Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Di chuyển khẩn cấp, bố trí dân cư vùng thiên tai lũ ống, lũ quét trên địa bàn thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200773981-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Di chuyển khẩn cấp, bố trí dân cư vùng thiên tai lũ ống, lũ quét trên địa bàn thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200744866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 11:33:00 đến ngày 2020-08-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,918,066,882 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp
B Mặt bằng Bản Ngoa
1 Vét bùn + vét hữu cơ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,759 100m3
2 Vận chuyển đất C1 đổ đi 0,7km 5T Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,759 100m3
3 Vận chuyển đất C3 từ bãi trung chuyển đến mặt bằng 1km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 64,197 100m3
4 Vận chuyển đất C3 từ mỏ về bãi chung chuyển 1km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 64,197 100m3
5 Vận chuyển đất C3 từ mỏ về bãi chung chuyển 6km tiếp theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 64,197 100m3
6 Vận chuyển đất C3 từ mỏ về bãi chung chuyển 5km tiếp theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 64,197 100m3
7 Đào xúc đất C3 từ mỏ về đắp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 64,197 100m3
8 Đắp mặt bằng K90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 48,159 100m3
9 Xúc đất C3 lên phương tiện vận chuyển Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 64,197 100m3
10 Phá bỏ khối xây cũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,88 m3
C Nền đường
1 Đào nền đường + đánh cấp đất C3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,885 m3
2 Đào nền đường đất C3 = máy xúc lên phương tiện vận chuyển Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,548 100m3
3 Đắp K95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,702 100m3
4 Đắp nền đường K95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,343 100m3
5 Đào xới đất C3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,545 100m3
6 Đầm lèn K95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,545 100m3
7 Bê tông rãnh tam giác M200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,06 m3
D Mặt đường
1 Đào khuôn đường đất C3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,587 m3
2 Đào khuôn đường đất C3 = máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,442 100m3
3 Móng đường cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,217 100m3
4 Móng đường cấp phối đá dăm loại I, lớp trên Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,723 100m3
5 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu lượng 1kg/m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,489 100m2
6 Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 h=6cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,47 100m2
7 Vận chuyển vữa bê tông nhựa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,522 100T
8 Mặt đường BTXM M250, đá 2x4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 82,33 m3
9 Ván khuôn mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,525 100m2
10 Ma tít Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,86 m3
11 Rải giấy dầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,117 100m2
E Vỉa hè
1 Cát đệm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,2 m3
2 Bê tông lót móng M150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 34,57 m3
3 Bê tông viên bó vỉa M200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 46,42 m3
4 Cốt thép bó vỉa d>10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,207 tấn
5 Ván khuôn viên bó vỉa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,065 100m2
6 Đá dăm đệm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,91 m3
7 Lát gạch vỉa hè Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 691,46 m2
8 Vữa đệm M100, h=2cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 116,5 m2
9 Gạch đặc bê tông M100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,39 m3
10 Lắp đặt viên bó vỉa thẳng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 458 m
11 Lắp đặt viên bó vỉa cong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 46,5 m
F RÃNH DỌC
1 Đào móng đất C3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,601 m3
2 Đào móng đất C3 = máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,104 100m3
3 Đắp đất K90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,657 100m3
4 Bê tông rãnh dọc M200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 113,85 m3
5 Bê tông tấm bản M200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,84 m3
6 Cốt thép tấm bản d<=10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,086 tấn
7 Ván khuôn rãnh dọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,679 100m2
8 Ván khuôn thép tấm bản Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,193 100m2
9 Lắp đặt tấm bản TL<250Kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 426 cái
10 Đá dăm đệm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,3 m3
G CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng đất C3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,62 m3
2 Đắp đất K95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 100m3
3 Bê tông chèn ống cống M100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,58 m3
4 Bê tông thân cống M200, đá 2x4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,09 m3
5 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
6 Cốt thép tấm bản d<=10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 tấn
7 Cốt thép tấm bản d<=18 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 tấn
8 Ván khuôn tường cánh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,192 100m2
9 Ván khuôn tấm bản Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 100m2
10 Đệm bản bằng giấy dầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m2
11 Lắp đặt tấm bản >250Kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
H HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT
I Phần cột
1 Cột bê tông li tâm dài 10m, NPC.I-10-190-4,3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cột
2 Rải căng dây lấy độ võng, Dây dẫn nhôm bọc, AV70 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 601,65 m
3 Rải căng dây lấy độ võng, Dây dẫn nhôm bọc, AV50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 200,6 m
4 Lắp Sứ A30 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 72 Quả
5 Ghip nhôm đa năng 3 bu lông, GN25-95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 80 Bộ
6 Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây, XNÐ-4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
7 Xà néo lệch XNL-4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
8 Xà néo đúp lệch dọc tuyến XNĐL-4D Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
9 Xà néo đúp lệch ngang tuyến XNĐL-4N Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
10 Tiếp đất, RC-2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Vị trí
11 Vận chuyển đường dài Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 C.tr
12 Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 C.tr
13 Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 Móng
14 Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐLT-2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 Móng
15 Tiếp đất, RC-2 - Phần đào đắp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Vị trí
16 Phần vận chuyển đường dài Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 C.tr
17 Phần vận chuyển thủ công + Bốc dỡ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 C.tr
18 Thí nghiệm tiếp địa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Vị trí
J HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,27 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
3 Lắp đặt Tê Thép hàn DN100x40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
4 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt Kép mạ kẽm DN40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
6 Lắp đặt Tê thép mạ kẽm DN40x40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
7 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
11 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 Lắp đặt Kép mạ kẽm DN40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,04 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 m3
17 Đắp cát móng đường ống, đường cống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,42 m3
18 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,26 m3
19 Đắp cát nền móng công trình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 m3
20 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m3
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 m3
23 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 m3
24 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 m2
25 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,83 m2
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 tấn
30 Cắt sàn bê tông bằng máy <=20cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
31 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m3
32 Bê tông mặt đường chiều dày <=25, đá 1x2, vữa mác 150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m3
33 Chi phí cụm đồng hồ các hộ dân Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 hộ
K BẢN PHÁN THƯỢNG
L Mặt bằng
1 Vét bùn + vét hữu cơ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,387 100m3
2 Vận chuyển đất C1 đổ đi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,387 100m3
3 Vận chuyển đất C3 từ bãi trung chuyển đến mặt bằng 1km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 165,71 100m3
4 Vận chuyển đất C3 từ bãi trung chuyển đến MB 0,5km tiếp theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 165,71 100m3
5 Vận chuyển đất C3 từ mỏ đến bãi trung chuyển 1km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 165,71 100m3
6 Vận chuyển đất C3 từ mỏ đến bãi trung chuyển 6km tiếp theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 165,71 100m3
7 Vận chuyển đất C3 từ mỏ đến bãi trung chuyển 5km tiếp theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 165,71 100m3
8 Đào xúc đất C3 từ mỏ về đắp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 165,71 100m3
9 Đắp mặt bằng K90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 136,271 100m3
10 Xúc đất C3 từ bải trung chuyển lên phương tiện vận chuyển Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 165,71 100m3
11 Phá bỏ khối xây cũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,91 m3
M Nền đường
1 Đắp K95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,889 100m3
2 Đắp nền đường K95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,9 100m3
3 Đào xới đất C3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,448 100m3
4 Đầm lèn K95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,448 100m3
5 Bê tông rãnh tam giác M200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,24 m3
N Mặt đường
1 Đào khuôn đường đất C3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,85 m3
2 Đào khuôn đường đất C3 = máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,731 100m3
3 Móng đường cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,752 100m3
4 Móng đường cấp phối đá dăm loại I, lớp trên Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,418 100m3
5 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu lượng 1kg/m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,456 100m2
6 Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 h=6cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,513 100m2
7 Vận chuyển vữa bê tông nhựa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,238 100T
8 Mặt đường BTXM M250, đá 2x4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50,75 m3
9 Ván khuôn mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,342 100m2
10 Ma tít Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
11 Rải giấy dầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,538 100m2
O Vỉa hè
1 Cát đệm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23,23 m3
2 Bê tông lót móng M150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33,18 m3
3 Bê tông viên bó vỉa M200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,01 m3
4 Cốt thép bó vỉa d>10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,763 tấn
5 Ván khuôn viên bó vỉa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,728 100m2
6 Lát gạch vỉa hè Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 663,58 m2
7 Vữa đệm M100, h=2cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 105 m2
8 Gạch đặc bê tông M100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,12 m3
9 Lắp đặt viên bó vỉa thẳng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 397 m
10 Lắp đặt viên bó vỉa cong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,75 m
11 Phá bỏ khối xây cũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,29 m3
P Rãnh dọc
1 Bê tông thanh giằng M200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
2 Cốt thép thanh giằng d<10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 tấn
3 Ván khuôn thanh giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 100m2
4 Đào móng đất C3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,379 m3
5 Đào móng đất C3 = máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,152 100m3
6 Đắp đất K90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,773 100m3
7 Bê tông mương thủy lợi M150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,59 m3
8 Bê tông rãnh dọc M200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 148,15 m3
9 Bê tông tấm bản M200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 48,36 m3
10 Cốt thép tấm bản d<=10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,182 tấn
11 Ván khuôn rãnh dọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,393 100m2
12 Ván khuôn thép tấm bản Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,043 100m2
13 Lắp đặt xà đỡ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
14 Lắp đặt tấm bản TL<250Kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 423 cái
15 Lắp đặt tấm bản >250Kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 162 cái
16 Đá dăm đệm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,72 m3
Q Cống thoát nước
1 Đào móng đất C3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,98 m3
2 Đắp đất K95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m3
3 Bê tông móng cống M200, đá 2x4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,84 m3
4 Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,94 m3
5 Bê tông thân cống M200, đá 2x4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m3
6 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,61 m3
7 Cốt thép tấm bản d<=10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,204 tấn
8 Cốt thép tấm bản d<=18 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,153 tấn
9 Ván khuôn móng cống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,095 100m2
10 Ván khuôn tường cánh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,398 100m2
11 Ván khuôn xà mũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,178 100m2
12 Ván khuôn tấm bản Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 100m2
13 Đệm bản bằng giấy dầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,61 m2
14 Đá dăm đệm móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 m3
15 Lắp đặt tấm bản TL<250Kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt tấm bản >250Kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
R Hệ thống điện sinh hoạt
1 Cột bê tông li tâm dài 10m, NPC.I-10-190-4,3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cột
2 Rải căng dây lấy độ võng, Dây dẫn nhôm bọc, AV70 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 790,65 m
3 Rải căng dây lấy độ võng, Dây dẫn nhôm bọc, AV50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 263,6 m
4 Lắp Sứ A30 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 88 Quả
5 Ghip nhôm đa năng 3 bu lông, GN25-95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 96 Bộ
6 Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây, XNÐ-4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
7 Xà néo lệch XNL-4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
8 Xà néo đúp lệch dọc tuyến XNĐL-4D Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
9 Xà néo đúp lệch ngang tuyến XNĐL-4N Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
10 Tiếp đất, RC-2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Vị trí
11 Vận chuyển đường dài Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 C.tr
12 Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 C.tr
13 Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 Móng
14 Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐLT-2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 Móng
15 Tiếp đất, RC-2 - Phần đào đắp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Vị trí
16 Phần vận chuyển đường dài Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 C.tr
17 Phần vận chuyển thủ công + Bốc dỡ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 C.tr
18 Thí nghiệm tiếp địa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Vị trí
S HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150 m, đường kính ống d=40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200 m, đường kính ống d=32mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,52 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 100m
5 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt Kép mạ kẽm DN40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
7 Lắp đặt Tê thép mạ kẽm DN40x40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
8 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=32mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,1 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
15 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt Tê thép mạ kẽm DN40x32 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
17 Lắp đặt Kép mạ kẽm DN32 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
20 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
21 Lắp đặt Kép mạ kẽm DN40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=60mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 69,48 m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 m3
26 Đắp cát móng đường ống, đường cống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,41 m3
27 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 48,99 m3
28 Đắp cát nền móng công trình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 m3
29 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m3
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m3
32 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m3
33 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m2
34 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,66 m2
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 100m2
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 tấn
39 Chi phí cụm đồng hồ các hộ dân Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 36 hộ
T THÔN NẬM ĐÔNG
U Mặt bằng
1 Vét bùn + vét hữu cơ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,879 100m3
2 Vận chuyển đất C3 về đắp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 58,122 100m3
3 Đào xúc đất C3 về đắp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 58,122 100m3
4 Đắp mặt bằng K90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 48,235 100m3
5 Vận chuyển bùn đổ đi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,108 100m3
V Nền đường
1 Đắp K95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,372 100m3
2 Đắp nền đường K95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,063 100m3
3 Đào xới đất C3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,157 100m3
4 Đầm lèn K95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,157 100m3
5 Bê tông rãnh tam giác M200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,43 m3
W Mặt đường
1 Đào khuôn đường đất C3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,795 m3
2 Đào khuôn đường đất C3 = máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 100m3
3 Móng đường cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,646 100m3
4 Móng đường cấp phối đá dăm loại I, lớp trên Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,628 100m3
5 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu lượng 1kg/m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,186 100m2
6 Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 h=6cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,646 100m2
7 Vận chuyển vữa bê tông nhựa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,53 100T
8 Mặt đường BTXM M250, đá 2x4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,95 m3
9 Ván khuôn mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 100m2
10 Rải giấy dầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,148 100m2
X Vỉa hè
1 Cát đệm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23,77 m3
2 Bê tông lót móng M150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33,96 m3
3 Bê tông viên bó vỉa M200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,46 m3
4 Cốt thép bó vỉa d>10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,622 tấn
5 Ván khuôn viên bó vỉa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,854 100m2
6 Lát gạch vỉa hè Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 679,15 m2
7 Vữa đệm M100, h=2cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 52,5 m2
8 Gạch đặc bê tông M100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,94 m3
9 Lắp đặt viên bó vỉa thẳng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 174 m
10 Lắp đặt viên bó vỉa cong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 31,5 m
Y KÈ BÊ TÔNG
1 Đào móng đất C3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,02 m3
2 Đào móng đất C3 = máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,234 100m3
3 Đắp đất K95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,907 100m3
4 Bê tông kè chắn đất M150, đá 2x4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 413,3 m3
5 Ván khuôn kè chắn đất Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,157 100m2
6 Đá dăm đệm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,44 m3
7 Đắp đất sét Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,37 m3
8 Lắp đặt ống nhựa d10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,277 100m
9 Vét bùn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,147 m3
10 Vét bùn = máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,168 100m3
11 Bao tải nhét khe phòng lún Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 128,68 m2
Z Rãnh bê tông
1 Đào móng đất C3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,526 m3
2 Đào móng đất C3 = máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,43 100m3
3 Đắp đất K90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,642 100m3
4 Bê tông rãnh dọc M200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,03 m3
5 Bê tông tấm bản M200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,43 m3
6 Cốt thép tấm bản d<=10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,218 tấn
7 Ván khuôn rãnh dọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,317 100m2
8 Ván khuôn thép tấm bản Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,286 100m2
9 Lắp đặt tấm bản TL<250Kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 102 cái
10 Đá dăm đệm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,14 m3
AA Hệ thống điện sinh hoạt
1 Cột bê tông li tâm dài 10m, NPC.I-10-190-4,3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cột
2 Rải căng dây lấy độ võng, Dây dẫn nhôm bọc, AV70 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 513 m
3 Rải căng dây lấy độ võng, Dây dẫn nhôm bọc, AV50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 171 m
4 Lắp Sứ A30 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 72 Quả
5 Ghip nhôm đa năng 3 bu lông, GN25-95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 88 Bộ
6 Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây, XNÐ-4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
7 Xà néo đúp lệch dọc tuyến XNĐL-4D Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
8 Xà néo đúp lệch ngang tuyến XNĐL-4N Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
9 Tiếp đất, RC-2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Vị trí
10 Hạ cột <10m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cột
11 Tháo xà hạ thế XĐ-4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
12 Tháo gỡ dây dẫn AV70 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 km
13 Vận chuyển đường dài Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 C.tr
14 Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 C.tr
15 Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐLT-2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 Móng
16 Tiếp đất, RC-2 - Phần đào đắp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Vị trí
17 Phần vận chuyển đường dài Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 C.tr
18 Phần vận chuyển thủ công + Bốc dỡ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 C.tr
19 Thí nghiệm tiếp địa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Vị trí
AB HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150 m, đường kính ống d=40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,41 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70 m, đường kính ống d=25mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,86 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 100m
4 Lắp đặt Kép mạ kẽm DN32 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
5 Lắp đặt Kép mạ kẽm DN25 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
6 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,59 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 100m
16 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt Tê thép mạ kẽm DN50x50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
18 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=67mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50 m, đường kính ống d=50mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,087 100m
26 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
28 Lắp đặt Tê thép mạ kẽm DN40x40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
30 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
31 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 231,24 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 m3
33 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 230,08 m3
AC Xây dưng đầu mối thu nước
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,56 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,76 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,76 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,34 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 100m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 m3
AD Khu sử lý
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60,45 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,32 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,78 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m2
7 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,72 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,95 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,11 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m2
11 Cát thạch anh lọc nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 m3
12 Sỏi thạch anh lọc nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
AE Hố van DN32, DN40
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m3
2 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,43 m3
6 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m2
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 tấn
12 Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m3
AF Chi phí khác
1 Phí tài nguyên + thuế môi trường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí lập kế hoạch bảo vệ môi trường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->