Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200738359-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án giao thông II Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20200464737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Qũy bảo trì đường bộ tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 11:20:00 đến ngày 2020-08-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,507,695,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đất cấp 3  Theo Chương V, phần II E-HSMT 152,36 m3
2 Đánh cấp  Theo Chương V, phần II E-HSMT 9,17 m3
3 Đầm lèn đáy khuôn đảm bảo K95 (Htb=5cm)  Theo Chương V, phần II E-HSMT 12,15 m3
B Mặt đường và xử lý ổ gà
1 Láng nhựa TCN 1,8kg/m2  Theo Chương V, phần II E-HSMT 1.943,68 m2
2 Tưới dính bám TCN 0,5kg/m2  Theo Chương V, phần II E-HSMT 1.943,68 m2
3 Thảm BTN C19 dày 5cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 1.943,68 m2
4 Lớp móng dưới đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 30cm chia làm 02 lớp (phần lề gia cố)  Theo Chương V, phần II E-HSMT 485,92 m2
5 Lớp móng trên đá dăm nước dày 10cm (phần lề gia cố)  Theo Chương V, phần II E-HSMT 485,92 m2
6 Bù vênh + khôi phục mặt đường lớp đá dăm nước dày Htb=12cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 1.457,76 m2
7 Cuốc tạo nhám, vệ sinh mặt đường  Theo Chương V, phần II E-HSMT 1.457,76 m2
8 Đào xử lý ổ gà Htb=15cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 5 m2
9 Hoàn trả móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày Htb=15cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 5 m2
C Vuốt đường ngang dân sinh và vuốt êm thuận
1 BTXM M300  Theo Chương V, phần II E-HSMT 18,81 m3
2 Nilon chống mất nước  Theo Chương V, phần II E-HSMT 41,08 m2
3 Tưới dính bám TCN 0,5kg/m2  Theo Chương V, phần II E-HSMT 33 m2
4 Thảm BTN C19 dày 4cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 1,32 m3
D RÃNH DỌC
1 Đào rãnh đất cấp 3  Theo Chương V, phần II E-HSMT 414,83 m3
2 Đắp trả rãnh đất K95  Theo Chương V, phần II E-HSMT 171,03 m3
E Thân rãnh hình chữ nhật (Htb=65cm)
1 Bê tông xi măng M250  Theo Chương V, phần II E-HSMT 117,31 m3
2 Cát đệm đáy rãnh  Theo Chương V, phần II E-HSMT 16,64 m3
3 D<=10  Theo Chương V, phần II E-HSMT 3.400,8 kg
4 D>10  Theo Chương V, phần II E-HSMT 4.912,13 kg
F Tấm đan BTCT đúc sẵn chịu lực (có bó vỉa)
1 Bê tông xi măng M250  Theo Chương V, phần II E-HSMT 54,5 m3
2 D<=10  Theo Chương V, phần II E-HSMT 4.704,54 kg
3 D>10  Theo Chương V, phần II E-HSMT 2.674,46 kg
4 Lắp đặt tấm đan  Theo Chương V, phần II E-HSMT 416 tấm
G Hố thu
1 Bê tông xi măng cốt thép M250 thân hố thu  Theo Chương V, phần II E-HSMT 4,41 m3
2 Thép D=< 10  Theo Chương V, phần II E-HSMT 102,35 kg
3 Thép D>10  Theo Chương V, phần II E-HSMT 178,98 kg
4 Cát đệm đáy rãnh  Theo Chương V, phần II E-HSMT 0,52 m3
5 Bê tông cốt thép M250 tấm đan hố thu  Theo Chương V, phần II E-HSMT 1,1 m3
6 Lưới chắn rác bằng gang  Theo Chương V, phần II E-HSMT 10 bộ
7 Thép D=< 10  Theo Chương V, phần II E-HSMT 80,2 kg
8 Thép D>10  Theo Chương V, phần II E-HSMT 52,3 kg
9 Lắp đặt tấm đan hố thu  Theo Chương V, phần II E-HSMT 10 cái
H Rãnh BTCT qua đường ngang (H=65cm)
1 Thép D=< 10  Theo Chương V, phần II E-HSMT 523,2 kg
2 Thép D>10  Theo Chương V, phần II E-HSMT 755,71 kg
3 Bê tông rãnh M250  Theo Chương V, phần II E-HSMT 18,05 m3
4 Cát đệm đáy rãnh  Theo Chương V, phần II E-HSMT 2,56 m3
5 Bê tông tấm đan M250  Theo Chương V, phần II E-HSMT 7,04 m3
6 Thép D=< 10  Theo Chương V, phần II E-HSMT 723,78 kg
7 Thép D>10  Theo Chương V, phần II E-HSMT 411,46 kg
8 Lắp đặt tấm đan (276kg/CK)  Theo Chương V, phần II E-HSMT 64 tấm
I Hoàn trả đường ngang + phủ bản rãnh chịu lực đường ngang
1 BTXM M300 phủ tấm mặt tấm đan dày 6cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 3,07 m3
2 BTXM M300 hoàn trả đường ngang dày 20cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 5,44 m3
3 Đá dăm đệm dày 10cm (phần hoàn trả đường ngang)  Theo Chương V, phần II E-HSMT 2,72 m3
J Cửa xã
1 Đào đất thi công  Theo Chương V, phần II E-HSMT 2,44 m3
2 Bê tông móng, gờ chắn M150  Theo Chương V, phần II E-HSMT 1,43 m3
3 Đá dăm đệm móng dày 10cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 0,41 m3
4 Bê tông tường cánh, tường thân cống, thân rãnh M200  Theo Chương V, phần II E-HSMT 2,25 m3
5 Bê tông tấm đan, khớp nối M300  Theo Chương V, phần II E-HSMT 0,49 m3
6 Thép D<=10  Theo Chương V, phần II E-HSMT 16,55 kg
7 Thép D>10  Theo Chương V, phần II E-HSMT 39,77 kg
8 Phá dỡ công trình cũ  Theo Chương V, phần II E-HSMT 1,32 m3
K DI DỜI CÔNG TRÌNH HIỆN HỮU
1 Di dời cột đèn chiếu sáng  Theo Chương V, phần II E-HSMT 2 cột
L BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1 San gạt bãi đúc  Theo Chương V, phần II E-HSMT 7 m3
2 Láng VXM M75 dày 3cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 100 m2
M ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Điều tiết và đảm bảo an toàn giao thông  Theo Chương V, phần II E-HSMT 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->