Gói thầu: E-SCL13: Sửa chữa lớn công trình chính năm 2020. Danh mục: Hệ thống thiết bị quan trắc công trình – NMTĐ Sơn La. Hạng mục: Quan trắc áp lực thủy tĩnh và chế độ thấm trong giới hạn các công trình và nền đá gốc. Mục: Sửa chữa, khoan thay thế hố khoan Piezometer không áp vai trái (O1, O3, VT6, VT8) và vai phải (O18, O19, O20)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200776157-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL13: Sửa chữa lớn công trình chính năm 2020. Danh mục: Hệ thống thiết bị quan trắc công trình – NMTĐ Sơn La. Hạng mục: Quan trắc áp lực thủy tĩnh và chế độ thấm trong giới hạn các công trình và nền đá gốc. Mục: Sửa chữa, khoan thay thế hố khoan Piezometer không áp vai trái (O1, O3, VT6, VT8) và vai phải (O18, O19, O20) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200776119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2020 - Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 08:49:00 đến ngày 2020-08-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 784,499,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác khoan tạo lỗ | |||
| 1 | Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m (hệ số NC và M: k=k1xk2: k1=0,9 hiệp khoan >0,5m; k2=0,8 khoan không lấy mẫu) | . | 0 | . |
| 2 | Đất đá cấp I-III | Thi công theo YCKT đính kèm E-HSMT | 2 | m |
| 3 | Đất đá cấp VII-VIII | Như trên | 16,5 | m |
| 4 | Đất đá cấp IX-X | Như trên | 11,5 | m |
| 5 | Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m (hệ số NC và M: k=k1xk2: k1=0,9 hiệp khoan >0,5m; k2=0,8 khoan không lấy mẫu) | . | 0 | . |
| 6 | Đất đá cấp I-III | Thi công theo YCKT đính kèm E-HSMT | 29 | m |
| 7 | Đất đá cấp IV-VI | Như trên | 22 | m |
| 8 | Đất đá cấp VII-VIII | Như trên | 114,5 | m |
| 9 | Đất đá cấp IX-X | Như trên | 74,5 | m |
| 10 | Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m (hệ số NC và M: k=k1xk2: k1=0,9 hiệp khoan >0,5m; k2=0,8 khoan không lấy mẫu) | . | 0 | . |
| 11 | Đất đá cấp I-III | Thi công theo YCKT đính kèm E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Đất đá cấp IV-VI | Như trên | 15 | m |
| 13 | Đất đá cấp VII-VIII | Như trên | 50 | m |
| 14 | Đất đá cấp IX-X | Như trên | 25 | m |
| B | Cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn | |||
| 1 | Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m | . | 0 | . |
| 2 | Đất đá cấp I-III | Thi công theo YCKT đính kèm E-HSMT | 2 | m |
| 3 | Đất đá cấp VII-VIII | Như trên | 16,5 | m |
| 4 | Đất đá cấp IX-X | Như trên | 11,5 | m |
| 5 | Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m | . | 0 | . |
| 6 | Đất đá cấp I-III | Thi công theo YCKT đính kèm E-HSMT | 29 | m |
| 7 | Đất đá cấp IV-VI | Như trên | 22 | m |
| 8 | Đất đá cấp VII-VIII | Như trên | 114,5 | m |
| 9 | Đất đá cấp IX-X | Như trên | 74,5 | m |
| 10 | Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m | . | 0 | . |
| 11 | Đất đá cấp I-III | Thi công theo YCKT đính kèm E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Đất đá cấp IV-VI | Như trên | 15 | m |
| 13 | Đất đá cấp VII-VIII | Như trên | 50 | m |
| 14 | Đất đá cấp IX-X | Như trên | 25 | m |
| C | Công tác lắp đặt pizometer quan trắc | |||
| 1 | Trụ bê tông bảo vệ hố khoan | . | 0 | . |
| 2 | Phát rừng tạo mặt bằng thi công | Thi công theo YCKT đính kèm E-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Như trên | 8,4 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông trụ M200 bằng thủ công | Như trên | 6,72 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn | Như trên | 0,28 | 100m2 |
| 6 | Sơn trụ bê tông bảo vệ hố khoan | Như trên | 35 | m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép | Như trên | 0,05 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép | Như trên | 0,03 | tấn |
| 9 | Bu lông M14 | Như trên | 28 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tấm bia thông số kỹ thuật bằng đá Granit màu đen, kích thước 1.000*360mm | Như trên | 2,52 | m2 |
| 11 | Nắp chụp inox D90 chống nước mưa vào hố khoan | Như trên | 7 | cái |
| 12 | Ống thoát nước miệng hố khoan D20 | Như trên | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bọc trong bảo vệ miệng hố khoan bằng thép mạ kẽm fi89mm | Như trên | 0,11 | 100m |
| 14 | Ống thu nước thấm trong hố khoan | . | 0 | . |
| 15 | Lắp đặt ống thu nước thấm trong hố khoan thép mạ kẽm fi60,3mm | Thi công theo YCKT đính kèm E-HSMT | 3,77 | 100m |
| 16 | Cát chèn | Như trên | 2,5 | m3 |
| 17 | Bentonite | Như trên | 27,27 | kg |
| 18 | Lắp đặt ống lọc bằng thép mạ kẽm đục lỗ fi 60,3mm (VLx1,2) | Như trên | 0,21 | 100m |
| 19 | Lưới đồng cuốn ống lọc | Như trên | 9,6 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống lắng kẽm bằng thép mạ kẽm fi60,3mm | Như trên | 0,07 | 100m |
| 21 | Đường tiếp cận hố khoan O3A | . | 0 | . |
| 22 | Đào nền đường | Thi công theo YCKT đính kèm E-HSMT | 45 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng thủ công 15m tiếp theo | Như trên | 45 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5t 1km đầu | Như trên | 0,45 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5t 1km tiếp theo | Như trên | 0,45 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải | Như trên | 0,45 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đường tiếp cận thi công M200 | Như trên | 9 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông đường | Như trên | 0,18 | 100m2 |
| 29 | Bậc thang | . | 0 | . |
| 30 | Đào đất | Thi công theo YCKT đính kèm E-HSMT | 15,5 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5t 1km đầu | Như trên | 0,16 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5t 1km tiếp theo | Như trên | 0,16 | 100m3 |
| 33 | San đất bãi thải | Như trên | 0,16 | 100m3 |
| 34 | Bê tông bậc thang M200 | Như trên | 4,58 | m3 |
| 35 | Cốt thép D<=10 | Như trên | 0,64 | tấn |
| 36 | Cốt thép D<=18 | Như trên | 0,25 | tấn |
| 37 | Ván khuôn | Như trên | 0,09 | 100m2 |
| 38 | Xây bậc thang | Như trên | 25 | m3 |
| 39 | Trát bậc thang | Như trên | 45 | m2 |
| 40 | Lan can | . | 0 | . |
| 41 | Gia công | Thi công theo YCKT đính kèm E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 42 | Lắp đặt | Như trên | 69 | m2 |
| 43 | Nở sắt | Như trên | 128 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi