 146 | Kéo rãi dây thu sét theo tường và mái nhà cáp đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 147 | Lắp đặt Kim thu sét Rp = 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa tròn Ø34 đặt nổi luồn dây xuống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 151 | Kẹp cố định cáp dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 152 | Ống STK Ø27 ( bảo vệ tránh va chạm cơ học ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| B | Bộ neo chằng 4 góc + Tăng đơ | |||
| 1 | Hàn cọc tiếp địa và dây thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | mối |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | m3 |
| 4 | PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG : | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 5 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa vuông D10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn báo lối thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bình |
| 17 | Bình chữa cháy CO2-T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bình |
| 18 | Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 19 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 20 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 22 | HẠNG MỤC 3: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN LĐ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100M |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100M |
| 25 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 29 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 32 | Lắp đặt tê răng trong (răng thau), ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 33 | Lắp đặt co răng trong (răng thau), ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 34 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 37 | Lắp đặt LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt phễu thu, 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100M |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100M |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100M |
| 46 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 47 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 50 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100M |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100M |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100M |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 58 | Lắp đặt khâu nối răng trong, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 59 | Lắp nút bịt răng ngoài, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 60 | Lắp đặt Ly giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 300/220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | 100M |
| 62 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 63 | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,252 | M2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588,2438 | M2 |
| 66 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2176 | M3 |
| 67 | Phá dỡ bê tông xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,778 | M3 |
| 68 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,7142 | M2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung bông sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | M2 |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1295 | M3 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2006 | 100M2 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | Tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0383 | Tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | Tấn |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | M2 |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1964 | M2 |
| 77 | Đắp chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | Mét |
| 78 | Trát vẩy tường trang trí vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,312 | M2 |
| 79 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,952 | M2 |
| 80 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592,4469 | M2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,952 | M2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592,4469 | M2 |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | M2 |
| 84 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,328 | M2 |
| 85 | Sơn cửa gỗ bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,7142 | M2 |
| 86 | HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- HÀNG RÀO | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 87 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | M2 |
| 88 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3366 | M3 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | M2 |
| 90 | Sản xuất cửa cổng (cổng phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1387 | Tấn |
| 91 | Lắp đặt cửa cổng (cổng phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1387 | Tấn |
| 92 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,94 | M2 |
| 93 | HẠNG MỤC 6: CÂY XANH | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 94 | Trồng cây xà cừ, chiều cao trung bình từ 3-3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cây |
| 95 | Trồng cây bàng Đài Loan, chiều cao trung bình 3-3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cây |
| 96 | Trồng cây phượng vĩ chiều cao trung bình 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cây |
| 97 | Trồng cây Hắc ó (mật độ 8 bầu /md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,5 | M2 |
| 98 | Trồng cây cỏ đậu (mật độ 2-4 cây/khóm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7664 | 100M2 |
| 99 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7414 | 100M2/th |
| 100 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | Cây/90ng |
| 101 | CC đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,128 | M3 |
| 102 | HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, SÂN ĐAN, CỘT CỜ, BỒN HOA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 103 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9571 | M3 |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,576 | M3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100M3 |
| 106 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,364 | 100M2 |
| 107 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3504 | M3 |
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,37 | M3 |
| 109 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2439 | Tấn |
| 110 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1894 | 100M2 |
| 111 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | Cái |
| 112 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 113 | Xây tường gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9168 | M3 |
| 114 | Xây tường gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9504 | M3 |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,3339 | M2 |
| 116 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,42 | M2 |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 250, dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100M |
| 118 | Lát gạch Terrazol, vữa mác 75 (kích thước gạch 400x400x30mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 942,83 | M2 |
| 119 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5943 | 100M2 |
| 120 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,1601 | M3 |
| 121 | Lát gạch Terrazol, vữa mác 75 (kích thước gạch 400x400x30mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.959,43 | M2 |
| 122 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7645 | M3 |
| 123 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2588 | 100M2 |
| 124 | Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5881 | M3 |
| 125 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1331 | 100M3 |
| 126 | Xây tường gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7254 | M3 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,619 | M2 |
| 128 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,7486 | M2 |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | 100M |
| 130 | Phá dỡ cột cờ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3173 | M3 |
| 131 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,975 | M3 |
| 132 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0194 | 100M3 |
| 133 | Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7775 | M3 |
| 134 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | M3 |
| 135 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0878 | 100M2 |
| 136 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | M3 |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | 100M2 |
| 138 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0002 | Tấn |
| C | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch bê tông không nung 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2347 | M3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | M2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,468 | M2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,468 | M2 |
| 5 | CC&LD ống INOX D90 dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Mét |
| 6 | CC&LD thép bản 50x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | Mét |
| 7 | CC&LD bulon D14, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | CC dây + ròng rọc kéo cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | HẠNG MỤC 8: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 10 | Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1108 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7405 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2448 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | m3 |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng trụ đèn STK 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cột |
| 17 | Lắp cần đèn đơn STK Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cần đèn |
| 18 | Lắp đèn đường Led 90W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cột đèn sân vườn H=3m, đế D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 20 | Lắp đặt cần đèn kiểu (loại 4 bóng 25W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 21 | Rải cáp ngầm CVV 2x4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 22 | Rải cáp ngầm CVV 2x2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 23 | Luồn dây lên đèn CVV 2x1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 25 | Lắp đặt ống STK Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Contactor 3P-22A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 33 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 đầu cáp |
| 34 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| D | Cáp đồng trần 25mm² | |||
| 1 | Boulon móng trụ đèn STK 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Boulon móng trụ đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383 | m |
| 4 | HẠNG MỤC 9: THIẾT BỊ PCCC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 5 | Bình chữa cháy MFZ8 -8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bình |
| 6 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi