Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Di chuyển khẩn cấp, bố trí dân cư vùng thiên tai lũ ống, lũ quét trên địa bàn thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200773981-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Di chuyển khẩn cấp, bố trí dân cư vùng thiên tai lũ ống, lũ quét trên địa bàn thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200744866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 11:33:00 đến ngày 2020-08-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,918,066,882 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp | |||
| B | Mặt bằng Bản Ngoa | |||
| 1 | Vét bùn + vét hữu cơ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,759 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đổ đi 0,7km 5T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,759 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C3 từ bãi trung chuyển đến mặt bằng 1km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,197 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C3 từ mỏ về bãi chung chuyển 1km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,197 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C3 từ mỏ về bãi chung chuyển 6km tiếp theo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,197 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C3 từ mỏ về bãi chung chuyển 5km tiếp theo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,197 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất C3 từ mỏ về đắp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,197 | 100m3 |
| 8 | Đắp mặt bằng K90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,159 | 100m3 |
| 9 | Xúc đất C3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,197 | 100m3 |
| 10 | Phá bỏ khối xây cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,88 | m3 |
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường + đánh cấp đất C3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,885 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C3 = máy xúc lên phương tiện vận chuyển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,548 | 100m3 |
| 3 | Đắp K95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,343 | 100m3 |
| 5 | Đào xới đất C3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,545 | 100m3 |
| 6 | Đầm lèn K95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,545 | 100m3 |
| 7 | Bê tông rãnh tam giác M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,06 | m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất C3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,587 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất C3 = máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,442 | 100m3 |
| 3 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,217 | 100m3 |
| 4 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I, lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,723 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu lượng 1kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,489 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 h=6cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,47 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,522 | 100T |
| 8 | Mặt đường BTXM M250, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 82,33 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | 100m2 |
| 10 | Ma tít | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,117 | 100m2 |
| E | Vỉa hè | |||
| 1 | Cát đệm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,57 | m3 |
| 3 | Bê tông viên bó vỉa M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,42 | m3 |
| 4 | Cốt thép bó vỉa d>10 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 5 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,065 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm đệm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,91 | m3 |
| 7 | Lát gạch vỉa hè | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 691,46 | m2 |
| 8 | Vữa đệm M100, h=2cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 116,5 | m2 |
| 9 | Gạch đặc bê tông M100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,39 | m3 |
| 10 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 458 | m |
| 11 | Lắp đặt viên bó vỉa cong | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,5 | m |
| F | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,601 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 = máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,104 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,657 | 100m3 |
| 4 | Bê tông rãnh dọc M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 113,85 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm bản M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,84 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm bản d<=10 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,086 | tấn |
| 7 | Ván khuôn rãnh dọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,679 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm bản | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,193 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm bản TL<250Kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 426 | cái |
| 10 | Đá dăm đệm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3 | m3 |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Bê tông chèn ống cống M100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống M200, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,09 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm bản d<=10 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm bản d<=18 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tường cánh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm bản | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 10 | Đệm bản bằng giấy dầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm bản >250Kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| I | Phần cột | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm dài 10m, NPC.I-10-190-4,3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cột |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng, Dây dẫn nhôm bọc, AV70 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 601,65 | m |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng, Dây dẫn nhôm bọc, AV50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200,6 | m |
| 4 | Lắp Sứ A30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Quả |
| 5 | Ghip nhôm đa năng 3 bu lông, GN25-95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Bộ |
| 6 | Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây, XNÐ-4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo lệch XNL-4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Xà néo đúp lệch dọc tuyến XNĐL-4D | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Xà néo đúp lệch ngang tuyến XNĐL-4N | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 10 | Tiếp đất, RC-2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 11 | Vận chuyển đường dài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | C.tr |
| 12 | Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | C.tr |
| 13 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 14 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐLT-2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Móng |
| 15 | Tiếp đất, RC-2 - Phần đào đắp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 16 | Phần vận chuyển đường dài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | C.tr |
| 17 | Phần vận chuyển thủ công + Bốc dỡ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | C.tr |
| 18 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| J | HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê Thép hàn DN100x40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Kép mạ kẽm DN40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm DN40x40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Kép mạ kẽm DN40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,04 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 17 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,42 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,26 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 24 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 30 | Cắt sàn bê tông bằng máy <=20cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 32 | Bê tông mặt đường chiều dày <=25, đá 1x2, vữa mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 33 | Chi phí cụm đồng hồ các hộ dân | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộ |
| K | BẢN PHÁN THƯỢNG | |||
| L | Mặt bằng | |||
| 1 | Vét bùn + vét hữu cơ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,387 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,387 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C3 từ bãi trung chuyển đến mặt bằng 1km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 165,71 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C3 từ bãi trung chuyển đến MB 0,5km tiếp theo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 165,71 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C3 từ mỏ đến bãi trung chuyển 1km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 165,71 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C3 từ mỏ đến bãi trung chuyển 6km tiếp theo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 165,71 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C3 từ mỏ đến bãi trung chuyển 5km tiếp theo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 165,71 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất C3 từ mỏ về đắp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 165,71 | 100m3 |
| 9 | Đắp mặt bằng K90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 136,271 | 100m3 |
| 10 | Xúc đất C3 từ bải trung chuyển lên phương tiện vận chuyển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 165,71 | 100m3 |
| 11 | Phá bỏ khối xây cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,91 | m3 |
| M | Nền đường | |||
| 1 | Đắp K95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,889 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9 | 100m3 |
| 3 | Đào xới đất C3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | 100m3 |
| 4 | Đầm lèn K95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | 100m3 |
| 5 | Bê tông rãnh tam giác M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,24 | m3 |
| N | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất C3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất C3 = máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,731 | 100m3 |
| 3 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,752 | 100m3 |
| 4 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I, lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,418 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu lượng 1kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,456 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 h=6cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,513 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,238 | 100T |
| 8 | Mặt đường BTXM M250, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50,75 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | 100m2 |
| 10 | Ma tít | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,538 | 100m2 |
| O | Vỉa hè | |||
| 1 | Cát đệm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,23 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,18 | m3 |
| 3 | Bê tông viên bó vỉa M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,01 | m3 |
| 4 | Cốt thép bó vỉa d>10 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,763 | tấn |
| 5 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,728 | 100m2 |
| 6 | Lát gạch vỉa hè | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 663,58 | m2 |
| 7 | Vữa đệm M100, h=2cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m2 |
| 8 | Gạch đặc bê tông M100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 9 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 397 | m |
| 10 | Lắp đặt viên bó vỉa cong | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | m |
| 11 | Phá bỏ khối xây cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| P | Rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông thanh giằng M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 2 | Cốt thép thanh giằng d<10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thanh giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 4 | Đào móng đất C3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,379 | m3 |
| 5 | Đào móng đất C3 = máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,152 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,773 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mương thủy lợi M150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,59 | m3 |
| 8 | Bê tông rãnh dọc M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 148,15 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm bản M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,36 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm bản d<=10 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,182 | tấn |
| 11 | Ván khuôn rãnh dọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,393 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tấm bản | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,043 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt tấm bản TL<250Kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 423 | cái |
| 15 | Lắp đặt tấm bản >250Kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | cái |
| 16 | Đá dăm đệm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,72 | m3 |
| Q | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,98 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M200, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống M200, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm bản d<=10 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm bản d<=18 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường cánh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,398 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà mũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 13 | Đệm bản bằng giấy dầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,61 | m2 |
| 14 | Đá dăm đệm móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm bản TL<250Kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tấm bản >250Kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| R | Hệ thống điện sinh hoạt | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm dài 10m, NPC.I-10-190-4,3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cột |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng, Dây dẫn nhôm bọc, AV70 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 790,65 | m |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng, Dây dẫn nhôm bọc, AV50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 263,6 | m |
| 4 | Lắp Sứ A30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | Quả |
| 5 | Ghip nhôm đa năng 3 bu lông, GN25-95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | Bộ |
| 6 | Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây, XNÐ-4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo lệch XNL-4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo đúp lệch dọc tuyến XNĐL-4D | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Xà néo đúp lệch ngang tuyến XNĐL-4N | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 10 | Tiếp đất, RC-2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 11 | Vận chuyển đường dài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | C.tr |
| 12 | Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | C.tr |
| 13 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Móng |
| 14 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐLT-2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Móng |
| 15 | Tiếp đất, RC-2 - Phần đào đắp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 16 | Phần vận chuyển đường dài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | C.tr |
| 17 | Phần vận chuyển thủ công + Bốc dỡ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | C.tr |
| 18 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| S | HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150 m, đường kính ống d=40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200 m, đường kính ống d=32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Kép mạ kẽm DN40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm DN40x40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm DN40x32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Kép mạ kẽm DN32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Kép mạ kẽm DN40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69,48 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 26 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,41 | m3 |
| 27 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,99 | m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 33 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 39 | Chi phí cụm đồng hồ các hộ dân | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | hộ |
| T | THÔN NẬM ĐÔNG | |||
| U | Mặt bằng | |||
| 1 | Vét bùn + vét hữu cơ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,879 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C3 về đắp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,122 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất C3 về đắp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,122 | 100m3 |
| 4 | Đắp mặt bằng K90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,235 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn đổ đi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,108 | 100m3 |
| V | Nền đường | |||
| 1 | Đắp K95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,063 | 100m3 |
| 3 | Đào xới đất C3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | 100m3 |
| 4 | Đầm lèn K95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | 100m3 |
| 5 | Bê tông rãnh tam giác M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| W | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất C3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,795 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất C3 = máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 3 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,646 | 100m3 |
| 4 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I, lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,628 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu lượng 1kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,186 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 h=6cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,646 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100T |
| 8 | Mặt đường BTXM M250, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 10 | Rải giấy dầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| X | Vỉa hè | |||
| 1 | Cát đệm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,77 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,96 | m3 |
| 3 | Bê tông viên bó vỉa M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,46 | m3 |
| 4 | Cốt thép bó vỉa d>10 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,622 | tấn |
| 5 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,854 | 100m2 |
| 6 | Lát gạch vỉa hè | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 679,15 | m2 |
| 7 | Vữa đệm M100, h=2cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5 | m2 |
| 8 | Gạch đặc bê tông M100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 9 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | m |
| 10 | Lắp đặt viên bó vỉa cong | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m |
| Y | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,02 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 = máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,234 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,907 | 100m3 |
| 4 | Bê tông kè chắn đất M150, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 413,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kè chắn đất | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,157 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm đệm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,44 | m3 |
| 7 | Đắp đất sét | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,37 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa d10 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,277 | 100m |
| 9 | Vét bùn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,147 | m3 |
| 10 | Vét bùn = máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,168 | 100m3 |
| 11 | Bao tải nhét khe phòng lún | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 128,68 | m2 |
| Z | Rãnh bê tông | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,526 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 = máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,642 | 100m3 |
| 4 | Bê tông rãnh dọc M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,03 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm bản M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,43 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm bản d<=10 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,218 | tấn |
| 7 | Ván khuôn rãnh dọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,317 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm bản | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm bản TL<250Kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cái |
| 10 | Đá dăm đệm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,14 | m3 |
| AA | Hệ thống điện sinh hoạt | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm dài 10m, NPC.I-10-190-4,3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cột |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng, Dây dẫn nhôm bọc, AV70 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 513 | m |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng, Dây dẫn nhôm bọc, AV50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 171 | m |
| 4 | Lắp Sứ A30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Quả |
| 5 | Ghip nhôm đa năng 3 bu lông, GN25-95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | Bộ |
| 6 | Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây, XNÐ-4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Xà néo đúp lệch dọc tuyến XNĐL-4D | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 8 | Xà néo đúp lệch ngang tuyến XNĐL-4N | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 9 | Tiếp đất, RC-2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 10 | Hạ cột <10m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cột |
| 11 | Tháo xà hạ thế XĐ-4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Tháo gỡ dây dẫn AV70 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | km |
| 13 | Vận chuyển đường dài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | C.tr |
| 14 | Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | C.tr |
| 15 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐLT-2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Móng |
| 16 | Tiếp đất, RC-2 - Phần đào đắp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 17 | Phần vận chuyển đường dài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | C.tr |
| 18 | Phần vận chuyển thủ công + Bốc dỡ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | C.tr |
| 19 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| AB | HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150 m, đường kính ống d=40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,41 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70 m, đường kính ống d=25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Kép mạ kẽm DN32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Kép mạ kẽm DN25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,59 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm DN50x50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=67mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50 m, đường kính ống d=50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm DN40x40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 231,24 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 33 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 230,08 | m3 |
| AC | Xây dưng đầu mối thu nước | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| AD | Khu sử lý | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,45 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,72 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 11 | Cát thạch anh lọc nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 12 | Sỏi thạch anh lọc nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| AE | Hố van DN32, DN40 | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 6 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 12 | Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| AF | Chi phí khác | |||
| 1 | Phí tài nguyên + thuế môi trường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí lập kế hoạch bảo vệ môi trường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi