Gói thầu: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200764582-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200569727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 16:48:00 đến ngày 2020-08-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,543,549,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DÃY NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,742 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,934 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,679 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,506 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,72 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,992 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,106 | m3 |
| 9 | Xây Gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,708 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung (9,5x13.5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,225 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,496 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,534 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,451 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,847 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,045 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,98 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,003 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,229 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,519 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,965 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,782 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,302 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,261 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,194 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,369 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,253 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,478 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,819 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,825 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,518 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,099 | tấn |
| 40 | Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9,5x13.5x19, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,328 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung (9,5x13.5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82,406 | m3 |
| 43 | Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,453 | m3 |
| 44 | Cắt roan trang trí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 582,417 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 841,449 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 260,515 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 314,552 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 513,2 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 659,42 | m |
| 51 | Đóng trần tấm prima 600x600 khung xương nổi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,9 | m2 |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 148,19 | m2 |
| 53 | Quét Kova CT11 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 122,63 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 30x60, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,32 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 30x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,27 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch granit bóng kính 60x60, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 267,11 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch granit chống trượt 60x60, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 153,61 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,803 | m2 |
| 59 | Lát đá đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,592 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp đá đỏ ruby, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,655 | m2 |
| 61 | Bả bằng matít vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.423,866 | m2 |
| 62 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.088,267 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 420,527 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.911,616 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,343 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91,066 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ + ke chống bão 6ke/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,927 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,67 | m |
| 69 | Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact HPL 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,691 | m2 |
| 70 | GC Lắp dựng Cửa đi nhôm Xingfa, 1,2 cánh mở quay, kính trắng dày 5ly (phụ kiện đồng bộ kinglong) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,168 | m2 |
| 71 | GC Lắp dựng Cửa sổ nhôm Xingfa, 2, 4 cánh mở quay, kính trắng dày 5ly (phụ kiện đồng bộ kinglong) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,978 | m2 |
| 72 | GC Lắp dựng Cửa sổ nhôm Xingfa, mở trượt, kính trắng dày 5ly (phụ kiện đồng bộ kinglong) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,088 | m2 |
| 73 | GCLD vách kính cố đinh khung nhôm xingfa, kính trắng dày 5ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,42 | m2 |
| 74 | GCLD cửa kéo sắt Đài Loan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,845 | m2 |
| 75 | GCLD lan can cầu thang thép hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 76 | GCLD lan can Inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | m |
| 77 | GCLD khuôn hoa trang trí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182 | cái |
| 78 | GCLD Huy hiệu ngành công an | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | GCLD bảng hiệu chữ Alu màu đồng nổi 30mm, cao 150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,225 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,824 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt hút gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều cầu thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 770 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 810 | m |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 850 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn, đường kính ống 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 6module | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện 6 món | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Quả cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 28 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 30 | Đóng giếng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | giếng |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét thông minh NLP 1100-15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Gia công lắp dựng trụ đỡ kim thu sét D49 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m |
| 3 | Kéo rải Dây đồng thoát sét d=50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 9 | Đế trụ, tăng đơ, cáp và phụ kiện kèm theo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Khoan giếng lắp đặt tiếp địa sâu 12m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | giếng |
| 11 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| F | PHẦN TƯỜNG RÀO – KÈ ĐÁ - CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,614 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,688 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,562 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,198 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,045 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,999 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,991 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung (9,5x13.5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,976 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung (9,5x13.5x19), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,699 | m3 |
| 15 | Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,247 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,296 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,857 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,347 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,069 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208,397 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,04 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 205,01 | m |
| 25 | Tạo roan âm trang trí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,75 | m |
| 26 | Công tác ốp Đá granit đỏ ruby vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,07 | m2 |
| 27 | Công tác ốp Đá granit vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,92 | m2 |
| 28 | GCLD cửa cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,752 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,752 | m2 |
| 30 | Bả bằng matít vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,846 | m2 |
| 31 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,567 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82,413 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 198,024 | m2 |
| 34 | GCLD chữ INOX màu đồng nổi 30mm, cao 125mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | chữ |
| 35 | GCLD chữ INOX màu đồng nổi 30mm, cao 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | chữ |
| 36 | GCLD chữ INOX màu đồng nổi 30mm, cao 70mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | chữ |
| 37 | GCLD hộp công an hiệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ck |
| G | PHẦN ĐIỆN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Lắp đèn pha biểu tượng LED, 20W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| H | PHẦN SAN NỀN- SÂN NỀN | |||
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất san nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 750,57 | m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,506 | 100m3 |
| J | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,419 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,992 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,837 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,263 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 603,757 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| K | PHẦN NHÀ XE | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 6 | Trải vải dầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 8 | Sản xuất hệ khung giàn bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hệ khung giàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 10 | Gia công lắp đặt bu lông chân trụ D20,L=300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ + ke chống bão 6ke/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | 100m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,032 | m2 |
| L | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Hoàng Hậu, ĐK gốc (80-100)mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi